wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết hóa kì 2

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của Sắt (III) sunfat là gì

a)

FeSO3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeS2

2.

Công thức hóa học của Sắt (II) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeO

d)

Fe2O3

3.

Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch

a)

KCl

b)

FeCl3

c)

K2SO4

d)

Fe2O3

4.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 trong không khí thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh

d)

kết tủa màu xanh lam

5.

Chất chỉ có tính khử là

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

FeCl3

6.

Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

KNO3

7.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ

a)

Al(OH)3

b)

Fe(OH)3

c)

BaSO4

d)

AgCl

8.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

a)

Fe3O4

b)

Fe

c)

FeO

d)

Fe2O3

9.

Ở nhiệt độ thường, dd FeCl2 tác dụng được với kim loại

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Mg

10.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

FeO, Fe2O3

b)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

c)

Fe(OH)2, FeO

d)

Fe(NO3)2, FeCl3

11.

Phản ứng nào sau đây không tạo muối sắt (III)?

a)

Fe(OH)3 tác dụng với dd H2SO4

b)

Fe2O3 tác dụng với dd HCl

c)

Fe tác dụng với HCl

d)

FeO tác dụng với dd HNO3 loãng (dư)

12.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(NO3)3

13.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dich X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

a)

Fe2(SO4)3 và H2SO4

b)

FeSO4 và H2SO4

c)

FeSO4

d)

Fe2(SO4)3

14.

Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2

a)

Bột Mg, dd BaCl2, dd HNO3

b)

Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dd HCl

c)

Bột Mg, dd NaNO3, dd HCl

d)

Khí Cl2, dd NaS, dd HNO3

15.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

16.

Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3

a)

Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

b)

Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

c)

Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO3

d)

Fe tác dụng với lượng dư dd Cu(NO3)2

17.

trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Gang trắng ít C hơn gang xám.

b)

Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép

c)

Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố khác

d)

Gang là hợp chất của Fe - C

18.

Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây

a)

SiO2 và C

b)

MnO2 và CaO

c)

CaSiO3

d)

MnSiO3

19.

Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao

a)

H2

b)

CO

c)

Al

d)

Na

20.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là

a)

Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn... trong gang để thu được thép

b)

Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

c)

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,... trong gang để thu được thép

d)

Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

21.

Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd

a)

1 lượng sắt dư

b)

1 lượng kẽm dư

c)

1 lượng HCl dư

d)

1 lượng HNO3 dư

22.

Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)

NaOH------> Fe(OH)2 -------> Fe2(SO4)3 ------>  BaSO4.

a)

FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2

b)

FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

c)

FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

d)

FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

23.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

   Fe + O2 --->  (A);  (A) + HCl --->  (B) + (C) + H2O; (B) + NaOH ---> (D) + (G)

(C) + NaOH ---> (E) + (G);  (D) + ? + ? ---> (E);  (E) ---> (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

a)

Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3

b)

Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

c)

Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3

d)

Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

24.

Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

[Ar]3d64s2

b)

[Ar]3d6

c)

[Ar]3d44s2

d)

[Ar]3d5

25.

Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron là

a)

[Ar]3d64s2

b)

[Ar]3d6

c)

[Ar]3d34s2

d)

[Ar]3d5

26.

Fe có thể tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

FeCl2

d)

MgCl2

27.

Sắt là kim loại có tính khử

a)

rất mạnh

b)

mạnh

c)

trung bình

d)

yếu

28.

Kim loại Fe pư với dung dịch nào sau đây tạo thành Fe3+

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đặc

d)

dd HNO3 loãng dư

29.

Hoà tan Fe trong dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2 và AgNO3

d)

Fe(NO3)3 và AgNO3

30.

Thực hiện 2 thí nghiệm:

TN1: Cho m gam bột sắt tác dụng với khí Cl2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m1 gam muối

TN2: Cho m gam bột sắt trên tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m2 gam muối

Nhận định nào sau đây đúng

a)

m1>m2

b)

m1<m2

c)

m1=m2

d)

m1>=m2

31.

Một lá vàng có bám một lớp Fe trên bề mặt. Ta có thể làm sạch lá vàng bằng hoá chất nào sau đây?

a)

dd CuCl2

b)

dd ZnCl2

c)

dd FeCl2

d)

dd FeCl3

32.

Phản ứng nào sau đây không đúng

a)

Fe+ 2HCl --> FeCl2 + H2

b)

Fe + CuSO4 -->  FeSO4 + Cu

c)

Fe + Cl2dư --> FeCl2

d)

3Fe + 2O2 -->

 Fe3O4

33.

Cho hỗn hợp Fe – Cu tác dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là

a)

HNO3

b)

Fe(NO3)2

c)

Cu(NO3)2

d)

Fe(NO3)3

34.

Dung dịch Fe(NO3)3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

35.

Có các kim loại: Cu, Ag, Fe và các dd muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dd muối?

a)

Fe

b)

Fe, Cu

c)

Ag

d)

Cu, Ag

36.

Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4đặc, nóng thấy thu được SO2 và dung dịch A không có H2SO4 dư. Vậy dung dịch A là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4, Fe2(SO4)3

d)

A, B, C đều có thể đúng

37.

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng 1 lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp hai khí X, Y. Hai khí X, Y là

a)

H2S và SO2

b)

H2S và CO2

c)

SO2 và CO

d)

SO2 và CO2

38.

Cho các chất Al, Fe, Cu, khí Cl2, dd NaOH, dd HNO3 loãng. Chất nào tác dụng với dung dịch chứa ion Fe2+

a)

Al, dd NaOH

b)

Al, dd NaOH, khí Cl2

c)

Al, dd HNO3, khí Cl2

d)

Al, dd NaOH, dd HNO3, khí Cl2

39.

Để bảo quản dd Fe2+ người ta thường cho vào dung dịch Fe2+ một lượng

a)

Zn dư

b)

Al dư

c)

Fe dư

d)

Cu dư

40.

Khi cho dd Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thuỷ phân

b)

Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì không có pứ

c)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt

d)

Có kết tủa màu nâu đỏ sau đó tan do tạo khí CO2

41.

Quặng hêmatit đỏ có thành phần chính là

a)

Fe2O3.nH2O

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeCO3

42.

Trong các loại quặng sắt: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2. Chất có %khối lượng Fe lớn nhất và bé nhất lần lượt là

a)

FeCO3 và Fe2O3

b)

Fe2O3 và Fe3O4

c)

Fe3O4 và FeS2

d)

FeS2 và Fe3O4

43.

Dung dịch FeSO4 thể hiện tính khử khi cho tác dụng với

a)

dd KMnO4 trong H2SO4

b)

dd K2Cr2O7 trong H2SO4

c)

dd Br2

d)

cả A, B, C

44.

Pư nào sau đây sinh FeSO4?

a)

Fe + Fe2(SO4)3

b)

Fe  +  CuSO4

c)

Fe + H2SO4 đặc nóng,dư

d)

A, B đúng

45.

Cho các phản ứng sau:

           (1) Fe  +  HNO3 đặc, nguội     (2) Fe  +  Cu(NO3)2       

(3) Fe(NO3)2  +  AgNO3     (4) Fe  +  Fe(NO3)2

                (5) Fe  +  HNO3 đặc, nóng   

Số phản ứng tạo ra Fe(NO3)3?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học

a)

Cu  +  dd FeCl2

b)

Fe  +  dd HCl

c)

Cu  +  FeCl3

d)

Fe  +  dd FeCl3

47.

Cho bột Fe vào dd HNO3 loãng, sau khi pư hoàn toàn thu được dd X vừa có khả năng hoà tan bột Cu, vừa có khả năng tạo kết tủa với dd AgNO3. dung dịch X chứa

a)

Fe(NO3)3 và HNO3

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và HNO3

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2 và HNO3

48.

Khi cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với dd HNO3 đặc nóng. số pứ thuộc loại pứ oxi hoá - khử là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách:

a)

Cho Fe2O3 tác dụng với H2O

b)

Cho dd muối Fe3+ tác dụng với dd axit mạnh

c)

Cho Fe2O3 tác dụng với dd NaOH

d)

Cho dd muối Fe3+ tác dụng với dd kiềm

50.

Tìm câu phát biểu đúng:

a)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính khử

b)

Fe chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính khử

c)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính oxi hoá

d)

Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ có tính khử và tính oxi hoá

51.

Cho bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc pứ thấy có bột sắt dư. Dung dịch thu được sau pứ là

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)3, HNO3

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

52.

Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây

a)

Fe + HNO3 dư

b)

Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

c)

FeO + HNO3

d)

FeS + HNO3

53.

Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm FeSO4

a)

Fe + H2SO4 đ,nguội

b)

Fe + CuSO4

c)

Fe + H2SO4 đ,nóng

d)

Fe + MgSO4

54.

Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxh

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeCl3

d)

Fe(NO3)3

55.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

56.

Quặng xiderit có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

57.

Quặng pirit có thành phần chính là

a)

FeS

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

58.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

59.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1

d)

3s13p2

60.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

61.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

62.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

quặng đôlômit

63.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

64.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

65.

Cho kim loại nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A. Dung dịch A chứa

a)

NaAlO2, NaOH

b)

NaAlO2, H2O

c)

NaOH, H2O

d)

NaAlO2, NaOH, H2O

66.

Phản ứng nhiệt nhôm là

a)

phản ứng của nhôm với khi oxi

b)

dùng CO để khử nhôm oxit

c)

phản ứng của nhôm với các oxit kim loại

d)

phản ứng nhiệt phân Al(OH)3

67.

Mô tả không đúng về tính chất vật lí của nhôm là

a)

Màu trắng bạc

b)

Là kim loại nhẹ

c)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

d)

Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

68.

Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

HNO3 đặc nguội

c)

HNO3 loãng

d)

H2SO4 loãng.

69.

Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit Na3AlF6 với mục đích:

(1): Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

(2): Làm cho tính dẫn điện cao hơn

(3): Để được F2 bên anot thay vì là O2

(4): Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hóa.

a)

1

b)

1, 2, 4

c)

1, 2

d)

1, 3

70.

Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp

a)

Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3

b)

khử Al2O3 bằng H2

c)

điện phân nóng chảy AlCl3

d)

điện phân nóng chảy Al2O3

71.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

b)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng

d)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

72.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

a)

K2O

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

BaO

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất của nhôm và sắt

a)

Nhôm và sắt đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

b)

Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.

c)

Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt

d)

1 mol nhôm và 1 mol sắt đều phản ứng vừa đủ với 2 mol HCl trong dung dịch

74.

Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:

a)

AlCl3, Al2O3, Al(OH)3

b)

Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3

c)

Mg(OH)2, Al2O3, Na2CO3

d)

MgO, Fe(OH)2, NH4Cl

75.

Kết luận nào sau đây không đúng với nhôm

a)

Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg

b)

Là nguyên tố p

c)

Là kim loại có oxit và hidroxit lưỡng tính

d)

Có số hiệu nguyên tử là 13

76.

Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH ® NaAlO2  + 3/2H2             

Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là

a)

Al

b)

H2O

c)

NaOH

d)

nước và NaOH

77.

Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây

a)

NaOH

b)

H2SO4loãng

c)

NH3

d)

NaHSO4

78.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính

b)

Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua

c)

Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính

d)

Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao

79.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

80.

Dãy gồm tất cả các chất tác dụng được với Al2O3 là

a)

kim loại Ba, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch Cu(NO3)2

b)

dung dịch HNO3, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NH3

c)

khí CO, dung dịch H2SO4, dung dịch Na2CO3

d)

dung dịch NaHSO4, dung dịch KOH, dung dịch HBr

81.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màutrong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

82.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nhôm bền trong không khí và nước

(2) Nguyên liệu chính sản xuất nhôm là quặng boxit

(3) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(4) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HCl đặc nguội

(5) Hỗn hợp nhôm và oxit sắt tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Là oxit lưỡng tính

d)

Dùng để điều chế nhôm

84.

Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X(không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

a)

Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3

b)

Al2O3, Fe và Fe3O4

c)

Al2O3 và Fe

d)

Al, Fe và Al2O3

85.

Nhôm hiđroxit Al(OH)3 không bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaHSO4

d)

dung dịch NH3

86.

Thí nghiệm nào sau đây khi kết thúc thu được kết tủa

a)

Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa AlCl3

b)

Sục từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch chứa Al(NO3)3

c)

Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2

d)

Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaAlO2

87.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → X → Al2O3 → Y→ Z → Al(OH)3

X, Y, Z lần lượt có thể là

a)

Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3

b)

Al(NO3)3, Al(OH)3, AlCl3

c)

AlCl3, Al2(SO4)3, NaAlO2

d)

AlCl3, NaAlO2, Al2(SO4)3

88.

Cho sơ đồ phản ứng sau: 

  Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm.

Các chất X1 và X5 lần lượt là

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al(NO3)3 và Al

c)

Al2O3 và Al

d)

Al2(SO4)3 và Al2O3

89.

Phân biệt ba hỗn hợp chất rắn là X(Fe, Al), Y (Al, Al2O3), Z (Fe, Al2O3) có thể chỉ dùng một hóa chất duy nhất là

a)

dung dịch HNO3 đặc nguội

b)

Dung dịch NaOH

c)

dung dịch HCl

d)

Dung dịch FeCl3

90.

Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

91.

Hỗn hợp X gồm Na và Al:

Thí nghiệm 1: Nếu cho m gam X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2

Thí nghiệm 2: Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lít H2 Các khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2

a)

V1 ≤ V2

b)

V1 < V2

c)

V1 = V2

d)

V1 > V2

92.

Cho các hỗn hợp rắn sau:

(1) FeO, BaO, Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1:1)       (2) Al, K, Al2O3 (tỉ lệ mol 1:2:1)

(3) Na2O, Al (tỉ lệ mol 1:1)                   (4) K2O, Al (tỉ lệ mol 1:1 )

Số hỗn hợp tan hết trong nước dư là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

93.

Cho từ từ đến dư Na (1) hay dung dịch NH3 (2) vào dung dịch muối sunfat của kim loại A; (1) tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt còn (2) tạo kết tủa. A là kim loại:

a)

Al

b)

Zn

c)

Na

d)

Fe

94.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

KNO3

d)

K2SO4

95.

Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Fe(NO3)3 K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

96.

Cho các chất sau: Al, Al(OH)3, NaHCO3,NaHSO4,Na2CO3,NH4Cl.Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl và NaOH là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

98.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào vào dung dịch AlCl3

a)

Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết

b)

Có bọt khí thoát ra

c)

Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng

99.

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là

a)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

b)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

c)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

d)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

100.

Để hỗn hợp gồm a mol Al và b mol Ba tan hết trong nước thành dung dịch thì điều kiện của a và b là

a)

3b > a > 2b

b)

a = 3b

c)

a ≤ 2b

d)

a > 3b

101.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nhôm là một kim loại lưỡng tính

b)

Muối AlCl3 lưỡng tính

c)

Al2O3 là oxit trung tính

d)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

102.

Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

a)

Al(OH)3

b)

Fe(OH)3

c)

K2CO3

d)

BaCO3

103.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

104.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

không có kết tủa, có khí bay lên