Font size
Worksheetslý thuyết hóa kì 2
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Công thức hóa học của Sắt (III) sunfat là gì
FeSO3
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS2
Công thức hóa học của Sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeO
Fe2O3
Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
KCl
FeCl3
K2SO4
Fe2O3
Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 trong không khí thì xuất hiện
kết tủa màu nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh
kết tủa màu xanh lam
Chất chỉ có tính khử là
Fe
FeO
Fe(OH)3
FeCl3
Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
HCl
NaOH
NaCl
KNO3
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ
Al(OH)3
Fe(OH)3
BaSO4
AgCl
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
Fe3O4
Fe
FeO
Fe2O3
Ở nhiệt độ thường, dd FeCl2 tác dụng được với kim loại
Cu
Ag
Au
Mg
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hóa là
FeO, Fe2O3
Fe2O3, Fe2(SO4)3
Fe(OH)2, FeO
Fe(NO3)2, FeCl3
Phản ứng nào sau đây không tạo muối sắt (III)?
Fe(OH)3 tác dụng với dd H2SO4
Fe2O3 tác dụng với dd HCl
Fe tác dụng với HCl
FeO tác dụng với dd HNO3 loãng (dư)
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dich X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
Fe2(SO4)3 và H2SO4
FeSO4 và H2SO4
FeSO4
Fe2(SO4)3
Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2
Bột Mg, dd BaCl2, dd HNO3
Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dd HCl
Bột Mg, dd NaNO3, dd HCl
Khí Cl2, dd NaS, dd HNO3
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng là
4
5
3
6
Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3
Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl
Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO3
Fe tác dụng với lượng dư dd Cu(NO3)2
trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
Gang trắng ít C hơn gang xám.
Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố khác
Gang là hợp chất của Fe - C
Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây
SiO2 và C
MnO2 và CaO
CaSiO3
MnSiO3
Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao
H2
CO
Al
Na
Nguyên tắc luyện thép từ gang là
Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn... trong gang để thu được thép
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,... trong gang để thu được thép
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd
1 lượng sắt dư
1 lượng kẽm dư
1 lượng HCl dư
1 lượng HNO3 dư
Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
NaOH------> Fe(OH)2 -------> Fe2(SO4)3 ------> BaSO4.
FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2
FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 ---> (A); (A) + HCl ---> (B) + (C) + H2O; (B) + NaOH ---> (D) + (G)
(C) + NaOH ---> (E) + (G); (D) + ? + ? ---> (E); (E) ---> (F) + ? ;
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3
Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3
Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3
Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe2+ có cấu hình electron là
[Ar]3d64s2
[Ar]3d6
[Ar]3d44s2
[Ar]3d5
Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron là
[Ar]3d64s2
[Ar]3d6
[Ar]3d34s2
[Ar]3d5
Fe có thể tan được trong dung dịch nào sau đây?
AlCl3
FeCl3
FeCl2
MgCl2
Sắt là kim loại có tính khử
rất mạnh
mạnh
trung bình
yếu
Kim loại Fe pư với dung dịch nào sau đây tạo thành Fe3+
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đặc
dd HNO3 loãng dư
Hoà tan Fe trong dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 và AgNO3
Fe(NO3)3 và AgNO3
Thực hiện 2 thí nghiệm:
TN1: Cho m gam bột sắt tác dụng với khí Cl2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m1 gam muối
TN2: Cho m gam bột sắt trên tác dụng với dd HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m2 gam muối
Nhận định nào sau đây đúng
m1>m2
m1<m2
m1=m2
m1>=m2
Một lá vàng có bám một lớp Fe trên bề mặt. Ta có thể làm sạch lá vàng bằng hoá chất nào sau đây?
dd CuCl2 dư
dd ZnCl2 dư
dd FeCl2 dư
dd FeCl3 dư
Phản ứng nào sau đây không đúng
Fe+ 2HCl --> FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu
Fe + Cl2dư --> FeCl2
3Fe + 2O2 -->
Fe3O4
Cho hỗn hợp Fe – Cu tác dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là
HNO3
Fe(NO3)2
Cu(NO3)2
Fe(NO3)3
Dung dịch Fe(NO3)3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?
Zn
Fe
Cu
Ag
Có các kim loại: Cu, Ag, Fe và các dd muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dd muối?
Fe
Fe, Cu
Ag
Cu, Ag
Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4đặc, nóng thấy thu được SO2 và dung dịch A không có H2SO4 dư. Vậy dung dịch A là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4, Fe2(SO4)3
A, B, C đều có thể đúng
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng 1 lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp hai khí X, Y. Hai khí X, Y là
H2S và SO2
H2S và CO2
SO2 và CO
SO2 và CO2
Cho các chất Al, Fe, Cu, khí Cl2, dd NaOH, dd HNO3 loãng. Chất nào tác dụng với dung dịch chứa ion Fe2+ là
Al, dd NaOH
Al, dd NaOH, khí Cl2
Al, dd HNO3, khí Cl2
Al, dd NaOH, dd HNO3, khí Cl2
Để bảo quản dd Fe2+ người ta thường cho vào dung dịch Fe2+ một lượng
Zn dư
Al dư
Fe dư
Cu dư
Khi cho dd Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thuỷ phân
Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì không có pứ
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt
Có kết tủa màu nâu đỏ sau đó tan do tạo khí CO2
Quặng hêmatit đỏ có thành phần chính là
Fe2O3.nH2O
Fe3O4
Fe2O3
FeCO3
Trong các loại quặng sắt: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2. Chất có %khối lượng Fe lớn nhất và bé nhất lần lượt là
FeCO3 và Fe2O3
Fe2O3 và Fe3O4
Fe3O4 và FeS2
FeS2 và Fe3O4
Dung dịch FeSO4 thể hiện tính khử khi cho tác dụng với
dd KMnO4 trong H2SO4
dd K2Cr2O7 trong H2SO4
dd Br2
cả A, B, C
Pư nào sau đây sinh FeSO4?
Fe + Fe2(SO4)3
Fe + CuSO4
Fe + H2SO4 đặc nóng,dư
A, B đúng
Cho các phản ứng sau:
(1) Fe + HNO3 đặc, nguội (2) Fe + Cu(NO3)2
(3) Fe(NO3)2 + AgNO3 (4) Fe + Fe(NO3)2
(5) Fe + HNO3 đặc, nóng
Số phản ứng tạo ra Fe(NO3)3?
1
2
3
4
Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học
Cu + dd FeCl2
Fe + dd HCl
Cu + FeCl3
Fe + dd FeCl3
Cho bột Fe vào dd HNO3 loãng, sau khi pư hoàn toàn thu được dd X vừa có khả năng hoà tan bột Cu, vừa có khả năng tạo kết tủa với dd AgNO3. dung dịch X chứa
Fe(NO3)3 và HNO3 dư
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và HNO3 dư
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 và HNO3 dư
Khi cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với dd HNO3 đặc nóng. số pứ thuộc loại pứ oxi hoá - khử là
5
6
7
8
Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách:
Cho Fe2O3 tác dụng với H2O
Cho dd muối Fe3+ tác dụng với dd axit mạnh
Cho Fe2O3 tác dụng với dd NaOH
Cho dd muối Fe3+ tác dụng với dd kiềm
Tìm câu phát biểu đúng:
Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính khử
Fe chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính khử
Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính oxi hoá
Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ có tính khử và tính oxi hoá
Cho bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc pứ thấy có bột sắt dư. Dung dịch thu được sau pứ là
Fe(NO3)3
Fe(NO3)3, HNO3
Fe(NO3)2
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây
Fe + HNO3 dư
Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe
FeO + HNO3
FeS + HNO3
Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm FeSO4
Fe + H2SO4 đ,nguội
Fe + CuSO4
Fe + H2SO4 đ,nóng
Fe + MgSO4
Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxh
FeO
Fe2O3
FeCl3
Fe(NO3)3
Quặng manhetit có thành phần chính là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Quặng xiderit có thành phần chính là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
Quặng pirit có thành phần chính là
FeS
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ
Mg
Cu
Fe
Al
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1
3s13p2
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
1
2
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit
quặng boxit
quặng manhetit
quặng đôlômit
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag
Mg
Fe
Al
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Cho kim loại nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A. Dung dịch A chứa
NaAlO2, NaOH
NaAlO2, H2O
NaOH, H2O
NaAlO2, NaOH, H2O
Phản ứng nhiệt nhôm là
phản ứng của nhôm với khi oxi
dùng CO để khử nhôm oxit
phản ứng của nhôm với các oxit kim loại
phản ứng nhiệt phân Al(OH)3
Mô tả không đúng về tính chất vật lí của nhôm là
Màu trắng bạc
Là kim loại nhẹ
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch
HCl
HNO3 đặc nguội
HNO3 loãng
H2SO4 loãng.
Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit Na3AlF6 với mục đích:
(1): Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
(2): Làm cho tính dẫn điện cao hơn
(3): Để được F2 bên anot thay vì là O2
(4): Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hóa.
1
1, 2, 4
1, 2
1, 3
Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
khử Al2O3 bằng H2
điện phân nóng chảy AlCl3
điện phân nóng chảy Al2O3
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
K2O
Fe2O3
MgO
BaO
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất của nhôm và sắt
Nhôm và sắt đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.
Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt
1 mol nhôm và 1 mol sắt đều phản ứng vừa đủ với 2 mol HCl trong dung dịch
Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
AlCl3, Al2O3, Al(OH)3
Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
Mg(OH)2, Al2O3, Na2CO3
MgO, Fe(OH)2, NH4Cl
Kết luận nào sau đây không đúng với nhôm
Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg
Là nguyên tố p
Là kim loại có oxit và hidroxit lưỡng tính
Có số hiệu nguyên tử là 13
Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH ® NaAlO2 + 3/2H2
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là
Al
H2O
NaOH
nước và NaOH
Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây
NaOH
H2SO4loãng
NH3
NaHSO4
Chọn phát biểu không đúng
Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính
Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua
Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính
Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
không có kết tủa, có khí bay lên
Dãy gồm tất cả các chất tác dụng được với Al2O3 là
kim loại Ba, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch Cu(NO3)2
dung dịch HNO3, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NH3
khí CO, dung dịch H2SO4, dung dịch Na2CO3
dung dịch NaHSO4, dung dịch KOH, dung dịch HBr
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màutrong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Cho các phát biểu sau:
(1) Nhôm bền trong không khí và nước
(2) Nguyên liệu chính sản xuất nhôm là quặng boxit
(3) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(4) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HCl đặc nguội
(5) Hỗn hợp nhôm và oxit sắt tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây
Dễ tan trong nước
Có nhiệt độ nóng chảy cao
Là oxit lưỡng tính
Dùng để điều chế nhôm
Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X(không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3
Al2O3, Fe và Fe3O4
Al2O3 và Fe
Al, Fe và Al2O3
Nhôm hiđroxit Al(OH)3 không bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
dung dịch NaHSO4
dung dịch NH3
Thí nghiệm nào sau đây khi kết thúc thu được kết tủa
Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa AlCl3
Sục từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch chứa Al(NO3)3
Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2
Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaAlO2
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → X → Al2O3 → Y→ Z → Al(OH)3
X, Y, Z lần lượt có thể là
Al(NO3)3, NaAlO2, AlCl3
Al(NO3)3, Al(OH)3, AlCl3
AlCl3, Al2(SO4)3, NaAlO2
AlCl3, NaAlO2, Al2(SO4)3
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm.
Các chất X1 và X5 lần lượt là
AlCl3 và Al2O3
Al(NO3)3 và Al
Al2O3 và Al
Al2(SO4)3 và Al2O3
Phân biệt ba hỗn hợp chất rắn là X(Fe, Al), Y (Al, Al2O3), Z (Fe, Al2O3) có thể chỉ dùng một hóa chất duy nhất là
dung dịch HNO3 đặc nguội
Dung dịch NaOH
dung dịch HCl
Dung dịch FeCl3
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Fe
Cu
Ag
Al
Hỗn hợp X gồm Na và Al:
Thí nghiệm 1: Nếu cho m gam X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2
Thí nghiệm 2: Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lít H2 Các khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là
V1 ≤ V2
V1 < V2
V1 = V2
V1 > V2
Cho các hỗn hợp rắn sau:
(1) FeO, BaO, Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1:1) (2) Al, K, Al2O3 (tỉ lệ mol 1:2:1)
(3) Na2O, Al (tỉ lệ mol 1:1) (4) K2O, Al (tỉ lệ mol 1:1 )
Số hỗn hợp tan hết trong nước dư là
1
3
4
2
Cho từ từ đến dư Na (1) hay dung dịch NH3 (2) vào dung dịch muối sunfat của kim loại A; (1) tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt còn (2) tạo kết tủa. A là kim loại:
Al
Zn
Na
Fe
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
KCl
KOH
KNO3
K2SO4
Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Fe(NO3)3 K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
3
5
2
4
Cho các chất sau: Al, Al(OH)3, NaHCO3,NaHSO4,Na2CO3,NH4Cl.Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl và NaOH là
3
4
5
6
Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
5
6
4
7
Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào vào dung dịch AlCl3 là
Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết
Có bọt khí thoát ra
Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần
Xuất hiện kết tủa keo trắng
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Để hỗn hợp gồm a mol Al và b mol Ba tan hết trong nước thành dung dịch thì điều kiện của a và b là
3b > a > 2b
a = 3b
a ≤ 2b
a > 3b
Phát biểu nào sau đây là đúng
Nhôm là một kim loại lưỡng tính
Muối AlCl3 lưỡng tính
Al2O3 là oxit trung tính
Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Al(OH)3
Fe(OH)3
K2CO3
BaCO3
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
chỉ có kết tủa keo trắng.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
không có kết tủa, có khí bay lên
