Font size
WorksheetsBảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố - Halogen
Total questions: 102
Worksheet time: 1hrs 14mins
Nguyên tắc chung để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm:
Khi đun nóng, iodine rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
Đốt cháy hoàn toàn 28 gam bột sắt trong khí chlorine dư. Khối lượng muối chloride sinh ra là
Chọn phát biểu không đúng:
Nối mỗi chất trong cột A với tính chất tương ứng của chúng trong cột B cho phù hợp.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?
Cho các phản ứng hóa học sau: (a) I2 + NaCl (b) NaBr + H2SO4 (đặc) (c) NaF + AgNO3 (d) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) (e) KMnO4 + HCl Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).
Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là?
chlorine
bromine
phosphorus
carbon
Theo chiều F Cl Br I, bán kính của nguyên tử?
tăng dần
giảm dần
không thay đổi
không có quy luật
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là?
chlorine
Iodine
bromine
fluorine
Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là?
fluorine
bromine
Iodine
chlorine
Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là?
chlorine
Iodine
bromine
fluorine
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là?
liên kết van der Waals
liên kết cộng hoá trị
liên kết ion
liên kết cho nhận
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
Quỳ tím
AgNO3
NaOH
HCl
Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng nào?
Đơn chất;
Hợp chất;
Không tồn tại;
Cả đơn chất và hợp chất.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố halogen?
ns2np2
ns2np3
ns2np5
ns2np6
Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
Cl2
Cl-
Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
HCl
HI
HBr
HF
Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là?
chlorine
Iodine
bromine
fluorine
Phát biểu nào sau đây đúng với các đơn chất halogen?
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử;
Phân tử gồm hai nguyên tử;
Ở nhiệt độ thường, đều ở trạng thái khí;
Tác dụng mạnh với nước.
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thuỷ tinh là
HBr
HI
HCl
HF
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen
Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2
Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu
Fluorine có tín
Số các thí nghiệm đều sinh ra NaOH là:
1
2
3
4
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
HI
HCl
HBr
HF
Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?
chlorine
bromine
Iodine
fluorine
Trong các chất sau, chất thường dùng để khử trùng nước sinh hoạt là
N2
O2
CO2
Cl2
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm nào?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
à không đúng?
Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen.
Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.
Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.
Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.
Nhiệt độ nóng chảy từ F2, Cl2, Br2, I2 như thế nào?
Tăng dần;
Không theo quy luật;
Giảm dần ;
Không tăng, không giảm.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?
Xử lí nước bể bơi
Sát trùng vết thương trong y tế
Sản xuất nhựa PVC
Sản xuất bột tẩy trắng
Sản phẩm tạo thành khi đun nóng Cl2 trong dung dịch kiềm ở 100oC có chứa muối nào?
KClO
KClO2
KClO3
KClO4
Phản ứng của H2 và Cl2 xảy ra trong điều kiện nào?
Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối
Ánh sáng hoặc to
200oC, xúc tác Pt
300oC, xúc tác Pt
Tính oxi hoá của các halogen tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
Cl2, F2, Br2, I2
F2, Cl2, Br2, I2
I2, Br2, Cl2, F2
I2, Cl2, Br2, F2
Bromine bị lẫn tạp chất là chlorine. Để thu được bromine cần làm cách nào sau đây?
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaOH loãng.
Dẫn hỗn hợp đi qua nước.
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.
Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HF
HBr
HI
HCl
Một nguyên tố halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23px. Nguyên tố đó là:
F (Z = 9)
Cl (Z = 17)
Br (Z = 35)
Chưa biết
Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?
Ca(OH)2;
NaBr;
NaCl;
NaOH.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, các halogen tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ
Ở nhiệt độ cao, iodine thăng hoa, chuyển từ thể rắn sang thể hơi
Phản ứng giữa H2 và I2 gây nổ mạnh
Khí chlorine ẩm làm giấy màu chuyển sang màu đỏ
Số oxi hóa của chlorine trong các chất sau: KClO3; HCl; NaClO; HClO2 lần lượt là?
+5, +1, -1, +3;
+5, -1, +1, +3;
-5, +1, -1, +3;
+5, +1, -1, -3.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong tự nhiên các halogen tồn tại ở dạng đơn chất
Độ âm điện giảm dần từ F, Cl, Br, I
Muối AgF tan, còn AgCl, AgBr, AgI, không tan trong H2O
Các hydrogen halide đều là chất khí, dung dịch của chúng đều có tính acid
Acid có tính khử mạnh nhất là?
HF
HCl
HBr
HI
Chất chỉ có tính oxi hoá là:
Cl2;
F2;
Br2;
I2
Halogen nào được dùng sản xuất nhựa Teflon?
chlorine
Iodine
bromine
fluorine
Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là?
fluorine
chlorine
bromine
Iodine
Đặc điểm của halogen là?
Nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học
tạo liên kết cộng hoá trị với nguyên tử hydrogen
nguyên tử có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất
nguyên tử có 5 electron hoá trị
Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là
HF
HCl
HBr
HI
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HF
HBr
HCl
HI
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HF
HBr
HCl
HI
Để sản xuất F2 trong công nghiệp, người ta điện phân hỗn hợp:
CaF2 + 2HF nóng chảy
3NaF + AlF3 nóng chảy
KF + 3HF nóng chảy
AlF3 + 3HF nóng chảy
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
F-
Cl-
Br-
I-
Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javel?
HCl + HClO + H2O + NaOH dư;
NaCl + NaClO + H2O+ NaOH dư;
HCl + NaClO + H2O+ NaOH dư;
NaCl + HClO + H2O+ NaOH dư.
Nguyên tắc chung để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm:
Điện phân nóng chảy các muối halide
Dùng fluorine đẩy clo ra khỏi dung dịch muối
Nhiệt phân các muối giàu chlorine
Cho các chất oxi hoá mạnh (MnO2 hoặc KMnO4) tác dụng với HCl đặc
Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
Cl2
Cl-
I2
I-
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
HCl
HBr
HF
HI
Phản ứng của H2 và F2 có thể xảy ra nổ mạnh ngay trong điều kiện tối thiểu nào?
Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối
Ánh sáng hoặc to
200oC, xúc tác Pt
300oC, xúc tác Pt
Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại là do
fluorine có nguyên tử khối nhỏ nhất
năng lượng liên kết H - F bền vững làm cho HF khó bay hơi
các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử
fluorine là phi kim mạnh nhất
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Tương tác van der Waals tăng dần và phân tử khối tăng dần.
Tương tác van der Waals giảm dần và phân tử khối giảm dần.
Độ bền liên kết giảm dần.
Độ phân cực liên kết giảm dần.
Trong phản ứng sau: Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây đúng?
Chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hoá;
Chlorine chỉ đóng vai trò chất khử;
Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử;
Nước đóng vai trò chất khử.
Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?
FeCO3
Fe
Fe(OH)2
Fe2O3
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl
HI
HF
HBr
Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẫu quỳ tím sẽ
hoá màu đỏ
hoá màu xanh
mất màu tím
không đổi màu
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?
Phenolphthalein
Hồ tinh bột
Quỳ tím
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3
CaCO3
NaOH
MnO2
Muối nào sau đây không tan trong nước?
Sodium fluoride
Potassium chloride
Silver fluoride
Silver iodide
Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1 và 2
Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất
NaCl
HCl
KMnO4
KClO3
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
HF
HCl
HBr
HI
Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?
Liên kết ion
Liên kết cho - nhận
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết cộng hóa trị không cực
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?
Phenolphthalein
Hồ tinh bột
Quỳ tím
Nước brom
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
H2SO4 đặc.
HCl
H2SO4 loãng
Muối ăn được sản xuất bằng phương pháp nào?
Phương pháp kết tinh
Phương pháp chiết
Phương pháp dùng nam châm
Phương pháp lọc
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?
Tuần hoàn
Tăng dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F−, Cl−, Br−, I− trong dung dịch muối?
NaOH
HCl
AgNO3
KNO3
Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
Mg + HCl
MnO2 + HCl
Fe3O4 + HCl
CaCO3 + HCl
lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 5,74 gam
B. 6,69 gam
C. 8,28 gam
D. 13,38 gam
Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
H2SO4 loãng
HCl loãng
HF loãng
H2SO4 đặc nóng
Phát biểu nào sau đây là sai?
Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine
Tính acid của HF mạnh hơn của HCl
Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl
Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine
Nhận định sai khi nói về tính acid của các dung dịch HCl, HBr, HI là
A. làm quỳ tím chuyển màu xanh
B. tác dụng với kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động hóa học
C. tác dụng với basic oxide, base
D. tác dụng với một số muối
Trong công nghiệp, hỗn hợp nào được dùng để để điện phân nóng chảy sản xuất fluorine?
KF.3HCl
KF.KI
KF.3HF
KCl.3HF
Cho 20 gam dung dịch HCl tác dụng với AgNO3 vừa đủ thì thu được 28,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là:
A. 35,5%
B. 53,5%
C. 55,3%
D. 36,5%
Dùng để loại bỏ gỉ thép; sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh, các hợp chất vô cơ và hữu cơ phục vụ cho đời sống, sản xuất… là ứng dụng của
A. hydrogen fluoride
B. hydrogen chloride
C. hydrogen bromide
D. hydrogen iodide
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại?
Ag
Fe
Cu
Al
Cho phản ứng: KI + H2SO4⟶ I2 + H2S + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng của H2SO4 là
A. 8
B. 5
C. 4
D. 3
Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate vào ống nghiệm chứa dung dịch hydrohalic acid thì thấy không có hiện tượng xảy ra. Công thức của hydrohalic acid đó là
A. HCl
B. HF
C. HBr
D. HI
Phát biểu nào sau đây sai?
Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng
Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm
HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen
Trong dãy hydrohalic acid, hydroiodic acid là acid mạnh nhất
Sục một lượng khí clo vào dung dịch hỗn hợp (NaI + NaBr) thì chất được giải phóng ra trước là
A. I2
B. Br2
C. Cl2 và Br2
D. I2 và Br2
Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?
Sản xuất nước muối sinh lí
Cân bằng điện giải, trao đổi chất
Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy
Bảo quản và chế biến thực phẩm
Trong dãy hydrohalic acid, tử HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là
A. tương tác van der Waals tăng dần
B. độ phân cực liên kết giảm dần
C. phân tử khối tăng dần
D. độ bền liên kết giảm dần
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.
Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
H2SO4 loãng
HCl loãng
HF loãng
H2SO
Cho phản ứng: Fe + Cl2 to→X. Công thức hoá học của X là:
chỉ có FeCl3;
chỉ có FeCl2;
chỉ có Fe2Cl3;
hỗn hợp FeCl2 và FeCl3.
Hydrogen halide là
đơn chất halogen (X2)
hợp chất của hydrogen với halogen (HX)
hợp chất của hydrogen với chlorine (HCl)
hợp chất của hydrogen với halogen và oxygen (HXO)
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Tuần hoàn
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm
A. FeCl3 và H2
B. FeCl2 và Cl2
C. FeCl3 và Cl2
D. FeCl2 và H2
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
HCl
NaBr
NaCl
HF
Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr
KI
NaCl
NaBr
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl ?
HCl
HF
AgNO3
Br2
Bình chứa làm bằng chất liệu nào sâu đây có thể đựng được dung dịch acid HF?
Thủy tinh
Sắt
Chất dẻo
Nhôm
Thuốc thử để phân biệt dung dịch NaCl và NaNO3 là
A. Dùng quỳ tím
B. Dùng dung dịch H2SO4
C. Dùng dung dịch Ca(OH)2
D. Dùng dung dịch AgNO3
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là
HBr
HF
HI
HCl
