wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố - Halogen

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc chung để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm:

4 lines
2.

Khi đun nóng, iodine rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

4 lines
3.

Đốt cháy hoàn toàn 28 gam bột sắt trong khí chlorine dư. Khối lượng muối chloride sinh ra là

4 lines
4.

Chọn phát biểu không đúng:

4 lines
5.

Nối mỗi chất trong cột A với tính chất tương ứng của chúng trong cột B cho phù hợp.

4 lines
6.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

4 lines
7.

Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?

4 lines
8.

Cho các phản ứng hóa học sau: (a) I2 + NaCl (b) NaBr + H2SO4 (đặc) (c) NaF + AgNO3 (d) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) (e) KMnO4 + HCl Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).

4 lines
9.

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M. Khối lượng kết tủa tạo thành là:

4 lines
10.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là?

a)

chlorine

b)

bromine

c)

phosphorus

d)

carbon

11.

Theo chiều F Cl Br I, bán kính của nguyên tử?

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

không có quy luật

12.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là?

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

13.

Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là?

a)

fluorine

b)

bromine

c)

Iodine

d)

chlorine

14.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là?

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

15.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là?

a)

liên kết van der Waals

b)

liên kết cộng hoá trị

c)

liên kết ion

d)

liên kết cho nhận

16.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

Quỳ tím

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

HCl

17.

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng nào?

a)

Đơn chất;

b)

Hợp chất;

c)

Không tồn tại;

d)

Cả đơn chất và hợp chất.

18.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố halogen?

a)

ns2np2

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2np6

19.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2

b)

Cl-

20.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HCl

b)

HI

c)

HBr

d)

HF

21.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là?

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với các đơn chất halogen?

a)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử;

b)

Phân tử gồm hai nguyên tử;

c)

Ở nhiệt độ thường, đều ở trạng thái khí;

d)

Tác dụng mạnh với nước.

23.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thuỷ tinh là

a)

HBr

b)

HI

c)

HCl

d)

HF

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen

b)

Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu

d)

Fluorine có tín

25.

Số các thí nghiệm đều sinh ra NaOH là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

27.

Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

chlorine

b)

bromine

c)

Iodine

d)

fluorine

28.

Trong các chất sau, chất thường dùng để khử trùng nước sinh hoạt là

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

Cl2

29.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm nào?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

30.

à không đúng?

a)

Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen.

b)

Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.

31.

Nhiệt độ nóng chảy từ F2, Cl2, Br2, I2 như thế nào?

a)

Tăng dần;

b)

Không theo quy luật;

c)

Giảm dần ;

d)

Không tăng, không giảm.

32.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí nước bể bơi

b)

Sát trùng vết thương trong y tế

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

Sản xuất bột tẩy trắng

33.

Sản phẩm tạo thành khi đun nóng Cl2 trong dung dịch kiềm ở 100oC có chứa muối nào?

a)

KClO

b)

KClO2

c)

KClO3

d)

KClO4

34.

Phản ứng của H2 và Cl2 xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối

b)

Ánh sáng hoặc to

c)

200oC, xúc tác Pt

d)

300oC, xúc tác Pt

35.

Tính oxi hoá của các halogen tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Cl2, F2, Br2, I2

b)

F2, Cl2, Br2, I2

c)

I2, Br2, Cl2, F2

d)

I2, Cl2, Br2, F2

36.

Bromine bị lẫn tạp chất là chlorine. Để thu được bromine cần làm cách nào sau đây?

a)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaOH loãng.

b)

Dẫn hỗn hợp đi qua nước.

c)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.

d)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.

37.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HF

b)

HBr

c)

HI

d)

HCl

38.

Một nguyên tố halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23px. Nguyên tố đó là:

a)

F (Z = 9)

b)

Cl (Z = 17)

c)

Br (Z = 35)

d)

Chưa biết

39.

Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Ca(OH)2;

b)

NaBr;

c)

NaCl;

d)

NaOH.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các halogen tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ

b)

Ở nhiệt độ cao, iodine thăng hoa, chuyển từ thể rắn sang thể hơi

c)

Phản ứng giữa H2 và I2 gây nổ mạnh

d)

Khí chlorine ẩm làm giấy màu chuyển sang màu đỏ

41.

Số oxi hóa của chlorine trong các chất sau: KClO3; HCl; NaClO; HClO2 lần lượt là?

a)

+5, +1, -1, +3;

b)

+5, -1, +1, +3;

c)

-5, +1, -1, +3;

d)

+5, +1, -1, -3.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tự nhiên các halogen tồn tại ở dạng đơn chất

b)

Độ âm điện giảm dần từ F, Cl, Br, I

c)

Muối AgF tan, còn AgCl, AgBr, AgI, không tan trong H2O

d)

Các hydrogen halide đều là chất khí, dung dịch của chúng đều có tính acid

43.

Acid có tính khử mạnh nhất là?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

44.

Chất chỉ có tính oxi hoá là:

a)

Cl2;

b)

F2;

c)

Br2;

d)

I2

45.

Halogen nào được dùng sản xuất nhựa Teflon?

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

46.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là?

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

bromine

d)

Iodine

47.

Đặc điểm của halogen là?

a)

Nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học

b)

tạo liên kết cộng hoá trị với nguyên tử hydrogen

c)

nguyên tử có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất

d)

nguyên tử có 5 electron hoá trị

48.

Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

49.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

50.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

51.

Để sản xuất F2 trong công nghiệp, người ta điện phân hỗn hợp:

a)

CaF2 + 2HF nóng chảy

b)

3NaF + AlF3 nóng chảy

c)

KF + 3HF nóng chảy

d)

AlF3 + 3HF nóng chảy

52.

Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:

a)

F-

b)

Cl-

c)

Br-

d)

I-

53.

Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javel?

a)

HCl + HClO + H2O + NaOH dư;

b)

NaCl + NaClO + H2O+ NaOH dư;

c)

HCl + NaClO + H2O+ NaOH dư;

d)

NaCl + HClO + H2O+ NaOH dư.

54.

Nguyên tắc chung để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm:

a)

Điện phân nóng chảy các muối halide

b)

Dùng fluorine đẩy clo ra khỏi dung dịch muối

c)

Nhiệt phân các muối giàu chlorine

d)

Cho các chất oxi hoá mạnh (MnO2 hoặc KMnO4) tác dụng với HCl đặc

55.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2

b)

Cl-

c)

I2

d)

I-

56.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

57.

Phản ứng của H2 và F2 có thể xảy ra nổ mạnh ngay trong điều kiện tối thiểu nào?

a)

Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối

b)

Ánh sáng hoặc to

c)

200oC, xúc tác Pt

d)

300oC, xúc tác Pt

58.

Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại là do

a)

fluorine có nguyên tử khối nhỏ nhất

b)

năng lượng liên kết H - F bền vững làm cho HF khó bay hơi

c)

các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử

d)

fluorine là phi kim mạnh nhất

59.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần và phân tử khối tăng dần.

b)

Tương tác van der Waals giảm dần và phân tử khối giảm dần.

c)

Độ bền liên kết giảm dần.

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần.

60.

Trong phản ứng sau: Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chlorine chỉ đóng vai trò chất oxi hoá;

b)

Chlorine chỉ đóng vai trò chất khử;

c)

Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử;

d)

Nước đóng vai trò chất khử.

61.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeCO3

b)

Fe

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

62.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

63.

Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẫu quỳ tím sẽ

a)

hoá màu đỏ

b)

hoá màu xanh

c)

mất màu tím

d)

không đổi màu

64.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

65.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2

66.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

Sodium fluoride

b)

Potassium chloride

c)

Silver fluoride

d)

Silver iodide

67.

Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 1 và 2

68.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất

a)

NaCl

b)

HCl

c)

KMnO4

d)

KClO3

69.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

70.

Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cho - nhận

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực

71.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước brom

72.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc.

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

73.

Muối ăn được sản xuất bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp kết tinh

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp dùng nam châm

d)

Phương pháp lọc

74.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tuần hoàn

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không đổi.

75.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F−, Cl−, Br−, I− trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

76.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

Mg + HCl

b)

MnO2 + HCl

c)

Fe3O4 + HCl

d)

CaCO3 + HCl

77.

lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M. Khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

A. 5,74 gam

b)

B. 6,69 gam

c)

C. 8,28 gam

d)

D. 13,38 gam

78.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl loãng

c)

HF loãng

d)

H2SO4 đặc nóng

79.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine

b)

Tính acid của HF mạnh hơn của HCl

c)

Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl

d)

Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine

80.

Nhận định sai khi nói về tính acid của các dung dịch HCl, HBr, HI là

a)

A. làm quỳ tím chuyển màu xanh

b)

B. tác dụng với kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động hóa học

c)

C. tác dụng với basic oxide, base

d)

D. tác dụng với một số muối

81.

Trong công nghiệp, hỗn hợp nào được dùng để để điện phân nóng chảy sản xuất fluorine?

a)

KF.3HCl

b)

KF.KI

c)

KF.3HF

d)

KCl.3HF

82.

Cho 20 gam dung dịch HCl tác dụng với AgNO3 vừa đủ thì thu được 28,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là:

a)

A. 35,5%

b)

B. 53,5%

c)

C. 55,3%

d)

D. 36,5%

83.

Dùng để loại bỏ gỉ thép; sản xuất chất tẩy rửa nhà vệ sinh, các hợp chất vô cơ và hữu cơ phục vụ cho đời sống, sản xuất… là ứng dụng của

a)

A. hydrogen fluoride

b)

B. hydrogen chloride

c)

C. hydrogen bromide

d)

D. hydrogen iodide

84.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

85.

Cho phản ứng: KI + H2SO4⟶ I2 + H2S + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng của H2SO4 là

a)

A. 8

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

86.

Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate vào ống nghiệm chứa dung dịch hydrohalic acid thì thấy không có hiện tượng xảy ra. Công thức của hydrohalic acid đó là

a)

A. HCl

b)

B. HF

c)

C. HBr

d)

D. HI

87.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng

b)

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm

c)

HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen

d)

Trong dãy hydrohalic acid, hydroiodic acid là acid mạnh nhất

88.

Sục một lượng khí clo vào dung dịch hỗn hợp (NaI + NaBr) thì chất được giải phóng ra trước là

a)

A. I2

b)

B. Br2

c)

C. Cl2 và Br2

d)

D. I2 và Br2

89.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?

a)

Sản xuất nước muối sinh lí

b)

Cân bằng điện giải, trao đổi chất

c)

Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy

d)

Bảo quản và chế biến thực phẩm

90.

Trong dãy hydrohalic acid, tử HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

a)

A. tương tác van der Waals tăng dần

b)

B. độ phân cực liên kết giảm dần

c)

C. phân tử khối tăng dần

d)

D. độ bền liên kết giảm dần

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

d)

Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.

92.

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl loãng

c)

HF loãng

d)

H2SO

93.

Cho phản ứng: Fe + Cl2 to→X. Công thức hoá học của X là:

a)

chỉ có FeCl3;

b)

chỉ có FeCl2;

c)

chỉ có Fe2Cl3;

d)

hỗn hợp FeCl2 và FeCl3.

94.

Hydrogen halide là

a)

đơn chất halogen (X2)

b)

hợp chất của hydrogen với halogen (HX)

c)

hợp chất của hydrogen với chlorine (HCl)

d)

hợp chất của hydrogen với halogen và oxygen (HXO)

95.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Tuần hoàn

96.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm

a)

A. FeCl3 và H2

b)

B. FeCl2 và Cl2

c)

C. FeCl3 và Cl2

d)

D. FeCl2 và H2

97.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

HF

98.

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

a)

KBr

b)

KI

c)

NaCl

d)

NaBr

99.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl ?

a)

HCl

b)

HF

c)

AgNO3

d)

Br2

100.

Bình chứa làm bằng chất liệu nào sâu đây có thể đựng được dung dịch acid HF?

a)

Thủy tinh

b)

Sắt

c)

Chất dẻo

d)

Nhôm

101.

Thuốc thử để phân biệt dung dịch NaCl và NaNO3 là

a)

A. Dùng quỳ tím

b)

B. Dùng dung dịch H2SO4

c)

C. Dùng dung dịch Ca(OH)2

d)

D. Dùng dung dịch AgNO3

102.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl