wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TONG ON HOA 12 - HK I (22-23)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Fe.                          B. Al.                          C. Ag.                         D. Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Khi khử hoàn toàn glucozơ thì sản phẩm thu được là

A. ancol etylic.          B. hexan.                   C. phức đồng – glucozơ.   D. axit glutamic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ tằm.                   B. tơ capron.             C. tơ visco.                D. tơ nitron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 8: Thuốc thử dùng để phân biệt Val-Gly-Ala với Gly-Ala là 

A. dung dịch HCl.

B. dung dịch NaOH.

C. dung dịch NaCl.

D. Cu(OH)2/OH-

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Polietilen có công thức là 

A. (-CH2-CH2-)n.

B. (-CH2-CHCl-)n.

C. (-CH2-CHCH3-)n

D. (-CF2-CF2-)n

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch

A. NaCl.

B. HCl.

C. Na2CO3.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A. Al, Mg, K, Fe.

B. Fe, Mg, Al, K.

C. Fe, Al, Mg, K.

D. Fe, Al, K, Mg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chất béo là trieste của axit béo với 

A. glicogen.

B. glyxin.

C. glixerol.

D. etylen glicol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tinh bột và xenlulozơ là 

A. monosaccarit.

B. đisaccarit.

C. đieste.

D. polisaccarit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cho các chất sau: tinh bột, protein, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng có tạo ra glucozơ là

A. 3.                            B. 2.                            C. 4.                            D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Trong các chất sau: C6H5NH2, NH3, (C6H5)2NH, C2H5NH2. Chất có lực bazơ yếu nhất là

A. C6H5NH2.              B. (C6H5)2NH.           C. NH3.                       D. C2H5NH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Etyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A. C2H5COOCH=CH2.    B. CH3COOCH=CH2.    

C. CH2=CHCOOC2H5    D. CH2=C(CH3)COOC2H5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cho hỗn hợp gồm bột Fe, Mg vào dung dịch CuSO4 dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Dung dịch X là 

A. MgSO4, FeSO4, CuSO4 dư.       B. MgSO4, CuSO4 dư.  

  C. FeSO4, MgSO4.                                D. FeSO4,CuSO4 dư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Tơ nilon 6,6: (-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n kém bền với nhiệt, với axit và kiềm, ít thấm nước được dùng dệt vải may mặc. Tơ nilon 6,6 thuộc loại

A. tơ polieste.            B. tơ poliamit.           C. tơ thiên nhiên.    D. tơ vinylic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Có các chất sau: Vinyl axetat, metyl axetat, metyl acrylat, isopren. Chất không thể tham gia phản ứng trùng hợp là

A. metyl axetat.         B. metyl acrylat.        C. Vinyl axetat.         D. isopen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cho bột đồng vào các dung dịch sau: ZnCl2, HNO3, NaOH, Fe2(SO4)3. Số dung dịch mà bột đồng bị hòa tan là     

A. 2.                            B. 1.                            C. 3.                            D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho 1,95 gam kim loại M có hóa trị II tác dụng với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 0,672 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

A. Fe.              B. Mg.             C. Ca.             D. Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Thuốc thử dùng để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A. Cu(OH)2/NaOH, to.                                  B. dung dịch nước brom.

C. dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc.       D. dung dịch AgNO3/NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Nguyên tắc chung để điều chế các kim loại là

A. khử oxit kim loại bằng Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao.  

C. điện phân dung dịch muối clorua kim loại.

B. khử ion kim loại thành kim loại tự do.                            

 D. khử ion kim loại trong dung dịch muối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Chất CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH có tên gọi là

A. axit -2-amino-3-metylpentanoic            B. axit -3-amino-2-metylbutanoic.

C. axit -2-amino-3-metylbutanoic              D. axit -3-metyl-3-aminobutanoic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong quá trình ăn mòn hóa học các kim loại, xảy ra phản ứng

A. oxi hóa – khử.                  B. hóa hợp.               C. trao đổi proton.    D. phân hủy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Phát biểu không đúng là

A. Alanin có thể tác dụng với C2H5OH, HCl, KOH.

B. Để phân biệt glucozơ và lòng trắng trứng có thể dùng Cu(OH)2.

C. Saccarozơ là đường không khử.

D. Poli(etylen-terephtalat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. C6H5NH2 + H2SO4.                                  B. C6H5NH3Cl + NaOH(dd)

C. C6H5NH2 + NaOH(dd).                           D. C6H5NH2 + Br2(dd)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Metyl metacrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH2=C(CH3)COOCH3                            B. CH3CH(CH3)COOCH=CH2.

C. CH3COOCH(CH3)CH3.                          D. CH2=CHCOOCH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Lên men m gam glucozơ sản phẩm khí thu được cho qua bình chứa nước vôi trong lấy dư thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là (biết hiệu suất phản ứng lên men là 60%)

A. 22,50 gam.            B. 13,50 gam.           C. 8,10 gam.              D. 32,40 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho các kim loại sau: Zn, Fe, Cu, Ag. Kim loại vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch FeCl2

A. Cu.                         B. Ag.                         C. Fe.                         D. Zn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Xà phòng hóa hoàn toàn một chất béo bằng dung dịch NaOH vừa đử, thu được 135,9 gam muối của một axit béo và 13,8 gam glixerol. Công thức của chất béo là

A. (C15H31COO)3C3H5.        B. (C17H35COO)3C3H5.  

C. (C17H33COO)3C3H5.  D. (C17H31COO)3C3H5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Sau 1 thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hóa – khử Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dung dịch, nhận thấy

A. khối lượng của kim loại Zn tăng.         C. nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

B. khối lượng của kim loại Cu giảm.       D. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Tripeptit mạch hở là peptit trong phân tử chứa

A. 3 liên kết peptit và gồm 3 gốc α-aminoaxit     

B. 3 liên kết peptit và gồm 2 gốc α-aminoaxit

C. 2 liên kết peptit và gồm 3 gốc α-aminoaxit    

D. 2 liên kết peptit và gồm 2 gốc α-aminoaxit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Khi xà phòng hóa một este X có công thức phân tử C4H6O2 thu được một muối và một ancol no. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH=CH2.      B. HCOOCH=CHCH3.    

C. CH2=CHCOOCH3.     D. HCOOCH2CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Phát biểu không đúng là

A. Tơ visco, tơ axetat được sản xuất từ nguyên liệu là xenlulozơ.

B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O.

C. Tính bazơ của anilin mạnh hơn amoniac.

D. Dung dịch fructozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong amoniac.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na kim loại là

A. 3.                            B. 2.                            C. 6.                            D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho các chất: saccarozơ (1), glucozơ (2), protein (3), anilin (4), xenlulozơ (5), etyl axetat (6). Những chất tham gia phản ứng thủy phân là

A. (1), (3), (5), (6).     B. (3), (4), (5), (6).     C. (1), (2), (3), (5).     D. (2), (3), (4), (6).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Để phân biệt các dụng dịch: etylamin, glyxin, axit axetic, anilin cần dùng thuốc thử là

A. quỳ tím.                 B. dung dịch NaOH.                       

C. quỳ tím, dung dịch brom.      D. dung dịch brom.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Glyxin làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.                  C. Bakelit là cao su tổng hợp.

B. Các đipeptit không có phản ứng màu biure.             D. Nilon-6,6 thuộc loại polieste

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Dãy các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là ( chọn nhiều đáp an đúng)

A. tơ capron, poli(metyl metacrylat), cao su isopren.

B. tơ lapsan, poli(vinyl axetat), tơ teflon.

C. tơ nitron, cao su buna, poli(phenol-fomandehit)

D. poli(vinyl clorua), tơ capron, nilon-6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Anilin phản ứng được với dung dịch

A. NaCl                      B. HCl.                       C. Na2CO3.                D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Khi xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là

A. C17H33COONa và glixerol.                     C. C17H35COONa và glixerol.

B. C17H33COOH và glixerol.                       D. C15H31COONa và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. Tơ visco.               B. Tơ xenlulozơ axetat.                 

C. Tơ nitron.              D. Tơ Nilon-6,6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.

B. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

C. Thực hiện phản ứng tráng bạc.

D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Phát biểu không đúng là

A. Dung dịch saccarozơ có phản ứng tráng gương.

B. Triolein không tác dụng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường).

C. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(b) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

(c) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(d) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(e) Etylamin trong nước không phản ứng với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là          A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

R là kim loại tác dụng được với dung dịch muối Fe(NO3)3, M là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng. Hai kim loại R và M theo thứ tự lần lượt là

A. Fe, Cu.                  B. Mg, Ag.                  C. Ag, Mg.                  D. Cu, Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Cacbohyđrat thuộc loại polisaccait là

A. saccarozơ.            B. fructozơ.               C. glucozơ.               D. xenlulozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Từ axit terephtalic và etylen glycol có thể tổng hợp trực tiếp được polime nào sau đây?

A. (-CO-C6H4-O-CO-C2H4-O-)n.                  C. (-CO-C6H4-CO-O-C2H4-O-)n.

B. (-CO-C2H4-O-CO-C6H4-O-)n.                 D. (-CO- C2H4-CO-O-C6H4-O-)n.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Axit α-aminopropionic có công thức là

A. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.           B. CH3-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2-COOH.                                     D. H2N-CH2-CH2-COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Polime X có công thức (-NH-(CH2)5-CO-)n. Phát biểu nào sau đây không đúng

A. X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng.

B. Phần trăm cacbon trong X không thay đổi với mọi giá trị của n.

C. X thuộc loại poliamit.

D. X có thể kéo sợi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cho quỳ tím vào dung dịch của từng amino axit sau: valin, axit glutamic, glyxin, alanin, lysin. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

A. 4.                B. 1.                C. 2.                D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính oxi hóa và tính khử.

B. Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

C. Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.

D. Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trường hợp nào nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.   

B. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.

C. Đốt lá sắt trong khí Cl2.                                  

D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Ngâm mọt lá niken (Ni) trong dung dịch loãng của các muối MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Niken sẽ khử được các muối

A. MgCl2, AlCl3, Pb(NO3)2.                          B. MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2.

C. ZnCl2, AlCl3, Pb(NO3)2.                          D. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Có các phát biểu sau:

(a)  Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.

(b)  Dung dịch fructozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

(c)  Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

(d)   Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

Số phát biểu đúng là          A. 4.                B. 2.                C. 3.                D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính phi kim.

B. Nhiệt độ càng cao thì tính dẫn điện của kim loại càng giảm.

C. Kim loại thường có tính ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

D. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.

B.  Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

C. Ở nhiệt độ thường các amino axit đều là những chất lỏng.

D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.

(b)  Dung dịch axit α-aminoglutaric làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

(c)  Tất cả các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân.

(d)  Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.

(e)  H2N-CH2-CH2CONH-CH2-COOH là một đipeptit.

Số phát biểu không đúng là?      A. 3.                B. 4.                C. 2.                D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

A. Cu → Cu2+ + 2e.       B. Cu2+ + 2e → Cu.       

C. Zn → Zn2+ + 2e.        D. Zn2+ + 2e → Cu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Phát biểu không đúng là

A. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

B. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

C. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng

A. Tripepit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

B. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

C. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

D. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và fructozơ có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?

A. Nước brôm và AgNO3/NH3                                          B. HNO3 và AgNO3/NH3

C. Cu(OH)2/OH- và AgNO3/NH3                                     D. AgNO3/NH3 và NaOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

B. Triolein không tác dụng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

C. Ở nhiệt độ thường, các aminoaxit đều là những chất lỏng.

D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.               

C. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

B. H2NCH(CH3) CONHCH2CH2COOH.                          

D. H2NCH2CONHCH2CH(CH3)COOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, C6H5NH2, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

A. 4.                                              B. 3.                                 C. 2.                                  D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1)   Cho Zn vào dung dịch AgNO3;

(2)   Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3)   Cho Na vào dung dịch CuSO4;

(4)    Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A. (1) và (4).                         B. (3) và (4).              C. (2) và (3).     D. (1) và (2).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A. 2                             B. 3                             C. 4                             D. 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là

A. alanin                    B. valin                      C. lysin                       D. glyxin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

A. 4.                                       B. 1.                                      

C. 2.                                        D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A. Fe, Al, Cr.                               B. Fe, Mg, Al.                

C. Cu, Fe, Al.                       D. Cu, Pb, Ag

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A. sợi bông, tơ visco và capron.                                        B. tơ visco và tơ capron.

C. tơ tăm, sợi bông và tơ nitron.                                       D. sợi bông và tơ visco.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Cho các phát biểu sau:

(a)   Chất béo là trieste của etylenglycol với các axit béo.

(b)   Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(c)   Chất béo chứa các gốc axit béo không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.

(d)   Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(e)   Xenlulozơ trinitrat là nguyên liêu để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là

A. 1.                              B. 4.                                                 C. 2.                                 D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Cho các phát biểu sau:

(a)   Nhúng quỳ tím vào dung dịch axit α-aminoaxit thấy quỳ tím đổi màu.

(b)   Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thị tạo ra sản phẩm hòa tan được Cu(OH)2.

(c)   Mỡ bị ôi là do liên kết C-C của gốc axit béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.

(d)   Tất cả các cacbohirat đều có công thức đơn giản nhất là CH2O.

(e)   Xenlulozơ chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh.

(f)     Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

Số phát biểu đúng là          A. 4.                            B. 2.                            C. 3.                            D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a)   Cho Na vào H2O.                                             

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(b)   Cho Zn vào dung dịch HCl.                           

(e) Cho Cu vào dung dịch AgNO3.

(c)   Cho Al vào dung dịch HNO3 đặc nguội.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là   A. 3.         B. 2.           C. 1.          D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3(đặc, nguội). Kim loại M là

A. Zn.                         B. Al.                          C. Ag.                         D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sau đây?

A. Ancol etylic.            B. Etilen.                               

C. Glixerol.                  D. Etylen glicol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là

A. 2.                                      B. 3.                                 C. 4.                                  D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Cho các phát biểu sau:

(a)     Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực.

(b)     Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm hồng phenolphtalein.

(c)     Hidro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin.

(d)     Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.

(e)     Cho glyxylalanin vào Cu(OH)2 thấy tạo phức màu tím đặc trưng.

(f)     Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n. 

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 4.                          B. 3.                                 C. 6.                                        D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Chất hữu cơ X tác dụng được với  dung dịch HCl và tác dụng với  nước brom tạo kết tủa. Tên  gọi của X là

A. alanin.                                 B. anilin.                   

C. etyl amin.                          D. phenol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Cho các phát biểu sau:

(1) Để phân biệt Gly-Gly-Ala với albumin có thể dùng Cu(OH)2.

(2) Tính bazơ của anilin thể hiện qua phản ứng của anilin với nước brom.

(3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

(4) Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc.

(5) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

(6) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.

(7) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.

(8) Axit glutamic là hợp chất lưỡng tính.

Số phát biểu sai là       A. 4                             B. 6                             C. 7                             D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Este X có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của X là

               

a)

A. Metyl metacrylat.

b)

B. Metyl acrylic.

c)

C. Metyl acrylat.

d)

  D. Metyl metacrylic.

80.

Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là:

A. 3.                            B. 2                             C. 5                             D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh, được gọi chung là:

a)

A. sự ăn mòn điện hóa.

b)

C. sự ăn mòn kim loại.

c)

B. sự khử kim loại.

d)

D. sự ăn mòn hóa học.

82.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

(2) Trong các hợp chất, các kim loại đều chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.

(3) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.

(4) Tính chất vật lí chung của kim loại là do các electron tự do gây ra.

(5) Các kim loại Na, K và Al đều có thể tan tốt trong dung dịch KOH ở điều kiện thường.

(6) Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch.

(7) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

Số phát biểu sai là      

A. 4.                            B. 6.                            C. 5.                            D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân

A. Amilozơpectin, xenlulozơ, glucozơ, protein.             B. Saccarozo, triolein, Amilozơ, xenlulozơ.     C. Triolein, Amilozơ, fructozơ, protein.    D. Amilozơ, Saccarozơ, protein fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ nilon-6,6                     B. Tơ tằm . C. Tơ lapsan.               D. Tơ axetat

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Cho dãy các chất: anilin, glucozơ, Amilozơ, saccarozơ, triolein, fructozơ, tripanmitin. Số chất trong dãy tác dụng nước brom là           

A. 3                             B. 5.                            C. 6.                            D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây, sản phẩm thu được N2

A. Protein.                 B. Tinh bột.               C. Xenlulozơ                        D. Chất béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol và axit có cùng số cacbon

(2) anilin tác dụng dung dịch brom cho kết tủa trắng

(3) Thủy phân protein đơn giản thu được các α-aminoaxit.

(4) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím.

(5) Fructozơ chuyển hóa thành Glucozơ trong môi trường kiềm.

(6) Ở điều kiện thường đimetyl amin là chất khí, tan tốt trong nước.

(7) Saccarozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng

(8) Anilin để lâu ngày ngoài không khí có thể bị oxi hóa chuyển thành màu nâu đen.

(9) Độ ngọt của fructozơ ngọt hơn saccarozơ

Số phát biểu đúng là         

A. 8.                            B. 6.                            C. 7.                            D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho Ba vào nước

(2) Cho Cu vào hỗn hợp dung dịch H2SO4 và NaNO3 .

(3) Cho Fe vào dung dịch HCl.

(4) Cho Zn vào dung dịch CuCl2.

(5) Cho bột Al tiếp xúc khí Cl2

Các thí nghiệm trên, số thí nghiệm cho phản ứng là  

A. 4.                            B. 5.                            C. 2.                                    D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Lấy 5,85 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước, thu được V lít khí(ở đktc).

Giá trị V là

A. 6,72.                     B. 3,36.                           C. 1,68.                             D. 5,04.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Ba dung dịch : glucozơ, fructozơ, saccarozơ có tính chất chung nào sau đây?

A. Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho phức xanh lam.

B. Đun nóng Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch

C. Đều tác dụng với dung dịch AgNO3 và NH3 cho Ag.

D. Đều có phản ứng thủy phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân vinylaxetat bằng NaOH thu được muối natriaxetat và anđehit fomic

(2) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.

(4) Tinh bột thuộc polisaccarit

(5) Ở điều kiện thích hợp triolein cộng hợp H2 (xt, )

(6) Lực bazơ của amin đều mạnh hơn amoniac.

(7) Tong phản ứng tráng bạc glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa.

Số phát biểu đúng là         

A. 3.                            B. 4.                            C. 5.                            D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất

A. CH3COOCH3 .                               B. HCOOCH3.                       

C. HCOOC6H5.                                   D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Cho các nhận xét sau:

(1) Cho kim loại Ag và dung dịch FeCl2 cho kết tủa AgCl

(2) Tất cả các ion kim loại chỉ bị khử.

(3) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

(4) Ở điều kiện thương tất cả kim loại đều ở thể rắn, có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

(5) thường các kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt.

(6) Các kim loại có tính khử mạnh đều khử được ion  Cu2+ trong dung dịch thành Cu .

Số nhận xét sai là  

A. 4.                            B. 3.                            C. 5.                            D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Cho các phát biểu sau:

(1) glucozơ được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho.

(2) Chất béo là điesste của glixerol và axit béo

(3) Phân tử amilozơpectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(4) Ở điều kiện thường triolein ở trạng thái rắn.

(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(6) Tinh bột là một trong lương thực cơ bản của con người.

(7) Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.

Số phát biểu đúng là         

A. 4.                            B. 5.                            C. 6.                            D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là          

A. 4.                B. 1.                C. 2.                D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.

(2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng). 

(3) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.

(4) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.

(5) Kim loại cứng nhất là Cr.

Số phát biểu đúng là  

A. 2                             B. 3                             C. 5                             D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Thực hiện các thí nghiệm sau.

(a) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng nguội.

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng (không có oxi không khí).

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là        

A. 1.             B. 2   C. 3             D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin có tính bazơ, tính bazơ yếu hơn amoniac.

(2) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai

(3) Trimetylamin là một amin bậc ba.

(4) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím.

(5) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

(6) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(7) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit

(8) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Số phát biểu đúng là  

A. 7.                            B. 6.                            C. 4.                            D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn kết tinh

(2) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biurê.

(3) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ loãng hoặc các emzim.

(4) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.

(5) Anilin tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.

(6) Tripanmitin và tristearin đều là những chất béo rắn.

(7) Amilozơ thuộc loại polisaccarit.

Số nhận định đúng là             

A. 4                             B. 5.                            C. 7.                            D. 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl lấy dư, thu được 20,16 lít H2 (đo ở đktc). Giá trị của m là                                                                                     

a)

A. 16,20.

b)

B. 5,40.    

c)

    C. 1,35      

d)

    D. 4,05