wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp 10

Total questions: 100

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm Halogen (F, Cl, Br, I)

a)

Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e

b)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro

c)

Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất

d)

Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e

2.

Halogen nào có hiện tượng thăng hoa?

a)

Cl2

b)

Br2

c)

I2

d)

F2

3.

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là

a)

Tính khử và tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử.

c)

Tính oxi hóa mạnh.

d)

Tính đễ nhường electron.

4.

Chất nào sau đây không tác dụng với Cl2?

a)

H2.

b)

Cu.

c)

Cacbon.

d)

Fe.

5.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

dd NaBr + Cl2

b)

dd NaI + Cl2

c)

dd NaCl + Br2

d)

dd NaI +Br2

6.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

không có hiện tượng gì .

b)

có hơi màu tím bay lên.

c)

dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

dung dịch có màu xanh đặc trưng.

7.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Br2.

d)

Cl2.

8.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

a)

clo hoá các hợp chất hữu cơ.

b)

cho clo tác dụng với hiđro.

c)

đun nóng dung dịch HCl đặc.

d)

cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.

9.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu.

b)

Al, ZnO, Ca(OH)2.

c)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.

d)

AgNO3, MgCO3, BaSO4.

10.

Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

a)

AgNO3.

b)

Dung dịch NaOH

c)

Hồ tinh bột

d)

Cl2.

11.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí Cl2 thu được (ở đktc) là

a)

4,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

0,56 lít.

d)

8,96 lít.

12.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

13.

Trộn dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

không đổi màu

14.

Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2

a)

Dung dịch nước brom

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Ba(OH)2

d)

Dung dịch Ca(OH)2

15.

Cho 3,25 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh, sản phẩm thu được sau phản ứng

a)

ZnS

b)

ZnS và S

c)

ZnS và Zn

d)

ZnS, Zn và S.

16.

Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

Câu diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng là:

a)

H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

b)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

c)

Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

d)

Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

17.

Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh:

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hoá.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

18.

O2 tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây

a)

Ag, Au, Pt.

b)

Hg, Fe, Au.

c)

Al, Fe, Zn.

d)

Cu, Au, Pt.

19.

Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm tạo thành là:

a)

S + H2SO4

b)

O3 + S.

c)

SO3 + H2.

d)

S + H2O.

20.

Nhóm halogen là các nguyên tố ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIA

b)

VA

c)

VIIA

d)

VIIIA

21.

Oxi, lưu huỳnh nằm ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VA

b)

IVA

c)

VIA

d)

VIIA

22.

Trong số các nguyên tố sau, các nguyên tố nào là nguyên tố halogen? (Chọn tất cả các nguyên tố thuộc nhóm halogen)

a)

F

b)

O

c)

Cl

d)

Br

e)

I

23.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hai nguyên tố O và S?

a)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng

b)

Trạng thái tồn tại của đơn chất

c)

Tính chất hóa học

d)

Số oxi hóa trong hợp chất

24.

Axit nào dưới đây có tính axit yếu nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

25.

Tính chất hóa học đặc trưng của các halogen là

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính axit

d)

tính bazo

26.

Các chất nào dưới đây chỉ có tính oxi hóa?

a)

O3

b)

F2

c)

Cl2

d)

O2

27.

Khi tác dụng với kim loại và hidro, các halogen, oxi và lưu huỳnh đều thể hiện tính

a)

khử

b)

oxi hóa

c)

axit

d)

bazo

28.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

a)

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

b)

Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

c)

Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội

29.

Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(II) Sục khí SO2 vào nước brom.

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

dung dịch H2SO4 đậm đặc

b)

Na2SO3 khan

c)

CaO

d)

dung dịch NaOH đặc

31.

Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch

a)

Pb(NO3)2

b)

NaHS

c)

AgNO3

d)

NaOH

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

b)

Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

c)

Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

d)

Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

b)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

c)

Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

d)

Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

b)

Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

d)

Dung dịch HF hoà tan được SiO­2

35.

Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

HF

d)

H2SO4

36.

Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

37.

Khí G được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí G là

a)

CO2

b)

O2

c)

Cl2

d)

H2S

38.

Clo không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaBr

39.

Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là

a)

0, 2, 4, 6.

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

1, 3, 5, 7.

d)

-2, +4, +6.

40.

Trong điều kiện thường, dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần chuyển sang màu gì?

a)

Tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Xanh

41.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

oxi

b)

hidro

c)

cacbonic

d)

sunfuro

42.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

a)

Al, Mg, Fe.

b)

Fe, Al, Cr.

c)

Ag, Cu, Au.

d)

Ag, Cu, Fe.

43.

Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

n2np3

b)

n2np4

c)

n2np5

d)

n2np6

44.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ?

a)

H2S

b)

O2

c)

Al2S3

d)

SO2

45.

Tính chất hoá học của khí oxi là

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

tính axit mạnh

d)

ừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

46.

Trong những câu sau đây, câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon ?

a)

Ozon kém bền hơn oxi.

b)

Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au và Pt.

c)

Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O.

d)

Ozon oxi hoá ion I- thành I2.

47.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh ?

a)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

c)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá. Và không có tính khử.

48.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?

a)

Cl2, O3, S

b)

S, Cl2, Br2

c)

Na, F2, S

d)

Br2, O2, Ca

49.

Dung dịch hiđro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.

d)

không có tính khử, không có tính oxi hoá.

50.

Trong phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất ?

a)

Lưu huỳnh bị oxi hoá và hiđro bị khử.

b)

Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hoá.

d)

Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa và lưu huỳnh trong H2S bị khử.

51.

Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng :

a)

H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.

b)

H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử.

c)

H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hoá.

d)

H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

52.

Bạc tiếp xúc với không khí có H­2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen :

4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

a)

Ag là chất khử, H2S là chất oxi hoá.

b)

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

c)

Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.

d)

Ag là chất oxi hoá, O2 là chất khử.

53.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng cách cho FeS tác dụng với:

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch H2SO4 đặc nóng

c)

dung dịch HNO3

d)

nước cất

54.

Tính chất hoá học của khí SO2

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

d)

tính oxi hoá yếu.

55.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đâ ?

a)

Dung dịch bị vẫn đục màu vàng.

b)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

c)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

d)

Có bọt khí bay lên.

56.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng

a)

A. chuyển thành màu nâu đỏ

b)

B. bị vẫn đục, màu vàng

c)

C. vẫn trong suốt không màu

d)

D. xuất hiện chất rắn màu đen.

57.

. Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây ?

a)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong.

b)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư.

c)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3.

d)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH.

58.

Câu nào sai trong số các nhận xét sau đây ?

a)

H2SO4 loãng có tính axit mạnh.

b)

H2SO4 đặc rất háo nước.

c)

H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh.

d)

H2SO4 đặc có cả tính oxi hoá mạnh và tính axit mạnh

59.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Cu, Zn, Na

b)

Ag, Ba, Fe, Sn

c)

K, Mg, Al, Fe, Zn

d)

Au, Pt, Al

60.

Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ?

a)

Zn, Al

b)

Zn, Fe

c)

Al, Fe

d)

Cu, Fe

61.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

62.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat là

a)

dung dịch muối Bari

b)

dung dịch Ba(OH)2

c)

dung dịch NaNO3

d)

Cả A và B đúng

63.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là

a)

Cu kim loại

b)

khí SO2

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

64.

Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân (Hg) rơi vãi?

a)

Khí ozon.

b)

Bột lưu huỳnh.

c)

Khí oxi.

d)

Bột sắt.

65.

Nhóm đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

a)

O3, S, Br2O_3,\ S,\ Br_2

b)

Cl2, S, Br2Cl_2,\ S,\ Br_2

c)

Na, O2, SNa,\ O_2,\ S

d)

S, F2, Cl2S,\ F_2,\ Cl_2

66.

Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với

a)

O2O_2

b)

H2H_2

c)

NaNa

d)

FeFe

67.

Khí sufurơ là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?

a)

SO3SO_3

b)

H2SH_2S

c)

SO2SO_2

d)

H2SO3H_2SO_3

68.

Chất gây hiệu ứng nhà kính là chất nào trong các chất sau?

a)

O3O_3

b)

O2O_2

c)

Cl2Cl_2

d)

COCO

69.

Ứng dụng nào sau đây không phải của lưu huỳnh đioxit?

a)

sản xuất H2SO4H_2SO_4 trong công nghiệp

b)

làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.

c)

làm chất chống nấm mốc lương thực

d)

để sát trùng nước sinh hoạt.

70.

Trong các hợp chất với oxi, số oxi hóa của lưu huỳnh thường là

a)

+4 và +6.

b)

-2 và +6.

c)

–2 và +4.

d)

+2 và +4.

71.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p43s^23p^4  . Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là 

a)

chu kỳ 3, nhóm VIB

b)

chu kỳ 3, nhóm IVA. 

c)

chu kỳ 3, nhóm VIA. 

d)

chu kỳ 4, nhóm IIIA

72.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính khử của lưu huỳnh?

a)

S + O2 SO2S\ +\ O_2\rightarrow\ SO_2

b)

H2SO4  SO2+H2OH_2SO_4\ \rightarrow\ SO_2+H_2O

c)

S + Zn  ZnSS\ +\ Zn\ \rightarrow\ ZnS

d)

S + Na Na2SS\ +\ Na\ \rightarrow Na_2S

73.

Khí sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

dung dịch chuyển sang màu nâu đen.

c)

có bọt khí bay lên.

d)

dung dịch bị vẫn đục màu vàng.

74.

Dung dịch axit H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

75.

Dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với Fe thu được sản phẩm khử là khí X có mùi hắc. Khí X là

a)

SO2SO_2

b)

H2H_2

c)

H2SH_2S

d)

SS

76.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

Na2SO4Na_2SO_4

b)

BaSO4BaSO_4

c)

KHSO4KHSO_4

d)

MgSO4MgSO_4

77.

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, cần làm như sau:

a)

rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

b)

rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.

c)

rót nhanh dung dịch axit vào nước.

d)

rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc.

78.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

a)

giấy quỳ tím.

b)

ZnZn

c)

AlAl

d)

BaCO3BaCO_3

79.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào trong các đại

lượng sau?

a)

Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm.

b)

Khối lượng sản phẩm tăng.

c)

Thể tích chất tham gia phản ứng.

d)

Tốc độ phản ứng.

80.

Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được sản phẩm khử duy nhất là 3,36 lít khí SO2. Giá trị của m là

a)

5.6

b)

2.8

c)

8.4

d)

3.36

81.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

82.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

83.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo

b)

flo

c)

iot

d)

brom

84.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

a)

ở điều kiện thường là chất khí.

b)

tác dụng mãnh liệt với nước.

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

85.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

86.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c)

3Br2 + 6NaOH → 5NaBr + NaBrO3 + 3H2O

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

87.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

88.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

89.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

90.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

91.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

92.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

93.

Phản ứng của dung dịch AgNO3 với dung dịch muối halogenua nào tạo ra kết tủa trắng?

a)

dung dịch NaF

b)

dung dịch NaCl  

c)

dung dịch NaBr 

d)

dung dịch NaI

94.

Thành phần hóa học chính của nước Giaven là:

a)

HClO, HCl 

b)

NaCl, NaClO 

c)

CaOCl2, CaCl2

d)

HCl, KCl

95.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

96.

Câu 1. Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Giá trị của m là

a)

A. 5,40.

b)

B. 2,70.

c)

C. 4,05.

d)

D. 6,75.

97.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng 
b)
Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
c)
 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
d)
Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
98.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
99.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
100.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3