wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

2.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

3.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

4.

Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)

b)

Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.

c)

Tạo bề lắng và lọc nước thải

d)

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...

5.

Ion nào sau đây kết hợp với Ag+ tạo kết tủa vàng?

a)

Cl-

b)

Br-

c)

NO3-

d)

F-

6.

Để nhận biết ion Fe3+ có thể dùng dung dịch chứa ion nào sao đây?

a)

Ba2+

b)

Cl-

c)

OH-

d)

F-

7.

Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: NaNO3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

AgNO3

c)

H2SO4

d)

Na2CO3

8.

Để nhận biết ion NH4+ ta dùng dung dịch chứa ion OH, đun nóng, khi đó có hiện tượng:

a)

kết tủa vàng

b)

sủi bọt khí

c)

khí mùi khai thoát ra

d)

dung dịch vẩn đục

9.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2, ta thấy:

a)

Kết tủa trắng xanh sau đó tan

b)

Kết tủa trắng xanh dần hoá nâu đỏ

c)

Kết tủa nâu đỏ sau đó tan

d)

Kết tủa nâu đỏ dần hóa trắng xanh

10.

Hiện tượng xảy ra khi để Fe(OH)2 lâu ngoài không khí ẩm ?

a)

Chất rắn chuyển dần sang màu vàng

b)

Chất rắn chuyển dần sang màu đen

c)

Chất rắn chuyển dần sang màu nâu đỏ

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

11.

Dung dịch nào sau đây được sử dụng để phân biệt khí SO2 và khí CO2 ?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước

c)

Nước brom

d)

Axit sunfuric đặc

12.

Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

AgNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

CaCO3

13.

chỉ dùng thuốc thử nào sau đây nhận biết ba mẫu chất rắn Al, Al2O3, Mg

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CuSO4

d)

H2O

14.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

15.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

16.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

17.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

18.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

19.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

20.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

21.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

22.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

23.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

24.

Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?

a)

A. Fe tan trong dung dịch CuSO4.

b)

B. Fe tan trong dung dịch FeCl3.

c)

C. Fe tan trong dung dịch FeCl2.

d)

D. Cu tan trong dung dịch FeCl3.

25.

Cho dãy các chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất tác dụng với HNO3 tạo khí NO là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

26.

Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm dung dịch chứa FeCl2­ ta thấy xuất hiện

a)

A. kết tủa nâu đỏ sau đó tan.

b)

B. kết tủa trắng xanh, sau đó tan.

c)

C. kết tủa trắng xanh sau đó bị hóa nâu.

d)

D. kết tủa nâu đỏ.

27.

Hợp chất chứa nhiều sắt nhất

a)

A. hematit.

b)

xiđerit.

c)

C. manhetit.

d)

D. pirit.

28.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2

b)

MgCl2

c)

NaCl

d)

FeCl3

29.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

30.

Chất nào sau đây tác dụng với Fe?

a)

NH3

b)

ZnCl2

c)

CuSO4

d)

NaOH

31.

Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm

a)

FeCl2 và CuCl

b)

FeCl2 và CuCl2

c)

FeCl3 và CuCl

d)

FeCl3 và CuCl2

32.

Kim loại Fe không phản ứng với

a)

dung dịch AgNO3

b)

Cl2

c)

Al2O3

d)

dung dịch HCl đặc nguội

33.

Một vật làm bằng sắt trang thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì

a)

Fe bị oxi hóa

b)

Zn bị oxi hóa

c)

Fe bị khử

d)

Sn bị khử

34.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

35.

Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

36.

Trong bảng tuần hoàn, Fe (Z = 26) thuộc nhóm

a)

VIIIB.

b)

IIB

c)

IIA.

d)

VIIIA.

37.

Các số oxi hóa đặc trưng của Fe là

a)

+2, +3.

b)

+2, +4.

c)

+3, +4.

d)

+2, +4, +6.

38.

Công thức của quặng manhetit là

a)

FeS2.

b)

Fe2O3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

39.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất.

b)

Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.

c)

Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn nhôm.

d)

Sắt tự do có thể được tìm thấy trong các thiên thạch rơi từ vũ trụ xuống Trái Đất.

40.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Fe và dung dịch HCl đặc nguội.

b)

Fe và dung dịch NaOH.

c)

Fe và khí clo (đun nóng).

d)

Fe và dung dịch CuSO4.

41.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sắt tác dụng với khí clo dư (to) tạo thành sắt (III) clorua.

(2) Sắt tác dụng với lưu huỳnh dư (to) tạo thành sắt (II) sunfua.

(3) Sắt tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nóng, dư tạo thành Fe(III) nitrat.

(4) Sắt tác dụng với khí oxi (to) tạo Fe3O4.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

42.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sắt có tính khử mạnh hơn đồng nhưng yếu hơn kẽm.

b)

Sắt tác dụng được với lưu huỳnh ngay cả ở nhiệt độ thường.

c)

Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

d)

Sắt khử Cl2 thành Cl-, đồng thời sắt bị oxi hóa thành Fe2+.

44.

Kim loại Fe không phản ứng chất nào sau đây?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

45.

Hai dung dịch đều tác dụng với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

46.

Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6).

Các trường hợp xảy ra phản ứng là:

a)

(1); (2); (4); (6).

b)

(2); (5); (6).

c)

(1); (3); (4); (6).

d)

(2); (3); (6).

47.

Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe2+

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

48.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

49.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

50.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

51.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

52.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

53.

Cấu hình electron không đúng ?

a)

Cr ( z = 24):  [Ar] 3d54s1

b)

Cr ( z = 24):  [Ar] 3d44s2

c)

Cr2+ :  [Ar] 3d4

d)

Cr3+ :  [Ar] 3d3

54.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Crom là nguyên tố thuộc ô 24, chu kì 4 nhóm IIA

b)

Crom là một kim loại cứng (chỉ kém kim cương), cắt được thủy tinh

c)

Crom có thể tham gia liên kết bằng eletron của cả phân lớp 4s và 3d.

d)

Trong hợp chất crom có mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

55.

Crom không tan trong axit HCl, H2SO4 loãng và nguội mà chỉ tan khi đun nóng là do

a)

crom có lớp màng oxit bảo vệ

b)

crom có độ cứng cao

c)

crom đứng sau H trong dãy điện hóa

d)

crom có tính khử yếu

56.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

a)

Fe và Al         

b)

. Fe và Cr

c)

Al và Cr         

d)

Mn và Cr

57.

Chọn oxit axit trong số các oxit sau

a)

CrO3

b)

CrO    

c)

Cr2O3

d)

CuO

58.

Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

a)

Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.

b)

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2.

c)

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.            

d)

Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2.

59.

Vị trí của Al trong BTH là

a)

Chu kì 3, nhóm IIIB

b)

Chu kì 3, nhóm IVA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

60.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

61.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

62.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

63.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

64.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

65.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

66.

Bản chất của phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm là?

a)

Al tác dụng với Na+.

b)

Al 3+ tác dụng với OH-.

c)

Al tác dụng với bazơ tan trong nước.

d)

Al tác dụng với H2O.

67.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

NaHCO3

d)

AlCl3

68.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

69.

CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NHÔM LÀ

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s13p1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s1

70.

VỊ TRÍ CỦA NHÔM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN LÀ

a)

Ô 13, CHU KÌ 2, NHÓM IIIA

b)

Ô 13, CHU KÌ 3, NHÓM IIIA

c)

Ô 12, CHU KÌ 2, NHÓM IIA

d)

Ô 12, CHU KÌ 3, NHÓM IIIA

71.

KIM LOẠI CÓ MÀNG OXIT BẢO VỆ LÀ

a)

Sắt

b)

Natri

c)

Nhôm

d)

Đồng

72.

KIM LOẠI BỊ THỤ ĐỘNG TRONG AXIT ĐẶC NGUỘI

a)

Al, Cu, Zn.

b)

Al, Ag, Au.

c)

Fe, Al, Ag.

d)

Al, Fe, Cr.

73.

HỢP KIM SIÊU NHẸ DÙNG TRONG KĨ THUẬT HÀNG KHÔNG LÀ

a)

Nhôm-Xesi

b)

Natri - Kali

c)

Nhôm - Liti

d)

Liti - Sắt

74.

MÀNG OXIT CỦA NHÔM CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

75.

CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?

a)

Al, Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3, NaAlO2

76.

QUẶNG BOXIT CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3. H2O

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al2O3. 2H2O

d)

Al(OH)3

77.

Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

78.

Al(OH)3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

79.

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

80.

Al+ NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

81.

Al + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

82.

Hỗn hợp dùng hàn đường ray (TECMIC) có công thức là

a)

Al và Fe2O3

b)

Al và Fe3O4

c)

Fe và Al2O3

d)

Al và FeO

83.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

84.

PHÈN CHUA CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

85.

PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ?

a)

4Al + Fe2O3 = 2Al2O3 + 2Fe

b)

3H2 + Fe2O3 = 2Fe + 3H2O

c)

3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO2

d)

H2 + FeO = Fe + H2O

86.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al.

c)

Al, NaAlO2.

d)

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.

87.

Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2O

88.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được

a)

có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.

b)

có kết tủa trắng tạo thành, không tan.

89.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

90.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

91.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

92.

Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ag.

b)

Fe.      

c)

Cu.

d)

Ba.

93.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

94.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2.

b)

ns2np1.

c)

ns1.

d)

ns2np2.

95.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

KNO3

96.

Nung thạch cao sống ở 160oC, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là

a)

 CaO.

b)

CaSO4.2H2O.  

c)

CaSO4.H2O.

d)

 CaSO4

97.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaSO4.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaO.

98.

Lần lượt cho mẫu Ba vào lượng dư các dung dịch: K2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

kim loại kiềm nào có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

K

c)

CS

d)

Na

100.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch