Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLan 1
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. **Cho phản ứng Fe(NO3)2 X + NO2 + O2. Chất X là
a)
A. Fe3O4
b)
B. Fe(NO2)2
c)
C. FeO
d)
D. Fe2O3
2.
Câu 2. **Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là
a)
A. SO2
b)
B. CO
c)
C. CO2
d)
D. Cl2.
3.
Câu 3. **Nung thạch cao sống ở 160℃, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. CaO
b)
B. CaSO4.2H2O
c)
C. CaSO4.H2O
d)
D. CaSO4.
4.
Câu 4. **Cho các chất khí: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm mỗi trường là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4.
5.
Câu 5. **Chất nào sau đây thuộc dãy α–amino axit?
a)
A. HOCH(CH3)COOH
b)
B. H2NCH2CH2COOH
c)
C. H2NCH(CH3)NH2
d)
D. H2NCH(CH3)COOH
6.
Câu 6. **Cho các oxit kim loại: FeO, PbO, Al2O3, CuO. Oxit không bị khử bởi CO nung nóng là
a)
A. CuO
b)
B. FeO
c)
C. PbO
d)
D. Al2O3
7.
Câu 7. **Thủy phân isoamyl axetat (có mùi chuối chín) trong môi trường axit, thu được axit và ancol có công thức lần lượt là
a)
A. CH3OH, CH3COOH
b)
B. (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH
c)
C. C2H5COOH, C2H5OH
d)
D. CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH.
8.
Câu 8. **Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
a)
A. Trùng hợp vinyl xianua
b)
B. Trùng ngưng axit/–aminocaproic
c)
C. Trùng hợp metyl metacrylat
d)
D. Trùng ngưng hexametylendiamin với axit ađipic.
9.
Câu 9. **Chất nào sau đây không tan trong dung dịch kiềm loãng, dư?
a)
A. Cr(OH)3
b)
B. Cr2O3
c)
C. K2Cr2O7
d)
D. CrO3
10.
Câu 10. **Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được muối có khối lượng lớn hơn khối lượng X. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. HCOOC2H5
b)
B. CH3COOC2H5
c)
C. CH3COOCH3
d)
D. HCOOC3H7
11.
Câu 11. **Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
a)
A. AlCl3 và NH3
b)
B. AgNO3 và Na3PO4
c)
C. NH4NO3 và KOH
d)
D. Cu(NO3)2 và HNO3
12.
Câu 12. **Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Các hỗn hợp gồm Na và Al luôn tan hết trong nước dư.
b)
B. Cr2O3 tan cả trong dung dịch axit loãng và kiễm loãng
c)
C. Fe tác dụng với dung dịch HCl hay khí Cl2 đều tạo ra cùng một sản phẩm
d)
D. Các chất AgNO3, HCl đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2
13.
Câu 13. **Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
b)
B. Tơ nilon–6,6 kém bền với nhiệt
c)
C. Poli(vinyl clorua) dùng làm cao su.
d)
D. Poliacrilonitrin điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
14.
Câu 14. **Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
A. Glyxin
b)
B. Tristearin
c)
C. Triolein
d)
D. Tripanmitin
15.
Câu 15. **Kim loại crom tan được trong dung dịch
a)
A. HNO3 (đặc, nguội)
b)
B. H2SO4 (đặc, nguội)
c)
C. HCl (nóng)
d)
D. NaOH (loãng)
16.
Câu 16. **Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1 : 2?
a)
A. Etyl fomat
b)
B. Phenyl axetat
c)
C. Metyl fomat
d)
D. Benzyl fomat.
17.
Câu 17. **Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
a)
A. Na2CO3 và CaCl2
b)
B. KNO3 và BaCl2
c)
C. NaHCO3 và KOH
d)
D. Na2CO3 và NaHSO4
18.
Câu 18. **Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây
a)
A. Muối ăn
b)
B. Thạch cao
c)
C. Phèn chua
d)
D. Vôi sống.
19.
Câu 19. **Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí CO2. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. glucozơ, sobitol
b)
B. fructozơ, etanol
c)
C. saccarozơ, glucozơ
d)
D. glucozơ, etanol
20.
Câu 20. **Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
a)
A. Gắn đồng với kim loại sắt
b)
B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt
c)
C. Phủ một lớp sơn lên bề mắt sắt
d)
D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt
21.
Câu 21. **Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
a)
A. Al2O3
b)
B. Fe3O4
c)
C. CaO
d)
D. Na2O
22.
Câu 22. **Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Chất dẻo PVC được tổng hợp từ vinyl clorua
b)
B. Metyl metacrylat có phản ứng trùng hợp
c)
C. Tơ tằm và tơ nilon–6,6 đều thuộc loại tơ poliamit
d)
D. Axit adipic và metyl amin tham gia phản ứng đồng trùng ngưng.
23.
Câu 23. **Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quì tím?
a)
A. Glyxin
b)
B. Phenylamin
c)
C. Metylamin
d)
D. Alanin
24.
Câu 24. **Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp mety axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được
a)
A. một muối và một ancol
b)
B. một muối và hai ancol
c)
C. hai muối và một ancol
d)
D. hai muối và hai ancol
25.
Câu 25. **Dãy gồm các polime được dùng làm chất dẻo là:
a)
A. Poli(vinyl clorua), polietilen, poli(phenol–fomandehit).
b)
B. Polibutadien, poli(phenofomandehit), poli(metyl metacrylat)
c)
C. Xenlulozơ, poli(phenol–fomandehit), poli(vinyl xianua)
d)
D. Poli(metyl matacrylat), polietilen, poli(hexametilen adipic)
26.
Câu 26. **Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. NaCrO2
b)
B. Cr2O3
c)
C. K2Cr2O7
d)
D. CrSO4
27.
Câu 27. **Cho 1ml dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 đến 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp vài phút thấy xuất hiện lớp kết tủa màu trắng sáng. Chất X là
a)
A. andehit fomic
b)
B. axeton
c)
C. axetilen
d)
D. ancol etylic
28.
Câu 28. **Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được ancol Y có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử hiđro trong X. Tên gọi của X là
a)
A. metyl axetat
b)
B. etyl propionat
c)
C. etyl axetat
d)
D. metyl fomat.
29.
Câu 29. **Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion thu gọn H+ + H2O?
a)
A. H2SO4 + Mg(OH)2 MgSO4 + 2H2O
b)
B. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
c)
C. HNO3 + KOH KNO3 + H2O
d)
D. HCl + NaHCO3 NaCl + H2O + CO2
30.
Câu 30. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 loãng 70% thu được chất X. Chất X tác dụng với H2 (Ni, to) thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
a)
A. Saccarozơ và glucozơ
b)
B. Fructozơ và sobitol
c)
C. Saccarozơ và fructozơ
d)
D. Glucozơ và sobitol
31.
Câu 31. Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
A. Cu
b)
B. Mg
c)
C. Fe
d)
D. Al.
32.
Câu 32. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Ba
b)
B. Al
c)
C. Na
d)
D. Cu.
33.
Câu 33. Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
a)
A. CH2=CH–COOCH3
b)
B. HCOOCH=CH2
c)
C. CH3COOCH=CH2
d)
D. CH3COOCH3.
34.
Câu 34. Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2↑
b)
B. 3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O.
c)
C. Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3 + 3H2O.
d)
D. 2Fe + 3Cl2 2FeCl2.
35.
Câu 35. Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất gây nên. Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta dùng:
a)
A. Xút
b)
B. Sođa
c)
C. Nước vôi trong
d)
D. Giấm ăn.
36.
Câu 36. Al(OH)3 không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl
b)
B. NaOH
c)
C. H2SO4
d)
D. Na2SO4.
37.
Câu 37. Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là:
a)
A. +2, +4, +6
b)
B. +2, +3, +6
c)
C. +1, +2, +4, +6
d)
D. +3, +4, +6.
38.
Câu 38. Polime nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
a)
A. Polietilen
b)
B. Tơ olon
c)
C. Tơ tằm
d)
D. Tơ axetat.
39.
Câu 39. Trong công nghiệp natri được điều chế bằng phương pháp
a)
A. Nhiệt luyện
b)
B. Thủy luyện
c)
C. Điện phân dung dịch
d)
D. Điện phân nóng chảy.
40.
Câu 40. Chất nào sau đây thuộc loại cacbohiđrat?
a)
A. Xenlulozơ
b)
B. Glixerol
c)
C. Protein
d)
D. Poli(vinyl clorua).
41.
Câu 41. Dung dịch amino axit nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
a)
A. Glyxin
b)
B. Alanin
c)
C. Lysin
d)
D. Valin.
42.
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là
a)
A. Glucozơ, saccarozơ
b)
B. Glucozơ và sobitol.
c)
C. Glucozơ và fructozơ
d)
D. Glucozơ và etanol.
43.
Câu 43. Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
a)
A. Vàng nhạt
b)
B. Trắng xanh
c)
C. Xanh lam
d)
D. Nâu đỏ.
44.
Câu 44. Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon–6,6. Số tơ tổng hợp là
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 5.
45.
Câu 45. Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
A. Na
b)
B. Al
c)
C. Fe
d)
D. W
46.
Câu 46. Để thu được soda (Na2CO3) người ta nhiệt phân chất nào sau đây
a)
A. NaOH
b)
B. NaHCO3
c)
C. Na2CO3
d)
D. KNO3.
47.
Câu 47. Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. CH3COOCH3
b)
B. HCOOCH3
c)
C. C2H5COOCH3
d)
D. CH3COOC2H5
48.
Câu 48. Thành phần chính của quặng xiđerit là
a)
A. Fe3O4
b)
B. Fe2O3
c)
C. FeS2
d)
D. FeCO3
49.
Câu 49. Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl
b)
B. Na2SO4
c)
C. KOH
d)
D. Ba(OH)2
50.
Câu 50. Hợp chất nào sau đây lưỡng tính
a)
A. CrO3
b)
B. Cr(OH)3
c)
C. CrCl3
d)
D. Cr2(SO4)3
51.
Câu 51. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
A. Polietilen
b)
B. Poliacrilonitrin
c)
C. Poli(vinyl clorua)
d)
D. Poli(etylen terephtalat)
52.
Câu 52. Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
a)
A. glucozơ
b)
B. fructozơ
c)
C. saccarozơ
d)
D. tinh bột.
53.
Câu 53. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với CaCO3
a)
A. HCl
b)
B. NaCl
c)
C. NaOH
d)
D. Na2S
54.
Câu 54. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
a)
A. H+, Fe3+, ,
b)
B. Ag+, Na+, ,
c)
C. Mg2+, K+, ,
d)
D. Al3+, , ,
55.
Câu 55. Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng
a)
A. Al2O3
b)
B. MgO
c)
C. Fe2O3
d)
D. FeO
56.
Câu 56. Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylendiamin và axit axetic
b)
B. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
c)
C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là đều thuộc loại tơ tổng hợp
d)
D. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
57.
Câu 57. Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
a)
A. Fe2+
b)
B. Sn2+
c)
C. Cu2+
d)
D. Ni2+.
58.
Câu 58. Oxit kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. CuO
b)
B. Na2O
c)
C. Cr2O3
d)
D. Al2O3.
59.
Câu 59. Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá,...làm tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển sẽ gây ra
a)
A. Hiện tượng thủng tầng ozon
b)
B. Hiện tượng ô nhiễm đất
c)
C. Hiện tượng ô nhiễm nguồn nước
d)
D. Hiệu ứng nhà kính.
60.
Câu 60. Chất béo là trieste của axit béo với
a)
A. Ancol metylic
b)
B. Etylen glicol
c)
C. Ancol etylic
d)
D. Glixerol.
61.
Câu 61. Thành phần chính của quặng pirit là
a)
A. Fe3O4
b)
B. Fe2O3
c)
C. FeS2
d)
D. FeCO3.
62.
Câu 62. Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. H2N[CH2]6NH2
b)
B. CH3CH(CH3)NH2
c)
C. CH3NHC2H5
d)
D. C6H5NH2.
63.
Câu 63. Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
A. Fe
b)
B. Al
c)
C. Cu
d)
D. Ag.
64.
Câu 64. Oxit nào sau đây là oxit axit?
a)
A. Al2O3
b)
B. CrO3
c)
C. Cr2O3
d)
D. Fe2O3.
65.
Câu 65. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Tơ nilon–6,6
b)
B. Tơ olon
c)
C. Tơ visco
d)
D. Tơ axetat.
66.
Câu 66. Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện người ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử?
a)
A. Ca
b)
B. Na
c)
C. Ag
d)
D. Fe.
67.
Câu 67. Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?
a)
A. Glucozơ
b)
B. Saccarozơ
c)
C. Fructozơ
d)
D. Tinh bột.
68.
Câu 68. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Ba
b)
B. Fe
c)
C. Cr
d)
D. Al.
69.
Câu 69. Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Đốt dây sắt trong khí oxi khô
b)
B. Thép cacbon để trong không khí ẩm
c)
C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
d)
D. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
70.
Câu 70. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Gly–Ala phản ứng màu biure với Cu(OH)2
b)
B. Ở nhiệt độ thường, alanin ở trạng thái lỏng.
c)
C. Phân tử Gly–Ala–Ala có 3 nguyên tử oxi
d)
D. Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.
71.
Câu 71. Phản ứng hóa học nào sau đây FeO thể hiện tính khử?
a)
A. FeO + CO / Fe + CO2
b)
B. FeO + 2HCl / FeCl2 + H2O.
c)
C. 2Al + 3FeO / Al2O3 + 3Fe
d)
D. FeO + 10HNO3 /3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.
72.
Câu 72. Cho các kim loại: Na, Mg, Al, Cu. Kim loại không tác dụng với dung dịch HCl là
a)
A. Al
b)
B. Cu
c)
C. Na
d)
D. Mg
73.
Câu 73. Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm
a)
A. CaCl2
b)
B. AgCl
c)
C. KHCO3
d)
D. BaSO4
74.
Câu 74. Để xử lý chất thải có tính axit, người ta thường dùng
a)
A. giấm ăn
b)
B. muối ăn
c)
C. nước vôi
d)
D. phèn chua
75.
Câu 75. Axit nào không phải là axit béo
a)
A. Axit panmitic
b)
B. Axit oleic
c)
C. Axit stearic
d)
D. Axit acrylic
76.
Câu 76. Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
a)
A. vàng nhạt
b)
B. trắng xanh
c)
C. xanh lam
d)
D. nâu đỏ
77.
Câu 77. Nhỏ nước brôm vào dung dịch chứa chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa?
a)
A. Metylamin
b)
B. Etylamin
c)
C. Trimetylamin
d)
D. Phenylamin
78.
Câu 78. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch muối X, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng, tan dần trong NaOH dư. X là muối nào sau đây?
a)
A. AlCl3
b)
B. KCl
c)
C. BaCl2
d)
D. MgCl2
79.
Câu 79. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây
a)
A. Cr2(SO4)3
b)
B. CrO3
c)
C. Cr(OH)2
d)
D. NaCrO2
80.
Câu 80. Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?
a)
A. Amilozơ
b)
B. Poli(vinyl clorua)
c)
C. Polietilen
d)
D. Amilopectin
81.
Câu 81. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
A. Ca và Fe
b)
B. Na và Cu
c)
C. Mg và Zn
d)
D. Fe và Cu
82.
Câu 82. Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccari?
a)
A. Xenlulozơ
b)
B. Glucozơ
c)
C. Saccarozơ
d)
D. Amilozơ
83.
Câu 83. Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây?
a)
A.
b)
B. Na+ và K+
c)
C. và
d)
D. Ca2+ và Mg2+
84.
Câu 84. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
a)
A. K+, Ba2+, ,
b)
B. Al3+, , , Ba2+
c)
C. Na+, K+, ,
d)
D. Ca2+, , Na+,
85.
Câu 85. Kim loại dẫn điện tốt nhất là
a)
A. Au
b)
B. Ag
c)
C. Al
d)
D. Cu.
86.
Câu 86. Oxit nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. CuO
b)
B. Na2O
c)
C. Cr2O3
d)
D. Al2O3.
87.
Câu 87. Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc như: CO, COCl2, CH3Cl,...trong đó có khí X. Khi cho khí X vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa trắng không tan trong dung dịch HNO3. Công thức của khí X là
a)
A. HCl
b)
B. CO2
c)
C. CH2=CHCl
d)
D. PH3.
88.
Câu 88. Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 6.
89.
Câu 89. Thành phần chính của quặng mahetit là
a)
A. Fe3O4
b)
B. Fe2O3
c)
C. FeS2
d)
D. FeCO3.
90.
Câu 90. Hợp chất nào dưới đây thuộc amino axit
a)
A. C2H5NH2
b)
B. H2NCH2COOH
c)
C. CH3COOC2H5
d)
D. HCOONH4.
91.
Câu 91. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nao sau đây?
a)
A. Al
b)
B. Cu
c)
C. Na
d)
D. Mg.
92.
Câu 92. Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. Na2CrO4
b)
B. NaCrO2
c)
C. K2Cr2O7
d)
D. CrSO4.
93.
Câu 93. Monome dùng để tổng hợp PVC là
a)
A. Metyl clorua
b)
B. Vinyl clorua
c)
C. Ancol etylic
d)
D. Vinyl axetat.
94.
Câu 94. Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sao đây?
a)
A. MgO
b)
B. CuO
c)
C. CaO
d)
D. Al2O3.
95.
Câu 95. Cacbohiđrat chiếm thành phần chủ yếu trong đường mía là
a)
A. Glucozơ
b)
B. Fructozơ
c)
C. Saccarozơ
d)
D. Xenlulozơ.
96.
Câu 96. Trong tự nhiên, canxi cacbonat là thành phần chính của đá vôi, đá hoa, đá phấn, vở các loại sò, ốc. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaSO4
b)
B. CaCO3
c)
C. Ca3(PO4)2
d)
D. CaSO4.H2O.
97.
Câu 97. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
a)
A. CH3COOC6H5
b)
B. C6H5COOCH3
c)
C. C2H5COOC6H5
d)
D. CH3COOCH2C6H5
98.
Câu 98. Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Anilin là chất lỏng nhẹ hơn nước
b)
B. Axit aminoaxetat làm quì tím hóa đỏ
c)
C. Phân tử Gly–Gly–Ala có ba nguyên tử oxi
d)
D. Anbumin là một loại protein đơn giản
99.
Câu 99. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp
b)
B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
c)
C. Poliacrilonitrin dùng làm chất dẻo
d)
D. Xenlulozơ trinitrat làm thuốc súng không khói
100.
Câu 100. Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?
a)
A. Fe
b)
B. Al
c)
C. Ag
d)
D. Zn
Reset
