wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hía

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16.Cấu hình electron của nó là:

a)

A. [Ne]3s23p4

b)

B. [Ne]2s22p4

c)

C. [Ne]3s23p6

d)

D. [Ar] 3s23p4

2.

Lưu huỳnh có các số oxi hóa là

a)

A. -2; 0; +2; +4; +6.

b)

B. -2; 0; +4; +6.

c)

C. -2; 0; +2; +6.

d)

D. -2; 0; +2; +4.

3.

Tính chất hóa học đặc trưng của O2, O3 là:

a)

A. Tính khử

b)

B. Tính oxi hóa

c)

C. Tính axit

d)

D. Tính bazơ

4.

Tính chất hóa học của H2S là

a)

A. Tính axit yếu và tính khử mạnh.

b)

B. Tính axit yếu và tính khử yếu.

c)

C. Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh

d)

D. Tính axit mạnh và tính oxi hóa yếu.

5.

Cho dãy biến hóa sau: X → Y → Z →T → Na2SO4. X, Y, Z, T là chất nào sau;

a)

A. FeS2, SO2, SO3, H2SO4.

b)

B. S, SO2, SO3, NaHSO4.

c)

C. FeS, SO2, SO3, NaHSO4.

d)

D. Tất cả đều đúng.

6.

Cho phản ứng sau : H2S + 4Cl2 + 4H2O = H2SO4 + 8HCl

H2S thể hiện tính :

a)

A. Oxi hóa

b)

B. Khử

c)

C. Oxi hóa và khử

d)

D. axit

7.

Nước có hòa tan khí nào sau đây thường dùng để ngâm, rửa rau và trái cây ?

a)

A. Oxi

b)

B. Ozon

c)

C. Lưu huỳnh đioxit

d)

D. Hiđrosunfua

8.

Người ta thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước là do tính chất nào dưới đây:

a)

A. Khí oxi nặng hơn không khí

b)

B. Khí oxi tan trong nước

c)

C. Khí oxi tan ít trong nước

d)

D. Khí oxi khó hóa lỏng

9.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phản ứng của oxi.

a)

A. Oxi phản ứng hầu hết với các kim loại.

b)

B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.

c)

C. Oxi tham gia vào phản ứng cháy, gỉ và hô hấp

d)

D. Những phản ứng của oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa – khử.

10.

Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng dung dịch nào sau đây:

a)

A. NaOH

b)

B. H2O2

c)

C. HCl

d)

D. KI + hồ tinh bột

11.

Những chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

O2(1), S(2), H2S(3), H2SO4đ(4), SO2(5), HCl(6).

a)

A.1,3,6

b)

B.2,3,5

c)

C3,5

d)

D.4,5.

12.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

A. nước brom.

b)

B. CaO.

c)

C. dd Ba(OH)2.

d)

D. dd NaOH.

13.

Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là:

a)

A. H2S, SO2

b)

B. SO2, H2SO4

c)

C. F2, SO2

d)

D. S, SO2

14.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.

a)

A. Al

b)

B. Fe

c)

C. Hg

d)

D. Cu

15.

Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí :

a)

A. O3

b)

B. Cl2

c)

C. H2S

d)

D. O2

16.

Cho các chất Fe(1) , Cu(2), Fe2O3(3), Mg(4).Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối.

a)

A.3,4

b)

B.1,2

c)

C.1,3,4

d)

D.2,3,4

17.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

18.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:

a)

A. Cu

b)

B. SO2

c)

C. Quỳ tím

d)

D. O2

19.

Chọn trường hợp sai :

a)

A. H2SO4 đặc tác dụng với đường cho muội than

b)

B.Khí SO2 làm mất màu dd Br2, dd KMnO4.

c)

C.Pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách cho từ từ nước vào axit đặc

d)

D.Khí H2S tác dụng với CuCl2 tạo kết tủa màu đen.

20.

Chọn mệnh đề sai:

a)

A.Dẫn khí O3 qua dd KI có hồ tinh bột, dd có màu xanh

b)

B.NaHSO3 có tên natri hiđrosunfit

c)

C.MgCO3 tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc cho cùng 1 loại muối.

d)

D.FeCO3 tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc cho cùng một loại muối

21.

Dẫn 33,6 lít khí H2S ở đktc vào 2 lít dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm muối thu được là:

a)

A. NaHS

b)

B. Na2S

c)

C. NaHS và Na2S

d)

D. Na2SO3

22.

Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

a)

A. 9,52

b)

B. 10,27

c)

C. 8,98

d)

D. 7,25

23.

Hòa tan 2,4 gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ mol 1 :1 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Kết thúc phản ứng thu được 0,05 mol 1 sản phẩm khử duy nhất có chứa lưu huỳnh. Sản phẩm khử là:

a)

A. SO2

b)

B. S

c)

C. H2S

d)

D. H2S2

24.

Hoà tan hoàn toàn 0,8125g một kim loại hoá trị II và dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,28 lít khí SO2 (đktc).Kim loại đã dùng là:

a)

A. Mg

b)

B. Cu

c)

C. Zn

d)

D. Fe

25.

Cho 11,9 gam hỗn hợp 2 kim loại Al,Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 3,92 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm SO2 và H2S có tỉ khối hơi so với H2 là 23,429.Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:

a)

A. 57,5 gam

b)

B. 49,5 gam

c)

C. 43,5 gam

d)

D. 46,9 gam

26.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước.

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2.

c)

nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

27.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc

lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

lưu huỳnh.

28.

Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có

không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn

hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở

đktc). Giá trị của V là

a)

2,80.

b)

3,36.

c)

3,08.

d)

4,48.

29.

Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H­2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là

a)

4,83 gam.

b)

5,83 gam.

c)

7,33 gam.

d)

7,23 gam.

30.

Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

a)

Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom.

b)

Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

c)

O2, nước brom, dung dịch KMnO4.

d)

H2S ; O2 , nước brom.

31.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

a)

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

b)

Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

c)

Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

32.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + 2Na → Na2S.

b)

S + 6HNO3 (đặc, nóng) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.

c)

4S + 6NaOH(đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.

d)

S + 3F2 → SF6.

33.

Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

a)

H2S.

b)

NO2.

c)

SO2.

d)

CO2.

34.

Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là

a)

32,65%.

b)

35,95%.

c)

37,86%.

d)

23,97%.

35.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.

(b) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O.

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

(d).

b)

(a).

c)

(c).

d)

(b).

36.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2.

b)

Fe và Fe(OH)3.

c)

C và CO2.

d)

S và H2S.

37.

Công thức của oleum là

a)

H2SO4.SO3.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4.nSO2..

38.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là?

a)

Rót nước vào axit, khuấy đều.

b)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều.

c)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều.

d)

Rót nhanh axit vào nước, khuấy đều.

39.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

Oxi hóa mạnh.

b)

Háo nước.

c)

Axit mạnh.

d)

Khử mạnh.

40.

Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dd H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al và Zn.

b)

Al và Fe.

c)

Fe và Cu.

d)

Fe và Mg.

41.

Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng đều cho sản phẩm giống nhau?

a)

Fe.

b)

FeO.

c)

Fe2O3.

d)

Fe3O4.

42.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch muối Mg2+.

c)

dung dịch chứa ion Ba2+.

d)

thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2.

43.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24.

b)

3,36.

c)

1,12.

d)

4,48.

44.

Cho 20 gam hỗn hợp Cu và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thu được 13,44 lít khí (đktc). % theo khối lượng Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

a)

44% và 66%. B. C. D.

b)

54% và 46%.

c)

50% và 50%.

d)

94% và 16%.

45.

Cho 0,96g Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

a)

0,448 lít.

b)

0,336 lít.

c)

0,112 lít.

d)

0,224 lít.

46.

Hoà tan hoàn toàn 0,8125g một kim loại hoá trị II và dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,28 lít khí SO2 (đktc). Kim loại đã dùng là

a)

Mg = 24

b)

Fe = 56

c)

Zn = 65

d)

Cu = 64

47.

Cho m(g) hỗn hợp A gồm 3 kim loại Al, Zn, Cu. Lấy 0,1 mol A tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 1,68 lít khí ở đktc và 2,4g kim loại không tan. Mặt khác, lấy 22,05g A Cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư thu được a mol khí SO2 (đktc).Giá trị của a là

a)

0,45

b)

0,55

c)

0,25

d)

0,35

48.

Có 150ml dung dịch H2SO4 98% ( d= 1,84g/cm3). Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd H2SO4 25%. Thể tích nước cần dùng để pha loãng là:

a)

680ml.

b)

806ml

c)

348ml

d)

438ml

49.

Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Al có tỉ lệ mol 1:1 thu được 13,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Giá trị của m là:

a)

7,4 gam

b)

8,7 gam

c)

9,1 gam

d)

10 gam

50.

Khi cho 7,2 gam Al tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4 tham gia phản ứng, tạo muối Al2(SO4)3, H2O và sản phẩm khử X. Vậy X là:

a)

SO2.

b)

S

c)

SO2, H2S

d)

H2S

51.

Dẫn V lít (đktc) khí SO2 vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được 12 gam muối KHSO3. Vậy V có giá trị là:

a)

2,24 lit

b)

3,36 lít

c)

4,48 lit

d)

5,6 lit

52.

Dẫn a mol SO2 vào dung dịch chứa 1,5a mol KOH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ thu được muối axit

b)

Chỉ thu được muối trung hòa

c)

Thu được cả 2 muối

d)

Thu được muối trung hòa và KOH dư.

53.

Câu nào đúng?

a)

Oxi phản ứng trưc tiếp với tất cả các kim loại.

b)

Phản ứng của oxi với Au là quá trình oxi hóa chậm.

c)

Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi luôn đóng vai trò chất oxi hóa.

d)

Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.

54.

Trong không khí, về thể tích oxi chiếm :

a)

23%

b)

25%

c)

20%

d)

19%

55.

Ozon có những công dụng gì?

a)

Là chất oxi hóa mạnh.

b)

Dùng để diệt trùng nước uống.

c)

Lượng ít làm không khí trong lành.

d)

Cả 3 phương án trên.

56.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

57.

Vị trí của nguyên tố oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.

d)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

58.

Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là

a)

0, 2, 4, 6.

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

1, 3, 5, 7.

d)

-2, +4, +6.

59.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

60.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

a)

. H2S

b)

Cl2

c)

SO2

d)

O2

61.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg, Al

d)

Au, Pt

62.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

63.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al

b)

Na, Mg

c)

Cu, Ag

d)

Fe, Mg

64.

Sự có mặt của tầng ozon là rất cần thiết vì:

a)

Ozon ngăn cản không cho oxi thoát ra

b)

Cung cấp oxi cho các sinh vật trên trái đất.

c)

Ozon hấp thụ tia cực tím bảo vệ các sinh vật trên trái đất.

d)

Ozon làm cho trất đất ấm hơn.

65.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí SO2?

a)

dung dịch HCl

b)

. dung dịch Pb(NO3)2

c)

dung dịch K2SO4

d)

dung dịch NaCl

66.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

67.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Muối ăn

d)

Lưu huỳnh

68.

Hidro sunfua có mùi

a)

Hắc

b)

Trứng thối

c)

Dễ chịu

d)

mùi khai

69.

Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ta có thể dùng

a)

Ag

b)

Hg

c)

S

d)

Mg

70.

Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là

a)

Ozon

b)

Clo

c)

Oxi

d)

Flo

71.

Các nguyên tố nào dưới đây là halogen (chọn tất cả các nguyên tố thuộc nhóm halogen)

a)

Iot

b)

Flo

c)

Oxi

d)

Clo

72.

Tên gọi của HCl là (chọn các tên gọi đúng)

a)

Axit flohidric

b)

Axit clohidric

c)

Hidroclorua

d)

Clohidrua

73.

Công thức của muối ăn là

a)

NaCl

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

CaOCl2

74.

Trong tự nhiên, các halogen tồn tại ở dạng

a)

đơn chất

b)

hợp chất

c)

cả đơn chất và hợp chất

75.

Chất nào dưới đây là chất khí màu vàng lục?

a)

F2

b)

Cl2

c)

I2

d)

Br2

76.

Phương trình nào dưới đây viết đúng?

a)

3Fe + 2Cl3 -> 3FeCl2

b)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

c)

Cu + 2HCl -> CuCl2 + H2

d)

AgCl + NaNO3 -> NaCl + AgNO3

77.

Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch HCl (chọn các chất không phản ứng)

a)

NaOH

b)

Ag

c)

CaCO3

d)

NaCl

78.

Phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử? (Chọn các phản ứng HCl thể hiện tính khử)

a)

4HCl + MnO2 -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

2HCl + Mg -> MgCl2 + H2

c)

16HCl + 2KMnO4 -> 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

d)

2HCl + CaCO3 -> CaCl2 + CO2 + H2O

79.

Cho 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lit H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

80.

Để hòa tan hoàn toàn 2 gam CaCO3 cần dùng vừa đủ V lit dung dịch HCl 0,2M. Giá trị của V là

a)

0,1

b)

0,4

c)

0,2

d)

0,3

81.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4.

b)

ns2p5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

82.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

công hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

83.

Chất nào có tính khử mạnh nhất?

a)

HI.

b)

HF.

c)

HBr.

d)

HCl.

84.

Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

vừa oxi hóa, vừa khử.

d)

không oxi hóa, khử.

85.

Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

vừa tăng, vừa giảm.

d)

Không tăng, không giảm.

86.

Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:

a)

Thủy phân AlCl3.

b)

Tổng hợp từ H2 và Cl2.

c)

Clo tác dụng với H2O.

d)

NaCl tinh thể và H2SO4 đặc.

87.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

88.

Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaBr.

c)

NaI.

d)

NaF.

89.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2.

90.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do

a)

A. clo độc nên có tính sát trùng.

b)

B. clo có tính oxi hóa mạnh.

c)

C. clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.

d)

D. một nguyên nhân khác.

91.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Ag

92.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.

c)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

d)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

93.

Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr 2 NaCl + Br2. nguyên tố clo:

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi, vừa bị khử.

d)

Không bị oxi hóa, không bị khử.

94.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH NaCl + H2O.

b)

2HCl + Mg MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl MnCl2+ Cl2 + 2H2O.

d)

NH3+ HCl NH4Cl.

95.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

a)

2NaCl 2Na + Cl2

b)

2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2

c)

MnO2 + 4HClđặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

F2 + 2NaCl ® 2NaF + Cl2

96.

Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3). Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Dung dịch Br2 .

d)

Dung dịch I2.

97.

Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là

a)

HF, HCl, HBr, HI.

b)

HF, HCl, HBr và một phần HI

c)

HF, HCl, HBr. .

d)

HF, HCl

98.

Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Dây đồng không cháy

b)

Dây đồng cháy yếu rồi tắt ngay

c)

Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu và màu trắng.

d)

Dây đồng cháy âm ỉ rất lâu

99.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit

a)

HI > HBr > HCl > HF.

b)

HF > HCl > HBr > HI.

c)

HCl > HBr > HI > HF.

d)

HCl > HBr > HF > HI

100.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3.

101.

Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

74,2.

b)

42,2.

c)

64,0.

d)

128,0.

102.

Câu nào sau đây Không đúng?

a)

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

b)

Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7.

c)

Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.

d)

Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod.

103.

Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl.

d)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng.

104.

Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:

a)

-1, +1, +1, +3.

b)

-1, +1, +2, +3.

c)

-1, +1, +5, +3.

d)

+1, +1, +5, +3.

105.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn hồ tinh bột ?

a)

không có hiện tượng gì.

b)

Có hơi màu tím bay lên.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng.