Font size
WorksheetsGIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG
Total questions: 108
Worksheet time: 55mins
Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4: 1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm thì
tàn đóm tắt ngay.
tàn đóm bùng cháy.
tiếng nổ lách tách.
không thấy hiện tượng gì.
Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ SO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 là:
Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần.
Xuất hiện kết tủa trắng sau 1 thời gian kết tủa tan dần tới hết.
Ban đầu không có hiện tượng, sau 1 thời gian xuất hiện kết tủa trắng.
Không có hiện tượng gì.
Hiện tượng khi để lọ dung dịch H2S ngoài không khí sau một thời gian là
Dung dịch bị vẩn đục vàng
Dung dịch mất màu vàng
Dung dịch chuyển sang màu xanh
Dung dịch chuyển sang màu đỏ
Hiện tượng xảy ra khi để cánh hoa hồng trong bình đựng khí SO2 là
cánh hoa héo dần
cánh hoa chuyển sang màu đỏ
cánh hoa chuyển sang màu xanh
cánh hoa mất màu dần dần
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, X là
A. CO2
B. O3
C. NH3
D. SO2.
Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen, điều này chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí
A. NH3.
B. CO2.
C. SO2.
D. H2S.
Hình vẽ thí nghiệm ở trên chứng mính tính tan trong nước rất tốt của chất khí A. Khí A có thể là những khí nào?
Oxi và Ozon
Hiđro clorua và amoniac
hiđro clorua và oxi
hiđro clorua và nitơ
Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom loãng?
CO2, SO2
H2S, CO2
SO2, H2S
O2, N2
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
không có hiện tượng gì xảy ra
Dung dịch chuyển sang màu nâu đen
Có bọt khí bay lên
Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
CO2
H2S
NH3
SO2
Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng là
chuyển thành màu nâu đỏ.
bị vẩn đục, màu vàng.
vẫn trong suốt không màu
xuất hiện chất rắn màu đen
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
không có hiện tượng gì.
dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
tạo thành chất rắn màu đỏ.
Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ SO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 là:
Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần.
Xuất hiện kết tủa trắng sau 1 thời gian kết tủa tan dần tới hết.
Ban đầu không có hiện tượng, sau 1 thời gian xuất hiện kết tủa trắng.
Không có hiện tượng gì.
Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:
vàng
đen sẫn
trắng đục
không thay đổi
Khi cho Cu vào ống nghiệm đựng dd HNO3 loãng thì có hiện tượng gì ?
Xuất hiện dd màu xanh, có khí không màu bay ra .
Xuất hiện dd màu xanh và có khí không màu bay ra ngay trên mặt thoáng của dd .
Xuất hiện dd màu xanh, có khí màu nâu bay ra trên miệng ống nghiệm .
Dd không màu, khí màu nâu xuất hiện trên miệng ống nghiệm .
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3
H2SO4
HCl
NaCl
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO
N2O
N2
NH3
Hiện tượng khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?
Tàn đóm tắc ngay
Tàn đóm cháy sáng
Không có hiện tượng gì
Có tiếng nổ
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl
đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện?
Khói màu trắng
Khói màu tím
Khói màu nâu
Khói màu vàng
Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh , được uốn thành lò xo, hơ nóng đỏ trên ngọn lửa đèn cồn vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo (lưu ý đáy lọ chứa một lớp nước mỏng) ?
Dây đồng không cháy
Dây đồng cháy mạnh có khói màu nâu.
Dây đồng cháy mạnh , có khói màu nâu, khi khói tan lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt.
Không có hiện tượng gì xảy ra.
Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa vàng đậm
NaF
NaBr
NaI
NaCl
Khi sục chất khí nào sau đây vào dung dịch KI hồ tinh bột, sau phản ứng dung dịch có màu xanh tím là
Cl2
O2
O3
Cl2, O3
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:
Quỳ tím hoá đỏ.
Quỳ tím mất màu.
Quỳ tím hoá xanh.
Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?
Màu xanh
Màu tím
Màu cam
Màu đỏ
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là
không có hiện tượng gì xảy ra.
xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
Cho vài giọt axit sunfuric vào dung dịch chất nào sau đây xuất hiện kết tủa trắng?
Na2CO3.
MgCl2.
NaOH.
BaCl2
Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?
Khí này làm mất màu dung dịch nước Brom và dung dịch thuốc tím.
Phản ứng được với H2S tạo ra S.
Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.
Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S dư.
Cho các khí sau: CO2, SO2, H2S. Chất khí làm mất màu dung dịch brom là
SO2, H2S
CO2, SO2
CO2, H2S, SO2
Chỉ có SO2
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
N2
CO2
H2
SO2
Một mẫu khí thải (H2S, NO2, SO2, CO2) được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
H2S
NO2
SO2
CO2
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.
(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.
(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.
(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
Cho các phát biểu sau:
(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
3
5
4
2
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3
H2SO4
HCl
NaCl
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO
N2O
N2
NH3
Hiện tượng khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?
Tàn đóm tắc ngay
Tàn đóm cháy sáng
Không có hiện tượng gì
Có tiếng nổ
Câu 3. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm:
A. CO2, NO2
B. CO2, NO
C. CO, NO
D. CO2, N2
Câu 6. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do:
A. HNO3 tan nhiều trong nước.
B. Khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.
C. Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
D. Dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ?
Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước
Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat
Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit
Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước
Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm thường có màu vàng hoặc nâu là do:
HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.
HNO3 bị phân hủy một phần tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.
HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu.
HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.
Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu gì?
đen sẫm
vàng
đỏ
trắng đục
Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra
Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom
C2H4, C2H2, SO2
C2H4, C2H2, CO2
C2H6, C2H2, SO2
C2H6, C2H4, SO2
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH ?
dung dịch có màu xanh.
dung dịch màu vàng nâu.
Có kết tủa trắng.
Có kết tủa nâu đỏ.
Axit axetic làm quỳ tím chuyển màu
đỏ
xanh
Không đổi màu
Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây ?
Ung thư phổi.
Ung thư vú
Ung thư vòm họng
Ung thư gan
(THPT-2019) Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
ancol etylic.
anđehit axetic.
axit axetic.
phenol (C6H5OH).
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
tên gọi của H–CH=O.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Vôi tôi
Giấm ăn
Nước
Muối ăn
Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì màu gì?
hóa đỏ
hóa xanh
Không đổi màu
Bị mất màu tím
Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
xanh tím.
nâu đỏ.
vàng.
hồng.
Đây là kết quả thu được từ phản ứng giữa
dung dịch glucozơ và nước brom.
dung dịch fructozơ và dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
dung dịch glucozơ và Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường.
dung dịch fructozơ và khí hidro (Ni, to).
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
Chỉ có sủi bọt khí.
Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Nhúng 1 sợi dây bằng Pt vào dd KCl rồi đốt trên ngọn lửa không màu, ta quan sát thấy ngọn lửa có màu:
Xanh da trời
Đỏ tía
Hồng tím
Lục sẫm
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
KNO3
FeCl3
BaCl2
K2SO4
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NaCl
Na2SO4
NaOH
NaNO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
KCl
KOH
NaNO3
CaCl2
Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ:
chuyển màu đỏ
mất màu
chuyển màu xanh
chuyển màu vàng
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu
xanh
đỏ
hồng
tím
Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat có màu xanh. Hiện tượng xảy ra là:
Chỉ có màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Chỉ một phần đinh sắt bị hoà tan.
Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không bị hoà tan.
Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Quỳ tím chuyển đỏ khi cho vào dung dịch:
natri hiđroxit
kali hiđroxit
axit sunfuric
nước vôi trong
Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là:
Cu(OH)2.CuCO3
CuCO3
Cu2O
CuO
Nhúng thanh sắt vào dung dịch muối CuCl2,sau một thời gian thấy:
thanh sắt chuyển màu xanh
thanh sắt chuyển màu đen
thanh sắt chuyển màu đỏ
thanh sắt không thay đổ màu
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là
Xuất hiện keo tủa màu vàng
Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám
Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục
Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Khí làm xanh giấy quì ướt là:
NO2
SO2
HCl
NH3
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
Khói màu trắng
Khói màu tím
Khói màu vàng
Khói màu nâu
Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho Al2O3 vào nước.
Cho Al4C3 vào nước.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?
NaHCO3.
Na2CO3.
Al2(SO4)3.
NaOH.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 thấy xuất hiện
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
NaOH
NH3
KOH
HCl
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Sục dung dịch CO2 vào dung dịch NaOH
Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được
có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.
có kết tủa trắng tạo thành, không tan.
Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:
Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt
Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra
Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt
Không có hiện tượng
Kim loại có màu trắng bạc, ứng dụng rộng rãi trong đời sống.Kim loại đó là
Na
Al
Fe
Mg
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4 thấy xuất hiện
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit
kết tủa dạng keo trắng
tan trong dung dịch NaOH
tan trong dung dịch HCl
tan trong dung dịch NH3
Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.
lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.
Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.
Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.
Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
Khí CO2 không bị hấp thụ, thoát ra.
Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần
Xuất hiện kết tủa keo trắng
Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí H2 thoát ra
Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 là
Xuất hiện kết tủa xanh
Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần
Xuất hiện kết tủa keo trắng
Xuất hiện kết tủa xanh sau đó kết tủa tan dần
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là
giấy quỳ chuyển sang màu xanh
giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
giấy quỳ mất màu.
giấy quỳ không chuyển màu.
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO
N2O
N2
NH3
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3
H2SO4
HCl
NaCl
Cho sắt phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là?
NO
NO2
N2O
N2
Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu
Glyxin
Lysin
Anilin
Valin
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
C6H5NH2
NaOH
CH3COONa
NH3
Dung dịch lòng trắng trứng gọi là dung dịch
Anbumin
Insulin
Cazein
Hemoglobin
Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
Màu vàng.
Màu xanh.
Màu tím.
Màu đỏ gạch.
Dung dịch nào sau đây làm qùy tím chuyển màu xanh
Phenylamoni
Anilin
Glyxin
Etylamin
Dung dịch nào sau đây làm phenolphthalein đổi màu
Axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
