wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG

Total questions: 108

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4: 1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm thì

a)

tàn đóm tắt ngay.

b)

tàn đóm bùng cháy.

c)

tiếng nổ lách tách.

d)

không thấy hiện tượng gì.

2.

Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ SO2SO_2  tới dư vào dung dịch  Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2  là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng sau 1 thời gian kết tủa tan dần tới hết.

c)

Ban đầu không có hiện tượng, sau 1 thời gian xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng gì.

3.

Hiện tượng khi để lọ dung dịch H2S ngoài không khí sau một thời gian là

a)

Dung dịch bị vẩn đục vàng

b)

Dung dịch mất màu vàng

c)

Dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Dung dịch chuyển sang màu đỏ

4.

Hiện tượng xảy ra khi để cánh hoa hồng trong bình đựng khí SO2

a)

cánh hoa héo dần

b)

cánh hoa chuyển sang màu đỏ

c)

cánh hoa chuyển sang màu xanh

d)

cánh hoa mất màu dần dần

5.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, X là

a)

A. CO2

b)

B. O3

c)

C. NH­3

d)

D. SO2.

6.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen, điều này chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí

a)

A. NH3.

b)

B. CO2.

c)

C. SO2.

d)

D. H2S.

7.

Hình vẽ thí nghiệm ở trên chứng mính tính tan trong nước rất tốt của chất khí A. Khí A có thể là những khí nào?

a)

Oxi và Ozon

b)

Hiđro clorua và amoniac

c)

hiđro clorua và oxi

d)

hiđro clorua và nitơ

8.

Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom loãng?

a)

CO2, SO2CO_2,\ SO_2

b)

H2S, CO2H_2S,\ CO_2

c)

SO2, H2SSO_2,\ H_2S


d)

O2, N2O_2,\ N_2

9.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen

c)

Có bọt khí bay lên

d)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

10.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

a)

CO2CO_2

b)

H2SH_2S

c)

NH3NH_3

d)

SO2SO_2

11.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng là

a)

chuyển thành màu nâu đỏ.

b)

bị vẩn đục, màu vàng.

c)

vẫn trong suốt không màu

d)

xuất hiện chất rắn màu đen

12.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

a)

dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

d)

tạo thành chất rắn màu đỏ.

13.

Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ SO2SO_2  tới dư vào dung dịch  Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2  là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng sau 1 thời gian kết tủa tan dần tới hết.

c)

Ban đầu không có hiện tượng, sau 1 thời gian xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng gì.

14.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

15.

Khi cho Cu vào ống nghiệm đựng dd HNO3 loãng thì có hiện tượng gì ?

a)

Xuất hiện dd màu xanh, có khí không màu bay ra .

b)

Xuất hiện dd màu xanh và có khí không màu bay ra ngay trên mặt thoáng của dd .

c)

Xuất hiện dd màu xanh, có khí màu nâu bay ra trên miệng ống nghiệm .

d)

Dd không màu, khí màu nâu xuất hiện trên miệng ống nghiệm .

16.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

17.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

18.

Hiện tượng khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ mất màu

c)

Giấy quỳ không chuyển màu

d)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

19.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay

b)

Tàn đóm cháy sáng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

20.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl

đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện?

a)

Khói màu trắng

b)

Khói màu tím

c)

Khói màu nâu

d)

Khói màu vàng

21.

Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh , được uốn thành lò xo, hơ nóng đỏ trên ngọn lửa đèn cồn vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo (lưu ý đáy lọ chứa một lớp nước mỏng) ?

a)

Dây đồng không cháy

b)

Dây đồng cháy mạnh có khói màu nâu.

c)

Dây đồng cháy mạnh , có khói màu nâu, khi khói tan lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

22.

Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa vàng đậm

a)

NaF

b)

NaBr

c)

NaI

d)

NaCl

23.

Khi sục chất khí nào sau đây vào dung dịch KI hồ tinh bột, sau phản ứng dung dịch có màu xanh tím là

a)

Cl2

b)

O2

c)

O3

d)

Cl2, O3

24.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

25.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

26.

Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu cam

d)

Màu đỏ

27.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

28.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

29.

Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

c)

xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

d)

xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

30.

Cho vài giọt axit sunfuric vào dung dịch chất nào sau đây xuất hiện kết tủa trắng?

a)

Na2CO3.

b)

MgCl­2.

c)

NaOH.

d)

BaCl2

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?

a)

Khí này làm mất màu dung dịch nước Brom và dung dịch thuốc tím.

b)

Phản ứng được với H2S tạo ra S.

c)

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S dư.

32.

Cho các khí sau: CO2, SO2, H2S. Chất khí làm mất màu dung dịch brom là

a)

SO2, H2S

b)

CO2, SO2

c)

CO2, H2S, SO2

d)

Chỉ có SO2

33.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

34.

Một mẫu khí thải (H2S, NO2, SO2, CO2) được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

a)

H2S

b)

NO2

c)

SO2

d)

CO2

35.

Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

a)

Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

b)

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

c)

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

d)

Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

36.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

a)

không màu sang màu da cam.

b)

không màu sang màu vàng.

c)

màu vàng sang màu da cam.

d)

màu da cam sang màu vàng.

37.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.

(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.

(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.

(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

38.

Cho các phát biểu sau:

(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.

(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại

(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.

(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

39.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

40.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

41.

Hiện tượng khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ mất màu

c)

Giấy quỳ không chuyển màu

d)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

42.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay

b)

Tàn đóm cháy sáng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

43.

Câu 3. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm:

a)

A. CO2, NO2

b)

B. CO2, NO

c)

C. CO, NO

d)

D. CO2, N2

44.

Câu 6. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do:

a)

A. HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

B. Khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.

c)

C. Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

D. Dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

45.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

46.

Ban Trang làm thí nghiệm với axit nitric đặc , không cẩn thận nên đổ một ít axit vào tay .Em giúp ban Trang xử lí như thế nào là tốt nhất ?

a)

Rửa bằng dung dịch natri hiđroxit rồi rửa lại bằng nước

b)

Rửa bằng nước nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri bicacbonat

c)

Rửa nước bằng nhiều lần rồi rửa bằng dung dịch natri hiđroxit

d)

Rửa bằng dung dịch natri bicacbonat rồi rửa lại bằng nước

47.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm thường có màu vàng hoặc nâu là do:

a)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

b)

HNO3 bị phân hủy một phần tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.

c)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu.

d)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.

48.

Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu gì?

a)

đen sẫm

b)

vàng

c)

đỏ

d)

trắng đục

49.

Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

b)

Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra

c)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra

d)

Dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra

50.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

51.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

52.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

53.

Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH ?

a)

dung dịch có màu xanh.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Có kết tủa nâu đỏ.

54.

Axit axetic làm quỳ tím chuyển màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

Không đổi màu

55.

Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây ?

a)

Ung thư phổi.

b)

Ung thư vú

c)

Ung thư vòm họng

d)

Ung thư gan

56.

(THPT-2019) Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

ancol etylic.

b)

anđehit axetic.

c)

axit axetic.

d)

phenol (C6H5OH).

57.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

58.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

59.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì màu gì?

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

60.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

61.

Đây là kết quả thu được từ phản ứng giữa

a)

dung dịch glucozơ và nước brom.

b)

dung dịch fructozơ và dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.

c)

dung dịch glucozơ và Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường.

d)

dung dịch fructozơ và khí hidro (Ni, to).

62.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

63.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

64.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

65.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

66.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

67.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

68.

Nhúng 1 sợi dây bằng Pt vào dd KCl rồi đốt trên ngọn lửa không màu, ta quan sát thấy ngọn lửa có màu:

a)

Xanh da trời

b)

Đỏ tía

c)

Hồng tím

d)

Lục sẫm

69.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

70.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

71.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

72.

Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ:

a)

chuyển màu đỏ

b)

mất màu

c)

chuyển màu xanh

d)

chuyển màu vàng

73.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

tím

74.

Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat có màu xanh. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Chỉ có màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

b)

Chỉ một phần đinh sắt bị hoà tan.

c)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không bị hoà tan.

d)

Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

75.

Quỳ tím chuyển đỏ khi cho vào dung dịch:

a)

natri hiđroxit

b)

kali hiđroxit

c)

axit sunfuric

d)

nước vôi trong

76.

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là:

a)

Cu(OH)2.CuCO3

b)

CuCO3

c)

Cu2O

d)

CuO

77.

Nhúng thanh sắt vào dung dịch muối CuCl2,sau một thời gian thấy:

a)

thanh sắt chuyển màu xanh

b)

thanh sắt chuyển màu đen

c)

thanh sắt chuyển màu đỏ

d)

thanh sắt không thay đổ màu

78.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu lục xám

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu trắng

79.

Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+

Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:

a)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .

b)

dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .

c)

dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .

d)

dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng

80.

Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là

a)

Xuất hiện keo tủa màu vàng

b)

Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám

c)

Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

d)

Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục

81.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

82.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

83.

Khí làm xanh giấy quì ướt là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

84.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

Khói màu trắng

b)

Khói màu tím

c)

Khói màu vàng

d)

Khói màu nâu

85.

Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?

a)

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.

b)

Cho Al2O3 vào nước.

c)

Cho Al4C3 vào nước.

d)

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.

86.

Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

Al2(SO4)3.

d)

NaOH.

87.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch    Al2(SO4)3\ \ Al_2\left(SO_4\right)_3   thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

88.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

NH3

c)

KOH

d)

HCl

89.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

a)

Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

b)

Sục dung dịch CO2 vào dung dịch NaOH

c)

Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

d)

Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

90.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được

a)

có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.

b)

có kết tủa trắng tạo thành, không tan.

91.

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

c)

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

92.

Kim loại có màu trắng bạc, ứng dụng rộng rãi trong đời sống.Kim loại đó là

a)

Na

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

93.

   \ \   Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch     ZnSO4\ \ ZnSO_4   thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

94.

phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

a)

kết tủa dạng keo trắng

b)

tan trong dung dịch NaOH

c)

tan trong dung dịch HCl

d)

tan trong dung dịch NH3

95.

Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng

a)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.

b)

lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.

c)

Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.

d)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.

96.

Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

Khí CO2 không bị hấp thụ, thoát ra.

b)

Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần

c)

Xuất hiện kết tủa keo trắng

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí H2 thoát ra

97.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

a)

Xuất hiện kết tủa xanh

b)

Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần

c)

Xuất hiện kết tủa keo trắng

d)

Xuất hiện kết tủa xanh sau đó kết tủa tan dần

98.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

b)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

99.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

100.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

101.

Cho sắt phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

102.
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
a)
đỏ.
b)
da cam.
c)
vàng.
d)
tím.
103.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Anilin

d)

Valin

104.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

105.

Dung dịch lòng trắng trứng gọi là dung dịch

a)

Anbumin

b)

Insulin

c)

Cazein

d)

Hemoglobin

106.

Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

a)

Màu vàng.

b)

Màu xanh.

c)

Màu tím.

d)

Màu đỏ gạch.

107.

Dung dịch nào sau đây làm qùy tím chuyển màu xanh

a)

Phenylamoni

b)

Anilin

c)

Glyxin

d)

Etylamin

108.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphthalein đổi màu

a)

Axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin