wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kỳ 1 lớp 10

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

4.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

5.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

6.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

7.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

8.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

9.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

10.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

11.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

12.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

13.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

14.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và neutron

b)

electron và proton

c)

proton và neutron

d)

electron, proton và neutron

15.

Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử Cl là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 neutron. Số proton trong nguyên tử Cl là

(a)  

17.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

không.

b)

dương.

c)

âm.

d)

có thể mang điện âm hoặc dương.

18.

Tổng số hạt của proton và neutron của hạt nhân nguyên tử còn được gọi là gì ?

a)

Số proton

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số electron

d)

Số khối

19.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

20.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

21.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số electron hóa trị, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều số neutron tăng dần.

22.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron giống nhau, được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp thành một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.

23.

Số lớp electron của nguyên tử của các nguyên tố thuộc chu kì 5 là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

24.

Các nguyên tử của các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron ở lớp ngoài cùng.

c)

số electron.

d)

số electron hóa trị.

25.

Phát biểu nào sau đây sai khi đề cập đến nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Các nguyên tử có củng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

c)

Các nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.      

d)

Các nguyên tử được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

26.

Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô số 6, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.

27.

Cấu hình electron của nguyên tử cobalt là 1s22s22p63s23p63d74s2. Vị trí của cobalt trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 27, chu kì 3, nhóm VIIIB.

b)

ô số 27, chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

ô số 27, chu kì 4, nhóm VIIIA.

d)

ô số 27, chu kì 4, nhóm VIIIB.

28.

Nguyên tố nằm ở chu kì 3, nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

2s22p4.

b)

3s23p4.

c)

3s23p3.

d)

2s22p3.

29.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

ban đầu tăng, sau đó giảm.

d)

không thay đổi.

30.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

b)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

c)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

d)

hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử.

31.

Trong một chu kì, độ âm điện

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

giảm theo chiều tăng dần của tính phi kim

c)

giảm theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử

d)

tăng theo chiều tăng dần của tính kim loại

32.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

độ âm điện tăng dần, tính kim loại tăng dần

b)

độ âm điện tăng dần, tính phi kim tăng dần

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

d)

độ âm điện giảm dần, tính kim loại tăng dần

33.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong trong bảng tuần hoàn là

a)

nitrogen.

b)

oxygen

c)

chlorine

d)

fluorine

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

35.

Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là

a)

Li, Na, O, F

b)

F, O, Li, Na

c)

F, Li, O, Na

d)

F, Na, O, Li

36.

Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của chlorine là 3s23p5. Nguyên tố chlorine thuộc loại nguyên tố nào sau đây?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

37.

Cho cấu hình electron của Mn là [Ar]3d54s2. Nguyên tố Mn thuộc nhóm nguyên tố nào sau đây?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

38.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA, cấu hình elctron của X là

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63p2

39.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
40.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
41.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
42.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
43.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
44.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
45.
Các chất mà phân tử không phân cực là:  
a)
HBr, CO2, CH4
b)
Cl2, CO2, C2H2
c)
HCl, C2H2, Br2
d)
NH3, Br2, C2H4
46.
Công thức cấu tạo nào viết sai (1H; 6C; 7N; 8O; 17Cl):  
a)
H–Cl–O
b)
O=C=O
c)
H–C≡N
d)
N≡N.
47.
Trong công thức NH3, tổng số đôi electron tự do chưa tham gia liên kết là:    
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
48.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
49.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

50.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

51.

Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

NH4Cl.

52.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
53.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.

Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là

a)

1s22s22p43s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p6.

55.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

56.

Số electron của ion 11Na+

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

57.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2.

d)

NaCl.

58.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium () lần lượt là

a)

13 và 13.

b)

13 và 15.

c)

13 và 14.

d)

12 và 14.

59.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

b)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

c)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

d)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

60.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

61.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

  

a)

Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

b)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

d)

 Sự góp chung các electron độc thân.

 

62.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

a)

  Liên kết kim loại.          

b)

   Liên kết hiđro

c)

Liên kết ion.       

d)

Liên kết cộng hoá trị.            

63.

Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:

     

a)

1s22s22p2                     

b)

  1s2 2s2 2p63s2                 

c)

  1s2 2s2 2p4              

d)

      1s2 2s2 2p5

64.

Cho A(Z=11), B(Z=17). Công thức và liên kết hóa học được hình thành trong hợp chất giữa A và B là:

a)

AB với liên kết cộng hóa trị.

b)

AB với liên kết ion.                                    

c)

  B.cộng hóa trị.

d)

A2B với liên kết ion.                                 

65.

Chất nào sau đây chứa ion đa nguyên tử

a)

AlCl3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

H2SO4

66.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo (Z=17) đã

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhường đi 7 electron

c)

nhận thêm 1 proton

d)

nhường đi 1 proton

67.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
68.

Loại liên kết nào sau đây có bản chất là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết kim loại.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

69.
a)
b)
c)
d)
70.

Bản chất liên kết trong phân tử NaCl là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

liên kết phối trí (cho nhận).

71.

Nitơ có số hiệu nguyên tử Z = 7. Trong phân tử N2 có liên kết

a)

đơn.

b)

đôi.

c)

ba.

d)

bốn.

72.

Số cặp electron dùng chung trong phân tử amoniac (NH3) là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

73.

Nguyên tử X thuộc nhóm IIA. X có khả năng tạo ion bền nào sau đây?

a)

X2-.

b)

X6-.

c)

X3+.

d)

X2+.

74.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

a)

cho – nhận.

b)

kim loại.

c)

cộng hóa trị.

d)

ion.

75.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y lần lượt là 3 và 6. Công thức hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

XY.

d)

X3Y2.

76.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

77.

Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

K2CO3.

b)

Na2SO4.

c)

C2H5OH.

d)

NH4Cl.

78.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
79.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

kim loại và phi kim.

c)

phi kim điển hình.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

80.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

81.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

82.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
83.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
84.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

85.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p43s1

86.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

87.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

88.

Nguyên tố có Z =11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

89.

Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 9F là


a)

6

b)

2

c)

5

d)

9

90.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

A.16. B.15. C.14. D. 13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Nguyên tử fluorine có 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

   

a)

9.  

b)

10.

c)

19.  

d)

28.

92.

Nguyên tử phosphorus có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử có

    

a)

15 proton, 16 electron, 31 neutron.  

b)

15 electron, 31 neutron, 15 proton.

c)

15 proton, 15 electron, 16 neutron.     

d)

khối lượng nguyên tử là 46 amu.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Trong một nguyên tử số electron, số proton và điện tích hạt nhân bằng nhau.

b)

Số khối là tổng số hạt proton và hạt electron.

c)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

d)

Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron bằng số proton.

94.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn

   

a)

thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

b)

sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

c)

thứ tự các lớp và phân lớp electron.

d)

sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

95.

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành các lớp xung quanh hạt nhân. Lớp thứ nhất có tối đa bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

96.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

97.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

nơtron

98.

Theo quy ước điện tích của 1 hạt proton là bao nhiêu?

a)

1+

b)

1-

c)

+1,602

d)

+1

99.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện hạt nhân nguyên tử:

a)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

b)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

100.

Nguyên tố R có công thức oxide cao nhất là R 2 O 5 . Vị trí nhóm của R là

a)

IIA

b)

VA

c)

IA

d)

IV A

101.

Cation R + có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p 6 . Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

Chu kỳ 3, nhóm IA

c)

Chu kỳ 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kỳ 2, nhóm VIIIA

102.

Cho biết độ âm điện của O(3,44); Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl 2 O 7 ; Cl 2 ; O 2 là liên kết:

a)

ion

b)

Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng các giá trị

c)

cộng giá trị phân cực

d)

cộng hóa trị không phân cực

103.

Nguyên tố M thuộc chu kỳ 4, số electron hóa trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 1 4s 2

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 1

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1

104.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành ion Mg 2+

b)

Nhận 2e trở thành ion Mg 2+

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg 2-

d)

Nhận 2e trở thành ion Mg 2-.

105.

Cho nguyên tố Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14). Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính kim loại là:

a)

Na < Mg < Si < Al.

b)

Si < Al < Mg < Na.

c)

Al < Mg < Na < Si.

d)

Mg < Al < Si < Na.

106.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.