Worksheetsôn tập nguyên tử
Total questions: 113
Worksheet time: 1hrs 17mins
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử
Có cùng số khối A.
Có cùng số proton.
Có cùng số neutron.
Có cùng số proton và số neutron.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
electron và proton.
neutron và electron.
proton và neutron.
neutron, electron và proton.
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là
electron.
electron và proton.
proton và neutron.
neutron và electron.
Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là
1
19
20
39
Nhận định nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.
Các đồng vị có số electron khác nhau.
Các đồng vị có số khối khác nhau.
Các đồng vị có số neutron khác nhau.
Chọn câu phát biểu sai
Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.
Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.
Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton bằng số electron.
Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là
10
18
19
28
Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là
+15
15
+16
31
Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?
Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
Đây là 3 đồng vị.
Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.
4 m.
40 m.
400 m.
4000 m.
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử
Có cùng số khối A.
Có cùng số proton.
Có cùng số neutron.
Có cùng số proton và số neutron.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
electron và proton.
neutron và electron.
proton và neutron.
neutron, electron và proton.
Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là
1
19
20
39
Nhận định nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.
Các đồng vị có số electron khác nhau.
Các đồng vị có số khối khác nhau.
Các đồng vị có số neutron khác nhau.
Chọn câu phát biểu sai
Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.
Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.
Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton bằng số electron.
Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là
+15
15
+16
31
Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?
Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
Đây là 3 đồng vị.
Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.
4 m.
40 m.
400 m.
4000 m.
Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?
2
3
4
5
Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?
Điện tích dương
Điện tích âm
Không mang điện
Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?
Proton
Electron
Neutron
Khối lượng nguyên tử được coi như bằng
tổng số proton
tổng số neutron
tổng số proton và neutron
tổng số proton, neutron và electron
tổng số electron
Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?
Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định
Có khối lượng không đáng kể
Không mang điện
Mang điện tích âm
Gồm nhiều lớp
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.
Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.
Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?
1/1840 lần.
1836 lần.
1/1850 lần.
1 lần.
Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?
17
18
19
20
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27kg. Khối lượng của magnesium theo amu là
23,978
66,133.10-51
24,000
23,985.10-3.
Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
26+
30
56+
30+
1 angstrom bằng
10 -3 m
10-6 m
10-9 m
10-10 m
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
proton
nơtron
electron
nơtron và electron
Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:
trung hòa về điện
mang điện tích âm
mang điện tích dương
có thể mang điện hoặc không mang điện
Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:
trung hòa về điện
mang điện tích âm
mang điện tích dương
có thể mang điện hoặc không mang điện
Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
có cùng số nơtron trong hạt nhân.
có cùng số khối.
có cùng nguyên tử khối.
có cùng điện tích hạt nhân.
Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) là
20
22
44
64
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:
electron
proton
nơtron
nơtron và electron
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là
23.
26.
27.
28.
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?
Nguyên tử khối của nguyên tử.
Số khối A.
Số hiệu nguyên tử Z.
Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.
Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
Số khối A = Z + N.
Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử.
(1) Nguyên tử có cấu tạo đặc.
(2) Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử.
(3) Hạt nhân nguyên tử chứa proton (không mang điện) và neutron (mang điện dương).
(4) Lớp vỏ nguyên tử chứa các electron (mang điện âm).
(a)
Xét đặc điểm của các hạt cơ bản: proton, neutron, electron.
(1) Hạt proton có điện tích tương đối là +1 và khối lượng xấp xỉ 1 gam.
(2) Hạt neutron không mang điện và khối lượng xấp xỉ 1 amu.
(3) Hạt electron có điện tích tương đối là -1 và khối lượng là 0,00055 amu.
(4) Trong nguyên tử khối lượng electron rất nhỏ so với khối lượng của proton và neutron nên khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
(a)
Xét mối quan hệ giữa các hạt cơ bản trong nguyên tử.
(1) Trong nguyên tử, số hạt proton luôn bằng số hạt electron.
(2) Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn lớn hơn số hạt proton.
(3) Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn bằng số hạt electron.
(4) Trong nguyên tử, số hạt mang điện trong hạt nhân luôn bằng số hạt mang điện ở lớp vỏ.
(a)
Xét phát biểu về các hạt trong nguyên tử.
(1) Nguyên tử gồm ba loại hạt cơ bản là proton, neutron, electron.
(2) Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron.
(3) Hạt không mang điện trong nguyên tử là electron.
(4) Hạt mang điện dương trong hạt nhân là proton.
(a)
Hình ảnh dưới đây mô phỏng kết quả thí nghiệm bắn phá lá vàng thực hiện bởi Rutherford bằng hạt α (ion He2+):
(1) Đa số các hạt α đi thẳng.
(2) Một số hạt α bị lệch hướng hoặc bật ngược trở lại.
(3) Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử có cấu tạo rỗng.
(4) Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử chứa phần mang điện âm, có khối lượng và kích thước rất nhỏ.
(a)
Xét các phát biểu về kích thước và khối lượng nguyên tử.
(1) Nguyên tử có kích thước rất nhỏ nên dùng đơn vị đo kích thước như nm, pm, .
(2) Đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân khoảng 1010 lần.
(3) Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu.
(4) Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ.
(a)
Một loại nguyên tử hydrogen có cấu tạo đơn giản nhất, chỉ tạo nên từ 1 electron và 1 proton. Biết khối lượng của neutron ≈ 1 amu, khối lượng proton 1 ≈ amu, khối lượng của electron ≈ 0,00055 amu.
(1) Đây là nguyên tử nhẹ nhất trong số các nguyên tử được biết cho đến nay.
(2) Khối lượng nguyên tử xấp xỉ 2 amu.
(3) Hạt nhân nguyên tử có khối lượng lớn gấp khoảng 1818 lần khối lượng lớp vỏ.
(4) Kích thước của nguyên tử bằng kích thước của hạt nhân.
(a)
Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19C. Biết điện tích của 1 electron là -1,602.10-19 C.
(1) Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.
(2) Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.
(3) Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.
(4) Nguyên tử R trung hòa về điện.
(a)
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tử X và Y đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học vì có cùng số hạt neutron.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tử X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố vì khác nhau số khối.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tử X và Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố vì có số khối bằng nhau và bằng 16.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tử X và Z đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học vì có cùng điện tích hạt nhân.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Các đồng vị có tính chất hoá học giống nhau.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Trong nguyên tử, số proton bằng số electron.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
X và Y là 2 đồng vị của nhau.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
X với Y là có cùng số khối.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Có ba nguyên tố hoá học.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Z và T thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Lớp vở nguyên tử mang điện tích âm.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
X có điện tích hạt nhân là +26.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Nguyên tử có cấu tạo rỗng.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm vỏ mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dương.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai:
Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
Đúng
Sai
Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?
X có 26 neutron trong hạt nhân.
Đúng
Sai
Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?
X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
Đúng
Sai
Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?
Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u, 1u = 1/12 khối lượng của một nguyên tử carbon đồng vị 12.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tử luôn trung hòa điện nên tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Trong nguyên tử, điện tích hạt nhân bằng số proton.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các electron ở lớp L có mức năng lượng gần bằng nhau.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các electron ở lớp M (n = 3) liên kết chặt chẽ với hạt nhân hơn các electron ở lớp K (n = 1).
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các electron ở lớp L có mức năng lượng cao hơn các electron ở lớp K.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các electron ở phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tử sắt (Z = 26) có số eletron hoá trị là 8.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử nguyên tố sodium. Cho K (Z = 19), Na (Z = 11), Al (Z = 13), Mg (Z = 12)
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là 1s22s22p63s23p63d54s1.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) có 5 lớp e, phân lớp ngoài cùng có 6e.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Trong nguyên tử clo (Z = 17) số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 7.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương.
Đúng
Sai
Phát biểu sau đúng hay sai?
Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định
Đúng
Sai
