wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GHKI-HOÁ KHỐI 10

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Ký hiệu nguyên tử cho biết

a)

A = 27, Z = 14, N = 13.                     

b)

A = 13, Z = e = 27, N = 14.

c)

A = 14, Z = 27, N = 13.

d)

A = 27, Z = e =13, N = 14.    

2.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

10

b)

18

c)

19

d)

28

3.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

a)

b)

c)

d)

4.

Cho nguyên tử R tổng số hạt bản 46. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron nguyên tử của R là

a)

[Ar]4s2.                              

b)

[Ne]3s23p5.    

c)

[Ar]3d14s2.

d)

[Ne]3s23p3.

5.

Nguyên tử của nguyên tố calcium có 20e. Ở trạng thái cơ bản, calcium có số orbital chứa electron là

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

6.

Nguyên tố có cấu hình electron [Ar]3d104s2 thuộc chu

a)

10

b)

4

c)

2

d)

12

7.
a)

80% và 20%.

b)

20% và 80%.

c)

40% và 60%.

d)

30% và 70%.

8.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

Các nguyên tố s và các nguyên tố p.

b)

Các nguyên tố d.

c)

Các nguyên tố p.

d)

Các nguyên tố s.

9.

Nguyên tử X có tổng số e trên các phân lớp s là 5. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

11

c)

12

d)

13

10.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt

a)

Electron và neutron.

b)

Proton và neutron.

c)

Electron, proton và neutron .

d)

Electron và proton

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

b)

Nguyên tử thường được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

c)

Hạt nhân nguyên tử thường cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

12.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây sai?

a)

4p

b)

3d

c)

2d

d)

2s

13.

Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

Chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

Chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Chu kì 3, nhóm VIB.

14.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

2, 3, 4.

b)

1, 2, 3.

c)

6, 7, 8.

d)

5, 6, 7.

15.
a)

Thí nghiệm tìm ra proton.

b)

Thí nghiệm tìm ra neutron.

c)

Thí nghiệm tìm ra hạt nhân.

d)

Thí nghiệm tìm ra electron.

 

16.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số electron ở lớp

ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

13

17.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

Số electron hoá trị.

b)

Số electron.

c)

Số lớp electron.

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

18.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

19.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15

b)

1

c)

19

d)

4

20.
a)

12

b)

37

c)

25

d)

13

21.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

Mức năng lượng electron.

b)

Số khối tăng dần.

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

Nguyên tử khối tăng dần.

22.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

Số khối.

b)

Số electron.

c)

Điện tích hạt nhân.

d)

Tổng số proton và neutron.

23.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

a)

Khí hiếm.

b)

Kim loại.

c)

Phi kim.

d)

Kim loại hoặc phi kim.

24.

Cấu hình e ở trang thái có bản nào được viết đúng

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p62d1.

c)

1s21p62s2.

d)

1s22s32p6.

25.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton và neutron.

b)

Proton và electron.

c)

Electron.

d)

Electron và neutron.

26.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 12?

a)

b)

c)

d)

27.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số khối.

c)

Nguyên tử khối.

d)

. Số neutron.

28.
a)

X và Y có số khối khác nhau.

b)

X và Y có cùng số electron.

c)

X và Y là 2 nguyên tử đồng vị.

d)

X và Y đều có 19 neutron.

29.

Số AO của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 4, 6, 8.

b)

1, 3, 5, 7.                   

c)

1, 2, 3, 4.

d)

1, 3, 4, 6.

30.

Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

b)

c)

d)

31.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

32.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số khối của hạt nhân.

d)

Số hiệu nguyên tử.

33.

Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19e. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

34.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là:

a)

Electron.                            

b)

Neutron.                        

c)

Proton và electron.                         

d)

Proton.

35.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

Số hạt proton = số hạt neutron.                                         

b)

Số hạt electron = số hạt neutron.

c)

Số hạt proton = số hạt neutron = số hạt electron.

d)

Số hạt electron = sốhạt proton.                                        

36.

Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

Số A và số Z.       

b)

SốA                                                                 

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử .                                     

d)

Số hiệu nguyên tử.

37.

Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần

a)

3s < 3p < 3d < 4s.                                                            

b)

1s < 2s < 2p < 3s.                                                

c)

1s < 2s < 3p < 3s.                                                              

d)

2s < 1s < 3p < 3d.

38.

Tên gọi của nguyên tố này nhằm để kỷ niệm các vị thần khổng lồ trong thần thoại Hy Lạp

a)

Ar (Z = 18).

b)

Sc (Z = 21).

c)

Titan (Z = 22).

d)

He (Z = 2).                    

39.

Electron thuộc lớp nào sau đây sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân

a)

Lớp L.   

b)

Lớp M.                      

c)

Lớp N.

d)

Lớp K.                         

40.

Tên gọi của nguyên tố này là để ngưỡng mộ tình yêu và sắc đẹp của một vị thần ở Scanđinavi cổ xưa tên là Vanadis

a)

Si (Z = 14).                          

b)

Cu (Z = 29).               

c)

Sc (Z = 21).                

d)

V (Z = 23).                      

41.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron như sau: [Ar]3d84s2. Số electron hóa trị là

a)

10

b)

8

c)

6

d)

2

42.

Electron nào quyết định tính chất hoá học của một nguyên tố

a)

Electron ở lớp ngoài cùng.                                           

b)

Electron ở lớp Q. 

c)

Electron ở lớp gần nhân nhất.

d)

Electron ở lớp kế ngoài cùng.

43.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Phân lớp 4s có mức năng lượng cao hơn phân lớp 3d.                

b)

Lớp thứ 4 có tối đa 18e.

c)

Số e tối đa trong phân lớp 3d là 18.

d)

Lớp electron thứ 3 - lớp M - có 3 phân lớp.

44.

Hạt nhân nguyên tử được tìm ra năm 1911 bằng cách cho hạt α bắn phá một lá vàng mỏng. Thí nghiệm trên được đưa ra đầu tiên do nhà bác học nào sau đây?

a)

Chatwick.                 

b)

Rutherfor.                   

c)

Thomson.

d)

Mendeleep.

45.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số hạt proton trong hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

46.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

a)

12 và 15.

b)

12 và 14.

c)

13 và 14.

d)

13 và 15.

47.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18, 8, 8.

b)

18, 8, 10.

c)

18, 10, 8.

d)

16, 8, 8.

48.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

49.
a)

32

b)

17

c)

15

d)

47

50.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.      

b)

2 electron.          

c)

3 electron.

d)

4 electron.

51.
a)

a và b.

 

b)

c và d.

 

c)

a

d)

b

52.

Phát biểu nào về sự chuyển động của electron trong nguyên tử đúng

a)

Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.

b)

Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.

c)

Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định.

d)

Các electron chuyển động rất nhanh bên trong hạt nhân nguyên tử.

53.

Ion X2-

a)

số p – số e = 2.

b)

số e – số p = 2.           

c)

số e – số n = 2.           

d)

số e – (số p + số n) = 2.

54.

Biết rằng nguyên tố argon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36; 38 và A. Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng : 0,34% ; 0,06% và 99,6%. Số khối A của đồng vị thứ 3 của nguyên tố argon là (biết nguyên tử khối trung bình của argon bằng 39,98)

a)

40

b)

39

c)

37

d)

35

55.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là

a)

18 và 8.

b)

18 và 18.

c)

8 và 18.

d)

8 và 8.

56.

Cấu hình electron của Cr (Z = 24) là

a)

1s22s22p63s23p63d54s2   

b)

1s22s22p63s23p63d64s1     

c)

1s22s22p63s23p63d6 

d)

1s22s22p63s23p63d54s1

57.

Silicon là một nguyên tố phổ biến và có nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Silicon siêu tinh khiết là chất bán dẫn, được dùng trong kĩ thuật vô tuyến và điện tử. Ngoài ra, nguyên tố này còn được sử dụng để chế tạo pin mặt trời nhằm mục đích chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện để cung cấp cho các thiết bị trên tàu vũ trụ. Xác định vị trí của nguyên tố silicon (Z = 14) trong bảng tuần hoàn.

a)

Ô 14, chu kì 3, nhóm IVA.

b)

Ô 14, chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Ô 14, chu kì 4, nhóm IIIA.

d)

Ô 14, chu kì 3, nhóm IIIA.

58.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn

a)

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

b)

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

c)

Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

d)

Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

59.

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.

b)

Chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

Chu kì 4, nhóm IA.

d)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

60.

Số phân lớp, số orbital, số electron tối đa của lớp N lần lượt là

a)

4, 9, 18.

b)

3, 6, 12.

c)

3, 9, 18.

d)

4, 16, 32.

61.
a)

18

b)

6

c)

12

d)

24

62.

X là nguyên tố hóa học có trong thành phần của chất có tác dụng oxi hóa và sát khuẩn cực mạnh, thường được sử dụng với mục đích khử trùng và tẩy trắng trong lĩnh vực thủy sản, dệt nhuộm, xử lí nước cấp, nước thải, nước bể bơi. Nguyên tử X có tổng số các loại hạt bằng 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Số electron trong A là

a)

12

b)

35

c)

17

d)

18

63.

Sự phân bố electron vào các orbital nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

64.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khối lượng của proton lớn hơn rất nhiều so với khối lượng của neutron.

b)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

c)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

65.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lý hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.

b)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

d)

Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.

67.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8

b)

18

c)

7

d)

16

68.

Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

18 nguyên tố.

c)

36 nguyên tố.

d)

20 nguyên tố.

69.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3.

b)

[Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d74s2.

d)

[Ar]3d54s2.

70.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

Số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

Số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

Số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

71.

Orbital có dạng hình cầu là

a)

orbital s.

b)

orbital p.

c)

orbital

d)

orbital f.

72.

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 2, nhóm VIIIA.

b)

Chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

Chu kì 3, nhóm IA.

d)

Chu kì 3, nhóm IIA.

73.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tử X và số hiệu nguyên tử là

a)

Na (Z = 11).

b)

Mg (Z = 12).

c)

Al (Z = 13).

d)

Cl (Z =17).

74.

Nguyên tố carbon (cacbon) có hai đồng vị bền: chiếm 98,89% và chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố carbon là

a)

12,022.

b)

12,011.

c)

12,055.

d)

12,500.

75.

Kí hiệu và số electron tối đa có trên lớp electron ứng với giá trị n = 2 tương ứng là

a)

Lớp L và 2e.

b)

Lớp L và 8e.

c)

Lớp K và 8e.

d)

Lớp K và 6e.

76.



(a)  

77.

CÂU HỎI ĐÚNG SAI

(a)  

78.

CÂU HỎI ĐÚNG SAI

(a)  

79.



(a)  

80.

CÂU ĐÚNG SAI

(a)  

81.

CÂU ĐUNG SAI

(a)  

82.

CÂU ĐÚNG SAI

(a)  

83.



(a)  

84.

CÂU ĐÚNG SAI

(a)  

85.

CÂU ĐÚNG SAI

(a)  

86.



(a)  

87.



(a)  

88.



(a)  

89.



(a)  

90.



(a)  

91.



(a)  

92.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron là bao nhiêu?

(a)  

93.



(a)  

94.



(a)  

95.

Có bao nhiêu nguyên tố có cùng cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1? 

(a)  

96.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố Cl (Z = 17) có số electron độc thân là bao nhiêu?

(a)  

97.

Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 2, 8, 11, 13, 19. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố ở chu kì 3 trong Bảng tuần hoàn?

(a)  

98.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân nguyên tử.

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

99.



(a)  

100.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 34. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 10 hạt. Xác định số khối của nguyên t X?

(a)  

101.

Có bao nhiêu nguyên tố thuộc chu kì 4  mà nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s2?

(a)  

102.

Nguyên tử nguyên tố R cấu tạo bởi 36 hạt cơ bản (p, n, e) trong đó số hạt mang điện tích nhiều gấp đôi số hạt không mang điện tích. Xác định số khối của nguyên tố R.

(a)  

103.



(a)  

104.



(a)  

105.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Xác định số đơn vị điện tích hạt nhân của R.

(a)  

106.

Cho các cấu hình electron của một số nguyên tử nguyên tố như sau: (1)1s22s22p6; (2)1s22s22p63s2;

(3)1s22s22p63s23p63d64s2; (4)1s22s22p63s23p63d104s2; (5)1s22s22p63s23p4; (6)1s22s22p63s23p5. Số lượng các nguyên tố kim loại trong số các nguyên tố ở trên là bao nhiêu?

(a)  

107.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p63d64s2. Nguyên tử có bao nhiêu electron?

(a)  

108.

Cho nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp thứ 3 có 5 electron. Nguyên tử X có bao nhiêu electron ở phân lớp p?

(a)  

109.

Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 7, 10, 11, 19. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc chu kì 2 trong bảng tuần hoàn?

(a)  

110.

Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Số electron thuộc lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là bao nhiêu?

(a)  

111.

Cho biết ion Y2- có số electron ở lớp vỏ là 18. Số electron thuộc phân lớp ngoài cùng trong cấu hình electron nguyên tử của Y.

(a)  

112.

Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Tìm số khối của X.

(a)  

113.



(a)  

114.



(a)  

115.

Sulfur (S) là chất rắn, xốp, màu vàng hơi nhạt ở điều kiện thường. Sulfur và hợp chất của nó được sử dụng trong acquy, bột giặt, thuốc diệt nấm; do dễ cháy nên S còn được dùng để sản xuất các loại diêm, thuốc súng, pháo hoa,…Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố S nằm ở chu kì 3, nhóm VIA. Nguyên tử của nguyên tố S có bao nhiêu lớp electron?

(a)  

116.

Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 17, 13, 16, 19, 20. Trong các nguyên tố trên, có bao nhiêu nguyên tố là phi kim?

(a)