wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 109

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

2.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

3.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

4.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

5.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

6.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

7.

Số oxi hoá của các nguyên tố Clo, lưu huỳnh, Cacbon trong các trường hợp sau: Cl-, HClO3, SO2, SO3, CO2 lần lượt là:

a)

+1, +5, +4, +6, +4.

b)

-1, +5, +4, +6, +4.

c)

+1, +2, +3, +4, +5.

8.

Cho phản ứng: C + H2SO4 -> SO2 + CO2 + H2O. Tổng hệ số các chất sau khi cân bằng là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Số oxi hóa của P trong PO43- là

a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
10.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

11.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

12.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

13.

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

14.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

15.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

16.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

17.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

19.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

20.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

21.

Số oxi hóa của chlorine trong HClO4

a)

-1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

22.

Số oxi hóa của P trong Mg3(PO4)2

a)

-3

b)

+3

c)

+5

d)

+2

23.

Số oxi hóa của N trong N2O là

a)

0

b)

-1

c)

+1

d)

+2

24.

Số oxi hóa của C trong CH3OH là

a)

-2

b)

-4

c)

0

d)

+2

25.

Chất oxi hóa là chất

a)

có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

thực hiện quá trình oxi hóa.

c)

nhận e.

d)

nhường e

26.

Quá trình oxi hóa được thực hiện bởi chất

a)

nhận e.

b)

có mức oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

chất oxi hóa.

d)

Chlorine.

27.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Chất khử là

a)

Fe2O3

b)

CO

c)

Fe

d)

CO2.

28.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Chất bị khử là

a)

Fe2O3

b)

CO

c)

Fe

d)

CO2.

29.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Quá trình khử là

a)

Fe+3 + 3e \rightarrow Fe

b)

C+2 \rightarrow C+4 + 2e

c)

Fe \rightarrow Fe+3 + 3e.

d)

C+4 + 2e \rightarrow C+2

30.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Mỗi nguyên tử Fe nhường 3e để trở thành ion Fe3+.

b)

Mỗi nguyên tử C+2 nhường 2e để trở thành C+4.

c)

Mỗi ion Fe3+ nhường 3e để trở thành nguyên tử Fe.

d)

Mỗi nguyên tử C nhường 4e để trở thành ion C4+.

31.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử Fe

a)

nhường 2e.

b)

nhận 2e.

c)

nhường 3e.

d)

nhận 3e.

32.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử N trong HNO3 nhận ... để tạo thành NO

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

5e

33.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của HNO3

a)

Chất khử

b)

Chất khử và môi trường

c)

Chất oxi hóa

d)

Chất oxi hóa và môi trường.

34.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Chất thực hiện quá trình oxi hóa là

a)

Fe(NO3)3

b)

HNO3

c)

Fe

d)

HNO3

36.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của Fe là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử.

c)

Chất khử và môi trường.

d)

Chất oxi hóa và môi trường.

37.

Phản ứng nào sau đây chắc chắn không phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng nhiệt phân.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng ăn mòn kim loại.

38.

Số oxi hóa của Fe trong hợp chất là

a)

+2

b)

+3

c)

+2; +3

d)

+4

39.

Số oxi hóa của C trong CH3OH là

a)

-2

b)

+2

c)

0

d)

+4

40.

Số oxi hóa của fluorine trong hợp chất luôn là

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-1

41.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

42.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi háo của tất cả các nguyên tố

b)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử

c)

Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

43.

Cho quá trình: Fe2+ Fe3+ + 1eFe^{2+}\ \rightarrow Fe^{3+}\ +\ 1e  Đây là quá trình

a)

nhận proton

b)

oxi hóa

c)

khử

d)

tự oxi hóa - khử

44.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Chất khử là chất nhường electron

b)

Sự khử là sự mất hay cho electron

c)

Sự oxi hóa là sự mất electron

d)

Chất oxi hóa là chất thu electron

45.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

NaOH + HCl  NaCl + H2ONaOH\ +\ HCl\ \rightarrow\ NaCl\ +\ H_2O  

b)

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O2NO_2\ +\ 2NaOH\ \rightarrow\ NaNO_3\ +\ NaNO_2\ +\ H_2O  

c)

CaO + CO2  CaCO3CaO\ +\ CO_2\ \rightarrow\ CaCO_3  

d)

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3AgNO_3\ +\ HCl\ \rightarrow\ AgCl\ +\ HNO_3  

46.

Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2OCu\ +\ HNO_3\rightarrow\ Cu\left(NO_3\right)_2\ +\ NO\ +\ H_2O  

a)

20

b)

50

c)

25

d)

55

47.

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2OAl\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

18

b)

15

c)

30

d)

25

48.

Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 ZnSO4 + SO2 + H2OZn\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow_{ }ZnSO_4\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

7

b)

10

c)

12

d)

8

49.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Phản ứng hóa học là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

b)

Phản ứng hóa học là sự kết hợp hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành các chất mới

c)

Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất và hợp chất thành các hợp chất mới

d)

Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất thành một hợp chất

50.

Phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa khử?

a)

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O2NO_2\ +\ 2NaOH\ \rightarrow\ NaNO_3\ +\ NaNO_2\ +\ H_2O  

b)

Al4C3 + 12H2O  3CH4 + 4Al(OH)3Al_4C_3\ +\ 12H_2O\ \rightarrow\ 3CH_4\ +\ 4Al\left(OH\right)_3  

c)

3Fe(OH)2 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O3Fe\left(OH\right)_2\ +\ 10HNO_{3\ }\rightarrow\ 3Fe\left(NO_3\right)_{3\ }+\ NO\ +\ 8H_2O  

d)

KNO3  KNO2 + 12O2KNO_3\ \rightarrow\ KNO_2\ +\ \frac{1}{2}O_2  

51.

Loại phản ứng nào sưới đây luôn luôn KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

52.

Phản ứng giữa Cu với axit sunfuric đặc, nóng thuộc loại phản ứng:

a)

Phân hủy

b)

Hóa hợp

c)

Oxi hóa - khử

d)

Thế

53.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

FeS + 2HCl  FeCl2 + H2SFeS\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2S  

b)

Fe + 2HCl  FeCl2 +H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +H_2  

c)

Fe + CuSO4  FeSO4 + CuFe\ +\ CuSO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ Cu  

d)

2FeCl3 + Fe  3FeCl22FeCl_3\ +\ Fe\ \rightarrow\ 3FeCl_2  

54.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đ) t° CuSO4 + SO2 + 2H2OCu\ +\ 2H_2SO_4\ \left(đ\right)\ \overrightarrow{t\degree}\ CuSO_4\ +\ SO_2\ +\ 2H_2O  Axit sunfuric là:

a)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

b)

chất khử

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

d)

chất oxi hóa

55.

Trong phân tử NH4NO3NH_4NO_3  thì số oxi hóa của 2 nguyên tử là

a)

-4 và +6

b)

-3 và +5

c)

-3 và +6

d)

+1 và +1

56.

CHo phản ứng sau: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2OFeO\ +\ HNO_3\ \rightarrow\ Fe\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +\ H_2O  .Chất oxi hóa là

a)

HNO3HNO_3  

b)

Fe(NO3)3Fe\left(NO_3\right)_3  

c)

FeO

d)

NO

57.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

58.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi háo của tất cả các nguyên tố

b)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử

c)

Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

59.

Cho quá trình: Fe2+ Fe3+ + 1eFe^{2+}\ \rightarrow Fe^{3+}\ +\ 1e  Đây là quá trình

a)

nhận proton

b)

oxi hóa

c)

khử

d)

tự oxi hóa - khử

60.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Chất khử là chất nhường electron

b)

Sự khử là sự mất hay cho electron

c)

Sự oxi hóa là sự mất electron

d)

Chất oxi hóa là chất thu electron

61.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

NaOH + HCl  NaCl + H2ONaOH\ +\ HCl\ \rightarrow\ NaCl\ +\ H_2O  

b)

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O2NO_2\ +\ 2NaOH\ \rightarrow\ NaNO_3\ +\ NaNO_2\ +\ H_2O  

c)

CaO + CO2  CaCO3CaO\ +\ CO_2\ \rightarrow\ CaCO_3  

d)

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3AgNO_3\ +\ HCl\ \rightarrow\ AgCl\ +\ HNO_3  

62.

Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2OCu\ +\ HNO_3\rightarrow\ Cu\left(NO_3\right)_2\ +\ NO\ +\ H_2O  

a)

20

b)

50

c)

25

d)

55

63.

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2OAl\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

18

b)

15

c)

30

d)

25

64.

Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 ZnSO4 + SO2 + H2OZn\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow_{ }ZnSO_4\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

7

b)

10

c)

12

d)

8

65.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Phản ứng hóa học là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

b)

Phản ứng hóa học là sự kết hợp hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành các chất mới

c)

Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất và hợp chất thành các hợp chất mới

d)

Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất thành một hợp chất

66.

Phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa khử?

a)

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O2NO_2\ +\ 2NaOH\ \rightarrow\ NaNO_3\ +\ NaNO_2\ +\ H_2O  

b)

Al4C3 + 12H2O  3CH4 + 4Al(OH)3Al_4C_3\ +\ 12H_2O\ \rightarrow\ 3CH_4\ +\ 4Al\left(OH\right)_3  

c)

3Fe(OH)2 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O3Fe\left(OH\right)_2\ +\ 10HNO_{3\ }\rightarrow\ 3Fe\left(NO_3\right)_{3\ }+\ NO\ +\ 8H_2O  

d)

KNO3  KNO2 + 12O2KNO_3\ \rightarrow\ KNO_2\ +\ \frac{1}{2}O_2  

67.

Loại phản ứng nào sưới đây luôn luôn KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

68.

Phản ứng giữa Cu với axit sunfuric đặc, nóng thuộc loại phản ứng:

a)

Phân hủy

b)

Hóa hợp

c)

Oxi hóa - khử

d)

Thế

69.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

FeS + 2HCl  FeCl2 + H2SFeS\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2S  

b)

Fe + 2HCl  FeCl2 +H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +H_2  

c)

Fe + CuSO4  FeSO4 + CuFe\ +\ CuSO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ Cu  

d)

2FeCl3 + Fe  3FeCl22FeCl_3\ +\ Fe\ \rightarrow\ 3FeCl_2  

70.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đ) t° CuSO4 + SO2 + 2H2OCu\ +\ 2H_2SO_4\ \left(đ\right)\ \overrightarrow{t\degree}\ CuSO_4\ +\ SO_2\ +\ 2H_2O  Axit sunfuric là:

a)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

b)

chất khử

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

d)

chất oxi hóa

71.

Trong phân tử NH4NO3NH_4NO_3  thì số oxi hóa của 2 nguyên tử là

a)

-4 và +6

b)

-3 và +5

c)

-3 và +6

d)

+1 và +1

72.

CHo phản ứng sau: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2OFeO\ +\ HNO_3\ \rightarrow\ Fe\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +\ H_2O  .Chất oxi hóa là

a)

HNO3HNO_3  

b)

Fe(NO3)3Fe\left(NO_3\right)_3  

c)

FeO

d)

NO

73.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

74.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
75.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

76.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

77.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

78.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

79.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

Nhiệt phân KNO3

b)

Phân hủy khí NH3

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Hòa tan NH4Cl vào nước

80.

Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi.

           

a)

Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.

b)

Chọn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi.

c)

Chọn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.

d)

Dùng tay để khuấy vôi.

81.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                        (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                   (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

82.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s)                                  (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

83.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

84.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
85.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
86.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

87.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

88.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

89.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

90.

Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của ... trừ đi tổng nhiệt tạo thành của ...

a)

Chất tham gia - chất đầu

b)

Chất sản phẩm - chất đầu

c)

Chất xúc tác - chất đầu

d)

Chất sản phẩm - chất xúc tác

91.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của chất sản phẩm ( ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o ) được biểu thị ở công thức nào sau đây?

a)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) x a + ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) x b

c)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

d)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

92.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB \rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia phản ứng được thể hiện ở công thức nào sau đây?

a)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

b)

b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) + c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C)

c)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

d)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

93.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững có giá trị là?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 100

c)

Bằng 0

94.

Năng lượng liên kết hoá học được định nghĩa là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần cung cấp cho một phản ứng hoá học bất kì

b)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể khí

c)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể lỏng

d)

Là năng lượng được giải phóng khi hình thành liên kết hoá học giữa các nguyên tử với nhau

95.

Một phản ứng hoá học thuận lời về mặt nhiệt học (phương diện nhiệt) khi biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học như thế nào? (Giả sử hiệu suất phản ứng hoá học đạt 100% và sự thất thoát nhiệt là không đáng kể)

a)

Có giá trị càng dương

b)

Có giá trị càng âm

c)

Có giá trị gần với 0

d)

Có giá trị đạt từ 100kJ trở lên

96.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị bé hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không toả hay thu nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng toả nhiệt

d)

Phản ứng không xảy ra

97.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị lớn hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

b)

Phản ứng diễn ra trong hệ kín

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng toả nhiệt

98.

Điều kiện chuẩn là điều kiện mà ở đó ... (đối với chất khí là 1 bar); ... của các chất tan trong dung dịch là 1M và ... là 298K.

(a)  

99.

Giả sử hiệu suất các phản ứng hoá học đạt 100% và nhiệt lượng không trao đổi đáng kể với môi trường.

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học nào ứng với phương trình dưới đây, biết phản ứng thu nhiệt:

NH4Cl (s) + NaOH (s) \rightarrow NaCl (s) + NH3 (g) + H2O (l)

a)
b)
c)
100.

Câu 1. Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt

b)

B. Phản ứng thu nhiệt

c)

C. Phản ứng oxi hóa – khử

d)

D. Phản ứng phân hủy

101.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Biến thiên enthalpy càng âm, phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt.

b)

B. Biến thiên enthalpy càng dương, phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt.

c)

C. Với phản ứng tỏa nhiệt, năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

d)

D. Với phản ứng thu nhiệt, năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm.

102.

Câu 3. Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(k) → 2HCl  Δ\Delta rHo298 = -184,6 kJ. Phản ứng trên là

a)

A. Phản ứng thu nhiệt

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt

c)

C. Phản ứng thế

d)

D. Phản ứng phân hủy

103.

Câu 4. Cho phản ứng: CH4(g) + H2O(l) → CO2(g) + 3H2(g)   Δ\Delta rHo298 = 250 kJ.

Ở điều kiện chuẩn, để thu được 2 gam H2, phản ứng này cần hấp thu nhiệt lượng bằng bao nhiêu?

a)

A. 250kJ

b)

B. 83,33kJ

c)

C. 125kJ

d)

D. 50kJ

104.

Câu 5. Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?

a)

A. Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt

b)

B. Vì phải ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than

c)

C. Để rút ngắn thời gian nung vôi

d)

D. Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi

105.

Câu 6. Phản ứng nào sau đây cần phải khơi mào?

a)

A. Phản ứng tạo gỉ sắt

b)

B. Phản ứng tạo gỉ đồng

c)

C. Phản ứng nổ

d)

D. Phản ứng trung hòa acid – base

106.

Câu 7. Cho các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và tỏa nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng …).

(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng.

(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi.

(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

107.

Câu 8. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra

a)

A. Thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt

b)

B. Khó khăn hơn các phản ứng thu nhiệt

c)

C. Thuận lợi hơn khi càng tỏa nhiều nhiệt

d)

D. Thuận lợi hơn khi càng tỏa ít nhiệt

108.

Câu 9. Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) có  Δ\Delta rHo298 = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ

b)

B. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt

c)

C. Phản ứng diễn ra thuận lợi

d)

D. Phản ứng diễn ra không thuận lợi

109.

Câu 10. Cho các phản ứng sau:

(1) 2Na(s) +  O2(g) → Na2O(s)                                   Δ\Delta rHo298 = -417,98 kJ

(2)  H2(g) +  I2(r) → HI(g)                                         Δ\Delta rHo298 = 26,48 kJ

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1)

b)

B. Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2)

c)

C. Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau

d)

D. Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn