Font size
WorksheetsLT phản ứng oxi hóa - khử lớp A
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
CaO + CO2 → CaCO3
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O
CaCO3→CaO + CO2
2KClO3→2KCl + 3O2
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của
ion
nơtron
proton
electron
Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe+2 + 2e → Fe0
Fe0→ Fe+2 + 2e
Cu+2 + 2e z→ Cu0
Cu0 → Cu+2 + 2e
Trong các chất: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2. Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử ?
KMnO4, I2, HNO3
KMnO4, Fe2O3, HNO3
HNO3, H2S, SO2
FeCl2, I2, HNO3
Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4 đặc nóng
b. FeS + H2SO4 đặc nóng
c. Al2O3 + HNO3
d. Mg + HNO3
a, b, c
b, c, d
a, b, d
a, c, d
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Hạt nào không mang điện tích trong nguyên tử?
Electron.
Nơtron.
Proton.
Hạt nhân.
Trong phân lớp d có số electron tối đa là bao nhiêu?
2.
6.
10.
4.
Số loại nhóm trong bảng tuần hoàn là
2.
18.
14.
16.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm khí hiếm ở
đầu các chu kì.
cuối các chu kì.
đầu các nhóm nguyên tố.
cuối các nhóm nguyên tố.
Ion nào sau đây là cation?
Ca2+.
O2-.
Br-.
S2-.
Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?
Mg2+.
Na+.
HCO3-.
O2-.
Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện
từ 0,0 đến < 0,4.
từ 0,4 đến < 1,7.
1,7.
> 1,7.
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không có cực?
H2O.
NH3.
HCl.
O2.
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
lực hút tính điện của các ion.
một hay nhiều cặp nơtron chung.
một hay nhiều cặp proton chung.
một hay nhiều cặp electron chung.
Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?
Điện hóa trị.
Cộng hóa trị.
Liên kết cộng hóa trị.
Electron hóa trị.
Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử NH3 bằng bao nhiêu?
0.
+1.
+2.
-3.
Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình
oxi hóa.
khử.
hòa tan.
phân hủy.
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là
chất nhường electron.
chất thu electron.
chất nhường proton.
chất thu proton.
Phản ứng CaCO3 → CaO + CO2 thuộc loại
phản ứng hóa hợp.
phản ứng phân hủy.
phản ứng thế.
phản ứng trao đổi.
Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?
Phản ứng hóa hợp.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng thế.
Phản ứng trao đổi.
Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?
Không màu.
Màu vàng.
Màu xanh.
Màu nâu đỏ.
Cho kí hiệu nguyên tử kali 3919K là . Số hiệu nguyên tử kali là bao nhiêu?
19.
39.
20.
58.
Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố d?
1s22s22p63s23p63d64s2.
1s22s2.
1s2.
1s22s22p63s1.
Các nguyên tố ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?
3.
4.
5.
2.
Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p4, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
IVA.
VA.
VIA.
IIA.
Trường hợp nào sau mô tả đúng hiện tượng trong thí nghiệm Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 (HS đã được xem trong video clip)?
A. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu xanh dương.
A. Phần kim loại trong dung dịch: chuyển từ đỏ sang đen.
A. Phần kim loại trong dung dịch: chuyển từ xám sang đỏ.
A. Dung dịch chuyển từ xanh dương sang không màu.
Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
3H2S + H2SO4 -> 4S + 4 H2O
4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O
Cu + 2 H2SO4 -> CuSO4 + SO2 + 2 H2O
A. CO2 + NaOH -> NaHCO3
Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?
S+6 + 2e -> S+4
Cl+5 + 6e -> Cl-1
Cl0 -> Cl+5 + 5e
N+5 + 8e -> N-3
Cho phản ứng: 3Mg + 8HNO3 -> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Trong phản ứng trên, chất khử là
Mg.
HNO3.
Mg(NO3)2.
NO.
Cho phản ứng 3NO2 + H2O -> 2HNO3 + NO. Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò
là chất oxi hóa.
là chất khử.
là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử.
Dấu hiệu để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa khử là
tạo chất kết tủa
tạo chất khí.
có sự thay đổi màu sắc của các chất.
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Sự oxi hóa là
sự nhường e, hay sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
sự nhường e, hay sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
sự nhận e, hay sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
sự nhận e, hay sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
Chất khử là chất
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2.
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2.
Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O.
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3.
Điện hóa trị của Mg trong MgO là
+1
+2
1+
2+
Chất khử là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi háo của tất cả các nguyên tố
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất
Cho quá trình: Fe2+ →Fe3+ + 1e Đây là quá trình
nhận proton
oxi hóa
khử
tự oxi hóa - khử
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
Chất khử là chất nhường electron
Sự khử là sự mất hay cho electron
Sự oxi hóa là sự mất electron
Chất oxi hóa là chất thu electron
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Phản ứng hóa học là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu
Phản ứng hóa học là sự kết hợp hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành các chất mới
Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất và hợp chất thành các hợp chất mới
Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất thành một hợp chất
Phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa khử?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3
3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
KNO3 → KNO2 + 21O2
Loại phản ứng nào sưới đây luôn luôn KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử?
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế
Phản ứng phân hủy
Phản ứng trao đổi
Phản ứng giữa Cu với axit sunfuric đặc, nóng thuộc loại phản ứng:
Phân hủy
Hóa hợp
Oxi hóa - khử
Thế
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử là:
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Fe + 2HCl → FeCl2 +H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đ) t° CuSO4 + SO2 + 2H2O Axit sunfuric là:
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
chất khử
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường
chất oxi hóa
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử là
-4 và +6
-3 và +5
-3 và +6
+1 và +1
CHo phản ứng sau: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O .Chất oxi hóa là
HNO3
Fe(NO3)3
FeO
NO
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
CaO + CO2 → CaCO3
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO + H2O
20
50
25
55
Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
18
15
30
25
Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 →ZnSO4 + SO2 + H2O
7
10
12
8
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
là chất oxi hóa.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?
cacbon
kali
hidro
hidro sunfua
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
S
F2
Cl2
N2
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là
1
2
3
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
CaO + H2O → Ca(OH)2
2NO2 → N2O4
2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
NH4NO2 → N2 + 2H2O
CaCO3 → CaO + CO2
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...
Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
1
2
3
1 VÀ 2
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
chất nhận electron.
chất nhường electron.
chất làm giảm số oxi hóa.
chất không thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?
NH4NO3 → N2O + 2H2O
4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.
Phát biểu nào sau đây sai?
bột trắng là MgO
Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2
muội đen là cacbon (C)
Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:
16
18
19
17
Sơ đồ nào sau đây viết sai:
Al → Al3+ + 3e
Fe3+ +1e → Fe2+
O2 + 2e → 2O2-
Cl2 + 2e → 2Cl-
Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.
N2 + 6e → 2N3-
Fe2+ → Fe3+ + 1e
Na+ + Cl- → NaCl
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:
P
HNO3
H2O
H3PO4
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
13,2
20,4
18,0
14,4
Cho phương trình phản ứng:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là
10
16
13
22
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
1
2
3
4
Chất khử là chất
Có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Nhường electron
Nhận electron
Cho proton
Phản ứng giữa các chất nào sau đây luôn luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
Axit và bazơ
kim loại và phi kim
Muối và axit
Muối và bazơ
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?
HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3
2HCl + Fe → FeCl2+ H2
8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O
4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
Sự oxi hóa là
Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.
Quá trình nhận electron của một chất.
Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.
Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.
Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
Cu
Fe
Zn
Al
Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào Fe thể hiện số oxi hóa cao nhất?
FeCl2
Fe2O3
FeS
Fe(OH)2
Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).
Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
S + 3F2 → SF6
S + O2 → SO2
S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
S + Fe → FeS
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2.
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là
NO2, N2O, NO3-, N2, NH4+
NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+
NH4+, NO3-, NO2, N2O, N2
NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.
1 mol Cu2+ đã
Nhận 1 mol electron
Nhường 1 mol electron
Nhận 2 mol electron
Nhường 2 mol electron
Trong phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
NO2 đóng vai trò là
Chất oxi hóa
Chất khử
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Môi trường
Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?
Mg → Mg2+ + 2e
Mg2+ + 2e → Mg
2H+ + 2e → H2
H2 → 2H+ + 2e
Cho phản ứng:
4HNO3 đặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là
Chất oxi hóa
Chất khử
Môi trường
Chất oxi hóa và môi trường
Cho sơ đồ phản ứng sau:
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là
8 : 1
6 : 5
5 : 1
7 : 2
Kim loại bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến thành Ag2S màu đen theo phương trình phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.
Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?
H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa; Ag là chất khử
Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử; O2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử; Ag là chất oxi hóa
