wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT phản ứng oxi hóa - khử lớp A

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

2.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

3.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

4.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

5.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

6.

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

7.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

8.

Trong các chất: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2. Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

KMnO4, I2, HNO3

b)

KMnO4, Fe2O3, HNO3

c)

HNO3, H2S, SO2

d)

FeCl2, I2, HNO3

9.

Cho các phản ứng sau:

a. FeO + H2SO4 đặc nóng

b. FeS + H2SO4 đặc nóng

c. Al2O3 + HNO3

d. Mg + HNO3

a)

a, b, c

b)

b, c, d

c)

a, b, d

d)

a, c, d

10.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

11.

Hạt nào không mang điện tích trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Hạt nhân.

12.

Trong phân lớp d có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

4.

13.

Số loại nhóm trong bảng tuần hoàn là

a)

2.

b)

18.

c)

14.

d)

16.

14.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm khí hiếm ở

a)

đầu các chu kì.

b)

cuối các chu kì.

c)

đầu các nhóm nguyên tố.

d)

cuối các nhóm nguyên tố.

15.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Ca2+.

b)

O2-.     

c)

Br-.     

d)

S2-.

16.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+.

b)

Na+.

c)

HCO3-.

d)

O2-.

17.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

từ 0,0 đến < 0,4.

b)

từ 0,4 đến < 1,7.

c)

1,7.

d)

> 1,7.

18.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không có cực?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

O2.

19.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tính điện của các ion.        

b)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

c)

một hay nhiều cặp proton chung.

d)

một hay nhiều cặp electron chung.

20.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?

a)

Điện hóa trị.

b)

Cộng hóa trị.

c)

Liên kết cộng hóa trị.          

d)

Electron hóa trị.

21.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử NH3 bằng bao nhiêu?

a)

0.

b)

+1.

c)

+2.

d)

-3.

22.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

hòa tan.

d)

phân hủy.

23.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là

a)

chất nhường electron.

b)

chất thu electron.

c)

chất nhường proton.

d)

chất thu proton.

24.

Phản ứng CaCO3 \rightarrow   CaO + CO2 thuộc loại

a)

phản ứng hóa hợp.

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng thế.

d)

phản ứng trao đổi.

25.

Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?

a)

Phản ứng hóa hợp.

b)

Phản ứng phân hủy.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng trao đổi.

26.

Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

Không màu.

b)

Màu vàng.     

c)

Màu xanh.

d)

Màu nâu đỏ.

27.

Cho kí hiệu nguyên tử kali 3919K là . Số hiệu nguyên tử kali là bao nhiêu?

a)

19.

b)

39.

c)

20.

d)

58.

28.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố d?

a)

1s22s22p63s23p63d64s2.

b)

1s22s2.

c)

1s2.     

d)

1s22s22p63s1.

29.

Các nguyên tố ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

30.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p4, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IVA.

b)

VA. 

c)

VIA. 

d)

IIA.

31.

  Trường hợp nào sau mô tả đúng hiện tượng trong thí nghiệm Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 (HS đã được xem trong video clip)?

a)

A.   Dung dịch chuyển từ không màu sang màu xanh dương.

b)

A.   Phần kim loại trong dung dịch: chuyển từ đỏ sang đen.

c)

A.   Phần kim loại trong dung dịch: chuyển từ xám sang đỏ.

d)

A.   Dung dịch chuyển từ xanh dương sang không màu.

32.

Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?

a)

3H2S  +  H2SO4  -> 4S  + 4 H2O

b)

4NH3  +  5O2  -> 4NO  +  6H2O

c)

Cu  + 2 H2SO4  -> CuSO4  +  SO2  + 2 H2O

d)

A.   CO2 + NaOH -> NaHCO3

33.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?

a)

S+6 + 2e -> S+4

b)

Cl+5 + 6e -> Cl-1

c)

Cl0 -> Cl+5 + 5e

d)

N+5 + 8e -> N-3

34.

  Cho phản ứng: 3Mg  +  8HNO3 ->  3Mg(NO3)2  +  2NO  +  4H2O. Trong phản ứng trên, chất khử là

a)

Mg.

b)

HNO3.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NO.

35.

Cho phản ứng 3NO2 + H2O   ->   2HNO3 + NO. Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò

a)

là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử.

36.

Dấu hiệu để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa khử là

a)

tạo chất kết tủa

b)

tạo chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

37.

Sự oxi hóa là

a)

sự nhường e, hay sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.

b)

  sự nhường e, hay sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.

c)

sự nhận e, hay sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố.

d)

sự nhận e, hay sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố.

38.

Chất khử là chất

a)

nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

39.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Fe2O3 +  3CO -> 2Fe + 3CO2.

b)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2.

c)

Fe2O3 +  6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O.

d)

2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3.

40.

Điện hóa trị của Mg trong MgO là

a)

+1

b)

+2

c)

1+

d)

2+

41.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

42.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi háo của tất cả các nguyên tố

b)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử

c)

Phản ứng oxi hóa- khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

43.

Cho quá trình: Fe2+ Fe3+ + 1eFe^{2+}\ \rightarrow Fe^{3+}\ +\ 1e  Đây là quá trình

a)

nhận proton

b)

oxi hóa

c)

khử

d)

tự oxi hóa - khử

44.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Chất khử là chất nhường electron

b)

Sự khử là sự mất hay cho electron

c)

Sự oxi hóa là sự mất electron

d)

Chất oxi hóa là chất thu electron

45.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Phản ứng hóa học là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

b)

Phản ứng hóa học là sự kết hợp hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành các chất mới

c)

Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất và hợp chất thành các hợp chất mới

d)

Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất thành một hợp chất

46.

Phản ứng nào KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa khử?

a)

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O2NO_2\ +\ 2NaOH\ \rightarrow\ NaNO_3\ +\ NaNO_2\ +\ H_2O  

b)

Al4C3 + 12H2O  3CH4 + 4Al(OH)3Al_4C_3\ +\ 12H_2O\ \rightarrow\ 3CH_4\ +\ 4Al\left(OH\right)_3  

c)

3Fe(OH)2 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O3Fe\left(OH\right)_2\ +\ 10HNO_{3\ }\rightarrow\ 3Fe\left(NO_3\right)_{3\ }+\ NO\ +\ 8H_2O  

d)

KNO3  KNO2 + 12O2KNO_3\ \rightarrow\ KNO_2\ +\ \frac{1}{2}O_2  

47.

Loại phản ứng nào sưới đây luôn luôn KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

48.

Phản ứng giữa Cu với axit sunfuric đặc, nóng thuộc loại phản ứng:

a)

Phân hủy

b)

Hóa hợp

c)

Oxi hóa - khử

d)

Thế

49.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng KHÔNG phải phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

FeS + 2HCl  FeCl2 + H2SFeS\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2S  

b)

Fe + 2HCl  FeCl2 +H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +H_2  

c)

Fe + CuSO4  FeSO4 + CuFe\ +\ CuSO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ Cu  

d)

2FeCl3 + Fe  3FeCl22FeCl_3\ +\ Fe\ \rightarrow\ 3FeCl_2  

50.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đ) t° CuSO4 + SO2 + 2H2OCu\ +\ 2H_2SO_4\ \left(đ\right)\ \overrightarrow{t\degree}\ CuSO_4\ +\ SO_2\ +\ 2H_2O  Axit sunfuric là:

a)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

b)

chất khử

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

d)

chất oxi hóa

51.

Trong phân tử NH4NO3NH_4NO_3  thì số oxi hóa của 2 nguyên tử là

a)

-4 và +6

b)

-3 và +5

c)

-3 và +6

d)

+1 và +1

52.

CHo phản ứng sau: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2OFeO\ +\ HNO_3\ \rightarrow\ Fe\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +\ H_2O  .Chất oxi hóa là

a)

HNO3HNO_3  

b)

Fe(NO3)3Fe\left(NO_3\right)_3  

c)

FeO

d)

NO

53.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

NaOH + HCl  NaCl + H2ONaOH\ +\ HCl\ \rightarrow\ NaCl\ +\ H_2O  

b)

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O2NO_2\ +\ 2NaOH\ \rightarrow\ NaNO_3\ +\ NaNO_2\ +\ H_2O  

c)

CaO + CO2  CaCO3CaO\ +\ CO_2\ \rightarrow\ CaCO_3  

d)

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3AgNO_3\ +\ HCl\ \rightarrow\ AgCl\ +\ HNO_3  

54.

Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2OCu\ +\ HNO_3\rightarrow\ Cu\left(NO_3\right)_2\ +\ NO\ +\ H_2O  

a)

20

b)

50

c)

25

d)

55

55.

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2OAl\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

18

b)

15

c)

30

d)

25

56.

Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 ZnSO4 + SO2 + H2OZn\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow_{ }ZnSO_4\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

7

b)

10

c)

12

d)

8

57.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

58.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

59.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

60.

Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

61.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

c)

là chất khử.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

62.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?

a)

cacbon

b)

kali

c)

hidro

d)

hidro sunfua

63.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S

b)

F2

c)

Cl2

d)

N2

64.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

65.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

b)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

d)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

67.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

2NO2 → N2O4

c)

2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

68.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

69.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

70.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là

a)

chất nhận electron.

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm giảm số oxi hóa.

d)

chất không thay đổi số oxi hóa.

71.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

NH4NO3 → N2O + 2H2O

b)

4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

c)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

d)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

72.

Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

bột trắng là MgO

b)

Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2

c)

muội đen là cacbon (C)

d)

Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0

73.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

a)

16

b)

18

c)

19

d)

17

74.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

75.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.

a)

N2 + 6e → 2N3-

b)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

76.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

77.
Cho bán phản ứng: Fe2+ --> Fe3+ + 1e. Đây là quá trình
a)
oxi hóa.
b)
khử.
c)
nhận proton.
d)
tự oxi hóa – khử.
78.
Chọn phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử.
a)
2Fe + 3Cl2 --> 2FeCl3.
b)
Fe3O4 + 4CO --> 3Fe + 4CO2.
c)
2Fe(OH)3 --> Fe2O3 + 3H2O.
d)
2H2 + O2 --> 2H2O.
79.
Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa - khử?
a)
Phản ứng hóa hợp.
b)
Phản ứng phân hủy.
c)
Phản ứng trao đổi.
d)
Phản ứng thế.
80.
Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO3- và HNO3 lần lượt là
a)
+ 5, -3, + 3.
b)
+3, -3, +5.
c)
-3, + 5, +5.
d)
+ 3, +5, -3.
81.
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O --> HBr + H2SO4 Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
a)
là chất oxi hóa.
b)
là chất khử.
c)
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
d)
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
82.
Cho quá trình Al --> Al3+ + 3e, đây là quá trình
a)
khử.
b)
oxi hóa.
c)
tự oxi hóa – khử.
d)
nhận proton.
83.
Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
a)
Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
b)
2FeCl3 + Cu --> 2FeCl2 + CuCl2.
c)
FeS + 2HCl --> FeCl2 + H2S.
d)
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.
84.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử?
a)
oxit phi kim và bazơ.
b)
oxit kim loại và axit.
c)
kim loại và phi kim.
d)
oxit kim loại và oxit phi kim.
85.
Cho phản ứng: Ca + Cl2 --> CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?
a)
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
b)
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
c)
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
d)
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
86.
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
a)
bị khử.
b)
bị oxi hoá.
c)
cho proton.
d)
nhận proton.
87.
Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
88.
Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
a)
+7.
b)
+3.
c)
+4.
d)
-3.
89.
Các số oxi hoá thường gặp của sắt là
a)
+2, +4.
b)
+1, +2.
c)
+2, +3.
d)
+1, +2, +3.
90.
Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
C + O2 --> CO2.
b)
C + 2H2 --> CH4.
c)
3C + 4Al --> Al4C3.
d)
3C + CaO --> CaC2 + CO.
91.
Cho phản ứng sau: a NH3 + b Cl2 --> c N2 + d HCl. Các hệ số a, b, c, d là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b + c + d) bằng
a)
11.
b)
12.
c)
13.
d)
14.
92.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

93.

Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

d)

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

94.

Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là

a)

13,2

b)

20,4

c)

18,0

d)

14,4

95.

Cho phương trình phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

10

b)

16

c)

13

d)

22

96.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?

a)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

97.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Chất khử là chất

a)

Có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

Nhường electron

c)

Nhận electron

d)

Cho proton

99.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây luôn luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Axit và bazơ

b)

kim loại và phi kim

c)

Muối và axit

d)

Muối và bazơ

100.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?

a)

HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Fe → FeCl2+ H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

101.

Sự oxi hóa là

a)

Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.

b)

Quá trình nhận electron của một chất.

c)

Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.

d)

Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.

102.

Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

103.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào Fe thể hiện số oxi hóa cao nhất?

a)

FeCl2

b)

Fe2O3

c)

FeS

d)

Fe(OH)2

104.

Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).

Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + 3F2 → SF6

b)

S + O2 → SO2

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + Fe → FeS

105.

Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2.

Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là

a)

NO2, N2O, NO3-, N2, NH4+

b)

NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+

c)

NH4+, NO3-, NO2, N2O, N2

d)

NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O

106.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.

1 mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron

b)

Nhường 1 mol electron

c)

Nhận 2 mol electron

d)

Nhường 2 mol electron

107.

Trong phản ứng:

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.

NO2 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Môi trường

108.

Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?

a)

Mg → Mg2+ + 2e

b)

Mg2+ + 2e → Mg

c)

2H+ + 2e → H2

d)

H2 → 2H+ + 2e

109.

Cho phản ứng:

4HNO3 đặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Môi trường

d)

Chất oxi hóa và môi trường

110.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.

Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là

a)

8 : 1

b)

6 : 5

c)

5 : 1

d)

7 : 2

111.

Kim loại bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến thành Ag2S màu đen theo phương trình phản ứng:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.

Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?

a)

H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa; Ag là chất khử

b)

Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa

c)

H2S là chất khử; O2 là chất oxi hóa

d)

H2S là chất khử; Ag là chất oxi hóa