wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 110

Worksheet time: 5hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:

a)

A. Nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

2.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5.

d)

D. 2, 4, 6.

3.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

4.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

a)

A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

5.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

6.

 Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.

c)

C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

d)

D. Liên kết ba gồm hai liên kết  π\pi    và một liên kết  .

7.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

8.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

A. C2H5OH, CH3OCH3.

b)

B. CH3OCH3, CH3CHO.

c)

C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

D. C4H10­, C­6H6.

9.

Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đktc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:

a)

A. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%.

b)

B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.

c)

C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%.

d)

D. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.

10.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

11.

Monosaccharide là các carbohydrate phức tạp có thể thủy phân thành dạng đơn giản hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Disaccharide được cấu tạo từ ba phân tử monosaccharide liên kết với nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Polysaccharide là các polymer lớn của monosaccharide, bao gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn vị glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Glucose và fructose có cùng công thức phân tử là nhưng khác nhau về cấu trúc.

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Glucose là monosaccharide có nhóm chức aldehyde (–CHO).

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch thẳng trong dung dịch.

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Glucose có thể hòa tan trong nước và tạo dung dịch có tính khử.

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Phản ứng tráng bạc của glucose cho kết tủa bạc (Ag), chứng tỏ sự có mặt của nhóm –OH.

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Phản ứng với nước bromine biến glucose thành acid gluconic.

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Glucose có thể lên men tạo ethanol trong điều kiện yếm khí.

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Khi glucose phản ứng với Cu(OH)₂, nó tạo dung dịch phức màu đỏ gạch.

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Fructose có khả năng phản ứng tráng bạc vì có nhóm –CHO.

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong môi trường kiềm, fructose có thể chuyển hóa thành glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Fructose được tìm thấy nhiều trong hoa quả và mật ong.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Saccharose là disaccharide gồm glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Saccharose có nhóm chức –CHO tự do nên phản ứng với thuốc thử Tollens.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid để tạo thành glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Saccharose không tan trong nước và có vị ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Saccharose không phản ứng với nước bromine.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Saccharose là đường phổ biến được sử dụng trong thực phẩm và đồ uống.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi thủy phân, saccharose tạo dung dịch có hoạt tính quang học giống dung dịch ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Maltose là disaccharide gồm hai phân tử glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Maltose không thể phản ứng tráng bạc vì không có nhóm –CHO tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Maltose được tìm thấy trong mạch nha và có độ ngọt cao hơn saccharose.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Tinh bột là polysaccharide gồm nhiều đơn vị glucose liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tinh bột gồm ba thành phần chính là amylose, amylopectin và cellulose.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Amylose có cấu trúc mạch thẳng và tạo màu xanh tím khi phản ứng với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Amylopectin có cấu trúc mạch thẳng và không phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng, tạo dung dịch keo.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi thủy phân, tinh bột tạo ra glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tinh bột không được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tinh bột bị phân hủy trong cơ thể thành glucose để cung cấp năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cellulose là polysaccharide mạch thẳng được tạo bởi nhiều đơn vị glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong cellulose, các đơn vị glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cellulose tan trong nước và tạo màu với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cellulose không bị tiêu hóa ở người nhưng có vai trò quan trọng trong cấu trúc của tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

51.
Nội dung
a)
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
b)
chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức
c)
Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
d)
Phản ứng hydrogen hóa chất béo dùng để chuyển gốc acid béo không no thành gốc acid béo no
52.
Nội dung
a)
Xà phòng dễ tan trong nước hơn chất giặt rửa tổng hợp, do đó được sử dụng phổ biến
b)
Có thể sử dụng chất giặt rửa tổng hợp với cả nước cứng, do chất giặt rửa tổng hợp không tạo muối khó tan với Ca2+ Mg2+
c)
Chất giặt rửa tổng hợp khó bị phân hủy sinh học bởi các vi sinh vật, do đó gây ô nhiễm môi trường
d)
Không nên dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng( chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ ) do muối của các kim loại này với acid béo ít tan,... và gây hại cho áo, quần sau khi giặt
53.
Nội dung
a)
Glu và fruc là những đường không thể bị phân hủy
b)
Fruc có cấu tạo hóa học hoàn toàn giống với glu
c)
Sacchar và mal là những disaccharide
d)
Tinh bột và cellu là những polysaccharide
54.
Nội dung
a)
Sacchar và mal thường được sử dụng trong sản xuất bánh kẹo
b)
Sacchar là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng cho con người
c)
Sacchar có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
d)
Mal có trong một số hạt nảy mầm từ quá trình thủy phân tinh bột
55.
Nội dung
a)
Tinh bột tạo màu xanh tím khi phản ứng với dd iodine
b)
Cellu tan tốt trong nước nóng
c)
Tinh bột không tan trong nước lạnh
d)
Cellu không phản ứng màu với dd iodine
56.
Nội dung
a)
Sacchar không tham gia phản ứng màu với dd iodine
b)
Sacchar thủy phân tạo ra glu và fruc
c)
Tinh bột phản ứng màu với dd iodine tạo màu xanh tím
d)
TInh bột hủy phân hoàn toàn tạo ra mal
57.
Nội dung
a)
Methylamine và ethylamine là những chất khí ở điều kiện thường
b)
Aniline là chất lỏng ở điều kiện thường
c)
Methylamine tan tốt trong nước, còn aniline ít tan
d)
Trimethy amine có mùi tanh đặc trưng của cá
58.
Nội dung ( cho các phát biểu về cấu tạo của aminon acid )
a)
Chúng luôn chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl
b)
Số nhóm carboxyl luôn nhiều hơn số nhóm amino
c)
Luôn tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
d)
Trong glu, số nhóm carboxyl nhiều hơn số nhóm amino
59.
Nội dung ( cho các phát biểu về cấu tạo của peptide )
a)
Peptide được cấu thành từ các đơn vị α- và β-amino acid
b)
Tetrapeptide thường chứa bốn liên kết peptide trong phân tử
c)
Trong phân tử Gly-Ala-Val, thì Gly là amino acid đầu N
d)
Có thể tạo ra bốn liên kết dipeptide khác nhau từ Gly và Val
60.
Nội dung ( cho các phát biểu về protein )
a)
Protein phản ứng với nitric acid tạo chất rắng màu đỏ
b)
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm màu tím
c)
Phản ứng đông tụ của protein có thể xảy ra dưới tác động của nhiệt độ
d)
Quá trình thủy phân hoàn toàn protein đơn giản tạo thành ác α-amino acid
61.
Nội dung ( cho các phát biểu về enzyme )
a)
Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa.*
b)
Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định
c)
Enzyme có hoạt tính xúc tác cao hơn xúc tác hóa học của cùng quá trình
d)
Enyme có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học
62.
Nội dung
a)
Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polumer
b)
Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ
c)
Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước
d)
Polymer là những chất có khối lượng phân tử rấ lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên
63.
Nội dung
a)
Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao
b)
Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp
c)
Cao su là những vật liệu polymer bị biến đạn dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng
d)
Vật liệu composite thường gồm 2 phần là vật liệu cốt và vật liệu nền
64.
Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toán với môi trường, năm 2005 sản phẩm " hộp bả mía "- bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khỏe với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt từ -40 đến 200 độ C, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khỏe con người. Những phát biểu sau đây là đúng?
a)
Thành phần chính của hộp bã mía là Cellu
b)
Hộp bả mía phân hủy sinh học được nên thân thiện với môi trường
c)
Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân hủy sinh học
d)
Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xộp từ chất dẻo là polymer tổng hợp
65.
Nội dung
a)
Tất cả amine đều là dẫn xuất của ammonia
b)
Phản ứng của amine với HCL tạo ra muối ammonium chloride
c)
Peptide là chuỗi liên kết của nhiều amino acid thông qua liên kết peptide
d)
Tất cả enzyme đều là protein
66.
Nội dung
a)
Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử
b)
Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối
c)
Tính oxi hóa của Ni2+ lớn hơn của Fe2+
d)
Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm
67.

Khi nói về cầu muối trong pin Galvani:

a)

a. Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

b. Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

c. Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

d)

d. Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

68.
a)

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá/khử Zn2+/Zn là 0,762 V.

b)

Quá trình khử xảy ra ở cathode là 2H+ + 2e ® H2.

c)

Chất điện li trong cầu muối là KCl.

d)

d. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn(s) + 2H+(aq) ® Zn2+(aq) + H2(g).

69.


Câu 3. Cho các phát biểu sau về thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa khử:

a)

a. Thế điện cực chuẩn của một điện khác được xác định bằng độ chênh lệch điện thế giữa điện cực đó với điện cực hydrogen chuẩn.​

b)

b. Những kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hớn 0 đều khử được dung dịch acid H+ thành H2.

 

 

c)

c. Trong dãy hoạt động hoá học, những kim loại đứng trước có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thế điện cực chuẩn của những kim loại đứng sau.

 

d)

d. Chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử có thể dự đoán được từ việc so sánh thế điện cực chu

70.

Xét các phát biểu về kim loại:

a)

a. Nguyên tử kim loại thường có 1,2, hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

b. Trong bảng tuần hoàn, các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

c)

c. Trong 1 chu kì, kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim.

d)

d. Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

71.

Câu 2. Cho 3 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho mẩu sodium (natri) vào nước đã thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein.

- Thí nghiệm 2: Cho một mẩu aluminium (nhôm) vào dung dịch hydrochloric acid loãng.

- Thí nghiệm 3: Cho một mẩu copper (đồng) vào dung dịch sulfuric acid đặc.

a)

a. Các kim loại bị oxi hoá trong cả ba thí nghiệm trên.

b)

b. Cả ba thí nghiệm trên đều thu được khí không màu, nhẹ hơn không khí.

c)

c. Thí nghiệm 3 có sinh ra khí Z. Tỉ khối hơi của Z so với khí X thoát ra ở thí nghiệm 1 là 32.

d)

d. Tổng hệ số tối giản của các chất trong phương trình hoá học ở thí nghiệm 3 là 8.

72.

Cho các phát biểu về tính chất hóa học của kim loại:

a)

a. Kim loại sắt (dư) cháy trong khí chlorine chỉ tạo một muối.

b)

b. Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch kiềm.

c)

c. Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 thì khối lượng thanh Zn tăng (giả sử toàn bộ lượng kim loại tạo thành bám vào thanh Zn).

d)

d. Kim loại Al, Fe đều không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

73.

Trong công nghiệp, kẽm được tách từ quặng zinc blende theo hai giai đoạn chính:

- Đốt cháy quặng bằng oxygen không khí:

​2ZnS(s) + 3O2(g) 2ZnO(s) + 2SO2(g)​​(1)

- Khử zinc oxide bằng than cốc ở nhiệt độ cao:

​ZnO(s) + C(s) Zn(g) + CO(g)​​(2)

a)

a. Quặng zinc blende có thành phần chính là ZnCO3.​​​​

b)

b. Ở phản ứng (2), zinc được tạo thành ở thể hơi.​​​​​

c)

c. Ở phản ứng (2), ZnO là chất oxi hoá, C là chất khử.​​​​

d)

d. Ở phản ứng (1), mỗi phân tử ZnS nhường 4 electron.

74.

Xét các phát biểu về điều chế kim loại:

a)

a. Các kim loại Fe, Al, Cu đều có thể điều chế bằng phương pháp dùng CO khử oxide kim loại tương ứng.

b)

b. Trong công nghiệp, kim loại Al chỉ có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân.

c)

c. Để tách Ag khỏi các tạp chất Fe, Cu ta có thể cho hỗn hợp vào dung dịch AgNO3 dư.

d)

d. Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl.

75.

Câu 4. Cho 4,958 lít khí CO (ở đkc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 g một oxide sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 bằng 20.

a)

a. Công thức của oxide sắt là Fe2O3.

b)

b. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là 75%.

c)

c. Hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích 4,958 lít (ở đkc).

d)

d. Khối lượng chất rắn thu được là 5,6 g.

76.
a)

a. Nhôm kim loại được tách ra tại cathode.

b)

b. Cryolite được thêm vào bể điện phân giúp tiết kiệm được năng lượng, giảm chi phí sản xuất.

c)

c. Bên cạnh nhôm, oxygen tinh khiết cũng thu được trực tiếp từ quy trình này.

d)

d. Vì anode và cathode đều làm bằng graphite, nên nếu đổi chiều dòng điện (anode trở thành cathode và ngược lại) thì quy trình điện phân vẫn xảy ra bình thường.

77.

phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra theo một bước

a)

đúng

b)

sai

78.
  1. Phản ứng đơn giản là phản ứng có các hệ số tỉ lượng trong phương trình hoá học bằng nhau và bằng 1

a)

đúng

b)

sai

79.

Tốc độ của một phần ứng đơn giản tuân theo định luật tác dụng khối lượng.

a)

đúng

b)

sai

80.

tốc độ ca mọi phản ứng hoa học đều tuân theo định luật tác dụng khối lượng.

a)

sai

b)

đúng

81.

Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng đều bằng nhau và bằng 1.

a)

sai

b)

đúng

82.

Hằng số tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào thời gian.

a)

đúng

b)

sai

83.

Hằng số tôc độ phản ứng là tôc độ của phản ứng khi nông độ các chất phản ứmg băng nhau và băng 1 M.

a)

đúng

b)

sai

84.

Tốc độ của phản ứng hoa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh chậm của chất phản ứng được sử dụng hoặc sản phẩm được tạo thành.

a)

đúng

b)

sai

85.

Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.

a)

sai

b)

đúng

86.

Tốc độ của phản ứng hóa học có thể có giá trị âm hoặc dương.

a)

sai

b)

đúng

87.

Trong cùng một phản ứng hoa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tuỳ thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóá học.

a)

đúng

b)

sai

88.

Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ các chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.

a)

sai

b)

đúng

89.

Hoàn thành bảng sau, cho biết mỗi thay đổi sẽ làm tăng hay giảm tốc độ của phản ứng

a)

Đun nóng chất tham gia

b)

Thêm xúc tác phù hợp

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

tăng nồng độ chất phản ứng

e)

chia nhỏ chất phản ứng thành mảnh nhỏ

90.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau

a)

Dùng chất xúc tác manganese dioxide.

b)

Nung ở nhiệt độ cao.

c)

Đập nhỏ potassium chlorate.

d)

Trộn đều bột potassium chorate và xúc tác.

e)

Dùng phương pháp dời nước đề thu khi oxygen

91.

Tốc độ của phản ứng hóa học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phản ứng theo thời gian.

a)

sai

b)

đúng

92.

Tốc độ của phản ứng hoá học không thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất sản phẩm tạo thành theo thời gian.

a)

đúng

b)

sai

93.

Theo công thức tính, tốc độ trung bình của phản ứng hóa học trong một khoảng thời gian nhất định là không thay đổi trong khoảng thời gian ấy.

a)

đúng

b)

sai

94.

Dấu "-" trong biểu thức tính tốc độ trung bình theo biến thiên nồng độ chất phản ứng là để đảm bảo cho giá trị của tốc độ phản ứng không âm.

a)

đúng

b)

sai

95.

Tốc độ trung bình của một phản ứng trong một khoảng thời gian nhất định được biểu thị bằng biến thiên nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành chia cho khoảng thời gian đó.

a)

đúng

b)

sai

96.

Alkene có những tính chất hóa học nào dưới đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng trùng hợp

e)

Phản ứng cracking

97.

Chọn phát biểu đúng sau về alkene và alkyne

a)

Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxygen-acetylene  

b)

Ethene và propene được sử dụng để tổng hợp polymer

c)

Acetylene có thể được điều chế trực tiếp từ methane

d)

Propene là chất khí được dùng để kích thích trái cây nhanh chín

98.

Theo quy tắc Markovnikov, khi alkene không đối xứng tác dụng với HX thì nguyên tử H sẽ cộng vào

a)

cộng vào cả 2 nguyên tử C

b)

cộng vào đâu cũng như nhau

c)

nguyên tử C có nhiều H hơn

d)

nguyên tử C có ít H hơn

99.

Chọn phát biểu đúng về ethene?

a)

Ethene là chất khí ở điều kiện thường, màu trắng, không tan trong nước và có mùi sốc nhẹ.

b)

Ethene có thể được điều chế từ phản ứng tách nước của ethanol

c)

Trong phân tử ethene có 5 liên kết σ và 1 liên kết π

d)

ethene là chất khí chiếm thành phần chủ yếu của khí trong bình gas nhiên liệu dùng cho bếp gas nấu ăn hàng ngày.

100.

Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như bên là chai nước được làm bằng nhựa polypropylene (PP) là loại nhựa không mùi, không độc và có tính chịu nhiệt cao hơn so với một số loại nhựa khác do đó không ảnh hưởng đến sức khỏe của người dùng. Polypropylene được trùng hợp từ propylene.

Chọn phát biểu đúng?                                                                        

a)

Propylene là chất khí, không màu, không mùi và tan nhiều trong nước.  

b)

Propylene có thể thu được trong phản ứng cracking alkane.

c)

Propylene tham gia phản ứng hydrat hóa tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

d)

Propylene là alkene không có đồng phân hình học.

101.

Chọn các phát biểu đúng về alkene

a)

Tất cả các alkene đều có đồng phân hình học.

b)

Trong phân tử alkene đều có 1 liên kết đôi và còn lại là các liên kết đơn.

c)

Tất cả các alkene đều có đồng phân cấu tạo.

d)

Tất cả các alkene đều có thể làm mất màu dung dịch KMnO4

102.

Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như hình bên là chai nước được làm bằng nhựa polyethylene (PE). Nhựa LDPE có mật độ thấp hơn, dẻo hơn, mềm hơn, linh hoạt hơn, có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn và thường được dùng để chế tạo các vật liệu yêu cầu về độ mềm dẻo. Nhựa HDPE có mật độ cao hơn, cứng hơn, có nhiệt độ nóng chảy cao hơn và thường được dùng để chế tạo các vật liệu yêu cầu về độ chống chịu tốt hơn. Cả 2 đều được tạo ra từ monome là ethene ở 2 điều kiện khác nhau.

Chọn phát biểu sai?

a)

Cả hai loại nhựa trên đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp ethene.  

b)

ethene là chất khí, tan nhiều trong nước ở điều kiện thường.

c)

ethene tham gia phản ứng cộng hydrogen tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

d)

ethene làm mất màu dung dịch Br2 ngay ở nhiệt độ thường.

103.

Chọn phát biểu đúng về alkene

a)

Tất cả các alkene đều có công thức là CnH2n      

b)

Tất cả các chất có công thức chung CnH2n đều là alkene

c)

Tất cả các alkene. đều làm mất màu dung dịch bromine

d)

Khi đốt cháy alkene luôn thu được số mol nước nhỏ hơn số mol CO2

104.

Chọn phát biểu đúng về alkyne

a)

Tất cả các alkyne đều có công thức là CnH2n-2.  

b)

Tất cả các chất có công thức chung CnH2n-2 đều là alkyne.

c)

Tất cả các alkyne đều có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

d)

Khi đốt cháy alkyne thì thu được số mol nước bé hơn số mol CO2.

105.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Phân tử acetylene có 3 liên kết σ và 2 liên kết π. 

b)

propyne và propene đều có thể làm mất màu dung dịch KMnO4.

c)

propyne không có đồng phân hình học và propene có đồng phân hình học.

d)

but-2-yne không có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

106.

 Chọn phát biểu đúng?

a)

Dẫn propyne và ethyne qua dung dịch AgNO3 trong NH3 đều thu được hiện tượng kết tủa màu vàng.

b)

Phản ứng đốt cháy acetylene tỏa ra nhiều nhiệt nên có thể dùng để hàn cắt kim loại.

c)

Alkyne thường có số đồng phân nhiều hơn so với các alkene có cùng số C.

d)

but-2-yne có 2 đồng phân hình học.

107.

Chọn phát biểu đúng về alkyne

a)

ethyne qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được hiện tượng kết tủa màu vàng do trong phân tử ethyne có liên kết  π kém bền hơn liên kết σ.

b)

Các nguyên tử trong phân tử acetylene nằm trên cùng 1 đường thẳng.

c)

Trong liên kết ba, có 2 liên kết π kém bền và 1 liên kết σ  bền vững hơn.

d)

Không được dùng nước để dập tắt các đám cháy có đất đèn (chứa calcium carbide).

108.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov

a)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.                       

b)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn. 

109.

CH3CH=CH2 + HBr thu được sản phẩm là

a)

CH3CH2CH2Br

b)

CH3CH(Br)CH3

c)

CH3CH2CH3

d)

CH3CH(Br)CH2(Br)

110.

Để phân biết styrene và benzene ta dùng chất nào sau đây?

a)

dung dịch Br2Br_2 .

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.                 

d)

Khí oxygen dư.