wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Cr.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Ca.

2.

Kim loại nào sau đây không thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Ti.

b)

Ni.

c)

Cu.

d)

K.

3.

Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

4.

Về cấu hình electron, các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều có

a)

lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar (Z=18).

b)

phân lớp 3d bão hòa electron.

c)

2 electron trên phân lớp 4s.

d)

số electron hóa trị nhỏ hơn 5.

5.

Số electron trên phân lớp 3d của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

a)

giảm dần từ 5 đến 2.

b)

tăng dần từ 1 đến 10.

c)

luôn bằng 10.

d)

thường là 1.

6.

Phát biểu sau là đúng hay sai:Số electron trên phân lớp 4s của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất luôn là 2”?

a)

Đúng.

b)

Sai.

7.

Phát biểu sau là đúng hay sai: Những kim loại dẫn nhiệt tốt thường được dùng để chế tạo nồi hơi, đồ gia dụng,…”?

a)

Đúng.

b)

Sai.

8.

Hình ảnh nào cho thấy sản phẩm được chế tạo dựa vào tính chất dẫn điện tốt của đồng?

a)

Dây dẫn điện

b)

Gọng kính.

c)

Dụng cụ bếp.

d)

Dụng cụ y tế.

9.

Hình ảnh nào cho thấy sản phẩm được chế tạo dựa vào độ cứng cao của chromium?

a)

Thiết bị điện.

b)

Vòng bi.

c)

Vật liệu hàng không

d)

Cáp điện cao thế

10.

Hình ảnh bên cho thấy sản phẩm được chế tạo dựa vào tính chất nào của Sc và Ti?

a)

Khối lượng riêng lớn.

b)

Dẫn điện tốt.

c)

Độ cứng cao.

d)

Tương đối nhẹ.

11.

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là

a)

K

b)

Li

c)

Cs

d)

Na

12.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Ba

b)

Al

c)

Na

d)

Ca

13.

Kim loại kiềm mềm nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Li

d)

Cs

14.

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cs

15.

Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+2

b)

+1

c)

-1

d)

+3

16.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

17.

Các kim loại kiềm có

a)

độ cứng thấp

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

khối lượng riêng lớn

d)

tính khử yếu

18.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O

b)

Na2O2

c)

NaOH

d)

NaH

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xesi được dùng làm tế bào quang điện

b)

Hợp kim Li – Al được dùng trong kĩ thuật hàng không

c)

Hợp kim Li – Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

d)

Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp

20.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

KOH

d)

NaCl

21.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

22.

Điện phân nóng chảy NaCl ở catot xảy ra quá trình

a)

khử ion Na+

b)

oxi hóa ion Na+

c)

khử ion Cl-

d)

oxi hóa ion Cl-

23.

Hãy chọn các chất tác dụng được với dung dịch HCl

a)

Na

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

Na2SO4

24.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí là

a)

NaOH

b)

Na

c)

K

d)

KHCO3

25.

Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

KCl

b)

Al

c)

NaHCO3

d)

CO2

e)

Al(OH)3

26.

Các chất tác dụng được với dung dịch Na2CO3

a)

HCl

b)

KOH

c)

BaCl2

d)

NaHSO4

e)

FeS

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

NaHCO3 có tính lưỡng tính

b)

Na không tác dụng với dung dịch NaCl

c)

NaHCO3 không tác dụng với dung dịch NaOH

d)

Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Na2CO3 được dùng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, giấy, sợi

b)

Thuốc súng là hỗn hợp gồm KCl, S, C

c)

Nhiệt phân KNO3 thu được sản phẩm gồm K2O, NO2,O2

d)

Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm gồm Na2O,CO2 ,H2O

29.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

30.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Chọn kim loại có khả năng tác dụng với nước mãnh liệt nhất trong số các kim loại sau đây

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

e)

Cs

32.

Kim loại nào sau đây được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

33.

Chọn những oxit có thể tham gia phản ứng với CO điều chế ra kim loại tương ứng

a)

MgO

b)

ZnO

c)

FeO

d)

CuO

34.

Kim loại nhẹ nhất trong số các kim loại kiềm là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

35.

Phản ứng nào sau đây là điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

Zn + CuCl2 -> ZnCl2 + Cu

c)

Fe2O3 + 2Al -> Al2O3 + 2Fe

d)

NaOH + AgNO3 -> NaNO3 + AgOH

36.

Trong sự điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, ở cực dương xảy ra quá trình .......

a)

oxi hóa H2O

b)

khử H2O

c)

khử Cu2+

d)

oxi hóa Cu

37.

Chọn những kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch trong số các kim loại sau

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Mg

e)

Ag

38.

Phản ứng của nước với kim loại kiềm tạo ra khí nào sau đây?

a)

H2

b)

O2

c)

Cl2

d)

N2

39.

Hai kim loại kiềm được sử dụng làm hợp kim trong lò phản ứng hạt nhân là

a)

Na

b)

K

c)

Li

d)

Cs

40.

Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm là

(a)  

41.

Những tính chất vật lí chung của kim loại là                  

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.

c)

tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

d)

tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

42.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

43.

Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy độ dẫn điện tốt nhất

a)

Al.          

b)

Au.   

c)

Ag.

d)

Fe.

44.

Trong điều kiện thưng, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?        

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Hg

45.

Ở điều kiện thưng, kim loại độ cứng lớn nhất      

a)

Chromium

b)

Sắt

c)

sodium

d)

Kim cương

46.

Tính chất hoá học đặc trưng ca kim loại        

a)

tính axit

b)

tính bazơ

c)

tính khử

d)

tính oxi hóa

47.

Kim loại phản ứng đưc với dung dch HCl

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Hg.

d)

Cu.

48.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?  

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Mg.

d)

Fe.

49.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?       

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Cu.

50.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là         

a)

CuSO4 và FeCl2.

b)

HCl và CaCl2.                     

c)

MgCl2 và FeCl3.  

d)

CuSO4 và FeCl3.   

51.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

52.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

53.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

54.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

55.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

56.

Các kim loại kiềm có tồn tại ở trạng thái đơn chất không

a)

b)

Không

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn chất

d)

Vừa tồn tại ở trạng thái hợp chất và đơn chất.

57.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

58.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

59.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

60.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

61.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe < Al

62.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

63.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

64.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

65.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng

a)

24Cr: (Ar)3d54s1.

b)

24Cr: (Ar)3d44s2.

c)

B. 24Cr2+: (Ar)3d4.

d)

D. 24Cr3+: (Ar)3d3.

66.

Kim loại dẻo nhất là

(a)  

67.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?

a)

Lưu huỳnh

b)

Liti

c)

Oxi

d)

cacbon

68.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

69.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

70.

Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Dạng hình học của phức chất này là

(a)  

72.

Phối tử là phần tử

a)

cho cặp electron

b)

nhận cặp electron

73.

Liên kết được hình thành giữa ion trung tâm và phối tử là liên kết (a)  

74.

Dạng hình học của phức chất này là

(a)  

75.

Phức chất [Cu(H2O)6] 2+ có dạng hình học là

a)

Vuông phẳng.

b)

Tứ diện.

c)

Bát diện.

d)

Đường thẳng.

76.

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

+2 và +5.

b)

+2 và 0.

c)

-1 và 0.

d)

-2 và 0.

77.

Nguyên tử trung tâm của các phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

Pt4+ và Fe2+.

b)

Pt2+ và Fe2+.

c)

Cl và CO.

d)

Pt2+ và Fe.

78.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

4 và 5.

b)

5 và 6.

c)

5 và 2.

d)

1 và 2.

79.

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

a)

Cl và C

b)

Pt và Fe

c)

Cl- và CO

d)

Cl và CO

80.

Cho phức chất như hình bên.

Số dung lượng phối trí của phối tử en và Cl- lần lượt là

a)

2 và 1

b)

1 và 2

c)

1 và 1

d)

2 và 2

81.

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

a)

[ML2] và [ML4]

b)

[ML4] và [ML6].

c)

[ML6] và [ML2].

d)

[ML6] và [ML4].

82.

Phức chất có thể là phân tử hoặc ion, trong đó nguyên tử trung tâm liên kết với phối tử bằng liên kết cho - nhận (liên kết phối trí).

Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong phức chất = số liên kết σ\sigma giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử.

Quan sát hình bên cạnh, hãy cho biết phức chất trên là phân tử hay ion? Nguyên tử trung tâm là gì? số phối tử là bao nhiêu?

a)

ion, Cr, 6.

b)

phân tử, Cr, 6.

c)

ion, OH2, 1.

d)

ion, Cr, 4.

83.

Phức chất có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực: trong y học, đời sống, hóa học, sản xuất.
Phức chất X tạo ra màu lục trong lá cây, giúp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành năng lượng cho quá trình quang hợp, tạo ra carbohydrate và oxygen.

Chất X có tên gọi là

a)

Chlorophyll

b)

Florophylll

c)

Bromophyll

d)

Iodophyll

84.

Số electron trên phân lớp 3d của nguyên tử các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

a)

giảm dần từ 5 đến 2

b)

tăng dần từ 1 đến 10.

c)

luôn bằng 10.

d)

thường là 1.

85.

Hình ảnh bên cho thấy sản phẩm được chế tạo dựa vào tính chất nào của Sc và Ti?

a)

Khối lượng riêng lớn.

b)

Dẫn điện tốt.

c)

Độ cứng cao

d)

Tương đối nhẹ.

86.

Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc khối nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

87.

Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?

a)

Cr

b)

Na

c)

Mg

d)

Ca

88.

Phức chất của ion kim loại chuyển tiếp thường có 2 thành phần là .... và ....

(P/s: đáp án phải viết có dấu, có chữ "và" ở giữa câu trả lời)

(a)  

89.

Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+

a)

[Ar]3d54s1

b)

[Ar]3d44s2.  

c)

[Ar]3d6.  

d)

[Ar]3d2.

90.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

91.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Zn. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?

(a)  

92.

Cho các tính chất sau: dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, tính dẻo, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính khử. Số tính chất vật lí chung của kim loại là

(a)  

93.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ba. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?

(a)  

94.

Cho các tính chất sau dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, tính dẻo, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính khử. Số tính chất vật lí chung của kim loại là

(a)  

95.

Cho các kim loại sau: K, Ba, Na, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ)?

(a)  

96.

Cho các kim loại sau: K, Ba, Na, Cu, Fe và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ)?

(a)  

97.

Cho dãy kim loại Al, Cu, Fe, Zn và Mg. Số kim loại có thể tác dụng với HCl loãng ở điều kiện thường, giải phóng H2

(a)  

98.

Trong phản ứng của kim loại Mg với khí Cl2, mỗi nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?

(a)  

99.

Trong các kim loại Cu, Zn Fe, Na, K và Au, số kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là bao nhiêu?

(a)  

100.

Để xảy ra ăn mòn điện hoá học thì cần đủ các yếu tố nào sau đây?

(1) Phải có hai điện cực khác chất nhau (hai kim loại khác nhau hoặc kim loại với phi kim).

(2) Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp qua dây dẫn).

(3) Hai điện cực phải được nối qua vôn kế hoặc ampe kế.

(4) Hai điện cực phải cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.

Liệt kê các yếu tố theo số thứ tự tăng dần.

(a)  

101.

Ngâm một lá kẽm trong 200 mL dung dịch AgNO3 nồng độ a mol/L cho đến khi kẽm không tan thêm nữa. Lấy lá kẽm ra, rửa nhẹ, làm khô rồi đem cân thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,604 g. Giá trị của a là bao nhiêu?

(a)  

102.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3. <

(2) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4.

(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy.

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(5) Nung nóng hỗn hợp rắn gồm ZnO và C trong điều kiện không có không khí.

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kim loại sau phản ứng?

(a)  

103.

Cho mảnh Fe dư vào lần lượt các bình chứa dung dịch: MgCl2, Al(NO3)3, FeSO4, CuSO4, Fe(NO3)3, AgNO3. Số bình có xảy ra phản ứng tạo kim loại là

(a)  

104.

Tiến hành 4 thí nghiệm sau:

TN1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

TN2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

TN3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

TN4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là



(a)  

105.

Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Al, Zn, Fe, Cr, Cu. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện

(a)  

106.

Cho các chất rắn: BaO, CaCO3, Al, CuS, Al2O3, Al(OH)3, Cu, Zn, NaNO3. Có bao nhiêu chất có thể tan hoàn toàn trong dung dịch HCl

(a)  

107.

Cho dãy các kim loại: K, Ca, Al, Zn, Fe, Cr, Ag. Có bao nhiêu kim loại chỉ có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(a)  

108.

Có 4 dung dịch riêng biệt CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng thanh Ni vào cả 4 dung dịch. Số trường hợp xảy ra ăn mòn hóa học là

(a)