wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 lớp 12

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Este etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

3.

Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol

a)

muối     

b)

Este đơn chức                 

c)

Etylaxetat

d)

Chất béo

4.

Công thức chung của một este no, đơn chức, mạch hở là?

a)

CnH2nO

b)

CnH2n -2O2                     

c)

CnH2nO3

d)

CnH2n

5.

Dân gian ta có câu:

“Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ

Cây nêu, tràng pháo, bánh chưng xanh.”

Dựa vào kiến thức hóa học về chất béo, em hãy giải thích vì sao thịt mỡ thường được ăn cùng với dưa chua?

a)

do lúc đó hàm lượng chất béo trong thịt mỡ tăng lên.

b)

do lúc đó hàm lượng chất béo trong thịt mỡ giảm đi.

c)

do chất béo chuyển thành tinh bột

d)

do thịt mỡ chuyển hóa dưa chua thành đường nên ăn ngon hơn.

6.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

7.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

8.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu  gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

HCOOC2H5.

9.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi phản ứng

a)

Hiđrat hoá.

b)

Xà phòng hoá.

c)

Sự lên men.

d)

Crackinh.

10.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

11.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

HCOONa và C2H5OH.

12.

Chất nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3COONa

c)

C3H5(OH)3

d)

CH3COOCH3

13.

Tên gọi của este HCOOCH3?

a)

Etyl fomat

b)

Etyl axetat

c)

Metyl axetat

d)

Metyl fomat

14.

Etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3CH2COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH=CH2

15.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử metyl fomat là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

16.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

17.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3COOH

b)

C2H5COOH

c)

CH3OH

d)

HCOOH

18.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

Ancol metylic

b)

Glixerol

c)

Ancol etylic

d)

Etylen glicol

19.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein

b)

Metyl axetat

c)

Glixerol

d)

Xenlulozơ

20.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin

b)

Metyl axetat

c)

Metyl fomat

d)

Benzyl axetat

21.

Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C17H35COONa

b)

C17H33COONa

c)

HCOONa

d)

C2H3COONa

22.

Triolein là chất béo có trong dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ. Công thức phân tử của triolein là

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

23.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC6H5

24.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C17H35COOC3H5

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

CH3COOC6H5

25.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

vinyl propioat

b)

vinyl axetat

c)

etyl axetat

d)

etyl propioat

26.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

27.

Chất không phải axit béo là

a)

axit axetic.

b)

axit stearic.

c)

axit oleic.

d)

axit panmitic.

28.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

29.

Thường nhiệt độ, chất lượng nào sau đây ở trạng thái rắn:

                                                  

                                               

a)

A. (C17H31COO)3C3H5

b)

B. (C17H35COO)3C3H5

c)

C. (C17H33COO)3C3H5

d)

D. C2H5OH

30.

Khi xà phòng hóa triolein bằng NaOH ta thu được sản phẩm là

                                

                 

a)

A.C15H31COONa và etanol.   

b)

B.C17H35COOH và glixerol.

c)

C.C15H31COONa và glixerol.   

d)

D.C17H33COONa và glixerol

31.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

                                 

                           

a)

A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

b)

B. Dung dịch NaOH (đun nóng).

c)

C. Cu(OH)2 (ở thường điều kiện).

d)

D. H2O (tác động H2SO4, đun nóng).

32.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

                         

a)

A. xà phòng hóa.        

b)

B. este hóa.    

c)

C. trùng hợp.  

d)

D. trùng ngưng.

33.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

a)

Etyl fomat

b)

Amyl propionat

c)

Isoamyl axetat

d)

Metyl axetat

34.

Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

(2) < (1) < (3)

b)

(3) < (2) < (1)

c)

(2) < (3) < (1)

d)

(3) < (1) < (2)

35.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

36.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

37.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

38.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

39.

Trong máu có hiện diện loại đường nào là chủ yếu ?

a)

Glucose

b)

Saccarose

c)

Maltose

d)

Pentose

40.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

41.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

42.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

43.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

44.

Thường là điều kiện, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch tinh bột vào trong iot dịch, thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

đỏ nâu.

c)

vàng.

d)

hồng.

45.

Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

a)

nhóm chức axit

b)

nhóm chức xeton

c)

nhóm chức ancol

d)

nhóm chức anđehit

46.

Chất thuộc nhóm monosaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

tinh bột

d)

xenlulozơ

47.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

48.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
49.

Số nguyên tử hidro của glucose

a)

6

b)

22

c)

12

d)

11

50.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

51.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

52.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

53.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

54.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Ancol etylic.

d)

D. Fructozơ.

55.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Xenlulozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. Glucozơ.

56.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

57.

Cacbohidrat là gì?

a)

Là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m

b)

Là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m

c)

Là những hợp chất hữu cơ đa chức

d)

Là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là CnH2nOm

58.

Saccarozo và fructozo đều thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Cacbohidrat

59.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozo là

a)

đường phèn

b)

mật mía

c)

mật ong

d)

đường thốt nốt

60.

Chất thuộc loại đissaccarit là

a)

glucozo

b)

tinh bột

c)

saccarozo

d)

xenlulozo

61.

Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?

a)

tinh bột.

b)

metyl fomat

c)

saccarozo

d)

Glucozo

62.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là 

a)

Amilozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Saccarozơ.               

d)

Amilopectin.

63.

Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Xenlulozơ trinitrat.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ axetat.

d)

Xenlulozơ.

64.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

65.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

66.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

67.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

68.

Số nhóm hiđroxyl (nhóm OH) trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Xenlulozo chỉ tan trong dung dich

a)

dung dịch Svayde

b)

dung dịch NaOH

c)

nước

d)

benzen

70.

Những nguyên liệu chứa chất nào thường được dùng để sản xuất giấy

a)

xenlulozo

b)

saccarozo

c)

tinh bột

d)

glucozo

71.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl (nhiều nhóm OH), người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

B. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

c)

C. Kim loại Na.

d)

D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

72.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

73.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

74.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

75.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

76.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

77.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

78.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

79.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

80.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

81.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

82.

Chất nào sau đây là amin bậc ba?

a)

C2H5NH2.

b)

CH3NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

83.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

84.

Đặc điểm chung của các amino axit là phân tử chứa đồng thời nhóm

a)

NH2, COO

b)

COOH, OH

c)

NH2, COOH

d)

COO, COOH

85.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

NaOH

c)

H2NCH2COOH

d)

HCl

86.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

87.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

88.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

90.

Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin

a)

Kết tủa vàng

b)

Kết tủa đen

c)

Kết tủa xanh nhạt

d)

Kết tủa trắng

91.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

92.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:

a)

N-metyl etanamin

b)

Propan- 2-amino

c)

Etyl metylamin

d)

Metyl etylamin

95.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

96.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

97.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

98.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)

H2N-CH2-NH2

b)

(CH3)2CH-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

(CH3)3N

99.
Công thức phân tử của etylamin là
a)

C2H5NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

CH3NH2

d)

C4H9NH2

100.

Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N là:

a)

8

b)

2

c)
4
d)
3
101.
Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
a)

CH3NH2, C6H5NH2, NH3

b)

NH3, C6H5NH2, CH3NH2

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

d)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3

102.
Dung dịch nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
a)

C6H5NH2

b)

NH3

c)

CH3CH2NH2

d)

CH3NHCH2CH3

103.

Ba dung dịch: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch trên là

a)
quỳ tím
b)
kim loại Na
c)

dung dịch Br2

d)
dung dịch NaOH
104.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
b)
chỉ chứa nhóm amino
c)
chỉ chứa nhóm cacboxyl
d)
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
105.
Hợp chất nào sau đây không phải là α-amino axit ?
a)

NH2CH2COOH

b)

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH

c)

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

d)

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

106.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)
NaCl
b)
HCl
c)

CH3OH

d)
NaOH
107.
Glyxin không tác dụng với
a)

H2SO4 loãng

b)
NaOH
c)

C2H5OH

d)
NaCl
108.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Gly-Val-Ala-Glu
c)
Ala-Ala
d)
Gly-Ala-Ala-Ala-Val
109.
Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính ?
a)
Alanin
b)
Anilin
c)
Glucozơ
d)
Metanol
110.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc