wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK2

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn câu đúng về thuyết liên kết hóa trị:

1)  Không giải thích được vì sao các phức của nguyên tố chuyển tiếp d và f thường có màu trong khi phức nguyên tố không chuyển tiếp (nguyên tố p) thường không có màu.

2)  Không giải thích được vì sao các nguyên tố chuyển tiếp tạo được nhiều phức chất hơn hẳn các nguyên tố không chuyển tiếp.

3)  Không giải thích được vì sao có sự tách mức năng lượng trong phân lớp d.

a)

     Tất cả đều đúng.

b)

     Chỉ 1 đúng

c)

Chỉ 2 đúng

d)

    Chỉ 3 đúng

2.

Câu 2. Chọn phương án đúng:

Biết: che Co3+: 3d6, phức [CoF6]3- thuận từ.

Theo thuyết VB, [CoF6]3-

a)

Phức bát diện spin cao, Co3+ lai hóa sp3d2.

b)

Phức bát diện spin thấp, Co3+ lai hóa d2sp3.

c)

Phức bát diện spin thấp, Co3+ lai hóa sp3d2

d)

Phức bát diện spin cao, Co3+ lai hóa d2sp3.

3.

Biết che của Cu2+: 3d9. Dựa vào thuyết VB có thể dự đoán [Cu(NH3)4]2+ có cấu trúc:   

a)

Vuông phẳng, Cu2+ lai hóa trong dsp2

b)

Tứ diện, Cu2+ lai hóa trong dsp2

c)

Tứ diện, Cu2+ lai hóa trong sp3

d)

Vuông phẳng, Cu2+ lai hóa sp3.

4.

Câu 4. Chọn phương án đúng:

Cho Ni2+ : 3d8 , phức [NiCl4]2- (1) là thuận từ với 2 electron độc thân, phức [Ni(CN)4]2- (2) là nghịch từ.

Theo thuyết liên kết hóa trị, ion trung tâm lai hóa:

 

a)

(1) Ni2+ ở trạng thái lai hóa dsp2, (2) Ni2+ ở trạng thái lai hóa sp3

b)

(1) Ni2+ ở trạng thái lai hóa sp3, (2) Ni2+ ở trạng thái lai hóa dsp2

c)

Ni2+ ở trạng thái lai hóa sp3 trong cả 2 phức chất

d)

Ni2+ ở trạng thái lai hóa dsp2 trong cả 2 phức chất

5.

Xác định trạng thái lai hóa ion kim loại trung tâm trong phức [Co(H2O)6]2+, biết phức này thuận từ ,

Co2+: 3d7

a)

sp2d

b)

dsp2

c)

d2sp3

d)

sp3d2

6.

Chọn câu đúng: Cho phức [Co(NH3)6]3+ biết: D = 273.2kJ/mol, P = 250.5kJ/mol.

a)

Phức trên là phức spin thấp, nghịch từ

b)

Chưa đủ dữ liệu để kết luận về phức chất

c)

Phức trên là phức spin cao, nghịch từ

d)

Phức trên là phức spin cao, thuận từ

7.

Che của Co3+ là 3d6 . Theo thuyết trường tinh thể, phức [CoF6]3- là:

a)

Spin thấp, thuận từ

b)

Spin cao, thuận từ

c)

Không thể xác định

d)

Spin cao, nghịch từ

8.

Cho Mn2+ là 3d5 . Chọn phát biểu đúng về phức [MnBr4]2-:

1)  Phức có tên gọi: tetrabromomangan(IV).

2)  Đây là phức thuận từ.

3)  Phức có thể có cấu hình spin cao hay thấp.

4)  Phức là phức spin cao theo thuyết trường tinh thể.

a)

1, 2, 4 đúng     

b)

1, 3 đúng 

c)

2, 4 đúng

d)

2, 3 đúng

9.

Xét phức [M(CN)6]3-, cho Cr3+ : 3d3 , Mn3+ : 3d4 , Fe3+ : 3d5, Co3+ : 3d6 . Kim loại nào tạo được phức có trị tổng spin cao nhất?

a)

Mn

b)

Fe

c)

Co

d)

Cr

10.

Cho: Co3+: 3d6, Mn2+: 3d5, Ni2+: 3d8.

Hãy cho biết phức nào có tính thuận từ mạnh nhất trong các phức sau:

a)

Hexaammincobalt (III)

b)

Hexaaquamangan (II)

c)

  Tetrafloronikelat (II)

d)

Hexathiocyanato Cobalt (III)

11.

12.1  Chọn phương án đúng

a)     Các hợp chất có cấu hình d0 và d10 thường không có màu

b)   

c)    

d)   

a)

Các hợp chất của nguyên tố p đều không có màu

b)

Các hợp chất của nguyên tố d đều có màu

c)

Các hợp chất s thường có màu

d)

Các hợp chất có cấu hình d0 và d10 thường không có màu

12.

Titan dioxide có màu trắng. Hãy chọn khoảng ánh sáng (λ, nm) nó hấp thụ:

a)

480 – 490

b)

435 – 480

c)

< 400

d)

595 – 605

13.

Phức chất của ion kim loại chuyển tiếp thường có 2 thành phần là .... và ....

(P/s: đáp án phải viết có dấu, có chữ "và" ở giữa câu trả lời)

(a)  

14.

Dạng hình học của phức chất này là

(a)  

15.

Liên kết được hình thành giữa ion trung tâm và phối tử là liên kết (a)  

16.

Phối tử là phần tử

a)

cho cặp electron

b)

nhận cặp electron

17.

Số phối trí của Ni2+

(a)  

18.

(a)   của ion trung tâm là liên kết cho-nhận từ các phối tử hướng về ion trung tâm

19.

Ion trung tâm đóng vai trò là chất

a)

nhận cặp electron

b)

cho cặp electron

20.

Phức chất [Ni(CN)4]2- có cấu tạo như trên. Hãy xác định dạng hình học của phức này

(a)  

21.

Điều kiện cơ bản để phản ứng thế phối tử xảy ra trong dung dịch nước là

a)

không cần điều kiện.

b)

phức chất mới hình thành phải bền hơn phức chất ban đầu.

c)

phức chất mới hình thành phải kém bền hơn phức chất ban đầu.

22.

Xác định các thành phần trong phức chất [Cu(OH2)6]2+

a)

Phối tử là Cu2+, ion trung tâm là H2O

b)

Phối tử là Cu+, ion trung tâm là H2O

c)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu2+

d)

Phối tử là H2O, ion trung tâm là Cu+

23.

Dạng hình học của phức chất này là

(a)  

24.

Xác định số oxi hoá của cobalt trong phức chất [CoCl4]2-

a)

Co(0)

b)

Co(II)

c)

Co(III)

25.

Phức chất [Fe(OH2)6]3+có dạng hình học nào sau đây?

a)
b)
c)
26.

Trong công thức của một phức chất, nguyên tử trung tâm là …?

a)

Ion Kim loại

b)

Phối tử

c)

Phân tử

d)

Ion âm

27.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Na2O và H2O.
b)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
c)
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
d)
NaOH và Al2O3.
28.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
a)
bọt khí và kết tủa trắng.
b)
bọt khí bay ra
c)
kết tủa trắng xuất hiện.
d)
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
29.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
a)
bọt khí và kết tủa trắng.
b)
bọt khí bay ra.
c)
kết tủa trắng xuất hiện.
d)
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
30.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
31.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
HNO3.
b)
HCl.
c)
Na2CO3.
d)
KNO3.
32.
Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là:
a)
BaCO3
b)
BaCl2
c)
(NH4)2CO3
d)
NH4Cl
33.
Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng:
a)
Mg(NO3)2
b)
CaSO4
c)
CaCO3
d)
Mg(OH)2
34.
Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là
a)
có khí mùi khai thoát ra
b)
có khí không màu thoát ra
c)
có kết tủa trắng
d)
có khí màu vàng thoát ra
35.
Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào
a)
CaCO­3 …........CaO + CO2
b)
CaCO­3 + 2HCl→ CaCl2 + CO2 + H2O
c)
CaCO­3 + CO2 + H2O D Ca(HCO3)2
d)
CaCO­3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O
36.
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
a)
Ca(OH)2
b)
NaOH
c)
Na2CO3
d)
BaCl2
37.
Các chất trong dãy nào sau đây đêu có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
a)
Ca(OH)2, HCl, Na2CO3
b)
NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2
c)
NaOH, K2CO3, K3PO4
d)
Na3PO4, H2SO4
38.
Nhóm mà các chất đều tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là
a)
K2O, BaO và Al2O3
b)
Na2O, K2O và BaO
c)
Na2O, K2O và MgO
d)
Na2O, Fe2O3 và BaO
39.
Thạch cao sống có công thức là
a)
CaSO4
b)
CaSO4.H2O
c)
CaSO4.2H2O
d)
CaSO4.5H2O
40.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?
a)
NaOH
b)
K2SO4
c)
Na2CO3
d)
NaNO3
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
b)
Nước có tính cứng vĩnh cứng vĩnh cửu chứa các muối clorua, sunfat của canxi và magie
c)
Đun sôi có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu
d)
Dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thời
42.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
43.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
Na2SO4, KOH.
b)
NaOH, HCl.
c)
KCl, NaNO3.
d)
NaCl, H2SO4.
44.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
a)
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
c)
Mức oxi hóa đặc trưng +3
45.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
NaOH loãng.
b)
H2SO4 đặc, nguội.
c)
H2SO4 đặc, nóng.
d)
H2SO4 loãng.
46.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
a)
Mg(NO3)2.
b)
Ca(NO3)2.
c)
KNO3.
d)
Cu(NO3)2.
47.

Nước cứng là nước

a)

chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

chứa 1 lượng cho phép Ca2+, Mg2+

c)

không chứa Ca2+, Mg2+

d)

chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO

48.

Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2, NaHCO3

a)

nước cứng toàn phần

b)

nước cứng vĩnh cửu

c)

nước mềm

d)

nước cứng tạm thời

49.

Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau:

a)

Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm

b)

Tốn nhiên liệu, giảm hương vị thuốc

c)

Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

d)

Tắc ống dẫn nước nóng

50.

Hãy chọn phương pháp đúng: Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:

a)

Cho tác dụng với NaCl

b)

Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ

c)

Đun nóng nước

d)

B và C đều đúng.

51.

Dùng dung dịch Na2CO3 có thể loại được nước cứng nào?

a)

nước cứng toàn phần

b)

nước cứng tạm thời

c)

nước cứng vĩnh cửu

d)

không làm mềm được

52.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

MgCl2, CaSO4

53.

Chất không dùng để làm mềm nước cứng là

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

Na3PO4

d)

Ca(OH)2 vừa đủ

54.

Cho các chất riêng biệt sau đây: Ca(OH)2 vừa đủ; Na2CO3 ; HCl ; NaOH, Ba(OH)2, Na3PO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

1

55.

Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3, Na3PO4, NaCl, HCl. Số chất sử dụng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

56.

Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3, Na3PO4, NaCl, HCl. Số chất sử dụng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

57.

Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Dung dịch dùng để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu là

a)

K2CO3

b)

NaOH

c)

Na2SO4

d)

AgNO3

58.

Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+)

(1) M2+ + 2HCO3- MCO3 + CO2 H2O

(2) M2+ + HCO3- + OH- → MCO3 + H2O

(3) M2+ + CO32- → MCO3 (4) 3M2+ + 2PO43- → M3(PO4)2

Phương pháp có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (2)

d)

(1),(2), (3), và (4)

59.

Trong các pháp biểu sau về độ cứng của nước.

1. Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước.

2. Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước.

3. Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước.

4. Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước.

Số phát biểu đúng là

a)

Chỉ có 2.

b)

(1), (2) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

Chỉ có 4.

60.

Cho các mệnh đề sau.

(1). Nước cứng là nguồn nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.

(2). Có thể làm mềm nước cứng toàn phần bằng dung dịch Na2CO3.

(3). Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

(4). Có thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước

(5). Có thể dùng NaOH với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

61.

Cho các mệnh đề sau.

(1). Để làm mất tính cứng vĩnh cữu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ hoặc dung dịch Na3PO4.

(2). Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời.

(3). Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

(4). Không thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

62.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
Fe .
b)
Na .
c)
Ba.
d)
K .
63.
Trong nhóm kim loại kiềm thổ, các kim loại dễ phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
a)
Be, Ca và Ba
b)
Mg, Ca, Sr và Ba
c)
Ca, Sr và Ba
d)
Mg, Ca và Ba
64.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2là
a)
nhiệt phân CaCl2 .
b)
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 .
c)
điện phân dung dịch CaCl2 .
d)
điện phân CaCl2 nóng chảy.
65.
Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là:
a)
Phương pháp thủy luyện.
b)
Phương pháp nhiệt luyện.
c)
Phương pháp điện phân nóng chảy.
d)
Phương pháp điện phân dung dịch.
66.

Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của thạch cao?

a)

Na2CO3.10H2ONa_2CO_3.10H_2O

b)

CaSO4.2H2OCaSO_4.2H_2O

c)

CuSO4.10H2OCuSO_4.10H_2O

d)

CaCl2.6H2OCaCl_2.6H_2O

67.
Thành phần chính của vôi sống (hoặc vôi nung) là
a)
NaOH.
b)
CaCO3.
c)
CaO.
d)
Na2CO3.
68.
Thành phần chính của quặng đôlômit là:
a)
CaCO3. MgCO3
b)
FeO.FeCO3
c)
CaCO3 . CaSiO3
d)
MgO.SiO2
69.
Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng?
a)
Dùng chế tạo dây dẫn điện.
b)
Dùng chế tạo chất chiếu sáng.
c)
Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ.
d)
Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, ôtô, tên lửa.
70.
Trong các phát biểu sau về nước cứng, phát biểu nào không đúng?
a)
Nước chứa ít Ca2+ và Mg2+ hay không có chứa 2 loại ion này là nước mềm.
b)
Nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+là nước cứng.
c)
Nước cứng có chứa đồng thời các ion HCO3-, SO42-, Cl-là nước cứng toàn phần.
d)
Nước có chứa Cl- hay SO42- hoặc cả 2 loại ion này là nước cứng tạm thời.
71.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a)
Gây ngộ độc nước uống.
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
72.

Kim loại kiềm thổ gồm những nguyên tố nào ?

a)

Na, Mg, Ba

b)

Be, K, Mg

c)

Ca, Li, Ba

d)

Mg, Ba, Be

73.

Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm thổ là

(a)  

74.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

K

d)

Be

75.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

76.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

77.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

78.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

79.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

80.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

81.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

82.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

83.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

84.

Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

85.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.

86.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

Na2O và H2O.

d)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

87.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

88.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

89.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

c)

Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.

d)

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

90.

Kim loại kiềm thổ gồm những nguyên tố nào ?

a)

Na, Mg, Ba

b)

Be, K, Mg

c)

Ca, Li, Ba

d)

Mg, Ba, Be

91.

Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm thổ là

(a)  

92.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

K

d)

Be

93.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

94.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là

a)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

Ca(HCO3)2t0 CaCO3 + H2O + CO2

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

95.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

96.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

97.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

98.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

99.

Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

NaOH

100.

Nước cứng tạm thời chứa những ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3.

b)

Na+, K+, HCO3.

c)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

d)

Ca2+, Mg2+, Cl.

101.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

102.

Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

103.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.

104.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

Na2O và H2O.

d)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

105.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng:

a)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

b)

không có hiện tượng.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

bọt khí và kết tủa trắng.

106.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần

c)

Nước mềm

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

107.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

108.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2