wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra gk hoá

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Ester đơn chức có công thức chung là

a)

RCOOR'

b)

RCOOH

c)

(RCOO)2R'

d)

RCOR'

2.

Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

3.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOCH2CH2CHO

b)

CH3CH2CH2COOH

c)

HOCH2COCH3

d)

CH3CH2COOCH3

4.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO (n ≥ 2)

5.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC6H5

b)

CH3COOC6H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOCH2C6H5

6.

Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl formate

7.

Tên gọi của ester HCOOCH3 là

a)

methyl acetate

b)

methyl formate

c)

ethyl formate

d)

ethyl acetate

8.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

9.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium acetate?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

C2H5COOC3H7

10.

Xà phòng hóa hoàn toàn ester có công thức hóa học CH3COOC2H5, trong dung dịch KOH dư đun nóng, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

CH3COOK và C2H5OH

c)

C2H5COOK và CH3OH

d)

HCOOK và C3H7OH

11.

Cho 4 chất sau: butan-1-ol (1), butanoic acid (2), ethyl acetate (3) và pentan-2-ol (4). Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong 4 chất nêu trên là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

12.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất thích hợp giúp ethyl methanoate (HCOOC2H5) được sử dụng trong sản xuất một số loại nước hoa?

a)

Khả năng dễ cháy

b)

Không độc hại

c)

Có mùi thơm dễ chịu

d)

Nhiệt độ sôi thấp

13.

Chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(CH3COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

14.

Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu đậu nành

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

15.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

C17H35COOC3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

16.

Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ

a)

bị bay hơi

b)

bị nóng chảy

c)

có mùi khó chịu

d)

có mùi thơm

17.

Công thức cấu tạo của triolein tạo bởi glycerol và oleic acid là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5

18.

Các phát biểu về este: a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm. b) Este thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước. c) Phản ứng xà phòng hóa ethyl acetate là phản ứng thuận nghịch. d) Trong phản ứng este hóa giữa carboxylic acid và alcohol, nước tạo thành từ −OH trong nhóm −COOH của acid và H trong nhóm −OH của alcohol. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

b)

b) Este thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

c) Phản ứng xà phòng hóa ethyl acetate là phản ứng thuận nghịch.

d)

d) Trong phản ứng este hóa giữa carboxylic acid và alcohol, nước tạo thành từ −OH trong nhóm −COOH của acid và H trong nhóm −OH của alcohol.

19.

Các phát biểu về chất béo: A) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. B) Chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức. C) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất. D) Phản ứng hydrogen hóa chất béo dùng để chuyển gốc acid béo không no thành gốc acid béo no. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

A) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

b)

B) Chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức.

c)

C) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất.

d)

D) Phản ứng hydrogen hóa chất béo dùng để chuyển gốc acid béo không no thành gốc acid béo no.

20.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo.

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo.

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).

21.

Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COOK.

b)

CH3[CH2]11OSO3Na.

c)

C15H31COONa.

d)

C15H31COOCH3.

22.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam.

b)

Nước quả chanh.

c)

Nước quả bồ kết.

d)

Nước quả dâu.

23.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X bằng dung dịch NaOH thu được xà phòng có công thức là C17H35COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

C17H35COOC3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

24.

Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ

a)

mỡ động vật.

b)

dầu thực vật.

c)

quả bồ kết, bồ hòn.

d)

dầu mỏ.

25.

Hợp chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3COONa.

b)

CH3[CH2]14COONa.

c)

CH3[CH2]12COOCH3.

d)

CH3[CH2]nOSO3Na.

26.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

cần dùng lượng nước nhiều hơn.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

ion Ca2+, Mg2+ làm giảm độ bền sợi vải.

d)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng.

27.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

a)

dễ kiếm.

b)

rẻ tiền hơn xà phòng.

c)

có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

d)

có khả năng hòa tan tốt trong nước.

28.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Polysaccharide.

d)

Oligosaccharide.

29.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5.

b)

C6H12O6.

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11.

30.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde.

b)

Hydroxy.

c)

Ketone.

d)

Hemiacetal.

31.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

32.

Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Có vị ngọt.

c)

Chất rắn ở điều kiện thường.

d)

Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.

33.

Dung dịch glucose không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

c)

Phản ứng với nước bromine

d)

Phản ứng thuỷ phân

34.

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng cách cho từng chất tác dụng với

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

b)

Thuốc thử Tollens

c)

Dung dịch chứa Cu(OH)2

d)

Nước bromine

35.

Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?

a)

Ethanol

b)

Axit lactic

c)

Metan

d)

Fructose

36.

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này

a)

Đều phản ứng với thuốc thử Tollens

b)

Đều là những disaccharide

c)

Đều làm mất màu nước bromine

d)

Đều không có nhóm hydroxyl

37.

Các phát biểu về tính chất vật lí của glucose và fructose. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Glucose và fructose là những đường không thể bị thủy phân

b)

Fructose có cấu tạo hóa học hoàn toàn giống với glucose

c)

Saccharose và maltose là những disaccharide

d)

Tinh bột và cellulose là những polysaccharide

38.

Các phát biểu về cấu tạo của glucose và fructose. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Glucose và fructose đều có công thức phân tử là C12H22O11

b)

Glucose và fructose đều tồn tại dạng mạch hở và mạch vòng

c)

Glucose và fructose đều là pentahydroxy aldehyde

d)

Dạng vòng của glucose và fructose đều là vòng 6 cạnh

39.

Phát biểu về tính chất hoá học của glucose và fructose. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Đều phản ứng được với thuốc thử Tollens

b)

Đều làm mất màu nước bromine

c)

Dung dịch mỗi chất đều hoà tan được Cu(OH)2

d)

Đều phản ứng được với Cu(OH)2 trong kiềm nóng tạo kết tủa đỏ gạch

40.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là

a)

6

b)

5

c)

12

d)

10

41.

Saccharose được cấu tạo từ

a)

Hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside

b)

Một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside

c)

Hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside

d)

Một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside

42.

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Thủy phân saccharose

b)

Thủy phân tinh bột

c)

Kết hợp glucose và fructose

d)

Lên men ethanol

43.

Saccharose tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

b)

Phản ứng với nước bromine

c)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

44.

Phản ứng đặc trưng của maltose là

a)

Phản ứng với dung dịch NaOH

b)

Phản ứng màu với iodine

c)

Phản ứng thủy phân tạo ra glucose

d)

Phản ứng lên men trực tiếp tạo ethanol

45.

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

b)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid

c)

Phản ứng với dung dịch nước bromine

d)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch

46.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành

b)

Cây lúa mì

c)

Cây mía

d)

Cây cà phê

47.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

48.

Saccharose là một disaccharide. Phát biểu nào sau đây về saccharose là đúng:

a)

Saccharose không bị thủy phân trong môi trường acid

b)

Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose

c)

Thủy phân saccharose thu được cả glucose và fructose

d)

Thủy phân saccharose chỉ thu được fructose

49.

Các phát biểu về cấu tạo của saccharose và maltose. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Maltose được tạo thành từ hai đơn vị fructose

b)

Maltose có liên kết α-1,4-glycoside giữa hai đơn vị glucose

c)

Phân tử saccharose chứa một liên kết B-1,2-glycoside

d)

Phân tử saccharose chỉ tồn tại ở dạng mạnh vòng

50.

Các phát biểu về tính chất của saccharose và maltose: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Saccharose không thể tạo dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Saccharose không phản ứng với thuốc thử Tollens.

c)

Saccharose có thể bị thủy phân thành glucose và fructose.

d)

Maltose có thể phản ứng với thuốc thử Tollens và làm mất màu nước bromine.

51.

Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào sau đây?

a)

Glucose và fructose.

b)

Amylose và cellulose.

c)

Amylose và amylopectin.

d)

Glucose và galactose.

52.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh.

b)

Chỉ chứa liên kết α-1,4-glycoside.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tạo màu xanh tím với iodine.

53.

Phân tử cellulose cấu tạo từ các đơn vị nào sau đây?

a)

α-glucose.

b)

β-glucose.

c)

Fructose.

d)

Galactose.

54.

Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

Phản ứng màu với dung dịch iodine.

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

d)

Phản ứng với nước bromine.

55.

Cellulose không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch ethanol.

c)

Nước Schweizer.

d)

Nước bromine.

56.

Cellulose phản ứng với nitric acid tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Dextrin.

c)

Maltose.

d)

Cellulose nitrate.

57.

Chất nào sau đây có thể thu được khi thủy phân không hoàn toàn tinh bột?

a)

Cellulose.

b)

Dextrin.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

58.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer.

b)

Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.

c)

Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.

d)

Thủy phân hoàn toàn tạo glucose.

59.

Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất các thiết bị điện.

b)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate.

c)

Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo.

d)

Vật liệu gỗ xây dựng.

60.

Nguyên liệu nào sau đây không phải là nguồn cung cấp tinh bột?

a)

Củ và quả.

b)

Hạt ngũ cốc.

c)

Sợi bông.

d)

Gạo.

61.

Về polysaccharide, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide.

b)

Phân tử amylose có cấu tạo không phân nhánh.

c)

Cellulose có cấu trúc phân nhánh.

d)

Cellulose được tạo từ các đơn vị β-glucose.

62.

Về công thức cấu tạo của tinh bột và cellulose, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tinh bột và cellulose đều có công thức phân tử là (C6H10O5)n(\mathrm{C_6H_{10}O_5})_n .

b)

Amylopectin chứa liên kết α-1,6-glycoside tại các điểm nhánh.

c)

Tinh bột có trong củ, quả và hạt của thực vật.

d)

Cellulose là thành phần chính của thành tế bào thực vật.

63.

Về tính chất hoá học của tinh bột và cellulose, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tinh bột tạo màu xanh tím khi phản ứng với dung dịch iodine.

b)

Cellulose tan tốt trong nước nóng.

c)

Tinh bột không tan trong nước lạnh.

d)

Cellulose không phản ứng màu với dung dịch iodine.

64.

Amine là dẫn xuất của

a)

methane.

b)

ethanol.

c)

ammonia.

d)

acetic acid.

65.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NHCH2CH3.

d)

(CH3)3N.

66.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng ?

a)

Methylamine

b)

Dimethylamine

c)

Ethylamine

d)

Aniline

67.

Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3 là

a)

methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

68.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là

a)

một cặp.

b)

hai cặp.

c)

không cặp.

d)

ba cặp.

69.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đổi sang màu xanh?

a)

Ethylamine.

b)

Aniline.

c)

Dimethylamine.

d)

Methylamine.

70.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt.

b)

dung dịch màu xanh lam.

c)

kết tủa màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

71.

Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

kết tủa màu vàng nâu.

d)

dung dịch màu nâu đỏ.

72.

Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0–5 °C) tạo thành HNO?

a)

alcohol và khí nitrogen.

b)

phenol và khí nitrogen,

c)

muối và hước.

d)

muối phenyldiazonium.

73.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Dược phẩm.

b)

Phẩm nhuộm.

c)

Công nghiệp polymer.

d)

Công nghiệp silicate.

74.

Các phát biểu về amine, chọn các phát biểu đúng.

a)

Aniline thuộc loại arylamine.

b)

Có ba đồng phân amine cùng công thức phân tử CH3H9N.

c)

Tên gốc - chức của CH3NH2 là methanamine

d)

N,N-dimethylethanamine là một amine bậc ba.

75.

Các tính chất vật lí của dung dịch aniline, chọn các phát biểu đúng.

a)

Methylamine và ethylamine là những chất khí ở điều kiện thường.

b)

Aniline là chất lỏng ở điều kiện thường

c)

Methylamine tan tốt trong nước, còn aniline ít tan

d)

Trimethylamine có mùi tanh đặc trưng của cá. Chọn các phát biểu đúng.

76.

Các phát biểu về tính chất hoá học của dung dịch aniline, chọn các phát biểu đúng.

a)

Dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

Dung dịch aniline tạo kết tủa trắng khi thêm vào nước bromine

c)

Aniline phản ứng với HCl tạo phenylammonium chloride.

d)

Aniline phản ứng với HNO2 tạo muối phenyldiazonium.

77.

Hợp chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOCH3.

b)

H2NCH2COOH.

c)

NH3ClCH2COOH.

d)

HOCH2CH2COOH.

78.

Amino acid thiết yếu là các amino acid

a)

có thể được tổng hợp bởi cơ thể con người.

b)

phải được lấy thông qua chế độ ăn uống.

c)

không cần thiết cho sức khoẻ con người.

d)

chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.

79.

H2N-CH2-COOH tồn tại chính ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

ion lưỡng cực.

c)

cation.

d)

anion.

80.

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí đặc trưng của amino acid?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Không hoà tan trong nước.

c)

Là chất khí ở nhiệt độ phòng.

d)

Có độc tính rất cao.

81.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hoá mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh.

82.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

sự điện di.

b)

sự điện li.

c)

sự điện phân.

83.

Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide được gọi là

a)

liên kết ion

b)

liên kết hydrogen

c)

liên kết peptide

d)

liên kết cộng hóa trị

84.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các

a)

đơn vị glucose

b)

acid béo

c)

đơn vị α-amino acid

d)

đơn vị hydrocarbon

85.

Chất nào dưới đây là một dipeptide?

a)

Gly-Ala

b)

Gly-Ala-Val

c)

Gly-Gly-Ala-Val

d)

Val

86.

Phản ứng nào sau đây được dùng để nhận biết peptide?

a)

Phản ứng màu với iodine

b)

Phản ứng màu biuret

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

d)

Phản ứng với thuốc thử Fehling

87.

Các phát biểu về cấu tạo amino acid, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Chúng luôn chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

Số nhóm carboxyl luôn nhiều hơn số nhóm amino.

c)

Luôn tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

d)

Trong Glu, số nhóm carboxyl nhiều hơn số nhóm amino.

88.

Các phát biểu về cấu tạo của peptide, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Peptide được cấu thành từ các đơn vị α- và β-amino acid.

b)

Tetrapeptide thường chứa bốn liên kết peptide trong phân tử.

c)

Trong phân tử Gly-Ala-Val, thì Gly là amino acid đầu N.

d)

Có thể điều chế bốn dipeptide khác nhau từ Gly và Val.

89.

Các phát biểu về tính chất của peptide, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Thủy phân hoàn toàn Gly-Ala-Val thì thu được Gly, Ala và Val.

b)

Thủy phân không hoàn toàn Gly-Ala-Val có thể thu được Gly-Ala và Ala-Val.

c)

Gly-Ala-Val phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu tím.

d)

Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được H2NCH2COONa.

90.

Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị ...(1)... liên kết với nhau qua ...(2)... theo một trật tự nhất định. Cụm từ phù hợp cho (1) và (2) lần lượt là

a)

α-amino acid và liên kết peptide

b)

monosaccharide và liên kết glycoside

c)

α-amino acid và liên kết glycoside

d)

monosaccharide và liên kết peptide

91.

Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?

a)

Protein đơn giản

b)

Protein phức tạp

c)

Chất béo

d)

Polysaccharide

92.

Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng màu với Cu(OH)2

c)

Phản ứng màu với HNO3

d)

Phản ứng khử thành alcohol

93.

Các phát biểu về protein, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Protein phản ứng với nitric acid tạo chất rắn màu đỏ.

b)

Protein phản ứng với copper(II) hydroxide tạo sản phẩm màu tím.

c)

Phản ứng đông tụ của protein có thể xảy ra dưới tác động của nhiệt độ.

d)

Quá trình thủy phân hoàn toàn protein đơn giản tạo thành các "amino acid".

94.

Các phát biểu về enzyme, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hoá.

b)

Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.

c)

Enzyme có hoạt tính xúc tác cao hơn xúc tác hóa học của cùng quá trình.

d)

Enzyme có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học.

95.

Trong hình trên, ở điều kiện thường, có bao nhiêu chất béo ở trạng thái rắn?

(a)  

96.

Có bao nhiêu acid béo thuộc nhóm omega-6?

(a)  

97.

Cho các chất sau: CH3[CH2]10CH2OSO3NA; CH3[CH2]14COONa; CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na; CH3CH2COONa; CH3[CH2]16COOK. Sô chất có thể là thành phần chính của xà phòng là bao nhiêu

(a)  

98.

Glucose có công thức phân tử C6H12O6. Cấu tạo glucose có một dạng mạch hở và 2 dạng mạch vòng chuyển hoá (a-glucose và B-glucose) chuyển hoá qua lại lẫn nhau. Ở dạng mạch hở phân tử glucose có bao nhiêu nhóm hydroxy(-OH) ?

(a)  

99.

Cho dãy các chất: glucose, fructose, glycerol, saccharose, tinh bột, xenllulose. Có bao nhiêu chất có thể hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức xanh lam ?

(a)  

100.

Saccharose có công thức phân tử C12H22O11, cấu tạo từ một đơn vị a-glucose và một đơn vị B-fructose qua liên kết a-1,2-glycoside. Tổng số -OH trong phân tử saccharose là bao nhiêu ?

(a)  

101.

Maltose có công thức phân tử C12H22O11, cấu tạo từ hai đơn vị glucose qua liên kết a-1,4-glycoside. Ở dạng mạch vòng, tổng số nhóm -OH hemiacetal trong phân tử maltose là bao nhiêu?

(a)  

102.

Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch nước là bao nhiêu ?

(a)  

103.

Celluloé là polymer thiên nhiên, có công thức phân tử là (C6H10O5)n. Phân tử cellulose tạo bởi nhiều đơn vị a-glucose. Số nhóm -OH trong một đơn vị a-glucose là bao nhiêu ?

(a)  

104.

Cho 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate đã cho thuộc nhóm polysaccharide?

(a)  

105.

Số amine có công thức phân tử C3H9N là bao nhiêu ?

(a)  

106.

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (aniline), CH3NH2, H2N-[CH2]-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOh. Số dung dịch làm đổi màu phenolphthalein bao nhiêu ?

(a)  

107.

Cho các protein sau: keratin( có ở tóc, móng tay); collagen (có ở da, sụn); myosin (có ở cơ bắp); hemoglobin (có ở máu) và các albumin ( có ở lòng trắng trứng). Có bao nhiêu protein có thể tan được trong nước tạo dung dịch keo ?

(a)  

108.

Cho các điều kiện sau: (1) môi trường acid; (2) môi trường base; (3) môi trường nhiệt; (4) có mặt ion kim loại nặng. Có bao nhiêu điều kiện gây ra đông tụ của protein

(a)  

109.

Cho các vai trò với sự sống của chất như: (1) tham gia xây dựng tế bào; (2) vận chuyển các chất trong cơ thể; (3) điều hoà quá trình trao đổi chất; (4) xúc tác cho các phản ứng hoá sinh; (5) giúp cơ thể chống lại tác nhân có hại. Protein có thể đảm nhận bao nhiêu vai trò ?

(a)  

110.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) H2NCH2COOH; (2) C2H5COOH: (3) C2H5NH2; (4) H2NCH2CH2CH(NH2)COOH; (5) C6H5NH2. Số chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base ?

(a)  

111.

Cho các peptide sau: (1) Gly-Val-Ala-Gly; (2) Ala-Gly; (3) Val-Gly-Ala; (4) Gly-Val-Ala. Số peptide nào có phản ứng tạo màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ?

(a)