Font size
WorksheetsÔn tập sulfur
Total questions: 113
Worksheet time: 58mins
Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 5, nhóm VIA.
chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 5, nhóm IVA.
Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
-2; +4; +5; +6
-3; +2; +4; +6.
-2; 0; +4; +6
+1 ; 0; +4; +6
Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?
tính khử.
tính oxi hóa.
vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.
tính lưỡng tính
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
N2O.
CO2.
SO2.
NO2.
Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?
có tính khử mạnh.
có tính oxi hoá yếu.
có tính oxi hoá mạnh.
vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
Mưa acid.
Hiệu ứng nhà kính.
Hiệu ứng domino.
Sương mù.
Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
vôi sống.
cát.
muối ăn.
sulfur.
Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?
Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.
Làm chất lưu hóa cao su.
Khử chua đất.
Điều chế thuốc súng đen.
Để chứng minh SO2 là một acidic oxide, cho SO2 phản ứng với
Br2
NaOH
KMnO4
H2SO4
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Xút.
Muối ăn.
Giấm ăn.
Cồn.
Câu 1: Các mức oxi hóa có thể có của sulfur là
-2, 0, +2, +4, +6.
-2, 0, +4, +6.
-2, 0, +4, +6.
-2, 0, +6.
Câu 2. Điều nhận xét nào sau đây không đúng về sulfur?
Có 2 dạng thù hình.
Vừa có tính oxi hóa và tính khử
Điều kieenjt hường là thể rắn
Chỉ có tính oxi hóa
Cấu hình electron nguyên tử của sulfur ở trạng thái cơ bản là
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p33d1.
1s22s22p4
1s22s22p63s23p6
Hơi mecury rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế mecury thì chất bột được dùng để rắc lên mecury rồi gom lại là
Muối ăn
Cát
sulfur
vôi
Đun nóng một hỗn hợp gồm 0,650 gam bột zinc và 0,224 gam sulfur trong ống nghiệm đậy kín không có không khí. Sau phản ứng người ta thu được m gam muối. Giá trị của m là
0,679
0,97
0,195
0,874
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Chu kì 3, nhóm VIA.
Chu kì 5, nhóm VIA.
Chu kì 3, nhóm IVA.
Chu kì 5, nhóm IVA.
Các số oxi hóa có thể có của sulfur là:
-2; -1; 0; +4.
-2; 0; +4; +6.
0; +4; +6; +8.
0; +3; +5; +7.
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
diêm sinh.
đá vôi.
phèn chua.
giấm ăn.
Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là
34S.
32S.
36S.
33S.
Khi phản ứng với kim loại, sulfur (lưu huỳnh) thể hiện tính chất gì?
tính khử.
tính oxi hóa.
vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.
tính lưỡng tính.
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi hắc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide.
sulfuric acid.
sulfur dioxide.
hydrogen sulfide.
Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
O2.
CO2.
SO2.
N2.
Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là
+4.
-2.
+6.
0.
Số oxi hóa của sulfur trong SO2 và SO3 lần lượt là:
+2; +3.
+4; +6.
+6; +4.
+4; +4.
Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?
Na2S.
Na2SO3.
Na2SO4.
SO3.
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe.
O2.
H2.
Hg.
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
NO2.
H2S.
NaOH.
Ca(OH)2.
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
H2S.
Na2SO4.
SO2.
H2SO4.
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
NH3.
CO2.
SO2.
O3.
Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là
NH3.
CO2.
SO2.
O3.
Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Na2SO4
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2.
CO2.
H2.
SO2.
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
nước bromine.
CaO.
dung dịch Ba(OH)2.
dung dịch NaOH.
Ở nhiệt độ thường sulfur có thể phản ứng được với chất nào sau đây
H2
Fe
O2
Hg
Đốt cháy 0,3 mol pyrite (FeS2) cần bao nhiêu lít khí oxygen ở điều kiện chuẩn? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất; cho Fe = 56, S = 32).
(a)
Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 5, nhóm VIA.
chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 5, nhóm IVA.
Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
-2; +4; +5; +6
-3; +2; +4; +6.
-2; 0; +4; +6
+1 ; 0; +4; +6
Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?
tính khử.
tính oxi hóa.
vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.
tính lưỡng tính
Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
vôi sống.
cát.
muối ăn.
sulfur.
Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?
Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.
Làm chất lưu hóa cao su.
Khử chua đất.
Điều chế thuốc súng đen.
Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?
A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4
B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5
C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³
D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³
Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :
A.Vôi sống
B.Cát
C. Muối ăn
D. Sunfur
Điền vào chỗ trống: Sulfur thường tồn tại dưới dạng (a) trong tự nhiên.
Điền vào chỗ trống: Số nguyên tử trong phân tử sulfur (a) .
Sulfur có bao nhiêu elctron lớp ngoài cùng?
4
6
2
5
số oxi hóa của Sulfur trong các hợp chất là?
(a)
Khi tham gia phản ứng Sulfur thể hiện vai trò là chất gì ?
chất oxi hóa
chất khử
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
không tham gia phản ứng
Cho phản ứng sau: Fe + S = FeS. Vai trò của S trong phản ứng trên?
chất khử
chất oxi hóa
chất cho eletron
muối
Điều nào sau đây không phải là một ứng dụng của sulfur?
Sản xuất axit sulfuric
Chế tạo thuốc trừ sâu; thuốc diệt nấm
Sản xuất nhựa
sản xuất diêm, thuốc nổ.
Hơi mecury rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế mecury thì chất bột được dùng để rắc lên mecury rồi gom lại là
Muối ăn
Cát
sulfur
vôi
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
Màu vàng ở điều kiện thường.
Thể rắn ở điều kiện thường.
Không tan trong benzene.
Không tan trong nước.
Cho các phản ứng: (1) SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl (2) SO2 + 2Mg → S + 2MgO (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (4) 2SO2 + O2 → 2SO3 (5) SO2 + NaOH → NaHSO3 (6) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O (7) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 Những phản ứng mà SO2 thể hiện tính khử là
(1); (2); (4); (5).
(2); (3); (6); (7).
(1); (4); (7).
(1); (7).
Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?
có tính khử mạnh.
có tính oxi hoá yếu.
có tính oxi hoá mạnh.
vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
H2S.
Na2SO4.
SO2.
H2SO4.
SO2 always shows reducing properties in reactions with
H2S, O2, Br2 water.
NaOH solution, O2, KMnO4 solution.
KOH solution, CaO, Br2 water.
O2, Br2 water, KMnO4 solution.
Which of the following series of substances all show oxidizing properties when reacting with SO2?
BaCl2 solution, CaO, bromine water.
NaOH solution, O2, KMnO4 solution.
O2, bromine water, KMnO4 solution.
H2S, O2, bromine water.
Which of the following gases can decolorize bromine water?
N2.
CO2.
H2.
SO2.
Sulfur có kí hiệu hóa học là S, số hiệu nguyên tử là 16, độ âm điện là 2,58. Trong bảng tuần hoàn, sulfur ở
ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
ô số 32, chu kì 3, nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 3, nhóm IIA.
Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở vùng lân cận núi lữa và suối nước nóng. Khi núi lữa hoạt động, sulfur được giải phóng ra khỏi lõi Trái Đất chủ yếu ở dạng
SO2.
S.
H2S.
SO2 và H2S.
Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,… Thành phần chính của quặng pyrite là
FeS.
FeS2.
CaSO4.
BaSO4.
Ở dạng phân tử, sulfur gồm các nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng.Để đơn giản, người ta dùng kí hiệu S. Số nguyên tử sulfur ở dạng mạch vòng là
4
6
8
2
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
Màu vàng ở điều kiện thường.
Thể rắn ở điều kiện thường.
Không tan trong benzene.
Không tan trong nước.
Số oxi hóa có thể có của sulfur (S) trong hợp chất là
0, 2, 4, 6.
–2, 0, +4, +6.
1, 3, 5, 7.
–2, +4, +6.
Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
F2.
O3.
S.
O2.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sulfur?
Sulfur phản ứng trực tiếp với hydrogen ở điều kiện thường.
Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử sulfur có 8 nguyên tử.
Sulfur tác dụng được hầu hết với các phi kim.
Trong các phản ứng với hydrogen và kim loại, sulfur là chất oxi hoá.
Hơi mercury (Hg) rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế mercury thì chất bột được dùng để rắc lên mercury rồi gom lại là
vôi sống.
cát.
muối ăn.
sulfur.
Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với iron (Fe) theo các bước sau:
- Bước 1: Trộn đều bột sulfur với bột iron theo tỉ lệ khối lượng khoảng 1: 1,5.
- Bước 2: Lấy khoảng 2 gam hỗn hợp vào ống nghiệm khô chịu nhiệt, dùng bông nút miệng ống nghiệm.
- Bước 3: Hơ nóng đều nửa dưới ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
Sản phẩm của phản ứng là FeS.
Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.
Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.
Khi đun, cần hơ đều nửa dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.
Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với oxygen theo các bước sau:
- Bước 1: Lấy một ít bột sulfur vào muôi sắt (đã cắm xuyên qua nút cao su).
- Bước 2: Hơ nóng muôi sắt trên ngọn lửa đèn cồn đến khi sulfur nóng chảy và cháy một phần trong không khí.
- Bước 3: Đưa nhanh muôi sắt vào bình khí oxygen.
Phát biểu nào sau đây sai?
Sản phẩm của phản ứng trên là SO2.
Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.
Sulfur cháy trong oxygen mãnh liệt hơn trong không khí.
Trong phản ứng trên sulfur vừa đóng vai trò là chất khử vừa đóng vai trò chất oxi hóa.
Cho dãy các chất sau: Fe, Hg, O2, Ag, H2, F2, Au. Số chất tác dụng được với sulfur ở nhiệt độ thích hợp là
2
3
4
5
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
S + 2Na → Na2S.
S + HNO3(đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
S + 3F2 → SF6.
4S + 6NaOH(đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.
Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Hg
Cu
Ứng dụng nào sau đây không phải của S?
Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
Làm chất lưu hóa cao su.
Khử chua đất.
Điều chế thuốc súng đen.
Số oxi hoá của sulfur trong phân tử SO2 là
+4
-2
0
+6
Để chứng minh SO2 là một acidic oxide, người ta cho SO2 phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch bromine.
Dung dịch kiềm.
Dung dịch KMnO4.
Dung dịch hydrosulfuric acid.
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
H2S, O2, nước Br2.
dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
N2O.
CO2.
SO2.
NO2.
Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
4
5
6
7
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2.
CO2.
H2.
SO2.
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Na2SO4.
H2SO4.
SO2.
H2S.
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa acid, gây tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa acid?
H2S và N2
CO2 và O2.
SO2 và NO2.
NH3 và HCl.
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
NaCl.
HCl.
Ca(OH)2.
CaCl2.
Cho các phát biểu sau:(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.
(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1)
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.
Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử.
Cho các phản ứng sau:
(1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2
Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là
2
1
3
4
Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,… Vậy sulfur dioxide có tính chất nào để ứng dụng nêu trên?
SO2 là một chất khí.
SO2 vừa có tính khử và tính oxi hóa.
SO2 có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn.
SO2 là một acidic oxide.
Cho một số nhận định về nguyên nhân nguồn sinh ra sulfur dioxide:
(1) Do hoạt động của núi lửa.
(2) Quá trình đốt cháy sulfur với mục đích diệt khuẩn và nấm mốc, được dùng để bảo quản hoa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật.
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
(5) Quá trình đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur (than đá, dầu mỏ), đốt quặng sulfide trong luyện kim, đốt quặng sulfur và quặng pyrite trong sản xuất sulfuric acid,.
Số nhận định đúng là
4
5
2
3
Biện pháp nào sau đây không đúng để giảm thiểu khí thải SO2 vào môi trường?
Sử dụng các nguồn nhiên liệu sinh học thân thiện với môi trường như hydrogen, ethanol,… thay cho nguồn năng lượng hóa thạch.
Khai thác các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, năng lượng gió, sóng biển, thủy triều,…
Xử lí khí thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường.
Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch có chứa tạp chất sulfur.
Sulfur có kí hiệu hóa học là S, số hiệu nguyên tử là 16, độ âm điện là 2,58. Trong bảng tuần hoàn, sulfur thuộc
ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
ô số 32, chu kì 3, nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 3, nhóm IIA.
Số oxi hóa có thể có của sulfur (S) trong hợp chất là
0, 2, 4, 6.
–2, 0, +4, +6.
1, 3, 5, 7.
–2, +4, +6.
Phát biểu nào sau đây là sai?
S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với O2 và thể hiện tính oxi hóa.
Ở nhiệt độ cao, S tác dụng H2 và thể hiện tính oxi hoá.
Số oxi hoá của sulfur trong phân tử SO2 là
+4.
–2.
+6.
0.
Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hoá thạch có chứa sulfua, đốt các quặng sulfide trong luyện kim là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường và gây ra
hiện tượng mưa acid.
hiện tượng khí nhà kính.
suy giảm tầng ozone.
nước thải gây ung thư.
Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất của sulfur dioxide (SO2)?
SO2 là chất khí không màu, mùi hắc và tan nhiều trong nước.
SO2 là khí độc, hít thở không khí chứa SO2 vượt ngưỡng cho phép gây viêm đường hô hấp.
SO2 phản ứng với nước tạo môi trường trung tính.
SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là
A. 3s2 3p4.
B. 2s2 2p4.
C. 3s2 3p6.
D. 2s2 2p6.
A
B
C
D
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Chu kì 3, nhóm VIA. B. Chu kì 5, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 5, nhóm IVA.
A
B
C
D
Các số oxi hóa có thể có của sulfur là:
A. -2; -1; 0; +4. B. -2; 0; +4; +6.
C. 0; +4; +6; +8. D. 0; +3; +5; +7.
A
B
C
D
sulfur tà phương và sulfur đơn tà là
A. Hai hợp chất của sulfur. B. Hai dạng thù hình của sulfur.
C. Hai đồng vị của sulfur. D. Hai đồng phân của sulfur.
A
B
C
D
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là
A. diêm sinh. B. đá vôi. C. phèn chua. D. giấm ăn.
A
B
C
D
Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là
A. 34S. B. 32S. C. 36S. D. 33S.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
A. tính khử. B. tính oxi hóa.
C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử. D. tính lưỡng tính.
A
B
C
D
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
A. sulfur trioxide. B. sulfuric acid. C. sulfur dioxide. D. hydrogen sulfide.
A
B
C
D
Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
A. O2. B. CO2. C. SO2. D. N2.
A
B
C
D
Số oxi hóa của sulfur trong SO2 và SO3 lần lượt là:
A. +2; +3. B. +4; +6. C. +6; +4. D. +4; +4.
A
B
C
D
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
A. Fe. B. O2. C. H2. D. Hg.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
A. NO2. B. H2S. C. NaOH. D. Ca(OH)2.
A
B
C
D
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. O3.
A
B
C
D
Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khi (X) là
A. NH3. B. CO2. C. SO2. D. O3.
A
B
C
D
Sulfur dioxide tan trong nước thì thu được dung dịch nào?
A. H2S. B. H2SO3. C. H2SO4. D. Na2SO4.
A
B
C
D
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid. B. Hiệu ứng nhà kính.
C. Hiệu ứng đomino. D. Sương mù.
A
B
C
D
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
A. N2. B. CO2. C. H2. D. SO2.
A
B
C
D
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine. B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch NaOH.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá.
B. Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.
C. Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.
D. Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử ( ).
A
B
C
D
