wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2024 ĐỀ 7 ĐIỂM 5+6

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
a)
A. Ca.
b)
B. Be.
c)
C. K.
d)
D. Na.
2.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (-COOH)?
a)
A. Axit amino axetic.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Phenylamin.
d)
D. Etylamin.
3.
X là kim loại dẻo cao, có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua. X là
a)
A. Cu.
b)
B. Au.
c)
C. Fe.
d)
D. Cs.
4.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)3 là
a)
A. +6.
b)
B. +3.
c)
C. +1.
d)
D. +2.
5.
Axit oleic là axit béo có nhiều trong dầu ô liu, dầu macca. Công thức của axit oleic là
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C17H33COOH.
d)
D. C15H31COOH.
6.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
a)
A. Na+.
b)
B. Cu2+.
c)
C. Al3+.
d)
D. Ca2+.
7.
Chất nào sau đây là tripeptit?
a)
A. Gly-Gly.
b)
B. Ala-Gly.
c)
C. Ala-Gly-Ala-Gly.
d)
D. Ala-Ala-Gly.
8.
Kim loại Ba tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
A. SO2.
b)
B. Ba(HCO3)2.
c)
C. BaSO4.
d)
D. Ba(OH)2.
9.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
10.
Hiđro hóa anđehit X thu được ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H5CHO.
d)
D. CH2=CHCHO.
11.
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
a)
A. Fe.
b)
B. Na.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
12.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
13.
Ở điều kiện thích hợp, sắt (III) clorua được tạo thành khi cho kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây?
a)
A. HNO3.
b)
B. Cl2.
c)
C. HCl.
d)
D. AgNO3.
14.
Kim loại kiềm được dùng làm tế bào quang điện là
a)
A. Kali.
b)
B. Liti.
c)
C. Natri.
d)
D. Xesi.
15.
Để hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 trong quá trình sản xuất nhôm người ta đã sử dụng chất X nóng chảy. Công thức của X là
a)
A. K2O.Al2O3.6SiO2.
b)
B. Al2O3.2SiO2.2H2O.
c)
C. 3NaF.AlF3.
d)
D. Al2O3.2H2O.
16.
Phương trình hóa học nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang đá vôi, cặn trong ấm nước,…?
a)
A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.
b)
B. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
c)
C. CaO + CO2 → CaCO3.
d)
D. Ca(NO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaNO3.
17.
Xenlulozơ (C6H10O5)n là thành phần chính để tạo nên lớp màng tế bào thực vật, bộ khung của cây cối. Mỗi gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ có bao nhiêu nhóm -OH?
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
18.
Chất nào sau đây không là chất điện li?
a)
A. FeCl3.
b)
B. NaOH.
c)
C. H2SO4.
d)
D. C12H22O11 (saccarozơ).
19.
Một đoạn mạch của polime Y có cấu tạo như sau: …-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-… Tên của polime Y là
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Poliacrilonitrin.
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Polietilen.
20.
Khí CO kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vẫn chuyển O2 của máu gây ra tử vong ở người, động vật trong các vụ cháy. Tên gọi của CO là
a)
A. Cacbon monooxit.
b)
B. Cacbon đioxit.
c)
C. Anion cacbonat.
d)
D. Cacbonic.
21.
Đốt cháy hoàn toắn m gam etylamin cần 12,6 lít O2 (đktc) thu được CO2, H2O và N2. Giá trị của m là
a)
A. 45,0.
b)
B. 6,75.
c)
C. 13,5.
d)
D. 13,75.
22.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Saccarozơ thủy phân trong môi trường kiềm tạo glucozơ.
b)
B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
c)
C. Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào xenlulozơ sẽ hóa đen.
d)
D. Glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo amoni gluconat.
23.
Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu. Biết hiệu suất của quá trình phản ứng đạt 80%.
a)
A. 295,3 kg.
b)
B. 290 kg.
c)
C. 300 kg.
d)
D. 350 kg.
24.
Cho 30,0 gam KHCO3 tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
a)
A. 200.
b)
B. 400.
c)
C. 150.
d)
D. 300.
25.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
a)
A. FeCO3.
b)
B. FeCl2.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe2O3.
26.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri fomat và ancol Y. Công thức của Y là
a)
A. C3H7OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C3H5(OH)3.
d)
D. C2H5OH.
27.
Cho các polime sau: polietilen, tinh bột, tơ tằm, xenlulozơ triaxetat, polibutađien. Số polime thiên nhiên là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
28.
Dùng khí CO khử hoàn toàn FeO ở nhiệt độ cao tạo ra 5,6 gam kim loại Fe. Khối lượng của FeO đã tham gia phản ứng là
a)
A. 7,2 gam.
b)
B. 5,0 gam.
c)
C. 4,5 gam.
d)
D. 5,5 gam.
29.
Nung BaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X. Chất X là:
a)
A. CO2.
b)
B. CO.
c)
C. H2.
d)
D. BaO.
30.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. H3PO4.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. NH4Cl.
d)
D. NH3.
31.
Làm thí nghiệm của kim loại Cu với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí không màu, mùi hắc Y. Tên gọi của Y là
a)
A. Cacbon oxit.
b)
B. Lưu huỳnh đioxit.
c)
C. Nitơ oxit.
d)
D. Điphotpho pentaoxit.
32.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ… Kim loại X là:
a)
A. Ag.
b)
B. Cr.
c)
C. Fe.
d)
D. W.
33.
Quặng boxit là nguyên liệu để sản xuất nhôm. Công thức của quặng boxit là:
a)
A. K2O.Al2O3.6SiO2.
b)
B. Al2O3.2SiO2.2H2O.
c)
C. Al2O3.2H2O.
d)
D. 3NaF.AlF3.
34.
Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl loãng cho khí H2. Mặt khác, X khử được oxit CuO thành kim loại Cu ở nhiệt độ cao. X là kim loại nào?
a)
A. Au.
b)
B. Al.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
35.
Chất làm dung dịch iot chuyển sang màu xanh tím là:
a)
A. Hồ tinh bột.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Glucozơ.
36.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?
a)
A. Ca.
b)
B. Fe.
c)
C. K.
d)
D. Na.
37.
Số oxi hoá của Cr trong hợp chất Cr2O3 là:
a)
A. +3.
b)
B. +2.
c)
C. +1.
d)
D. +6.
38.
Trong công nghiệp, hai kim loại chỉ có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối của chúng là:
a)
A. Ba, Ag.
b)
B. Na, Ca.
c)
C. Al, Fe.
d)
D. Fe, Cu.
39.
Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
a)
A. Tripanmitin.
b)
B. Triolein.
c)
C. Trilinolein.
d)
D. Tristearin.
40.
Natri hiđrocacbonat có công thức là:
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. NaOH.
d)
D. Na2O.
41.
Monome nào sau đây có phản ứng trùng ngưng với axit terephtalic tạo poli(etilen terephtalat)?
a)
A. Etylen glicol.
b)
B. Metyl axetat.
c)
C. Alanin.
d)
D. Axetilen.
42.
Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là:
a)
A. Buta-1,3-đien.
b)
B. Propen.
c)
C. Axetilen.
d)
D. Toluen.
43.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2?
a)
A. Cu.
b)
B. Zn.
c)
C. Mg.
d)
D. Al.
44.
Este etyl axetat có công thức là:
a)
A. HCOOC2H5.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C2H5COOCH3.
45.
Hợp chất FeO tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối sắt (III)?
a)
A. HBr.
b)
B. HCl.
c)
C. HNO3 loãng, dư.
d)
D. H2SO4 loãng, dư.
46.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
a)
A. CH3NH2.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. NH3.
d)
D. C6H5NH2.
47.
Oxit bazơ X là chất rắn, màu trắng, tác dụng với nước tạo dung dịch nước vôi trong. X là:
a)
A. FeO.
b)
B. Al2O3.
c)
C. CuO.
d)
D. CaO.
48.
Số nhóm chức amin (−NH2) trong phân tử lysin là:
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
49.
Cho 4,64 gam Fe3O4 phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư tạo ra m gam muối. Giá trị của m là:
a)
A. 12,0.
b)
B. 15,0.
c)
C. 10,0.
d)
D. 25,0.
50.
X là một α–amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 13,35 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,825 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
a)
A. H2N-CH2-COOH.
b)
B. C6H5-CH(NH2)-COOH.
c)
C. C3H7-CH(NH2)-COOH.
d)
D. CH3-CH(NH2)-COOH.
51.
Cho 12,6 gam MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là:
a)
A. 3,36.
b)
B. 4,48.
c)
C. 2,24.
d)
D. 1,12.
52.
Chất X có công thức phân tử là C4H6O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit, thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. CH3CH2COOCH=CH2.
c)
C. HCOOC(CH3)=CH2.
d)
D. CH2=CHCOOCH3.
53.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
54.
Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
a)
A. Glucozơ và xenlulozơ.
b)
B. Saccarozơ và tinh bột.
c)
C. Glucozơ và tinh bột.
d)
D. Saccarozơ và glucozơ.
55.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
c)
C. Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
d)
D. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
56.
Đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 32,4 gam Ag. Hiệu suất phản ứng tráng bạc là:
a)
A. 60%.
b)
B. 75%.
c)
C. 100%.
d)
D. 50%.
57.

Số báo danh

4 lines
58.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu?
a)
A. Na.
b)
B. Au.
c)
C. Ag.
d)
D. Zn.
59.
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
60.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Cu2+.
b)
B. Na+.
c)
C. Mg2+.
d)
D. Fe2+.
61.
Số nguyên tử cacbon trong một phân tử alanin là
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 2.
d)
D. 6.
62.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Axit axetic.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Ancol etylic.
63.
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Cr.
d)
D. Al.
64.
Khí sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây ra hiệu ứng nhà kính là
a)
A. CH4.
b)
B. N2.
c)
C. NO2.
d)
D. CO2.
65.
Trong hợp chất, kim loại Mg có số oxi hoá là
a)
A. +1.
b)
B. +4.
c)
C. +3.
d)
D. +2.
66.
Chất X là oxit có màu đỏ nâu, không tan trong nước, là thành phần chính của quặng hematit đỏ. Chất X là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe(OH)3.
67.
Tên gọi của este có công thức CH3COOC2H5 là
a)
A. metyl axetat.
b)
B. etyl axetat.
c)
C. etyl propionat.
d)
D. etyl fomat.
68.
Kim loại Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng, dư thu được muối nào sau đây?
a)
A. Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe(NO2)2.
d)
D. Fe(NO2)3.
69.
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Tơ nitron được tổng hợp trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. H2N-[CH2]6-NH2.
d)
D. H2N-[CH2]5-COOH.
70.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là
a)
A. 15.
b)
B. 17.
c)
C. 16.
d)
D. 18.
71.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
72.
Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa có màu
a)
A. trắng.
b)
B. nâu đỏ.
c)
C. den.
d)
D. xanh.
73.
Chất nào sau đây thuộc loại muối trung hòa?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. NH4Cl.
c)
C. NaHSO4.
d)
D. NaH2PO4.
74.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Al2(SO4)3.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. FeO.
75.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Fe.
76.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Amilozơ.
77.
Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3 trong dung dịch sinh ra khí CO2?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C6H6.
78.
Sục 0,448 lít CO2 vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 2,985.
b)
B. 1,970.
c)
C. 3,940.
d)
D. 0,955.
79.
Cho 7,5 gam glyxin tác dụng hết với dung dịch KOH vừa đủ, dung dịch thu được sau phản ứng có chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 11,15.
b)
B. 9,70.
c)
C. 11,30.
d)
D. 11,90.
80.
Thủy phân 27,36 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được sản phẩm chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là
a)
A. 11,52.
b)
B. 14,40.
c)
C. 28,80.
d)
D. 23,04.
81.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
a)
A. H2SO4 (loãng) + FeO → FeSO4 + H2O.
b)
B. 3H2SO4 (loãng) + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + 3H2O.
c)
C. 4H2SO4 (đặc) + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
d)
D. 4H2SO4 (đặc) + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
82.
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Lên men X thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là
a)
A. glucozơ, fructozơ.
b)
B. glucozơ, etanol.
c)
C. glucozơ, sobitol.
d)
D. glucozơ, khí cacbonic.
83.
Chất X là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa. X là chất nào sau đây?.
a)
A. Nilon-6,6.
b)
B. Poli(etylen terephtalat).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poli(vinyl clorua).
84.
Hòa tan hết 4,84 gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 0,025 mol khí thoát ra. Khối lượng Al2O3 trong 4,84 gam X là
a)
A. 2,55 gam.
b)
B. 2,04 gam.
c)
C. 3,44 gam.
d)
D. 2,80 gam.
85.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Chất béo tan tốt trong nước, nhẹ hơn nước.
b)
B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
c)
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn giống nhau về thành phần nguyên tố.
d)
D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các chất béo đều ở trạng thái lỏng.
86.
Công thức phân tử của metyl axetat là
a)
A. C3H6O2.
b)
B. C3H6O.
c)
C. C2H4O.
d)
D. C2H4O2.
87.
Kim loại Fe tác dụng với S (không có oxi), sinh ra muối nào sau đây?
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. FeS.
c)
C. FeS3.
d)
D. FeSO4.
88.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Cr.
b)
B. Ba.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
89.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Na.
d)
D. Ag.
90.
Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Fe.
b)
B. Cr.
c)
C. Cu.
d)
D. Na.
91.
Kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau?
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Fe.
92.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sinh ra chất khí?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe2(SO4)3.
d)
D. Fe(OH)2.
93.
Kim loại Ba tác dụng với nước, thu được H2 và chất nào sau đây?
a)
A. BaCO3.
b)
B. BaCl2.
c)
C. BaO.
d)
D. Ba(OH)2.
94.
Canxi oxit (vôi sống) có công thức là
a)
A. CaO.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaSO4.
95.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
96.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Na2O.
b)
B. NaOH.
c)
C. Mg(OH)2.
d)
D. Al2O3.
97.
Axit axetic có công thức là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. HCOOH.
d)
D. CH3COOH.
98.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
a)
A. HCl.
b)
B. CH3COONa.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. NaOH.
99.
Poli(vinyl clorua) được điều chế từ monome nào sau đây?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH2=CHCl.
d)
D. CH2=CH2.
100.
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào sau đây?
a)
A. Photpho.
b)
B. Cacbon.
c)
C. Nitơ.
d)
D. Kali.
101.
Hỗn hợp tecmit (được dùng để hàn gắn đường ray) chứa bột Al và oxit của kim loại nào sau đây?
a)
A. Cu.
b)
B. Hg.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
102.
Chất nào sau đây là tripeptit?
a)
A. Gly-Ala-Ala.
b)
B. Gly-Ala.
c)
C. Ala-Gly-Gly-Ala.
d)
D. Glu.
103.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
a)
A. CH3CH2NHCH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. CH3NHCH3.
104.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Saccarozơ.
105.
Triolein là một chất béo (chứa gốc hiđrocacbon không no trong phân tử) có công thức là
a)
A. C17H35COOH.
b)
B. C15H31COOH.
c)
C. (C17H33COO)3C3H5.
d)
D. (C17H35COO)3C3H5.
106.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2.
b)
B. Cho dung dịch HCl vào Fe(OH)2.
c)
C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
107.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được ancol metylic. X có tên gọi là
a)
A. metyl propionat.
b)
B. propyl fomat.
c)
C. etyl axetat.
d)
D. metyl metacrylat.
108.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
b)
B. Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.
c)
C. Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, t°).
d)
D. Trong môi trường axit, saccarozơ không bị thủy phân.
109.
Trong các polime sau: (1) polietilen; (2) poli(vinyl clorua); (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
110.
Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam đipeptit Gly-Ala trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch X. Cô cạn X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
A. 31,2.
b)
B. 25,2.
c)
C. 36,0.
d)
D. 33,9.
111.
Cho kim loại Mg dư vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Mg đã phản ứng là
a)
A. 0,48 gam.
b)
B. 1,92 gam.
c)
C. 1,44 gam.
d)
D. 0,96 gam.
112.
Hòa tan hết 4,55 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Mg.
d)
D. Ba.
113.
Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Từ 3,0 tấn xenlulozơ thì điều chế được m tấn xenlulozơ trinitrat (hiệu suất phản ứng 80% tính theo xenlulozơ). Giá trị của m là
a)
A. 6,9.
b)
B. 4,4.
c)
C. 5,5.
d)
D. 3,9.
114.

Họ và tên học sinh

4 lines