wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2024 ĐỀ 7 ĐIỂM 1+2

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. FeCl3.
c)
C. HNO3.
d)
D. NaCl.
2.
Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?
a)
A. Axit fomic.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin.
3.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Fe.
d)
D. Ba.
4.
Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là
a)
A. đinito pentaoxit.
b)
B. nitơ đioxit.
c)
C. đinitơ oxit.
d)
D. nito monooxit.
5.
Polime nào sau đây có công thức(-CH2-CH(CN))n?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
6.
Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
A. MgCl2.
b)
B. MgO.
c)
C. Mg(HCO3)2.
d)
D. Mg(OH)2.
7.
Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H35 COOH.
8.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Au.
b)
B. Ca.
c)
C. Na.
d)
D. Mg.
9.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là
a)
A. +1.
b)
B. +2.
c)
C. +3.
d)
D. +6.
10.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. HCHO.
d)
D. CH4.
11.
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
a)
A. Fe.
b)
B. W.
c)
C. Cu.
d)
D. Cr.
12.
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HNO3 đặc nguội.
d)
D. H2SO4 loãng.
13.
Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là
a)
A. AlF3.
b)
B. Al(NO3)3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Al2O3.
14.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
15.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitơ?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Glucozơ.
16.
Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
a)
A. 6.
b)
B. 11.
c)
C. 5.
d)
D. 12.
17.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
a)
A. Cu.
b)
B. Ag.
c)
C. K.
d)
D. Au.
18.
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaO.
19.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
a)
A. Ca2+.
b)
B. Na+.
c)
C. Cu2+.
d)
D. Al3+.
20.
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,.. Công thức phèn chua là
a)
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. Al(NO3)3.9H2O.
d)
D. Al(NO3)3.6H2O.
21.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol Y. Công thức của Y là
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. CH3OH.
22.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
b)
B. Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
c)
C. Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.
d)
D. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.
23.
Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaHCO3, thu được Na2CO3, H2O và 3,36 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 30,0.
b)
B. 25,2.
c)
C. 15,0.
d)
D. 12,6.
24.
Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 13,5.
b)
B. 18,0.
c)
C. 9,0.
d)
D. 16,2.
25.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. FeCl2.
c)
C. Fe.
d)
D. FeO.
26.
Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
27.
Để khử hoàn toàn 16,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
a)
A. 8,1.
b)
B. 2,7.
c)
C. 5,4.
d)
D. 10,8.
28.
Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 26,70.
b)
B. 22,50.
c)
C. 8,90.
d)
D. 11,25.
29.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. NaNO3.
d)
D. H2SO4 loãng.
30.
Chất nào sau đây là tripeptit?
a)
A. Ala-Gly.
b)
B. Gly-Ala.
c)
C. Gly-Gly.
d)
D. Ala-Ala-Gly.
31.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Poli (vinyl clorua).
32.
Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
a)
A. Glyxerol.
b)
B. Axit axetic.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. Ancol etylic.
33.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra kết tủa?
a)
A. MgCl2.
b)
B. CO2.
c)
C. HNO3.
d)
D. KNO3.
34.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
a)
A. K2SO4.
b)
B. HCl.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2CO3.
35.
Dung dịch chất nào sau đây có môi trường bazơ?
a)
A. KOH.
b)
B. HCl.
c)
C. NaCl.
d)
D. NH4Cl.
36.
Dung dịch HNO3 đặc, nóng tác dụng với chất nào sau đây sinh ra khí?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. Fe2(SO4)3.
37.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl, sinh ra khí H2?
a)
A. Hg.
b)
B. Zn.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
38.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là
a)
A. 33.
b)
B. 34.
c)
C. 36.
d)
D. 31.
39.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Fe.
b)
B. K.
c)
C. Ba.
d)
D. Al.
40.
Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa đỏ và tác dụng với Na sinh ra khí H2?
a)
A. Metyl axetat.
b)
B. Axit fomic.
c)
C. Ancol etylic.
d)
D. Phenol.
41.
Công thức hóa học của sắt(III) oxit là
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe(OH)2.
42.
Chất nào sau đây không phải là este?
a)
A. C3H5(COOCH3)3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. C2H5OC2H5.
d)
D. HCOOCH3.
43.
Thành phần chính của quặng boxit là
a)
A. Al2O3.2H2O.
b)
B. AlCl3.
c)
C. KAl(SO4)2.12H2O.
d)
D. Na3AlF6.
44.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
a)
A. Na.
b)
B. Cu.
c)
C. Ba.
d)
D. K.
45.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. K.
d)
D. Cu.
46.
Chất nào sau đây là đisaccarit?
a)
A. Fructozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Glucozơ.
47.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl2?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. FeCl3.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe(OH)3.
48.
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng bông
a)
A. tẩm giấm ăn.
b)
B. tẩm nước.
c)
C. khô.
d)
D. tẩm nước vôi trong.
49.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
a)
A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
b)
B. tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
c)
C. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
d)
D. tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
50.
Đun nóng dung dịch có hòa tan m gam Ca(HCO3)2, đến khi kết thúc phản ứng thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 24,3.
b)
B. 48,6.
c)
C. 23,4.
d)
D. 12,15.
51.
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 16,2 gam.
b)
B. 10,8 gam.
c)
C. 18 gam.
d)
D. 9 gam.
52.
Để khử hoàn toàn 24,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
a)
A. 4,05.
b)
B. 12,15.
c)
C. 8,1.
d)
D. 16,2.
53.
Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
54.
Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. X dễ tan trong nước lạnh.
b)
B. X có phản ứng tráng bạc.
c)
C. Phân tử khối của Y là 162.
d)
D. Y tác dụng với H2 tạo sobitol.
55.
Cho các loại tơ: tơ visco, tơ tằm, tơ olon, tơ nilon-6, tơ nilon-6,6. Số tơ có chứa nguyên tố N là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
56.
Thủy phân hoàn toàn metyl propionat trong dung dịch NaOH dư, sản phẩm tạo ra là
a)
A. C2H5COONa và C2H5OH.
b)
B. C3H7COONa và C2H5OH.
c)
C. C3H7COONa và CH3OH.
d)
D. C2H5COONa và CH3OH.
57.

Họ và tên học sinh

4 lines
58.
Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính
a)
A. Al2(SO4)3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Al(OH)3.
59.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Glucozơ.
60.
Trong tự nhiên khí sinh ra nhờ quá trình quang hợp của cây xanh là
a)
A. CO2.
b)
B. CO.
c)
C. O2.
d)
D. N2.
61.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. HCl.
c)
C. C6H12O6 (glucozơ).
d)
D. MgCl2.
62.
Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
A. +1.
b)
B. +4.
c)
C. +2.
d)
D. +3.
63.
Vinyl axetat có công thức là
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH3COOCH3.
64.
Các kim loại kiềm như Na, K chỉ được điều chế bằng phương pháp nào?
a)
A. Thủy luyện.
b)
B. Điện phân dung dịch.
c)
C. Nhiệt luyện.
d)
D. Điện phân nóng chảy.
65.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. FeO.
d)
D. Fe(OH)3.
66.
Fe(NO3)2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. Mg.
c)
C. HNO3 đặc, nóng.
d)
D. H2SO4 loãng.
67.
Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
a)
A. CO.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. CO2.
d)
D. Na2CO3.
68.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc, nóng?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Au.
d)
D. Al.
69.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
a)
A. Tơ visco.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ xenlulozơ.
d)
D. Tơ nilon-6,6.
70.
Dung dịch metylamin trong nước làm
a)
A. quỳ tím hóa xanh.
b)
B. phenolphtalein hoá xanh.
c)
C. phenolphtalein không đổi màu.
d)
D. quỳ tím không đổi màu.
71.
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
a)
A. Tính dẫn điện.
b)
B. Nhiệt độ nóng chảy.
c)
C. Khối lượng riêng.
d)
D. Tính cứng.
72.
Trong tự nhiên, khí hidro sunfua thường có trong khí núi lửa hoặc sinh ra từ các chất protein bị thối rữa trong quá trình phân hủy của một số loại chất hữu cơ. Công thức của khí hidro sunfua là
a)
A. H2S.
b)
B. SO3.
c)
C. SO2.
d)
D. CO2.
73.
Cho m gam Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đkc). Giá trị của m là
a)
A. 7,2.
b)
B. 2,4.
c)
C. 3,6.
d)
D. 4,8.
74.
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 2,24.
b)
B. 8,96.
c)
C. 6,72.
d)
D. 4,48.
75.
Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường
a)
A. Be và Ba.
b)
B. Ba và Na.
c)
C. Be và Na.
d)
D. Ba và Mg.
76.
Số đồng phân amino axit của chất có công thức phân tử C4H9O2N là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
77.
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa?
a)
A. Thép cacbon để trong không khí ẩm.
b)
B. Kim loại Cu trong dung dịch HNO3.
c)
C. Kim loại Zn trong dung dịch HCl.
d)
D. Đốt dây sắt trong khí oxi.
78.
Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 25.
b)
B. 20.
c)
C. 40.
d)
D. 30.
79.
Đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là (biết hiệu suất phản ứng đạt 75%)
a)
A. 21,6.
b)
B. 43,2.
c)
C. 32,4.
d)
D. 19,8.
80.
Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O. X là hợp chất
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. KOH.
d)
D. K2CO3.
81.
Số nguyên tử Oxi có trong Ala-Gly-Val-Glu là
a)
A. 7.
b)
B. 6.
c)
C. 5.
d)
D. 8.
82.
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
A. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
b)
B. tơ tằm và tơ nilon-6.
c)
C. tơ nilon-6,6 và tơ capron.
d)
D. tơ visco và tơ nilon-6,6.
83.
Thuỷ phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của este E là
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. CH2=CHCOOCH3.
c)
C. HCOOCH=CHCH3.
d)
D. HCOOC(CH3)=CH2.
84.
Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3.
b)
B. Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa.
c)
C. Dung dịch X không thể hoà tan Cu.
d)
D. Dung dịch X làm mất màu thuốc tím.
85.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
b)
B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
c)
C. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
d)
D. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
86.
Các dung dịch nào sau đây đều phản ứng với Al2O3?
a)
A. NaCl, NaOH.
b)
B. HCl, NaOH.
c)
C. Na2SO4, HNO3.
d)
D. HNO3, KNO3.
87.
Công thức của sắt (II) sunfat là
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. FeSO4.
c)
C. FeS.
d)
D. FeS2.
88.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl axetat là
a)
A. 2.
b)
B. 6.
c)
C. 3.
d)
D. 8.
89.
Kim loại có tính khử yếu nhất là
a)
A. Na.
b)
B. Ag.
c)
C. Zn.
d)
D. Fe.
90.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
91.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Cu.
b)
B. K.
c)
C. Al.
d)
D. Ca.
92.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại sắt với khí clo là
a)
A. FeCl2.
b)
B. FeCl3.
c)
C. Fe2Cl3.
d)
D. Fe3Cl.
93.
Glyxin không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. KOH.
94.
Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. H2.
c)
C. CO2.
d)
D. O2.
95.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaCO3.
b)
B. CaSO4.
c)
C. CaO.
d)
D. Ca(OH)2.
96.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. HNO3.
b)
B. HCOOH.
c)
C. FeCl3.
d)
D. NaF.
97.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
a)
A. Ag.
b)
B. Zn.
c)
C. Cu.
d)
D. Au.
98.
Kim loại Ca tác dụng với dung dịch HCl dư, tạo ra khí H2 và chất nào sau đây?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaO.
c)
C. CaCl2.
d)
D. Ca(HCO3)2.
99.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Poliacrilonitrin.
100.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
a)
A. Alanin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Lysin.
101.
Chất nào sau đây là axit béo?
a)
A. Axit propionic.
b)
B. Axit oleic.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Axit fomic.
102.
Trong bảng tuần hoàn, Na là kim loại thuộc nhóm A nào sau đây?
a)
A. III.
b)
B. I.
c)
C. IV.
d)
D. II.
103.
Đường nho là tên gọi khác của glucozơ. Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là
a)
A. 12.
b)
B. 22.
c)
C. 10.
d)
D. 6.
104.
Hòa tan hết Fe bằng lượng dư dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe(II) và khí H2. Chất X là
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. AgNO3.
c)
C. HNO3 loãng.
d)
B. CuSO4.
105.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại K sinh ra khí H2?
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. HCHO.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3OCH3.
106.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Zn?
a)
A. Mg2+.
b)
C. Cu2+.
c)
B. Al3+.
d)
D. K+.
107.
Cho các tơ sau: xenlulozơ axetat, nilon-6, nitron, tơ tằm, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
108.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. C3H5(OH)3.
109.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
b)
B. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
c)
C. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
d)
D. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, chỉ tạo ra glucozơ.
110.
Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 22,4 gam Cu. Giá trị của m là
a)
A. 19,6.
b)
B. 16,8.
c)
C. 12,6.
d)
D. 25,2.
111.
Hỗn hợp X gồm 2,76 gam Na và 5,85 gam K tan hết trong nước dư, thu được V lít H2. Giá trị của V là
a)
A. 3,024.
b)
B. 3,108.
c)
C. 36,048.
d)
D. 8,288.
112.
Cho 0,15 mol Gly-Ala-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
a)
A. 0,6.
b)
B. 0,3.
c)
C. 0,15.
d)
D. 0,45.
113.
Hòa tan 13,4 gam hỗn hợp gồm MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
a)
A. 67,3.
b)
B. 45,7.
c)
C. 58,2.
d)
D. 26,7.
114.

Số báo danh

4 lines