Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì I môn Hóa học 12 – Năm học 2024–2025
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Ester đơn chức có công thức chung là gì?
RCOOR' (R' # H)
RCOOH
(RCOO)2R' (R' # H)
RCOR' (R' # H)
Chất nào sau đây thuộc loại ester?
CH3OOCC2H5
HOOOCH3
H2NCH2COOH
CH3CHO
Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2nO (n ≥ 1)
CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
CnH2n−2O2 (n ≥ 2)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
Có bao nhiêu este có công thức phân tử là C4H8O2?
2
3
4
5
Ester được tạo thành từ CH3COOH và C2H5OH có công thức cấu tạo là
CH3OOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOC2H5
Ester có công thức phân tử C2H4O2 được tạo thành từ methyl alcohol với carboxylic acid nào?
Propionic acid
Acetic acid
Formic acid
Oxalic acid
Ester được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp mĩ phẩm, thực phẩm. Ester thường có mùi đặc trưng là
Mùi hoa, quả chín
Mùi tanh của cá
Mùi tinh dầu sả, chanh
Mùi cồn
Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng với ethyl acetate?
Dung dịch NaOH (t°)
C2H5OH
Dung dịch [Ag(NH3)2]OH.
Dung dịch NaCl
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate (HCOONa)?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
CH3COOCH3r
Xà phòng hoá hoàn toàn ester có công thức hoá học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH vừa đủ đun nóng, thu được sản phẩm gồm
CH3COOH và C2H5OH
CH3COOK và C2H5OH
CH3COOK và CH3OH
HCOOK và C2H7OH
Chất nào sau đây không phải là chất béo?
(CH3COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H35COO)3C5H5
(C15H31COO)3C3H5
Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?
Dầu lạc (đậu phộng)
Dầu đậu nành
Dầu dừa
Dầu mỏ
Tính chất vật lí chung của chất béo là gì?
Ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
Dễ tan trong nước và nhẹ hơn nước
Ít tan trong nước và nặng hơn nước
Dễ tan trong nước và nặng hơn nước
Acid nào sau đây không thuộc loại acid béo?
Oleic acid
Palmitic acid
Stearic acid
Acetic acid
Công thức cấu tạo của tristearin tạo bởi glycerol và stearic acid là
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Thuỷ phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
C17H35COOC3H5
(C15H31COO)3C3H5
Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ
Bay hơi
Bị nóng chảy
Có mùi khó chịu
Có mùi thơm
Cho các chất có công thức sau: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3, HCOOH. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất thuộc loại ester?
2
3
4
5
Cho 4 chất sau: butan – 1 – ol (1), butanoic acid (2), ethyl acetate (3) và pentan-2-ol (4). Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong 4 chất trên là
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho các phản ứng sau:
(1) Thủy phân ester trong môi trường acid.
(2) Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(3) Cho chất béo tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
(4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
(5) Cho carboxylic acid tác dụng với dung dịch NaOH.
Những phản ứng nào không được gọi là phản ứng xà phòng hóa?
(1), (2), (3), (4)
(1), (4), (5)
(1), (3), (4), (5)
(3), (4), (5)
Thủy phân hoàn toàn triglyceride X bằng dung dịch NaOH thu được xà phòng có công thức là C17H35COONa. Công thức cấu tạo của X là chất nào?
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
C17H35COOC3H5
(C15H31COO)3C3H5
Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?
CH3COONa
CH3(CH2)5COONa
CH2=CHCOONa
C17H35COONa
Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tồng hợp?
C15H31COONa
(C17H35COO)2Ca
CH3[CH2]11------SO3NA
C17H35COOK
Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào?
Không tan trong nước
Là muối sodium hoặc potassium của acid béo
Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo
Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước).
Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì
Cần dùng lượng nước nhiều hơn
Gây ô nhiễm môi trường
Ion Ca2+, Mg2+ làm giảm độ bền sợi vải
xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Tinh bột
Cellulose
Fructose
Saccharose
Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là
10
12
22
6
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
Tristearin
Cellulose
Glucose
Tinh bột
Chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, tạo ra kim loại Ag là chất nào?
Glucose
Saccharose
Cellulose
Tinh bột
Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Fructose
Propyl alcohol
Albumin
Propan-1,3-diol
Glucose và fructose đều
Có nhóm −CH=O trong phân tử
Có công thức phân tử C6H10O5
Thuộc loại disaccharide
Có phản ứng tráng bạc
Tinh thể chất rắn X vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong các bộ phận của cây đặc biệt là quả chín. Oxi hóa chất X bằng nước bromine thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
Fructose và gluconic acid
Glucose và gluconic acid
glucose và ammonium gluconate
Saccharose và glucose
Cho 18,0 gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là
21,6
32,4
10,8
16,2
Cho 90 gam glucose lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 (đkc). Giá trị của V là bao nhiêu?
19,832
9,916
24,79
12,395
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.
Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.
Cho các phát biểu sau:
(1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân.
(2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine.
(3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.
(4) Chất béo không phải carbohydrate.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon sẽ thu được hợp chất
carbohydrate.
amine.
ester.
carboxylic acid.
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n−5N (n ≥ 6).
CnH2n+1N (n ≥ 2).
CnH2n−1N (n ≥ 2).
CnH2n+3N (n ≥ 1).
Hợp chất nào sau đây là amine?
C3H7OH
C4H9CHO
C4H9NH2
C2H5COOCH3
Chất nào sau đây là amine no, đơn chức, mạch hở?
C3H7N.
C4H9N.
C5H11N.
C2H7N.
Aniline có công thức là
CH3COOH.
C6H5NH2.
CH3OH.
C6H5OH.
Tên gọi của hợp chất CH3NH2 là
trimethylamine.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khỏe con người là
cocaine.
nicotine.
heroine.
cafein.
Chất nào sau đây làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh?
C2H5OH.
NaCl.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
Ethylamine (C2H5NH2) tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
K2SO4.
NaOH.
HCl.
KCl.
Aniline (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
NaOH.
HCl.
Br2.
NaCl.
Cho dung dịch methylamine phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo được kết tủa?
NaCl.
Ba(NO3)2.
FeCl3.
K2SO4.
Công thức cấu tạo của glycine là
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
C2H5NH2.
H2NCH(CH3)COOH.
Hợp chất H2N[CH2)4]CH(NH2)COOH có tên gọi là
glycine.
alanine.
glutamic acid.
lysine.
Amino acid đơn giản nhất là
Glycine.
Alanine.
Valine.
Lysine.
Số nhóm peptide (-CONH-) trong phân tử tetrapeptide mạch hở là
3.
4.
5.
6.
Số liên kết peptide trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
3.
4.
2.
Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
Glucose
Sucrose
Gly-Ala
Gly-Ala-Gly
Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là
valine
alanine
acid glutamic
glycine
Peptide nào sau đây có công thức là H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
Gly-Gly-Ala
Gly-Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Gly-Ala
Tính chất điện di của các amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào
nồng độ amino acid
pH của môi trường
số nhóm -NH2
số nhóm -COOH
Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu dưới dạng
ion lưỡng cực
phân tử
anion
cation
Ở pH = 2, glycine sẽ tồn tại ở dạng nào?
phân tử trung hòa
ion lưỡng cực
cation
anion
Chất nào sau đây không có phản ứng màu biuret
Ala-Gly-Gly-Gly-Al
Ala-Ala-Gly-Al
Gly-Ala
Gly-Gly-Ala
Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đều hình thành từ protein. Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người. Trong phân tử protein các gốc α-amino acid gắn với nhau bằng liên kết
glucoside
peptide
amide
hydrogen
Protein có trong lòng trắng trứng là
Keratin
Fibroin
Albumin
Hemoglobin
Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như
fibroid của tằm, mang nhện,...
Collagen (có ở da, sụn)
Myosin (có ở bắp)
Hemoglobin (có ở máu)
Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là
sự trùng ngưng protein
sự ngưng tụ protein
sự phân hủy protein
sự đông tụ protein
Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
mắt xích
monomer
hệ số polymer hóa
hệ số trùng hợp
Tên gọi của polymer có công thức -(−CH2−CH2−)n− là
poly(vinyl chloride)
polyethylene
poly(methyl methacrylate)
polystyrene
Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là
(----CH----CH2----)n
poly (metyl metacrylat)
poly (vinyl chloride)
polyethylene
polystyrene
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon-6,6
Chất nào sau đây thuộc loại polymer?
Fructose
Tinh bột
Glycine
Methylamine
Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái
rắn
lỏng
khí
không xác định
Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
Cao.
Thấp.
Cố định.
Không xác định.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3CH3.
CH2 = CH–CH3.
Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thuỷ tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?
CH2 = C(CH3)COOCH3.
CH2 = CH–COOCH3.
CH2 = CH–C6H5.
CH2 = CHCl.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O ) được gọi là phản ứng
Trùng hợp.
Thế.
Tách.
Trùng ngưng.
Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Nylon-6,6.
Poly(methyl methacrylate).
Poly(vinyl chloride).
Polyethylene.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
H2NCH2COOH .
C2H5OH .
CH3COOH .
CH2=CH–COOH .
Tính chất vật lí chung của polymer là
Chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế:
Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?
CH2=CH2 .
CH2=CH–CH3 .
CH2=CH–C6H5 .
CH2=CH–Cl .
Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau: (–CH2–CH(C6H5)–)n —t0→ nCH2=CH(C6H5). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer.
Tăng mạch polymer.
Trùng hợp polymer.
Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau:
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer.
Tăng mạch polymer.
Trùng hợp polymer.
Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng
Cắt mạch polymer.
Tăng mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer.
Phân hủy polymer.
Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer.
Tăng mạch polymer.
Trùng ngưng.
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là
Al/Al 3+
Fe 2+ /Fe
Al 3+ /Al
Fe 3+ /Fe
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là
Fe 3+ /Fe 2+
Fe 2+ /Fe
Fe 3+ /Fe
Fe 2+ /Fe 3+
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0 ?
Na + /Na
2H + /H 2
Al 3+ /Al
Cl 2 /Cl −
Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0 ?
K + /K
Li + /Li
Ba 2+ /Ba
Cu 2+ /Cu
Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
Mg 2+ /Mg
Fe 2+ /Fe
Na + /Na
Al 3+ /Al
Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg
Zn
Ag
Li
Trong số các ion: Ag + , Al 3+ , Fe 2+ , Cu 2+ , ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Cu 2+
Fe 2+
Ag +
Al 3+
Trong số các kim loại: Na, Mg, Zn, Ag, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
Mg
Zn
Na
Mg
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?
Mg 2+
Zn 2+
Cu 2+
Al 3+
Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H + thành H 2 ?
Mg
Cu
Hg
Au
Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ
cực kẽm sang cực đồng
cực bên phải sang cực bên trái
cathode sang anode
cực dương sang cực âm
Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là
Ni → Ni 2+ + 2e
Cu → Cu 2+ + 2e
Cu 2+ + 2e → Cu
Ni 2+ + 2e → Ni
Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M m+ /M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ...(I)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(II).... Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là
càng mạnh và càng yếu
càng mạnh và càng mạnh
càng yếu và càng yếu
càng yếu và càng mạnh
Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag + → Cu 2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Ag + khử Cu thành Cu 2+
Cu 2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag +
Cu có tính khử yếu hơn Ag
Cu là chất khử, Ag + là chất oxi hoá
Dãy gồm các ion đều oxi hoá được kim loại Fe ở điều kiện chuẩn là
Fe 3+ , Cu 2+ , Ag +
Zn 2+ , Cu 2+ , Ag +
Cr 2+ , Cu 2+ , Ag +
Cr 3+ , Au 3+ , Fe 3+
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu
Fe + Cu 2+ → Fe 2+ + Cu
2Fe 3+ + Cu → 2Fe 2+ + Cu 2+
Fe 2+ + Cu → Cu 2+ + Fe
Cu 2+ + 2Fe 2+ → 2Fe 3+ + Cu
Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.
Chiếc thìa bị mòn lớp nhôm
Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành
Dung dịch trở nên xanh
Không biến đổi hoá học nào xảy ra
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl 3
Fe + dung dịch HCl
Fe + dung dịch FeCl 3
Cu + dung dịch FeCl 2
Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là
Cu(NO 3 ) 2
AgNO 3
KNO 3
Fe(NO 3 ) 3
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
Anode là điện cực dương
Cathode là điện cực âm
Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá
Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?
Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.
Cho dòng electron chạy qua.
Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.
Đóng kín mạch điện.
Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?
Điện cực dương.
Điện cực âm.
Cầu muối.
Dây dẫn điện.
Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử sau: (1) Ag + + 1e → Ag, EAg+/Ag∘ = 0,799 V; (2) Ni 2+ + 2e → Ni, ENi2+/Ni∘ = −0,257 V. Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?
Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.
Ag được tạo ra ở cực dương, Ni 2+ được tạo ra ở cực âm.
Ag + được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.
Ag được tạo ra ở cực âm và Ni 2+ được tạo ra ở cực dương.
Thiết lập pin điện hoá ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá – khử Ni 2+ /Ni ( ENi2+/Ni∘ = 0,257 V) và Cd 2+ /Cd ( ECd2+/Cd∘ = −0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:
+0,146 V.
0,000 V.
−0,146 V.
+0,660 V.
Cho các phát biểu về pin nhiên liệu:
(a) Khác với acquy, chất phản ứng của pin nhiên liệu phải được cung cấp liên tục từ nguồn bên ngoài.
(b) Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời.
(c) Pin nhiên liệu biến đổi trực tiếp năng lượng hoá học thành điện năng.
(d) Một trong những hạn chế của pin nhiên liệu là sự lưu trữ nhiên liệu.
(e) Khi sử dụng, pin nhiên liệu hydrogen không gây ô nhiễm môi trường.
Số phát biểu không đúng là
2.
3.
4.
5.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra?
Sự khử ion Cl − .
Sự oxi hoá ion Cl − .
Sự oxi hoá ion Na + .
Sự khử ion Na + .
Khi điện phân nóng chảy CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), ở anode xảy ra
Sự khử ion Cl − .
Sự khử ion Ca 2+ .
Sự oxi hoá ion Ca 2+ .
Sự oxi hoá ion Cl-
Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?
Na + .
Cu 2+ .
Ca 2+ .
K + .
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
Sự oxi hoá cation Na + .
Sự oxi hoá phân tử H 2 O.
Sự khử phân tử H 2 O.
Sự khử cation Na + .
Nhận xét nào sau đây đúng về quá trình điện phân ở hai điện cực?
Cation nhường electron ở cathode.
Anion nhận electron ở anode.
Sự oxi hoá xảy ra ở anode.
Sự oxi hoá xảy ra ở cathode.
Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO 3 ) 2 1 M và AgNO 3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là
Cu 2+ , Ag + , H 2 O.
Ag + , Cu 2+ , H 2 O.
H 2 O, Cu 2+ , Ag + .
Cu 2+ , H 2 O, Ag + .
Điện phân dung dịch CuCl 2 với điện cực trơ. Nồng độ của CuCl 2 trong dung dịch
giảm dần.
tăng dần.
không thay đổi.
tăng lên rồi giảm xuống.
