wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi học kì

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1)CH3CH2COOCH3,(2)CH3OCOCH3,(3)HCOOC2H5;(4)CH3COOH\left(1\right)CH_3CH_2COOCH_3,\left(2\right)CH_3OCOCH_3,\left(3\right)HCOOC_2H_5;(4)CH_3COOH Những chất thuộc loại este là:

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(3),(4)

c)

(1),(2),(4)

d)

(1),(3)

2.

Este có mùi hương chuối chín là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

benzyl axetat

d)

isoamyl axetat

3.

Chất hữu cơ mạch hở có công thức CnH2nO2C_nH_{2n}O_2 (n≥2) thuộc dãy đồng đẳng nào:

a)

Este đơn chức no mạch hở

b)

Ancol no đơn chức mạch hở

c)

Axit đơn chức no mạch hở

d)

Andehit no 2 chức

4.

Ứng với công thức phân tử C4H8O2C_4H_8O_2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

5.

 Ứng với công thức phân tử C4H8O2C_4H_8O_2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

6.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3CH_3COOCH_2CH_3 . Tên gọi của X là

a)

propyl axetat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

etyl axetat

7.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5

b)

HCOOCH3HCOOCH_3

c)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3

d)

HCOOC2H5HCOOC_2H_5

8.

Trong dầu để pha sơn có chất triolein (Glixerol trioleat) có công thức phân tử là   

a)

C57H104O6C_{57}H_{104}O_6

b)

C51H98O6C_{51}H_{98}O_6

c)

C9H14O6C_9H_{14}O_6

d)

C57H98O6C_{57}H_{98}O_6

9.

 Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

34

b)

35

c)

36

d)

33

10.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

a)

(C17H31COO)3C3H5(C_{17}H_{31}COO)_3C_3H_5

b)

(C6H5COO)3C3H5(C_6H_5COO)_3C_3H_5

c)

(C16H33COO)3C3H5(C_{16}H_{33}COO)_3C_3H_5

d)

(C2H5COO)3C3H5(C_2H_5COO)_3C_3H_5

11.

Loại đường nào sau đây có thể hấp thụ trực tiếp vào máu bồi dưỡng cho người bệnh:

a)

saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

fructozơ

d)

mantozơ

12.

Chất nào là monosaccarit

a)

Tinh bột

b)

saccarozơ

c)

 Xenlulozơ

d)

Glucozơ

13.

Fructozơ không phản ứng được với

a)

H2/Ni, nhiệt độ.

b)

Dung dịch brom.

c)

Cu(OH)2.       

d)

Phức bạc amoniac môi truờng kiềm.

14.

Phản ứng không chứng minh glucozơ có tính khử là

a)

Phản ứng với O2, t0

b)

Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ

c)

Phản ứng với AgNO3/NH3.

d)

Phản ứng với dung dịch Br2

15.

Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

a)

dd Br2.

b)

H2

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

d)

Phản ứng với dung dịch Br2

16.

Chất không tan được trong nước lạnh là:

a)

Glucozơ         

b)

Tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

fructozơ

17.

Loại đường nào có nhiều trong mía và củ cải :

a)

Glucozơ         

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

fructozơ

18.

Cho chất X vào dd AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng bạc. Chất X có thể là chất nào sau đây?

a)

Axetanđehit

b)

fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ         

19.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

a)

Phản ứng tráng bạc

b)

Phản ứng thủy phân   

c)

Phản ứng với Cu(OH)2

d)

 Phản ứng đổi màu iot

21.

Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2

a)

H2N[CH2]6NH2H_2N-[CH_2]_6-NH_2             

b)

CH3NHCH3CH_3-NH-CH_3

c)

CH3CH(CH3)NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2

d)

C6H5NH2C_6H_5NH_2

22.

Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 3

a)

H2N[CH2]6NH2H_2N-[CH_2]_6-NH_2

b)

CH3CH(CH3)NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2

c)

C2H5N(CH3)2C_2H_5N(CH_3)_2

d)

C6H5NH2C_6H_5NH_2

23.

 Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 1

a)

H2N[CH2]6NH2H_2N-[CH_2]_6-NH_2

b)

CH3NHCH3CH_3-NH-CH_3

c)

(CH3)3N(CH_3)_3N

d)

C6H5NHC2H5C_6H_5-NH-C_2H_5

24.

C4H11NC_4H_{11}N có bao nhiêu đồng phân amin:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

25.

Có bao nhiêu amin chứa bậc một có cùng CTPT C4H11NC_4H_{11}N ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Có bao nhiêu amin chứa bậc hai có cùng CTPT C5H13NC_5H_{13}N ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Có bao nhiêu amin bậc ba có cùng công thức phân tử C6H15NC_6H_{15}N ?

a)

3 chất

b)

4 chất

c)

7 chất

d)

8 chất

28.

Amin chứa vòng benzen có CTPT C7H9NC_7H_9N có số đồng phân là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Tính bazơ của các amin giảm dần:

a)

(CH3)2NH>C2H5NH2>CH3NH2>NH3>C6H5NH2(CH_3)_2NH>C_2H_5NH_2>CH_3NH_2>NH_3>C_6H_5NH_2

b)

(CH3)2NH>C5H5NH2>CH3NH2>NH3>C2H5NH2\left(CH_3\right)_2NH>C_5H_5NH_2>CH_3NH_2>NH_3>C_2H_5NH_2

c)

(CH3)2NH>C2H5NH2>CH3NH2>C6H5NH2>NH3\left(CH_3\right)_2NH>C_2H_5NH_2>CH_3NH_2>C_6H_5NH_2>NH_3

d)

C2H5NH2>(CH3)2NH>CH3NH2>NH3>C6H5NH2C_2H_5NH_2>(CH_3)_2NH>CH_3NH_2>NH_3>C_6H_5-NH_2

30.

Hãy sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính bazơ của: NH3;CH3NH2;(CH3)2NH;C6H5NH2;(C6H5)2NHNH_3;CH_3-NH_2;(CH_3)_2NH;C_6H_5-NH_2;(C_6H_5)_2NH

a)

NH3<C6H5NH2<(C6H5)2NH<CH3NH2<(CH3)2NHNH_3<C_6H_5-NH_2<(C_6H_5)_2NH<CH_3-NH_2<(CH_3)_2NH

b)

C6H5NH2<(C6H5)2NH<NH3<CH3NH2<(CH3)2NHC_6H_5-NH_2<(C_6H_5)_2NH<NH_3<CH_3-NH_2<(CH_3)_2NH

c)

CH3NH2<(CH3)2NH<C6H5NH2<(C6H5)2NH<NH3CH_3-NH_2<\left(CH_3\right)_2NH<C_6H_5-NH_2<(C_6H_5)_2NH<NH_3

d)

(C6H5)2NH<C6H5NH2<NH3<CH3NH2<(CH3)2NH(C_6H_5)_2NH<C_6H_5-NH_2<NH_3<CH_3-NH_2<(CH_3)_2NH

31.

C2H5NH2C_2H_5NH_2 trong H2OH_2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?

a)

HClHCl

b)

H2SO4H_2SO_4

c)

NaOHNaOH

d)

Qùy tím

32.

Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2CH_3NH_2 bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Nhận biết bằng mùi

b)

Thêm vài giọt dung dịch H2SO4H_2SO_4

c)

Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3Na_2CO_3

d)

Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HClHCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2CH_3NH_2 đặc.

33.

Khi rửa dụng cụ thủy tinh đựng anilin người ta:

a)

Tráng bằng dd kiềm rồi rửa lại bằng nước.

b)

Tráng bằng dd axit rồi rửa lại bằng nước.

c)

Tráng bằng dd brom rồi rửa lại bằng nước.

d)

Chỉ cần rửa bằng nước vì anilin rất dễ tan.

34.

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :

a)

dung dịch phenolphtalein.

b)

dung dịch NaOHNaOH .

c)

nước brom.

d)

giấy quì tím

35.

Anilin (C6H5NH2)(C_6H_5NH_2) và phenol (C6H5OH)(C_6H_5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch HClHCl

b)

dung dịch NaOHNaOH

c)

nước Br2Br_2

d)

dung dịch NaClNaCl

36.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :

a)

anilin, metyl amin, amoniac

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

d)

metyl amin, amoniac, natri axetat

37.

Cho dãy các chất: CH4,C2H2,C2H4,C2H5OH,CH2=CHCOOH,C6H5NH2CH_4,C_2H_2,C_2H_4,C_2H_5OH,CH_2=CH-COOH,C_6H_5NH_2 (anilin), C6H5OHC_6H_5OH (phenol), C6H6C_6H_6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

38.

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOHNaOH (trong dung dịch) là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

39.

Chất nào sau đây là đipeptit?

a)

Ala–Gly–Ala

b)

Ala–Ala–Ala

c)

Gly–Gly–Gly

d)

Ala–Gly

40.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly–Gly

b)

Gly–Ala

c)

Ala–Ala–Gly

d)

Ala–Gly

41.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

Etylamin

b)

Glyxin

c)

Valin

d)

Alanin

42.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

Axit glutamic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Valin

43.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Lysin

b)

Glyxin

c)

Metylamin

d)

Axit glutamic

44.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

Valin

b)

Glyxin

c)

Lysin

d)

Alanin

45.

C4H9O2NC_4H_9O_2N có số đồng phân aminoaxit là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

46.

C4H9O2NC_4H_9O_2N có số đồng phân   α\alpha –aminoaxit là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

47.

Hợp chất CH3CH(NH2)COOHCH_3-CH(NH_2)-COOH có tên nào sau đây không đúng:

a)

Axit α\alpha -aminopropionic

b)

Axit 2-aminopropanoic

c)

Alanin

d)

Axit β\beta -aminopropionic

48.

Từ 2 α\alpha - amino axit X, Y có thể tạo thành mấy dipeptit ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

49.

Từ 3 α\alpha - amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

50.

Khi cho quỳ tím vào dd aminoaxit thì nhận xét nào không đúng:

a)

Quỳ tím không bao giờ đổi màu vì aminoaxit là chất lưỡng tính

b)

Quỳ tím không đổi màu nếu số lượng nhóm –NH2 và –COOH bằng nhau

c)

Quỳ tím hóa đỏ nếu số nhóm –COOH nhiều hơn số nhóm –NH2

d)

Quỳ tím hóa xanh nếu số nhóm –NH2 nhiều hơn số nhóm –COOH

51.

Ba ống nghiệm chứa riêng biệt từng chất sau: H2NCH2COOH;HOOCCH(NH2)COOH;H2N(CH2)2CH(NH2)COOH.H_2N-CH_2-COOH;HOOC-CH(NH_2)-COOH;H_2N-(CH_2)_2-CH(NH_2)-COOH. Có thể nhận ra ba chất trên bằng:

a)

dd Na2CO3Na_2CO_3

b)

dd quì tím

c)

dd HClHCl

d)

dd NaOHNaOH

52.

Tripeptit  là hợp chất:

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

c)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

d)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α\alpha - amino axit

b)

Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

c)

Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α\alpha - amino axit, số liên kết peptit bằng n–1

d)

Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit

54.

Đun nóng chất H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOHH_2N-CH_2-CONH-CH(CH_3)-CONH-CH_2-COOH trong dung dịch HClHCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

a)

H2NCH2COOH,H2NCH2CH2COOHH_2N-CH_2-COOH,H_2N-CH_2-CH_2-COOH

b)

ClH3NCH2COOH,ClH3NCH2CH2COOHClH_3N-CH_2-COOH,ClH_3N-CH_2-CH_2-COOH

c)

ClH3NCH2COOH,ClH3NCH(CH3)COOHClH_3N-CH_2-COOH,ClH_3N-CH(CH_3)-COOH

d)

H2NCH2COOH,H2NCH(CH3)COOHH_2N-CH_2-COOH,H_2N-CH(CH_3)-COOH

55.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

56.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

a)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOHH_2NCH_2CONHCH_2CONHCH_2COOH

b)

H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOHH_2NCH_2CH_2CONHCH_2CH_2COOH

c)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOHH_2NCH_2CONHCH(CH_3)COOH

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOHH_2NCH_2CH_2CONHCH_2COOH

57.

Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 polipeptit thu được các amino axit X, Y, Z, Q, U. Mặt khác, khi thuỷ phân một phần thì thu được các đi- và tripeptit là XQ, ZY, QZ, YU, QZY. Hãy cho biết thứ tự đúng của các amino axit tạo thành polipeptit trên.

a)

X-Z-Y-Q-U

b)

X-Z-Y-U-Q

c)

X-Q-Z-Y-U

d)

X-Q-Y-Z-U

58.

Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X thu được các amino axit A, B, C, D, E. Thủy phân không hoàn toàn X thu được các đipeptit là E-A, C-E, D-B và tripeptit D-B-C. Vậy CTCT của X là:

a)

C-E-A-D-B

b)

D-B-C-E-A

c)

E-A-D-B-C

d)

A-D-B-C-E

59.

Trong các nhận xét dưới, đây nhận xét nào không đúng?

a)

Các polime không bay hơi

b)

Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường

c)

Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit

60.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

Stiren

b)

Toluen

c)

Propen

d)

isopren

61.

Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2CH_2=C(CH_3)-CH=CH_2

b)

CH3C(CH3)=C=CH2CH_3-C(CH_3)=C=CH_2

c)

CH3CH2CCHCH_3-CH_2-C\equiv CH

d)

CH2=CHCH2CH2CH3CH_2=CH-CH_2-CH_2-CH_3

62.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp

a)

Cao su Clopren 

b)

Cao su Buna

c)

Cao su Isopren 

d)

Cao su Buna-S

63.

Polivinyl ancol là polime được điếu chế từ chất đầu nào sau đây:

a)

CH2=CHCOOCH3CH_2=CH-COO-CH_3

b)

CH2=CHCOOC2H5CH_2=CH-COO-C_2H_5

c)

CH2=CHOCOCH3CH_2=CH-OCO-CH_3

d)

CH2=CHCH2OHCH_2=CH-CH_2OH

64.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C(CH_3)COOCH_3

b)

CH2=CHCOOCH3CH_2=CHCOOCH_3

c)

C6H5CH=CH2C_6H_5CH=CH_2

d)

CH3COOCH=CH2CH_3COOCH=CH_2

65.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOHHOOC[CH_2]_2-CH(NH_2)-COOH

b)

HOOC[CH2]4COOH;HO[CH2]2OHHOOC[CH_2]_4COOH;HO[CH_2]_2OH

c)

HOOC(CH2)4COOH ;H2N(CH2)6NH2HOOC-(CH_2)_4-COOH\ ;H_2N-(CH_2)_6-NH_2

d)

H2N(CH2)5COOHH_2N-(CH_2)_5-COOH

66.

Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng với H2

a)

Poli propylen

b)

Poli metyl metacrylat

c)

Poli vinyl clorua

d)

Cao su Buna

67.

Sản phẩm trùng hợp propen CH3CH=CH2CH_3-CH=CH_2 là:

a)

(CH3CHCH2)n\left(-CH_3-CH-CH_2-\right)_n

b)

(CH2CH2CH2)n\left(-CH_2-CH_2-CH_2-\right)_n

c)

(CH3CH=CH2)n\left(-CH_3-CH=CH_2-\right)_n

d)

(CH2CH(CH3))n\left(-CH_2-CH\left(CH_3\right)-\right)_n

68.

Công thức cấu tạo của cao su isopren là:

a)

(CH2CH=CHCH2)n\left(-CH_2-CH=CH-CH_2-\right)_n

b)

(CH2C(CH3)=CHCH2)n\left(-CH_2-C\left(CH_3\right)=CH-CH_2-\right)_n

c)

(CH2CH=CHCH2CH(C6H5)CH2)n\left(-CH_2-CH=CH-CH_2-CH(C_6H_5)-CH_2-\right)_n

d)

(CH2CH=CHCH2CH(CN)CH2)n\left(-CH_2-CH=CH-CH_2-CH(CN)-CH_2-\right)_n

69.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su  buna–S là:

a)

CH2=CHCH=CH2,C6H5CH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2,C_6H_5-CH=CH_2

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2,C6H5CH=CH2CH_2=C(CH_3)-CH=CH_2,C_6H_5-CH=CH_2

c)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2 , lưu huỳnh

d)

CH2=CHCH=CH2,CH3CH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2,CH_3-CH=CH_2

70.

Tơ nilon–6,6 thuộc loại:

a)

tơ nhân tạo  

b)

tơ bán tổng hợp

c)

tơ thiên nhiên

d)

tơ tổng hợp

71.

Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?

a)

Tơ visco

b)

Tơ capron

c)

nilon–6,6

d)

Tơ tằm

72.

Teflon là tên của một polime dùng làm:

a)

Chất dẻo

b)

tơ tổng hợp

c)

Cao su tổng hợp

d)

keo dán

73.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ axetat

b)

tơ visco

c)

tơ polieste

d)

tơ poliamit

74.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

tơ visco

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Tinh bột

d)

Polietilen

75.

Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

a)

tơ visco

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Xenlulôzo

76.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

tơ visco

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozơ

77.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm VIIA đều là kim loại

b)

Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm VIIIA đều là khí hiếm

c)

Tất cả các nguyên tố hóa học thuộc nhóm B đều là kim loại

d)

Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm IA (trừ H), IIA đều là kim loại

78.

So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại

a)

Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

b)

Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn

c)

Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học

d)

Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

79.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm có cả nguyên tố kim loại và phi kim là

a)

IB đến VIIIB

b)

IA (trừ hiđro) và IIA

c)

Họ Lantan và họ Actini

d)

IIIA đến VIA 

80.

Các tính chất vật lí chung của kim loại là

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

c)

Ánh kim, tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

d)

Tính cứng, ánh kim, tính dẻo, tính dẫn nhiệt

81.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra tính chất vật lý chung của kim loại là

a)

Kim loại có số electron hoá trị ít

b)

Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

c)

Các electron tự do trong tinh thể kim loại

d)

Kim loại có số electron hoá trị ít

82.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

83.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe

b)

W

c)

Al

d)

Na

84.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

85.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Hg

b)

Li

c)

Cu

d)

Ag

86.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Đồng

87.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Xesi

c)

Đồng

d)

Kẽm

88.

Kim loại nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Liti

b)

Natri

c)

Kali

d)

Rubiđi

89.

Độ cứng của các kim loại Cs, Fe, Cr, W, Al giảm dần theo thứ tự là

a)

W, Fe, Cr, Cs, Al     

b)

Cr, W, Fe, Al, Cs

c)

Cs, Fe, Cr, X, Al

d)

W, Fe, Cr, Al, Cs 

90.

Độ dẫn điện của các kim loại Cu, Ag, Fe, Al giảm dần theo thứ tự là

a)

Al, Fe, Cu, Ag

b)

Al, Fe, Cu, Ag

c)

Cu, Ag, Fe, Al

d)

Ag, Cu, Al, Fe

91.

Mạng tinh thể kim loại gồm có:

a)

nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân

b)

nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

c)

nguyên tử kim loại và các electron độc thân

d)

ion kim loại và các electron độc thân

92.

Liên kết kim loại là

a)

liên kết giữa các nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại

b)

liên kết do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu trong tinh thể kim loại

c)

liên kết sinh ra do các e tự do gắn các nguyên tử và ion dương kim loại với nhau

d)

liên kết do sự góp chung các electron để đạt đến cơ cấu bền của khí hiếm

93.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Cu2+Cu^{2+}

b)

Na+Na^+

c)

Mg2+Mg^{2+}

d)

Ag+Ag^+

94.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Mg2+Mg^{2+}

b)

Ag+Ag^+

c)

Cu2+Cu^{2+}

d)

Pb2+Pb^{2+}

95.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

96.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl, sinh ra khí H2?

a)

Hg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

97.

Kim loại nào sau đây thụ động  với dung dịch H2SO4 đặc nguội.

a)

Ag

b)

Cu

c)

Al

d)

Mg

98.

Trong các dãy kim loại dưới đây, dãy nào gồm các kim loại vừa tác dụng được với axit H2SO4 loãng vừa tác dụng với dd HNO3

a)

Na, Mg, Ag

b)

Mg, Fe, Ag

c)

Fe, Zn, Cu

d)

Mg, Al,Na

99.

Một dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4. Phương pháp làm sạch tạp chất là:

a)

Cho vào dd 1 thanh sắt

b)

Cho vào dd 1 thanh đồng

c)

Cho vào dd 1 thanh kẽm

d)

Cho vào dd 1 thanh sắt hoặc thanh kẽm

100.

Bột Cu bị lẫn tạp chất là bột Fe. Phương pháp làm sạch tạp chất là:

a)

Hòa hỗn hợp vào dd Cu(NO3)2

b)

Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)2

c)

Hòa hỗn hợp vào dd AgNO3

d)

Hòa hỗn hợp vào dd Zn(NO3)2

101.

Bột Ag bị lẫn tạp chất là bột Cu. Phương pháp làm sạch tạp chất để thu được lượng bạc không đổi là:

a)

Hòa hỗn hợp vào dd Cu(NO3)2

b)

Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)2

c)

Hòa hỗn hợp vào dd AgNO3

d)

Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)3

102.

Nhúng 1 thanh sắt sạch vào 1 trong các dd sau, sau một thời gian, lấy ra sấy khô. Nhận xét nào sai:

a)

dd CuSO4: khối lượng thanh sắt tăng lên so với ban đầu

b)

dd Fe2(SO4)3: khối lượng thanh sắt không đổi

c)

dd HCl: khối lượng thanh sắt giảm so với ban đầu

d)

dd NaOH: khối lượng thanh sắt không đổi

103.

Cho phản ứng: 2M+nFeSO4M2(SO4)n+nFe2M+nFeSO_4\longrightarrow M_2(SO_4)_n+nFe\downarrow .  Kim loại M là

a)

K, Mg

b)

Ba, Al

c)

Mg,Zn

d)

Al, Ni

104.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất trong đây để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột than

d)

Nước

105.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl

c)

Fe + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2

106.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

107.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hóa , cặp Fe3+Fe2+\frac{Fe^{3+}}{Fe^{2+}} đứng trước cặp Ag+Ag\frac{Ag^+}{Ag} ):

a)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

d)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

108.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

b)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

c)

AgNO3 và Zn(NO3)2

d)

Fe(NO3)2 và AgNO3

109.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

a)

Fe, Cu, Ag

b)

Al, Cu, Ag

c)

Al, Fe, Cu

d)

Al, Fe, Ag

110.

Cho 4 cặp oxi hóa – khử được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa: Fe2+Fe,Cu2+Cu,Fe3+Fe2+,Ag+Ag\frac{Fe^{2+}}{Fe},\frac{Cu^{2+}}{Cu},\frac{Fe^{3+}}{Fe^{2+}},\frac{Ag^+}{Ag} . Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:

a)

AgNO3+Fe(NO3)2Fe(NO3)3+AgAgNO_3+Fe(NO_3)_2\longrightarrow Fe(NO_3)_3+Ag  

b)

Cu+2FeCl3CuCl2+FeCu+2FeCl_3\longrightarrow CuCl_2+Fe

c)

Cu+FeCl3CuCl2+FeCl2Cu+FeCl_3\longrightarrow CuCl_2+FeCl_2

d)

Fe+2FeCl33FeCl2Fe+2FeCl_3\longrightarrow3FeCl_2