Font size
Worksheetsôn thi học kì
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1)CH3CH2COOCH3,(2)CH3OCOCH3,(3)HCOOC2H5;(4)CH3COOH Những chất thuộc loại este là:
(1),(2),(3)
(1),(3),(4)
(1),(2),(4)
(1),(3)
Este có mùi hương chuối chín là
etyl axetat
metyl propionat
benzyl axetat
isoamyl axetat
Chất hữu cơ mạch hở có công thức CnH2nO2 (n≥2) thuộc dãy đồng đẳng nào:
Este đơn chức no mạch hở
Ancol no đơn chức mạch hở
Axit đơn chức no mạch hở
Andehit no 2 chức
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau?
5
2
3
4
Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức
5
6
3
4
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3 . Tên gọi của X là
propyl axetat
metyl axetat
metyl propionat
etyl axetat
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
Trong dầu để pha sơn có chất triolein (Glixerol trioleat) có công thức phân tử là
C57H104O6
C51H98O6
C9H14O6
C57H98O6
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
34
35
36
33
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
(C17H31COO)3C3H5
(C6H5COO)3C3H5
(C16H33COO)3C3H5
(C2H5COO)3C3H5
Loại đường nào sau đây có thể hấp thụ trực tiếp vào máu bồi dưỡng cho người bệnh:
saccarozơ
Glucozơ
fructozơ
mantozơ
Chất nào là monosaccarit
Tinh bột
saccarozơ
Xenlulozơ
Glucozơ
Fructozơ không phản ứng được với
H2/Ni, nhiệt độ.
Dung dịch brom.
Cu(OH)2.
Phức bạc amoniac môi truờng kiềm.
Phản ứng không chứng minh glucozơ có tính khử là
Phản ứng với O2, t0
Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ
Phản ứng với AgNO3/NH3.
Phản ứng với dung dịch Br2
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
dd Br2.
H2
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Phản ứng với dung dịch Br2
Chất không tan được trong nước lạnh là:
Glucozơ
Tinh bột
Saccarozơ
fructozơ
Loại đường nào có nhiều trong mía và củ cải :
Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột
fructozơ
Cho chất X vào dd AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng bạc. Chất X có thể là chất nào sau đây?
Axetanđehit
fructozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
2
3
4
5
Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:
Phản ứng tráng bạc
Phản ứng thủy phân
Phản ứng với Cu(OH)2
Phản ứng đổi màu iot
Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2
H2N−[CH2]6−NH2
CH3−NH−CH3
CH3−CH(CH3)−NH2
C6H5NH2
Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 3
H2N−[CH2]6−NH2
CH3−CH(CH3)−NH2
C2H5N(CH3)2
C6H5NH2
Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 1
H2N−[CH2]6−NH2
CH3−NH−CH3
(CH3)3N
C6H5−NH−C2H5
C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin:
7
8
9
10
Có bao nhiêu amin chứa bậc một có cùng CTPT C4H11N ?
3
4
5
6
Có bao nhiêu amin chứa bậc hai có cùng CTPT C5H13N ?
4
5
6
7
Có bao nhiêu amin bậc ba có cùng công thức phân tử C6H15N ?
3 chất
4 chất
7 chất
8 chất
Amin chứa vòng benzen có CTPT C7H9N có số đồng phân là:
2
3
4
5
Tính bazơ của các amin giảm dần:
(CH3)2NH>C2H5NH2>CH3NH2>NH3>C6H5NH2
(CH3)2NH>C5H5NH2>CH3NH2>NH3>C2H5NH2
(CH3)2NH>C2H5NH2>CH3NH2>C6H5NH2>NH3
C2H5NH2>(CH3)2NH>CH3NH2>NH3>C6H5−NH2
Hãy sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính bazơ của: NH3;CH3−NH2;(CH3)2NH;C6H5−NH2;(C6H5)2NH
NH3<C6H5−NH2<(C6H5)2NH<CH3−NH2<(CH3)2NH
C6H5−NH2<(C6H5)2NH<NH3<CH3−NH2<(CH3)2NH
CH3−NH2<(CH3)2NH<C6H5−NH2<(C6H5)2NH<NH3
(C6H5)2NH<C6H5−NH2<NH3<CH3−NH2<(CH3)2NH
C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?
HCl
H2SO4
NaOH
Qùy tím
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau?
Nhận biết bằng mùi
Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đặc.
Khi rửa dụng cụ thủy tinh đựng anilin người ta:
Tráng bằng dd kiềm rồi rửa lại bằng nước.
Tráng bằng dd axit rồi rửa lại bằng nước.
Tráng bằng dd brom rồi rửa lại bằng nước.
Chỉ cần rửa bằng nước vì anilin rất dễ tan.
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch NaOH .
nước brom.
giấy quì tím
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
nước Br2
dung dịch NaCl
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :
anilin, metyl amin, amoniac
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
anilin, amoniac, natri hiđroxit
metyl amin, amoniac, natri axetat
Cho dãy các chất: CH4,C2H2,C2H4,C2H5OH,CH2=CH−COOH,C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
6
8
7
5
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
3
2
1
4
Chất nào sau đây là đipeptit?
Ala–Gly–Ala
Ala–Ala–Ala
Gly–Gly–Gly
Ala–Gly
Chất nào sau đây là tripeptit?
Gly–Gly
Gly–Ala
Ala–Ala–Gly
Ala–Gly
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Etylamin
Glyxin
Valin
Alanin
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic
Glyxin
Alanin
Valin
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Lysin
Glyxin
Metylamin
Axit glutamic
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Valin
Glyxin
Lysin
Alanin
C4H9O2N có số đồng phân aminoaxit là:
3
4
2
5
C4H9O2N có số đồng phân α –aminoaxit là:
3
4
2
5
Hợp chất CH3−CH(NH2)−COOH có tên nào sau đây không đúng:
Axit α -aminopropionic
Axit 2-aminopropanoic
Alanin
Axit β -aminopropionic
Từ 2 α - amino axit X, Y có thể tạo thành mấy dipeptit ?
2
3
4
6
Từ 3 α - amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z?
2
3
4
6
Khi cho quỳ tím vào dd aminoaxit thì nhận xét nào không đúng:
Quỳ tím không bao giờ đổi màu vì aminoaxit là chất lưỡng tính
Quỳ tím không đổi màu nếu số lượng nhóm –NH2 và –COOH bằng nhau
Quỳ tím hóa đỏ nếu số nhóm –COOH nhiều hơn số nhóm –NH2
Quỳ tím hóa xanh nếu số nhóm –NH2 nhiều hơn số nhóm –COOH
Ba ống nghiệm chứa riêng biệt từng chất sau: H2N−CH2−COOH;HOOC−CH(NH2)−COOH;H2N−(CH2)2−CH(NH2)−COOH. Có thể nhận ra ba chất trên bằng:
dd Na2CO3
dd quì tím
dd HCl
dd NaOH
Tripeptit là hợp chất:
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α - amino axit
Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α - amino axit, số liên kết peptit bằng n–1
Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
Đun nóng chất H2N−CH2−CONH−CH(CH3)−CONH−CH2−COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
H2N−CH2−COOH,H2N−CH2−CH2−COOH
ClH3N−CH2−COOH,ClH3N−CH2−CH2−COOH
ClH3N−CH2−COOH,ClH3N−CH(CH3)−COOH
H2N−CH2−COOH,H2N−CH(CH3)−COOH
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
H2NCH2CH2CONHCH2COOH
Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 polipeptit thu được các amino axit X, Y, Z, Q, U. Mặt khác, khi thuỷ phân một phần thì thu được các đi- và tripeptit là XQ, ZY, QZ, YU, QZY. Hãy cho biết thứ tự đúng của các amino axit tạo thành polipeptit trên.
X-Z-Y-Q-U
X-Z-Y-U-Q
X-Q-Z-Y-U
X-Q-Y-Z-U
Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X thu được các amino axit A, B, C, D, E. Thủy phân không hoàn toàn X thu được các đipeptit là E-A, C-E, D-B và tripeptit D-B-C. Vậy CTCT của X là:
C-E-A-D-B
D-B-C-E-A
E-A-D-B-C
A-D-B-C-E
Trong các nhận xét dưới, đây nhận xét nào không đúng?
Các polime không bay hơi
Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường
Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Stiren
Toluen
Propen
isopren
Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là
CH2=C(CH3)−CH=CH2
CH3−C(CH3)=C=CH2
CH3−CH2−C≡CH
CH2=CH−CH2−CH2−CH3
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp
Cao su Clopren
Cao su Buna
Cao su Isopren
Cao su Buna-S
Polivinyl ancol là polime được điếu chế từ chất đầu nào sau đây:
CH2=CH−COO−CH3
CH2=CH−COO−C2H5
CH2=CH−OCO−CH3
CH2=CH−CH2OH
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CHCOOCH3
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC[CH2]2−CH(NH2)−COOH
HOOC[CH2]4COOH;HO[CH2]2OH
HOOC−(CH2)4−COOH ;H2N−(CH2)6−NH2
H2N−(CH2)5−COOH
Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng với H2
Poli propylen
Poli metyl metacrylat
Poli vinyl clorua
Cao su Buna
Sản phẩm trùng hợp propen CH3−CH=CH2 là:
(−CH3−CH−CH2−)n
(−CH2−CH2−CH2−)n
(−CH3−CH=CH2−)n
(−CH2−CH(CH3)−)n
Công thức cấu tạo của cao su isopren là:
(−CH2−CH=CH−CH2−)n
(−CH2−C(CH3)=CH−CH2−)n
(−CH2−CH=CH−CH2−CH(C6H5)−CH2−)n
(−CH2−CH=CH−CH2−CH(CN)−CH2−)n
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna–S là:
CH2=CH−CH=CH2,C6H5−CH=CH2
CH2=C(CH3)−CH=CH2,C6H5−CH=CH2
CH2=CH−CH=CH2 , lưu huỳnh
CH2=CH−CH=CH2,CH3−CH=CH2
Tơ nilon–6,6 thuộc loại:
tơ nhân tạo
tơ bán tổng hợp
tơ thiên nhiên
tơ tổng hợp
Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
Tơ visco
Tơ capron
nilon–6,6
Tơ tằm
Teflon là tên của một polime dùng làm:
Chất dẻo
tơ tổng hợp
Cao su tổng hợp
keo dán
Tơ lapsan thuộc loại
tơ axetat
tơ visco
tơ polieste
tơ poliamit
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
tơ visco
Poli(vinyl clorua)
Tinh bột
Polietilen
Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
tơ visco
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Xenlulôzo
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Poli(vinyl clorua)
tơ visco
Tinh bột
Xenlulozơ
Phát biểu nào sau đây sai?
Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm VIIA đều là kim loại
Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm VIIIA đều là khí hiếm
Tất cả các nguyên tố hóa học thuộc nhóm B đều là kim loại
Tất cả các nguyên tố hóa học nhóm IA (trừ H), IIA đều là kim loại
So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
Thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học
Thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
Trong bảng tuần hoàn, nhóm có cả nguyên tố kim loại và phi kim là
IB đến VIIIB
IA (trừ hiđro) và IIA
Họ Lantan và họ Actini
IIIA đến VIA
Các tính chất vật lí chung của kim loại là
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Ánh kim, tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
Tính cứng, ánh kim, tính dẻo, tính dẫn nhiệt
Nguyên nhân chủ yếu gây ra tính chất vật lý chung của kim loại là
Kim loại có số electron hoá trị ít
Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
Các electron tự do trong tinh thể kim loại
Kim loại có số electron hoá trị ít
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg
Ag
Cu
Al
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe
W
Al
Na
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Fe
Ag
Cu
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Hg
Li
Cu
Ag
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Bạc
Vàng
Nhôm
Đồng
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Xesi
Đồng
Kẽm
Kim loại nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là
Liti
Natri
Kali
Rubiđi
Độ cứng của các kim loại Cs, Fe, Cr, W, Al giảm dần theo thứ tự là
W, Fe, Cr, Cs, Al
Cr, W, Fe, Al, Cs
Cs, Fe, Cr, X, Al
W, Fe, Cr, Al, Cs
Độ dẫn điện của các kim loại Cu, Ag, Fe, Al giảm dần theo thứ tự là
Al, Fe, Cu, Ag
Al, Fe, Cu, Ag
Cu, Ag, Fe, Al
Ag, Cu, Al, Fe
Mạng tinh thể kim loại gồm có:
nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
nguyên tử kim loại và các electron độc thân
ion kim loại và các electron độc thân
Liên kết kim loại là
liên kết giữa các nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại
liên kết do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu trong tinh thể kim loại
liên kết sinh ra do các e tự do gắn các nguyên tử và ion dương kim loại với nhau
liên kết do sự góp chung các electron để đạt đến cơ cấu bền của khí hiếm
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Cu2+
Na+
Mg2+
Ag+
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+
Ag+
Cu2+
Pb2+
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au
Cu
Mg
Ag
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl, sinh ra khí H2?
Hg
Cu
Fe
Ag
Kim loại nào sau đây thụ động với dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Ag
Cu
Al
Mg
Trong các dãy kim loại dưới đây, dãy nào gồm các kim loại vừa tác dụng được với axit H2SO4 loãng vừa tác dụng với dd HNO3
Na, Mg, Ag
Mg, Fe, Ag
Fe, Zn, Cu
Mg, Al,Na
Một dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4. Phương pháp làm sạch tạp chất là:
Cho vào dd 1 thanh sắt
Cho vào dd 1 thanh đồng
Cho vào dd 1 thanh kẽm
Cho vào dd 1 thanh sắt hoặc thanh kẽm
Bột Cu bị lẫn tạp chất là bột Fe. Phương pháp làm sạch tạp chất là:
Hòa hỗn hợp vào dd Cu(NO3)2 dư
Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)2 dư
Hòa hỗn hợp vào dd AgNO3dư
Hòa hỗn hợp vào dd Zn(NO3)2 dư
Bột Ag bị lẫn tạp chất là bột Cu. Phương pháp làm sạch tạp chất để thu được lượng bạc không đổi là:
Hòa hỗn hợp vào dd Cu(NO3)2 dư
Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)2 dư
Hòa hỗn hợp vào dd AgNO3dư
Hòa hỗn hợp vào dd Fe(NO3)3 dư
Nhúng 1 thanh sắt sạch vào 1 trong các dd sau, sau một thời gian, lấy ra sấy khô. Nhận xét nào sai:
dd CuSO4: khối lượng thanh sắt tăng lên so với ban đầu
dd Fe2(SO4)3: khối lượng thanh sắt không đổi
dd HCl: khối lượng thanh sắt giảm so với ban đầu
dd NaOH: khối lượng thanh sắt không đổi
Cho phản ứng: 2M+nFeSO4⟶M2(SO4)n+nFe↓ . Kim loại M là
K, Mg
Ba, Al
Mg,Zn
Al, Ni
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất trong đây để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột than
Nước
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3
Fe + dung dịch HCl
Fe + dung dịch FeCl3
Cu + dung dịch FeCl2
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Mg
Cu
Ba
Ag
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hóa , cặp Fe2+Fe3+ đứng trước cặp AgAg+ ):
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
AgNO3 và Zn(NO3)2
Fe(NO3)2 và AgNO3
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Fe, Cu, Ag
Al, Cu, Ag
Al, Fe, Cu
Al, Fe, Ag
Cho 4 cặp oxi hóa – khử được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa: FeFe2+,CuCu2+,Fe2+Fe3+,AgAg+ . Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
AgNO3+Fe(NO3)2⟶Fe(NO3)3+Ag
Cu+2FeCl3⟶CuCl2+Fe
Cu+FeCl3⟶CuCl2+FeCl2
Fe+2FeCl3⟶3FeCl2
