wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anken

Total questions: 106

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:
a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
2.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
3.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
4.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

5.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

6.

Chất nào có đồng phân hình học?

a)

2-brom-3-Clo but-2-en

b)

1,3-đibromprop-1-en

c)

but-1-en

d)

pent-1-en

7.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

8.

Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dd brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 g. Vậy CTPT của A là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

9.

Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

10.

Phát biểu nao sau đây không đúng?

a)

Propilen có thể tham gia phản ứng trùng hợp

b)

Polietilen được dùng làm bao nylon

c)

But - 2 - en có đồng phân hình học

d)

Isobutilen không làm mất màu dd brom

11.

Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)

a)

HCl

b)

H2

c)

Br2

d)

KCl

12.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibrombutan?

a)

But -1-en

b)

butan

c)

propan

d)

2-metylpropen

13.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

14.

Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch thuốc tím KMnO4.

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.

15.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

2-metylpropan

16.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.
a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

3-metylpent-2-en

d)

2-etylbut-2-en

18.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

3,4

d)

2,3,4

19.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

20.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

21.

Anken là hợp chất:

a)

Hidrocacbon mạch hở, không no

b)

Có liên kết đôi C=C trong phân tử

c)

Có đồng phân hình học.

d)

Hidrocacbon mạch hở và có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.

22.

Cho các chất sau: C2H4, C3H6, C4H8 chúng là

a)

đồng đẳng của nhau.

b)

những hidrocacbon no

c)

đồng phân của nhau

d)

dãy đồng đẳng của metan

23.

Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?

a)

C5H8

b)

C5H10

c)

C5H12

d)

C4H8

24.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là

a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

2-etylbut-2-en

d)

3-metylpent-2-en

25.

Số đồng phân mạch hở của C4H8

(a)  

26.

but-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là:

a)

3-clobutan

b)

2-clobut-1-en

c)

1-clobutan

d)

2-clobutan

27.

Công thức tổng quát của anken là

a)

CnH2n (n≥2)

b)

CnH2n-2 (n≥2)

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n-2 (n≥3)

28.

Người ta điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng cách

a)

tách nước của ancol etylic

b)

Phân hủy propen

c)

Tách hiđro khỏi etan

d)

Phân hủy butan

29.

trùng hợp propilen thu được :

a)

(-CH2=CH(CH3)-)n

b)

(-CH2–CH(CH3)-)n

c)

(-CH2–CH2-)n

d)

(-CH2-CH(CH3)-)

30.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?

a)

Butan

b)

Isobutan

c)

But-1-en

d)

Pentan

31.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

32.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

but-1-en

b)

but-2-en.

c)

1,2-dicloetan

d)

2-clopropen

33.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – C(CH3)2.

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

34.

Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Số liên kết σ có trong một phân tử But -1-en là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

36.

Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là

a)

3-etylpent-2-en

b)

3-etylpent-3-en

c)

3-etylpent-2-en

d)

2-etylpent-2-en

37.

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

1,344

d)

1,12

38.

Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y,sản phẩm khi hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được số gam kết tủa là

a)

10

b)

20

c)

25

d)

30

39.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hồn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Thành phần phần trăm số mol của anken có trong X là

a)

45%

b)

50%

c)

75%

d)

60%

40.

Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỷ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có khối lượng so với He là 5. Hiệu xuất của phẩn ứng hiđro hóa la

a)

20%

b)

25%

c)

50%

d)

45%

41.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế eilen bằng phương pháp chưng cất phân đoạn xăng dầu.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Cộng H2 vào anken

b)

Cộng HX vào Anken bất đối xứng

c)

Trùng hợp anken

d)

Cộng HX vào ankin

43.

Công thức chung của anken là ?

(a)  

44.

Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 4,2g. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 g nước. Vậy % thể tích của 3 khí lần lượt là

a)

30%,20%,50%

b)

25%,30%,45%

c)

50%,30%,20%

d)

20%,30%,50%

45.

Phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

46.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

47.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

48.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

49.

Nhóm gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất là

a)

Etilen và but-1-en.

b)

Etilen và but-2-en.

c)

Etilen và propen

d)

Etilen và 2-metylpropen.

50.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng

c)

Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng

51.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

52.

Cho phản ứng sau: a C2H4 + b KMnO4 + c H2O ---> d C2H4(OH)2 + e MnO2 + f KOH. Tổng hệ số của các chất (là các số nguyên, tối giản) trong phản ứng trên là

a)

9

b)

14

c)

16

d)

18

53.

Dãy gồm các chất khi cháy cho nCO2 = nH2O

a)

Etilen, propilen, butilen

b)

Etilen, etan, etin

c)

Etan, propan, butan

d)

Axetilen, etilen, propan

54.

polime dùng chế tạo bịch xốp dùng trong đời sống hàng ngày

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

55.

Thể tích (ml) dung dịch brom 0.8M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 5.6 lít khí propen (đkc)

a)

312.5

b)

213.5

c)

132.5

d)

321.5

56.

Điều kiện để một anken có đồng phân cis-trans là

a)

A. Phân tử anken phải có cấu tạo đối xứng.

b)

B. Phân tử anken phải nằm toàn bộ trong một mặt phẳng.

c)

C. phải là một ank – 2 – en.

d)

D. Mỗi nguyên tử cacbon mang nối đôi sẽ liên kết với hai nhóm chức khác nhau.

57.

Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là

a)

CH3CHClCH3

b)

CH3CH2CH2Cl

c)

CH2ClCH2CH3.

d)

ClCH2CH2CH3

58.

Điều kiện để chất hữu cơ mạch hở tham gia phản ứng trùng hợp là

A. Hiđrocacbon không no B. Có liên kép trong phân tử

C. Hiđrocacbon không no, mạch hở D. Hiđrocacbon

a)

A. Hiđrocacbon không no

b)

B. Có liên kép trong phân tử

c)

C. Hiđrocacbon không no, mạch hở

d)

D. Hiđrocacbon

59.

Để tách etilen có lẫn tạp chất SO2, ta dùng TN nào sau đây

a)

A. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dd Br2 có dư

b)

B. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dd KMnO4 có dư

c)

C. Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình dd nước vôi trong có dư

d)

D. Cả A, B, C

60.

Hidrat hóa anken nào sau đây chỉ thu được một sản phẩm duy nhất?

a)

A. but-1-en

b)

B. 2-metylpropen

c)

C. 2-metylpropen

d)

D. propen

61.

Phản ứng giữa but-1-en và HCl có sản phẩm chính là

a)

A. 1-clobutan

b)

B. 3-clobutan

c)

C. 2-clobutan

d)

D. 4-clobutan

62.

Etilen lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước. Loại bỏ tạp chất bằng cách sau

a)

A. Dẫn hỗn hợp qua dd brom dư

b)

B. Dẫn hỗn hợp qua dd NaCl dư

c)

C. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dd NaOH dư và bình chứa dd H2SO4 đặc

d)

D. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dd brom dư và bình chứa dd H2SO4 đặc

63.

Điều chế etilen trong PTN từ C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc ở trên 1700C thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn 1 trong các chất sau để làm sạch etilen

a)

A. Dung dịch brom dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Na2CO3

d)

D. Dung dịch KMnO4 loãng

64.

Hỗn hợp X gồm 2 hiđocacbon đồng đẳng mà khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Hỗn hợp đó có thể là hỗn hợp nào trong hỗn hợp sau?

a)

A. 2 ankan

b)

B. 2 (anken+ akin)

c)

C. 2 anken

d)

D. 2 Ankin

65.

Anken X có tỉ khối đối với hiđro là 21. Tên gọi của X là

a)

eten.

b)

but-1-en.

c)

propen.

d)

but-2-en.

66.

Etilen không tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Br2.

d)

KMnO4.

67.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH – CH3.

c)

CH2=CH–CH2–CH3.

d)

CH3 – CH = CH – CH3.

68.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

69.

Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hơi anken X thu được 16,8 lít CO2 (thể tích khí và hơi đo ở đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H4.

b)

C4H8.

c)

C5H10.

d)

C3H6.

70.

Cho hỗn hợp hai anken đi qua bình đựng dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ 32 gam brom. Tổng số mol của hai anken là

a)

0,1.

b)

0,5.

c)

0,2.

d)

0,4.

71.

Cho các chất: metan, etilen, propen, butan, 2-metylpropen. Số chất trong đó làm mất màu dung dịch nước brom là

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

72.

Sản phẩm chính thu được khi cho propen tác dụng với HCl có công thức

a)

CH3-CH2-CH2Cl.

b)

CH3-CCl=CH2.

c)

CH2Cl-CH=CH2.

d)

CH3-CHCl-CH3.

73.

Số liên kết σ\sigma  và liên kết π\pi   trong phân tử etilen lần lượt là

a)

1 và 4.

b)

5 và 2.

c)

4 và 2.

d)

5 và 1. 

74.

Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp etilen và metan qua bình nước brom dư thấy có 8 gam brom phản ứng. Số mol của metan trong hỗn hợp đó là

a)

0,05.

b)

0,20.

c)

0,30.

d)

0,25.

75.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

76.

Chất nào có đồng phân hình học?

a)

2-brom-3-Clo but-2-en

b)

1,3-đibromprop-1-en

c)

but-1-en

d)

pent-1-en

77.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

78.

Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dd brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 g. Vậy CTPT của A là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

79.

Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

80.

1. Hỗn hợp X gồm eten là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 3:1. Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3,75 thể tích oxi (cùng đk). Vậy B là:

a)

etilen

b)

propilen

c)

pent-2-en

d)

butilen

81.

GV dạy Hóa lớp bạn như thế nào?

a)

Như hoa hậu

b)

Đáng yêu vô đối

c)

Cáu kỉnh

d)

Nhẫn tâm

82.

Đốt cháy hoàn toàn hh 2 anken thu được (m + 4)g H2O và (m+ 30)g CO2. Giá trị của m là

a)

21

b)

16

c)

14

d)

18

83.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

84.

Phát biểu nao sau đây không đúng?

a)

Propilen có thể tham gia phản ứng trùng hợp

b)

Polietilen được dùng làm bao nylon

c)

But - 2 - en có đồng phân hình học

d)

Isobutilen không làm mất màu dd brom

85.

Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)

a)

HCl

b)

H2

c)

Br2

d)

KCl

86.

Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH­2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Câu 2: Số đồng phân của C4H8

A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4);

Những chất nào là đồng phân của nhau?

A. (3) và (4). B. (1),(2) và (3). C. (1) và (2). D. (2),(3) và (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en. C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3 – đimetylpent-2-en.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V).

A. (I), (IV), (V). B. (II), (IV), (V). C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2; CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2; CH2=CH– CH2– CH=CH2; CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng. C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

B. Phản ứng trùng hợp của anken. D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. CH3-CH2-CHBr-CH3

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. CH3-CH2-CH2-CH2Br

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Câu 12: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Câu 13: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

A. 2. B. 4. C. 6. D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Câu 14: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Câu 15: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

C. eten và but-2-en (hoặc buten-2). D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Câu 16: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là

A. 3-etylpent-2-en. B. 3-etylpent-3-en. C. 3-etylpent-1-en. D. 3,3- đimetylpent-1-en.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Câu 17: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Câu 18: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Câu 19: Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là

A. propen. B. propan. C. ispropen. D.xicloropan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Câu 20: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

A. (-CH2=CH2-)n . B. (-CH2-CH2-)n . C. (-CH=CH-)n . D. (-CH3-CH3-)n .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Khi đốt cháy hoàn toàn một anken, sản phẩm thu được sẽ có:

a)

A. nCO2 >nH2O

b)

B. nCO2 <nH2O

c)

nCO2 =nH2O

d)

nCO2 = 2. nH2O