wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON THI HK1 11

Total questions: 109

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong điều kiện thích hợp, Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nhóm chất nào sau:

a)

Ca, Al, O2

b)

H2, Cl2, Al

c)

Li, Al, H2

d)

O2, Li, Ca

2.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ NH3 thể hiện tính khử:

a)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

b)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

c)

NH3 + H2O → NH4OH

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

3.

Trong phòng thí nghiệm amoniac được điều chế từ nhóm chất nào sau:

a)

NH4Cl, Fe(OH)2

b)

NH4NO3, Al(OH)3

c)

NH4NO3, HCl

d)

NH4Cl, NaOH

4.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì:

a)

Muối amoni chuyển thành màu đỏ

b)

Thoát ra chất khí không màu, mùi khai và xốc

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ

d)

Thoát ra chất khí không màu, không mùi

5.

Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4. Để phân biệt các dung dịch trên, ta chỉ cần dùng 1 dung dịch thuốc thử là:

a)

KOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

NaOH

6.

Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là:

a)

CO2

b)

NO2

c)

Hỗn hợp CO2 và NO2

d)

Không có khí

7.

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế từ nhóm chất nào sau:

a)

NaNO3 tinh thể, H2SO4 đặc

b)

Dung dịch NaNO3, H2SO4 đặc

c)

NaNO3 tinh thể, HCl đặc

d)

Dung dịch NaNO3, HCl đặc

8.

Câu nào sai trong khi nói về muối nitrat:

a)

Đều tan trong nước

b)

Đều là chất điện li mạnh

c)

Đều không màu

d)

Đều kém bền đối với nhiệt

9.

Trong các muối sau: NH4NO3, NH4NO2, NH4Cl, NH4HCO3, những muối khi nhiệt phân tạo thành NH3 là:

a)

NH4NO3 và NH4NO2

b)

NH4Cl và NH4HCO3

c)

NH4Cl

d)

NH4HCO3

10.

Các tính chất đúng với khí NH3 là:

a)

(1) Chất khí, mùi khai, xốc

b)

(2) Tan tốt trong nước

c)

(3) Làm phenol phtalein không màu chuyển sang màu xanh;

d)

(4) Có tính khử khi tác dụng với HCl;

e)

(5) Được tạo thành khi đun nóng muối amoni với dd kiềm.

11.

Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây? (đủ điều kiện)

a)

A. Cl2, CuO, Ca(OH)2, dd FeCl2, HNO3

b)

B. Cl2, HNO3, CuO, O2, CuCl2

c)

C. Cl2, HNO3, KOH, CuO,AgCl

d)

D. CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2, Cu(OH)2

12.

Cho 16g Cu vào dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) (đktc). Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

a)

%VNO2 = 63,3%

%VNO = 36,67%

b)

%VNO = 66,7%

%VNO2 = 33,3%

c)

%VNO2 = 66,7%

%VNO = 23,3%

d)

%VNO2 = 66,7%

%VNO = 33,3%

13.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

NaCl

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)3PO4

14.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

Khói màu vàng.

b)

Khói màu nâu

c)

Khói màu tím

d)

Khói màu trắng

15.

Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (Hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%)

a)

80 lít.

b)

100 lít.

c)

40 lít.

d)

60 lít.

16.

Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

17.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

(3) Urê có công thức là (NH2)2CO.

(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

Các phát biểu đúng là:

a)

(4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(1), (2), (4).

18.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

a)

KNO3.

b)

KCl.

c)

K2CO3.

d)

K2SO4.

19.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

20.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

21.

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.

(d) Nitơ được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất

a)

Ag2O , NO2.

b)

Ag2O , NO2 , O2.

c)

Ag, NO2 , O2.

d)

Ag2O , O2.

23.

Cho 7,2 gam kim loại R hoá tri 2 tác dụng với HNO3 đặc thì thu được 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đkc). Kim loại R là.

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ca

d)

Mg

24.

Hòa tan 24 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 4,48 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

4,8 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

25.

Loại phân bón dùng để thúc đẩy quá trình tạo đường, chất xơ...tăng cường sức chống rét, , chống sâu bệnh và chịu hạn của cây là:

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân vi lượng

26.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

27.

NH3 tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 tạo thành:

a)

(NH4)2SO4 và Al(OH)3

b)

NH4OH và Al2O3

c)

NH3, Al(OH)3 và H2SO4

28.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

29.

Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH4)2SO4.

d)

NaNO3.

30.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

K2CO3.

31.

Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số

a)

% khối lượng P có trong phân.

b)

% khối lượng P2O5 có trong phân.

c)

% khối lượng PO43- có trong phân.

d)

% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.

32.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay

b)

Tàn đóm cháy sáng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

33.

Khí nào sau đây được sinh ra khi chuột ăn phải thuốc chuột và là nguyên nhân dẫn tới cái chết của chúng?

a)

Zn3P2

b)

PH3

c)

Ca3P2

d)

PCl3

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về axit photphoric?

a)

Là axit ba nấc

b)

Là axit có độ mạnh trung bình

c)

Có tính oxi hoá mạnh

d)

Dùng để sản xuất phân lân

35.

Công thức hoá học của phân Urê là

a)

NH4NO3

b)

NH4Cl

c)

NH3

d)

(NH2)2CO

36.

Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?

a)

2,24 lít.

b)

2,8 lít.

c)

1,792 lít .

d)

3,36 lít.

37.

Trong xương động vật, nguyên tố canxi và photpho tồn tại chủ yếu dưới dạng Ca3(PO4)2. Muốn nước xương sau khi hầm giàu canxi và photpho ta

a)

cho thêm vào nước ninh xương một ít quả chua (me, …).

b)

cho thêm vào nước ninh xương một ít vôi tôi.

c)

chỉ ninh xương với nước.

d)

cho vào nước ninh xương một ít muối ăn.

38.

Để điều chế 17 gam khí NH3 cần dùng thể tích khí N2 và H2 lần lượt là (biết H=25% ,các khí đo ở đktc):

a)

134,4 lít và 44,8 lít .

b)

22,4 lit và 67,2 lít.

c)

44,8 lít và134,4 lít.

d)

44,8 lít và 67,2 lít

39.

Khi cho 0,5 mol N2 phản ứng với 1,5 mol H2 (hiệu suất phản ứng là 75%) thì số mol NH3 thu được là

a)

1,00.

b)

1,75.

c)

1,50.

d)

0,75.

40.

Cho 0,5 mol H2 phản ứng với 0,5 mol N2 có xúc tác và nhiệt độ thích hợp, sau một thời gian thu được 0,02 mol NH3. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là

a)

3%

b)

9%

c)

12%

d)

6%

41.

Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3 + HCl ---> NH4Cl là

a)

chất khử.

b)

axit.

c)

bazơ.

d)

chất oxi hóa.

42.

Nhỏ vài giọt dung dịch amoniac vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3 thì thấy xuất hiện kết tủa có màu

a)

Vàng.

b)

Đen.

c)

Nâu đỏ.

d)

Trắng.

43.

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu đen sẫm

b)

màu vàng

c)

màu trắng đục

d)

không chuyển màu

44.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

photpho.

b)

kali.

c)

cacbon.

d)

nitơ.

45.

Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là

a)

ure.

b)

kali nitrat.

c)

amoni sunfat.

d)

amoni clorua.

46.

So với photpho đỏ thì photpho trắng hoạt động hoá học

a)

bằng.

b)

yếu hơn.

c)

mạnh hơn.

d)

không so sánh được

47.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2.

b)

Mg(PO3)2.

c)

Mg3P2.

d)

Mg2P2O7.

48.

Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây:

(a) Tan trong nước;

(b) Mềm, dễ nóng chảy;

(c) Bốc cháy trong không khí trên 40oC;

(d) Bảo quản bằng cách ngâm trong nước;

(e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da;

(f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường;

(g) Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

a)

(a), (b), (c), (f), (g).

b)

(b), (c), (d), (g).

c)

(a), (c), (e), (g).

d)

(b), (c), (d), (e), (g).

49.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

50.

Photpho cháy được trong không khí (dư oxi) khi đốt nóng, tạo thành sản phẩm là

a)

P2O.

b)

PO.

c)

P2O5.

d)

P2O3.

51.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

(3) Urê có công thức là (NH2)2CO.

(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

Các phát biểu đúng là:

a)

(4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(1), (2), (4).

52.
Canxi photphua có công thức là:  
a)
Ca3(PO4)2 
b)
Ca2P3 
c)
Ca3P2
d)
Ca2P2O7
53.

Cho các phát biểu sau đây

(1) Carbon có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p2

(2) Cacbon thuộc nhóm IVA

(3) Cacbon nằm ở chu kì 2

(4) Các số oxi hóa của cacbon là -4, 0, +2, +4 và +6

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Chất nào sau đây dùng làm ruột bút chì

a)

than gỗ

b)

than chì

c)

than cốc

d)

than muội

55.

Chất nào sau đây dùng làm mực in

a)

than gỗ

b)

than chì

c)

than cốc

d)

than muội

56.

Khí nào sau đây rất độc

a)

CO

b)

CO2

c)

N2

d)

O2

57.

Nước đá khô là

a)

nước đá

b)

CO2 rắn

58.

Khí nào dưới đây gây ra hiệu ứng nhà kính

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

O2

59.

Muối nào sau đây có tên sô-đa?

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

CaCO3

d)

Na2SiO3

60.

Cho 5,6 L khí CO2 (đktc) vào 200 mL dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

H2CO3

61.

Muối nào sau đây dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

CaCO3

d)

Na2SiO3

62.

Cho rất từ từ 150 mL dung dịch HCl 1M vào 100 mL dung dịch Na2CO3 1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

3,36

b)

2,24

c)

1,12

d)

4,48

63.

Silic trong SiO2 có số oxi hóa

a)

+4

b)

4+

c)

-4

d)

4-

64.

SiO2 tác dụng được với dung dịch

a)

HCl

b)

HNO3

c)

H2SO4

d)

HF

65.

Trong các phản hồi sau:

(1) C + 2CuO -> 2Cu + CO 2 .

(2) 2C + Ca -> CaC 2 .

(3) C + 4HNO 3 -> CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O.

(4) C + ZnO -> Zn + CO.

(5) C + 2H 2 -> CH 4 .

Số phản hồi trong đó cabon có thể hiện oxi hóa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

2C + Ca→CaC2

b)

C + 2H2 →CH4

c)

C + CO2 →2CO

d)

3C + 4Al →Al4C3

67.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

68.

Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại trong ống sứ gồm những chất nào?

a)

Al, Cu, Mg, Fe

b)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe

d)

Al, Cu, MgO, Fe

69.

Cho cacbon (C) lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, KClO3, CO2, H2SO4 đặc ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

70.

Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

dd NaOH đặc nóng

b)

dd HF

c)

dd HCl

d)

Na2CO3 nóng chảy

71.

Cho nhận xét sau:

1)Silic vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa

2)Trong công nghiệp, silic được điều chế bằng cách đốt cháy hỗn hợp gồm bột Mg và cát nghiền mịn

3)SiO2 là một oxit axit, tan được trong nước tạo ra axit silixic

4)Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến và điện tử

5)Axit silixic có tính axit yếu hơn axit cacboxilic

Số nhận xét đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Thổi khí CO2 thật dư vào dung dịch Ba(OH)2, muối tạo ra là:

a)

BaCO3

b)

Ba(HCO3)2

c)

Cả A và B

d)

Không thể xác định được

73.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

Cho C tác dụng O2

b)

Cho C tác dụng với dd HNO3.

c)

Nung CaCO3.

d)

Cho CaCO3 tác dụng HCl.

74.

2. Trong các phản ứng hóa học, Cacbon có thể thể hiện tính chất gì?

A.                Chỉ thể hiện tính khử                       C. Chỉ thể hiện tính oxi hóa

B.                Tính khử hoặc tính oxi hóa             D. Tính axit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

3. Trong phòng thí nhiệm khí CO được điều chế theo phản ứng nào sau đây

(1)     C + H2O -> CO + H2.                     (3) HCOOH -> CO + H2O

(2)     CO2 + C -> 2CO

                                   

A. (1)                          B. (2)                          C. (3).                         D. (1,2,3).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

4. Trong tự nhiên, Cacbon có nhiều trong các khoáng vật như canxit, magiezit, đolomit. Đâu là công thức hóa học của đolomit?

A.                MgCO3           B. CaCO3                   C. K2CO3                   D. CaCO3.MgCO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

8. Xét các muối cacbonat, nhận định nào sau đây là đúng?

     A. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.

     B. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

     C. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

     D. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

10. Loại than nào sau đây dùng làm chất độn khi lưu hóa cao su, sản xuất mực in:

     A. Than đá.                              B. Than gỗ.                   C. Than cốc.                 D. Than muội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

a)

đá vôi.

b)

lưu huỳnh.

c)

than hoạt tính.

d)

thạch cao.

80.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

a)

SiO2 + 2Mg --> 2MgO + Si.

b)

SiO2 + 2NaOH --> Na2SiO3 + H2O.

c)

SiO2 +4 HF --> SiF4 + 2H2O.

d)

SiO2 + Na2CO3 --> Na2SiO3 + CO2.

81.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CO2

c)

CO

d)

Na2CO3.

82.

“Thủy tinh lỏng” là:

a)

SiO2 nóng cháy

b)

Dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

c)

Dung dịch bão hòa của H2SiO3

d)

Thạch anh nóng chảy

83.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

Cho C tác dụng O2

b)

Cho C tác dụng với dd HNO3.

c)

Nung CaCO3.

d)

Cho CaCO3 tác dụng HCl.

84.

Trong đời sống hàng ngày, người ta thường gặp silica gel trong những gói nhỏ đặt trong lọ thuốc tây, trong gói thực phẩm, trong sản phẩm điện tử. Ở đó, silica gel đóng vai trò hút ẩm để giữ các sản phẩm trên không bị hơi ẩm làm hỏng. Silica gel là gì?

a)

SiO2.nH2O

b)

SiO2

c)

Na2SiO3

d)

SiO

85.

Khí trong lon nước ngọt có gas là khí gì?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

N2

86.

Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dd Ca(OH)2) cho đến dư. Hiện tượng xảy ra là

a)

nước vôi đục dần rồi trong trở lại

b)

nước vôi trong không có hiện tượng gì

c)

nước vôi hoá đục

d)

nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục

87.

Cho khí CO dư khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

88.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

9,85.

b)

29,55.

c)

19,70.

d)

39,40.

89.

CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ?

a)

Fe2O3, MgO

b)

MgO, Al2O3

c)

Fe2O3, CuO

d)

ZnO, Fe2O3

90.

Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?    

a)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH. 

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

C2H5OH, CH3OCH3.

d)

C4H10­, C­6H6.

91.

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết ion. 

c)

liên kết cho nhận.

d)

liên kết đơn.

92.

Các chất nào trong dãy sau đều là chất hữu cơ?

a)

CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6, CO.

b)

HCOOH, CH4, C6H12O6, CH3COONa.

c)

C2H2, C12H22O11, C2H4, NaCN.  

d)

CH3COOH, CH3COONa, (NH4)CO3, C6H6.

93.
Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
a)
NH4NO3.
b)
(NH4)2SO4.
c)
(NH2)2CO.
d)
NH4Cl.
94.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất?

a)

C3H6

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C4H10

95.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

96.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H6.

d)

C3H8.

97.

Hợp chất X có CTĐGN là CH2O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 45. CTPT của X là

a)

C3H6O3.

b)

C4H8O4.

c)

C2H4O2.

d)

CH2O.

98.

Đốt cháy 1,5 gam HCHC X thu được 1,76 g CO2; 0,9g H2O và 0,24 lit N2 (đktc). Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố C, H, O, N trong X.

a)

%C=40%

b)

%H=10%

c)

%N=25%

d)

%O=42,7%

99.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

100.

Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?

a)

Mạch hở có nhánh

b)

Mạch vòng

c)

Theo cặp

d)

Mạch hở và mạch vòng

101.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

102.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

103.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

104.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

105.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

106.

Để biết rõ số l­ượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ ngư­ời ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất

b)

Công thức phân tử

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức tổng quát

107.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

108.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

109.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.