wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HYDROCARBON

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

3.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

4.

Các Alkane như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

đồng đẳng của acetylen.

b)

đồng phân của methane.

c)

đồng đẳng của methane.

d)

đồng phân của Alkane.

5.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6.

b)

C3H6.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

6.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là gốc ankyl, có công thức chung là

a)

CnH2n-1 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+1 (n ≥ 1).

c)

CnH2n+1 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-1 (n ≥ 2).

7.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

8.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

9.

Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

isopropyl.

10.

Dãy các Alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexane, heptane, propane, methane, ethane.

b)

methane, ethane, propane, hexane, heptane.

c)

heptane, hexane, propane, ethane, methane.

d)

methane, ethane, propane, heptane, hexane.

11.

Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3[CH2]2CH3.

b)

CH3[CH2]3CH3.

c)

CH3[CH2]4CH3.

d)

CH3[CH2]5CH3.

12.

Alkane (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane.

b)

isobutane.

c)

butane.

d)

2-methylbutane.

13.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C5H12.

14.

Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Benzene.

c)

Dung dịch acid HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

15.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

16.

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.      

d)

Phản ứng oxi hóa.

17.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy.

18.

Khi đốt cháy một hydrocarbon, thu được a mol CO2 và b mol H2O. Trong trường hợp nào sau đây có thể kết luận rằng hydrocarbon đó là alkane?

a)

a > b.

b)

a < b.

c)

a = b.

d)

a ≥ b.

19.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol methylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

20.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

N2.

21.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

22.

Theo ước tính, trung bình mỗi ngày một con bò "ợ" vào bầu khí quyển khoảng 250 L - 300 L một chất khí có khả năng gây hiệu ứng nhà kính. Khí đó là

a)

O2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

23.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate.

b)

Dầu mỏ và khí dầu mỏ.

c)

Aluminium carbide (Al4C3).

d)

Khí biogas.

24.

Khi nói về phân tử Alkane không phân nhánh thì đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có carbon bậc I và II.

b)

Chỉ có carbon bậc I, II và III.

c)

Chỉ có carbon bậc II.

d)

Chỉ có carbon bậc I.

25.

Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

a)

bậc I.

b)

bậc II.

c)

bậc III.

d)

bậc IV.

26.

Trong phân tử sau đây, các nguyên tử carbon:

a)

1 và 4 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.

b)

1 và 4 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.

c)

1, 4, 5, 6 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.

d)

2 và 3 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.

27.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo:

Danh pháp thay thế của X là

a)

2,3-dimethylpentane.

b)

2,4-dimethylbutane.

c)

2,4-dimethylpentane.

d)

2,4-methylpentane.

29.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp thay thế của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.

b)

2,2,3-dimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane.

30.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

31.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-dimethylbutane là

a)

(CH3)2CH-CH(CH3)2.

b)

(CH3)3C-C(CH3)3.

c)

(CH3)2C-CH(CH3)2.  

d)

CH3CH2C(CH3)3.

32.

Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3

a)

2,2-dimethylpentane.

b)

2,3-dimethylpentane.

c)

2,2,3- trimethylbutane.

d)

2,2- dimethylbutane.

33.

Trong phân tử 2,2,4-trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

8.

b)

12.

c)

16.

d)

18.

34.

Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?

a)

2-ethylbutane.

b)

2,2-dimethylbutane.

c)

3-methylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane.

35.

Phần trăm khối lượng carbon trong C4H10 là

a)

28,57 %.

b)

82,76 %.

c)

17,24 %.

d)

96,77 %.

36.

Theo chiều tăng dần số nguyên tử carbon trong phân tử, phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane

a)

không đổi.

b)

tăng dần.

c)

giảm dần.

d)

biến đổi không theo quy luật.

37.

Trong dãy đồng đẳng của methane, alkane nào có hàm lượng hydrogen lớn nhất?

a)

CH4.

b)

C3H8.

c)

C6H14.

d)

C10H22.

38.

Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

a)

CH4.

b)

C3H8.

c)

C5H12.

d)

C10H22.

39.

Phần trăm khối lượng hydrogen trong alkane X là 25,00 %. Công thức phân tử của X là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

40.

Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và - 42,1), butane (-138,3 và - 0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (- 95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Đồ thị dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiệt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkane không phân nhánh được biểu diễn như sau:

Dựa vào đồ thị đã cho, số phân tử alkane không phân nhánh ở thể khí trong điều kiện thường là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

42.

Phân tử methane không tan trong nước vì lí do nào sau đây?

a)

Phân tử methane không phân cực

b)

Methane là chất khí

c)

Phân tử khối của methane nhỏ

d)

Methane không có liên kết đôi

43.

Cho các chất sau: chloromethane, dichloromethane, trichloromethane và tetrachloromethane. Số chất là sản phẩm của phản ứng xảy ra khi trộn methane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho các chất sau: (X) 1-chloropropane và (Y) 2-chloropropane. Sản phẩm của phản ứng monochloro hoá propane là

a)

(X)

b)

(Y)

c)

cả hai chất

d)

chất khác X, Y

45.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Cho isopentane tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

47.

Khi cho 2,3,4-trimethylpentane phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monochloro?

a)

4

b)

5

c)

8

d)

6

48.

Alkane A có công thức phân tử C5H12. A tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của A là

a)

pentane.  

b)

2-methylbutane. 

c)

3-methylbutane.

d)

2,2-dimethylpropane. 

49.

Khi được chiếu sáng, hydrocarbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với chlorine theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monochloro là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

neopentane

b)

pentane

c)

butane

d)

isopentane

50.

Đồng phân cấu tạo nào của alkane có công thức phân tử C5H12 chỉ tạo ra duy nhất một sản phẩm thế khi phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng?

a)

pentane

b)

2-methylbutane

c)

2,2-dimethylpropane

d)

Không có đồng phân nào

51.

Khi phản ứng với bromine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng, 2-methylpentane có thể tạo ra sản phẩm chính là dẫn xuất thế ở carbon nào?

a)

C6. 

b)

C2.

c)

C3.

d)

C4.

52.

Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là

a)

2-chlorobutane

b)

1-chloributane

c)

3-chlorobutane

d)

-cholorobutane

53.

Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon

a)

ngắn hơn

b)

dài hơn

c)

không đổi

d)

thay đổi

54.

Cho phản ứng cracking sau:

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3CH2CH3.  

b)

CH3-CH=CH2.

c)

CH3-CH=CH-CH3.  

d)

CH3CH2CH2CH3.

55.

Oxi hoá butane bằng oxygen ở 180°C và 70 bar tạo thành sản phẩm hữu cơ X duy nhất. X là

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

CO2

56.

Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất ethane, propane, butane và pentane lần lượt là 1570 kJ mol-1 ; 2220 kJ mol-1 ; 2875 kJ mol-1 và 3536 kJ mol-1. Khi đốt cháy 1 gam chất nào sẽ thu được nhiệt lớn nhất?

a)

Ethane

b)

Propane

c)

Butane

d)

Pentane

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những hợp chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn là hydrocarbon no.

b)

Hydrocarbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

c)

Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

d)

Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

58.

Nhỏ 1 mL nước bromine vào ống đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất.

b)

màu của nước bromine bị mất.

c)

màu của nước bromine không thay đổi.

d)

trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.

59.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao.

b)

Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

Thực hiện phản ứng hydrogen hóa để chuyển các alkene thành alkane.

d)

Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

60.

Phương pháo nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Không sử dụng phương tiện giao thông.

b)

Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.

c)

Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.

d)

Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

61.

Tên thay thế của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2

a)

2,2,4,4-tetramethylbutane.

b)

2,4,4-trimethylpentane.

c)

2,2,4-trimethylpentane.

d)

2,4,4,4-tetramethylbutane.

62.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo:

Số nguyên tử carbon và số nhánh trong mạch chính của X là:

a)

4 carbon và 2 nhánh.

b)

5 carbon và 2 nhánh.

c)

5 carbon và 1 nhánh.

d)

4 carbon và 1 nhánh.

63.

Hydrocarbon Z có công thức cấu tạo:

Danh pháp thay thế của Z là

a)

2,2,3-trimethylpentane.

b)

2,3,3-trimethylpentane.

c)

3-ethyl-2,2-dimethylbutane.

d)

2-ethyl-3,3-dimethylbutane.

64.

Cho alkane sau:

Danh pháp thay thế của alkane trên là

a)

2-ethyl-3-methylbutane.

b)

2-methyl-3-ethylbutane.

c)

3,4-dimethylpentane.  

d)

2,3-dimethylpentane.

65.

Hydrocarbon T có công thức cấu tạo:

Danh pháp thay thế của T là

a)

3-ethyl-2,4-dimethylpentane.

b)

2-methyl-3-propylpentane.

c)

2,4-dimethyl-3-ethylpentane.

d)

2-propyl-3-methylpentane.

66.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là

a)

3-isopropylpentane.

b)

2-methyl-3-ethylpentane.

c)

3-ethyl-2-methylpentane.

d)

3-ethyl-4-methylpentane.

67.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là

a)

2-methyl-2,4-diethylhexane.

b)

2,4-diethyl-2-methylhexane.

c)

3,3,5-trimethylheptane.

d)

3-ethyl-5,5-dimethylheptane.

68.

Đồng phân cấu tạo nào của alkane có công thức phân tử C6H14 tạo ra ít sản phẩm thế nhất khi phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng?

a)

2,2-dimethylbutane.

b)

2,3-dimethylbutane.

c)

2-methylpentane.

d)

3-methylpentane.

69.

Đồng phân cấu tạo nào của Alkane có công thức phân tử C6H14 tạo ra nhiều sản phẩm thế nhất khi phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng?

a)

2-methylpentane.

b)

3-methylpentane.

c)

pentane.

d)

2,2-dimethylbutane.

70.

Cho các Alkane sau: propane (I); 3-methylpentane (II); 2,2-dimethylbutane (III) và 2,3-dimethylbutane (IV). Chất nào tác dụng với chlorine trong điều kiện chiếu sáng thu được ba dẫn xuất monochloro?

a)

II và III.

b)

I, III và IV.

c)

II, IV.

d)

Chỉ III.

71.

Dãy alkane nào sau đây thỏa mãn điều kiện: mỗi công thức phân tử có một đồng phân khi tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1: 1 tạo ra 1 dẫn xuất monochloro duy nhất?

a)

CH4, C3H8, C4H10, C6H14.

b)

CH4, C2H6, C5H12, C8H18.

c)

CH4, C4H10, C5H12, C6H14.

d)

CH4, C2H6, C5H12, C4H10.

72.

Cho biểu đồ thể hiện nhiệt độ sôi của bốn alkane đầu tiên như sau:

a)

Nhiệt độ sôi của methane là thấp nhất.

b)

Nhiệt độ sôi của propane là cao nhất.

c)

Từ methane đến butane nhiệt độ sôi tăng dần do khối lượng phân tử và tương tác van der waals tăng dần.

d)

Trong bốn alkane đầu tiên có 3 alkane thể khí ở nhiệt độ phòng.

73.

Xét các phát biểu về alkane:

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.

b)

Các phân tử alkane hầu như không phân cực.

c)

Ở điều kiện thường các alkane hoạt động hóa học mạnh.

d)

Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh hình vuông.

74.

Xét các phát biểu về alkane:

a)

Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.

b)

Các phân tử alkane hầu như không phân cực.

c)

Ở điều kiện thường các alkane hoạt động hóa học mạnh.

d)

Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh hình vuông.

75.

Xét các phát biểu về tính chất vật lí của alkane ở điều kiện thường.  

a)

Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.

b)

Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.

c)

Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.

d)

Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.

76.

Xét các phát biểu về tính chất hoá học của alkane.

a)

Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là thế và tách.

b)

Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là thế và tách.

c)

Khá trơ về mặt hoá học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.

d)

Hoạt động hoá học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp.

77.

Cho alkane X có công thức: CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3.

a)

Tên gọi của X là pentane.

b)

Nhiệt độ sôi của X cao hơn so với neopentane.

c)

Khi cho X phản ứng với Cl2, chiếu sáng thu được tối đa 2 sản phẩm thế monochloro.

d)

Reforming X có thể thu được isobutane.

78.

Xét các biện pháp làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ.

a)

Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.

b)

Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại.

c)

Tăng cường sử dụng biogas.

d)

Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.

79.

Xét các phát biểu về phản ứng reforming alkane.

a)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.

b)

Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.

c)

Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm khác nhau.

d)

Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.

80.

Xét các phát biểu về ứng dụng của alkane.

a)

Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.

b)

Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.

c)

Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.

d)

Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

81.

Xét các phát biểu về alkane.

a)

Alkane là hydrocarbon no, mạch hở chỉ chứa các liên kết đơn trong phân tử.

b)

Trong tự nhiên, alkane có nhiều trong nước biển và núi lửa.

c)

Alkane thể lỏng như xăng, dầu được điều chế từ dầu mỏ.

d)

Khí gas đun nấu có thành phần chủ yếu là propane và butane.

82.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là bao nhiêu?

(a)  

83.

Alkane X có công thức phân tử C6H14. Số công thức cấu tạo của X là bao nhiêu?

(a)  

84.

Hàm lượng nguyên tố carbon trong alkane X là 82,76 %. Số đồng phân cấu tạo của X là bao nhiêu?

(a)  

85.

Khi cho 2,2-dimethylpropane phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monochloro?

(a)  

86.

Khi cho 2,2-dimethylbutane tác dụng với chlorine thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monochloro?

(a)  

87.

Có bao nhiêu alkane (có số nguyên tử C<=5) khi tác dụng với chlorine (có ánh sáng hoặc đun nóng) tạo duy nhất một sản phẩm thế monochloro?

(a)  

88.

Cho các chất sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane; (4) 2,2-dimethylbutane và (5) benzene (vòng 6 C). Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming hexane?

(a)  

89.

Cho các yếu tố sau:

(a) Phân tử khối.

(b) Tương tác van der Waals giữa các phân tử.

(c) Độ tan trong nước.

(d) Liên kết hydrogen giữa các phân tử.

Số yếu tố không quyết định đến độ lớn của nhiệt độ sôi của các alkane là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Trong các phát biểu sau:

(1) Alkane không tan trong acid H2SO4 loãng

(2) Alkane tan tốt trong dung dịch KMnO4

(3) Alkane tan tốt trong dung dịch NaOH đặc

(4) Alkane tan tốt trong benzen

Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(a)  

91.

Cho các phát biểu về alkane:

(a) Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn

(b) Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

(c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

(d) Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

(e) Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với x  1.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu ở trên?

(a)  

92.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.  

b)

liên kết σ.

c)

liên kết bội. 

d)

vòng benzene.

93.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

no, mạch vòng.

94.

Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.

95.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

96.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n 1).

b)

CnH2n (n 2).

c)

CnH2n-2 (n 2).

d)

CnH2n-6 (n 6).

97.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH2.

c)

CH3-C≡CH.

d)

CH2=C=CH2.

98.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

a)

(CH3)2C=CH-CH3.

b)

CH2=CH-CH2-CH3.

c)

CH≡C-CH2-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

99.

Chất nào sau đây là đồng phân của CHC-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3.

b)

CH3-C≡C-CH3.

c)

CH2=CH-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-C≡CH.

100.

Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

101.

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

102.

Alkene sau có tên gọi là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

2-metybut-3-ene.

d)

3-methylbut-3-ene.

103.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

3-methylbut-1-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

104.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là

a)

isohexane.

b)

3-methylpent-3-ene.

c)

3-methylpent-2-ene.

d)

2-ethylbut-2-ene.

105.

Chất X có công thức:

Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

2-methylbut-3-yne.

b)

2-methylbut-3-ene.

c)

3-methylbut-1-yne.

d)

3-methylbut-1-ene.

106.

Nhóm CH2=CH– có tên là

a)

ethyl.

b)

vinyl.

c)

allyl.

d)

phenyl.

107.

Nhóm CH2=CH-CH2- có tên là

a)

ethyl.

b)

vinyl.

c)

allyl.

d)

phenyl.

108.

Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.

b)

but-2-yne.

c)

methylpropyne.

d)

meylbut-1-yne.

109.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3-methylpent-2-yne.

b)

2-methylhex-4-yne.

c)

4-methylhex-2-yne.

d)

3-methylhex-4-yne.

110.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

4-ethylpent-2-yne.

b)

2-ethylpent-3-yne.

c)

4-methylhex-2-yne.

d)

3-methylhex-4-yne.

111.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-đimethylpent-2-yne.

b)

4,4-đimethylpent-3-yne.

c)

4,4-đimethylhex-2-yne.

d)

3,3-đimethylpent-4-yne.

112.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

1,4-đimethylpent-2-yne.

b)

5-methylhept-3-yne.

c)

1,4-đimethylhex-2-yne.

d)

4-methylhex-3-yne.