WorksheetsHóa cuối kì 2 lớp 11
Total questions: 116
Worksheet time: 59mins
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO
NH4NO3
CH3CHO
(NH2)2CO
Thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:
cacbon và hiđro.
cacbon, hiđro và oxi.
cacbon
cacbon và nitơ
Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố
cacbon và hiđro.
cacbon, hiđro và oxi
cacbon, hiđro và clo
cacbon, hiđro và nitơ
Công thức nào sau đây thuộc công thức đơn giản nhất:
C3H6
C2H4O
C2H6O2
C2H4O2
Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 30. Phân tử khối của A là
15
30
60
90
Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hidro và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,10%, 36,36%. Khối lượng mol phân tử của X bằng 88,0 g/mol. CTPT nào sau đây ứng với hợp chất X?
C4H10O
C4H8O2
C5H12O
C4H10O2
Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm các chất hidrocacbon?
C2H7N, C2H6
C2H6O2 , CCl4
C2H6 , C4H8
C3H9N, C3H8
Các chất có công thức phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau là các chất
đồng phân
đồng đẳng
đồng vị
đồng chất
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
CH4 và C2H4
C2H6 và C3H8
C2H4 và C3H8
C3H8 và C4H8
Chất nào sau đây là đồng phân của CH3-CH2- OH?
CH3- CHO
CH3-OH
CH3-O- CH3
CH3- CO-CH3
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
C2H6
C2H2
C2H4
CH4
Cho các chất : (1) CH3 – CH= CH – CH3;
(2) CH2 = CH –CH2 – CH3;
(3) CH3 – CH2 - CH2 – CH2 – CH3;
(4) CH3 – CH= CH – CH2 - CH3
Những chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
(1) và (2)
(1) và (4)
(2) và (3)
(3) và (4)
Những chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
(1) và (2)
(1) và (4)
(2) và (3)
(3) và (4)
Ankan có công thức tổng quát là
CnH2n+2 với (n≥1)
CnH2n với (n≥2)
CnH2n+2 với (n≥2)
CnH2n−2 với (n≥1)
Ankan có đồng phân về
mạch cacbon
vị trí liên kết đôi
hình học
loại nhóm chức
Ankan C3H8 có tên gọi là
butan
metan
etan
propan
Ở điều kiện thường, ankan ở thể lỏng là
pentan
metan
etan
propan
Ở đkiện thường, chất nào sau đây không ở trạng thái khí?
C2H6
C3H8
C4H10
C5H12
Ankan không tham gia loại phản ứng nào?
phản ứng cháy
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng tách
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể lỏng điều kiện thường?
1
2
3
4
Isopentan tác dụng với clo (tỉ lệ mol 1:1) có ánh sáng khuếch tán, số sản phẩm thu được là
1
2
3
4
Nung natri axetat với hỗn hợp vôi tôi xút thu được
etan
metan
propan
butan
Trong CN, ankan được khai thác từ
không khí
khoáng vật
dầu mỏ
nước biển
a) Ankan X có chứa 20% hiđro theo khối lượng. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là
8
11
6
14
b) Khi đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam ankan X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
c) Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là:
CH3Cl
CHCl3
CH2Cl2
CCl4
Anken có công thức tổng quát là
CnH2n với (n ≥ 1)
CnH2n với( n ≥ 2 )
CnH2n−2 với (n≥3)
CnH2n−2 với (n≥2)
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 2 – en?
2 – metyl propen
but – 1 – in
buta – 1,3 – đien
but – 2 – in.
Propilen có tên gọi khác là
propan
propen
propin
propađien
Anken nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
C9H18
C5H10
C6H12
C7H14
Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop, khi cộng HBr vào phân tử CH3-CH=CH2 thì sản phẩm chính là
. CH3-CH2Br
CH2Br-CH=CH2
CH3-CHBr-CH3
CH3-CH2-CH2Br
Etilen không tác dụng với chất nào sau đây?
dung dịch NaOH
H2 (Ni, t0).
dung dịch Br2/CCl4
dung dịch KMnO4
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?
CH4
C2H4
C3H8
C4H10
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
CH4
C2H4
C3H8
C4H10
Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4 ml ddịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hidrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là
etilen
axetilen
propilen
metan
Phát biểu nào sau đây đúng?
Etilen được điều chế từ ancol metylic
Etilen làm chất đầu tổng hợp PVC
Anken làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học
Anken làm nguyên liệu sản xuất vật liệu silicat
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa propen?
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
CH3CH2CH3
CH3CH2CH2Cl
. Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 gam.Vậy công thức phân tử của A là:
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam etilen cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
2,24
20,16
13,44
10,8
Anken X có tỉ khối so với H2 bằng 14. Đốt cháy hoàn toàn 1,4 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
4,48
5,6
3,36
8,96
Công thức chung của ankađien là
CnH2n−2(n≥3)
CnH2n(n≥2)
CnH2n (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
Ankadien là hidrocacbon không no, mạch hở
có hai liên kết π
có hai liên kết đôi
có một liên kết ba
chỉ có liên kết đơn
Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?
CH2 = C = CH2
CH2 = CH – CH2 – CH = CH2
CH3 – CH = C = CH2
CH2 = CH – CH = CH2
Công thức phân tử của buta – 1,3 – đien là
C5H8
C4H6
C4H8
C5H10
Công thức cấu tạo của isopren là
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH2=CH - CH=CH2
CH2=C(CH3)- CH3
CH2=C(CH3)C≡CH
Ankin có công thức tổng quát là
CnH2n+2 với (n≥1)
CnH2n−2 với (n≥2)
CnH2n với (n≥2)
CnH2n−6 với (n≥6)
Chất nào sau đây là ankin?
C2H2
C2H4
C2H6
C6H6
Hiđrocacbon mạch hở nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?
C3H4
C3H8
C4H8
C3H6
Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3 – C ≡ C – CH3 là
đimetylaxetilen
but - 3 – in
but -3 –en
but-2 –in
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
But-1-in
But-2-in
Etin
Propin
1 mol axetilen tác dụng tối đa với bao nhiêu mol khí H2 (xúc tác Ni, t0)?
2 mol
1 mol
1,5 mol
1,5 mol
Chất tham gia phản ứng trime hóa tạo thành benzen là
C2H4
C2H6
C2H2
C3H6
Công thức chung của ankylbenzen là
CnH2n−2 với n≥6
CnH2n+2 với (n≥6)
CnH2n với (n≥6)
CnH2n−6 với (n≥6)
Công thức phân tử toluen có số nguyên tử C là
4
5
6
7
cho co^ng thức C6H6CH3 có tên gọi là
toluen
etylbenzen
stiren
vinylbenzen
Công thức phân tử của benzen là
C6H6
C5H8
C7H8
CH4
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
Metan
Bezen
Etilen
Axetilen
Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác)
KMnO4.
Br2 (xúc tác).
NaOH
Ứng với ctpt C8H10 có bao nhiêu hidrocacbon thơm?
3
4
5
6
Phát biểu nào sau đây về benzen đúng?
Benzen là chất lỏng, không màu, không mùi
Benzen nhẹ hơn nước và không tan trong nước nhưng tan nhiều trong rượu, ete, xeton
Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng
Benzen không hoà tan được chất béo, caosu
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
o-bromtoluen
toluen
hexan
brombenzen
toluen tác
dụng được với dãy chất nào sau đây?
NaOH; HBr; Br2
H2; KMnO4 (t0C); Br2
H2; NaBr; Br2
KMnO4; HBr; Fe2O3
cho 10,4g C6H5−CH=CH2 tác dụng với H2 . Tính khối lượng sản phẩm thu được (H%=100%)
12,4g
10,6g
10,5g
11,2g
truˋng h ợp 20g C6H5−CH=CH2 với hiệu suất 90% thu được bao nhiêu gam polime ?
20g
18g
25g
10g
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế
Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được caosu buna
Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
Isopren thuộc loại hiđrocacbon no
Chất X là hidrocacbon thơm. X làm mất màu ddKMnO4 và có thể tham gia phản ứng trùng hợp. X là chất nào sau đây:
C6H5
C6H5−CH=CH2
C6H5−CH2−CH3
C6H5−CH3
Công thức tổng quát của ancol no đơn chức mạch hở là
CnH2nOH
CnH2n+2OH
CnH2n−1OH
CnH2n+1OH
Tên thay thế của C2H5OH là
etanol
metanol
propanol
phenol
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
CH3OH
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
Tên gọi của ancol có công thức cấu tạo: (CH3)2CH-CH2-OH là
2-metylpropan-3-ol
2-metylpropan-1-ol
3-metylpentan-2-ol
butan-1-ol
CTCT của glixerol
CH2OH-CH2OH-CH3
CH3-CHOH-CHOH-CH2OH
CH2OH-CH2OH-CH3
CH3-CHOH-CHOH-CH2OH
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH
C2H5ONa
CH3OH
CH3ONa
Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất hữu cơ nào sau đây?
Propen
Eten
Propan
Propin
Ancol CnH2n+1CH2OH bị ôxi hoá bởi CuO, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là
anđehit
xeton
xeton
xeton
Ứng dụng nào sau đây không phải của etanol?
Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo
Dùng làm dung môi hữu cơ
Dùng làm nhiên liệu
Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ ví dụ axit axetic
Tên gọi của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH?
3-metylbutan-1-ol
Ancol isobutylic
3-metylbutanol
2-metylbutan-4-ol
Nhận xét nào sau đây về là đúng?
Nhiệt độ sôi của ancol giảm theo thứ tự: C3H7OH, C2H5OH, CH3OH
Độ tan trong nước giảm theo thứ tự: C3H7-O-CH3, C4H9OH, CH3OH
Độ tan trong nước C3H7OH < C3H8
Khối lượng riêng giảm theo thứ tự: C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH
Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là
K, HBr, CuO
HCl, Na, Cu(OH)2
Na, Fe, HBr
CuO, KOH, ddBr2
Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
2,40
0,60
1,84
0,92
Đun nóng một ancol A với HSO4 đậm đặc ở 1800C thu được một anken duy nhất. Công thức tổng quát của ancol A là
CnH2n+1CH2OH
CnH2n(OH)2
CnH2n-1CH2OH
CnH2n-1CH2OH
Etanol có ứng dụng
nhiên liệu đun nấu trong sinh hoạt
làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa,…
làm thuốc tăng lực
làm nguyên liệu để sản xuất metylamin.
Công thức phân tử của phenol là
C2H6O
C6H6O
C3H8O
C2H4O2
Ở điều kiện thường, phenol tồn tại ở dạng
rắn
lỏng
khí
không xác định
Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
Phenol không có liên kết hidro liên phân tử
Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt độ sôi của etylbenzen
Phenol tan tốt trong nước lạnh
phenol rất độc , gây bỏng da
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?
Benzen
Etanol
đimetyl ete
phenol
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng?
Etilen
Etanol
Phenol
Stiren
Phenol tác dụng được NaOH là do
phenol có nhóm OH
do ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm OH
phenol có vòng benzen
do ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen
Cho các chất sau đây: Na, NaOH, HCl, ddBrom. Phát biểu nào sau đây đúng?
Phenol và etanol đều tác dụng được Na, NaOH, HCl, dd brom
Phenol tác dụng được Na, NaOH, dd brom còn etanol tác dụng được Na, dd HCl.
Phenol tác dụng được Na, HCl, dd brom còn etanol tác dụng được Na, NaOH
Phenol tác dụng được Na, HCl, dd brom còn etanol tác dụng được Na, NaOH
Phản ứng nào sau đây là do ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen.
C6H5OH +NaOH → C6H5ONa + H2O
C6H5ONa + CO2 +H2O→C6H5OH + NaHCO3
2C6H5OH+2Na→2C6H5ONa + H2
C6H5−OH +3Br2→C6H2Br3−OH +HBr
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
Benzen
Etanol
Axit axetic
Phenol
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
Cho m gam phenol tác dụng với dd Br2 dư thì sau phản ứng thu được 49,65 g kết tủa trắng. Giá trị của m là
14,1
18,2
12,6
10,2
Anđehit axetic có công thức cấu tạo là
CH3CHO
CH3CHO
CH3CH2CHO
CH2 = CH - CHO
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
metanal
etanal
propanal
butanal
Chất nào sau đây là anđehit?
CH3CHO
CH3CH2OH
CH3CH2OH
CH3COOH
Ở điều kiện thường HCHO là chất
lỏng
khí
rắn
không tồn tại
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
HCHO
CH3OH
C6H5OH
C6H5OH
Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ
metan
etan
rượu etylic
axit fomic
Ứng dụng nào sau đây không phải của fomanđehit?
Điều chế dược phẩm
Chất diệt trùng, tẩy uế
Tổng hợp phẩm nhuộm
Sản xuất thuốc trừ sâu
Tên gọi nào sau đây không đúng với chất CH3CH2CHO
andehit propionic
butanal
propanal
propanal
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
axit axetic
ancol etylic
Etilen
propilen
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong ddNH3 là:
anđehit axetic, etilen
anđehit axetic, butin-2
vinylaxetilen, propin
axetilen, etilen
Tráng bạc hoàn toàn 7,2g một andehit X bằng dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2g Ag. Andehit đó là
HCHO
OHC - CHO
C2H5CHO
OHC - CH2 – CHO
Ứng dụng nào sau đây của axetanđehit?
Sản xuất poli(phenolfomanđehit) (làm chất dẻo)
Ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng...
Tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm
Để sản xuất axit axetic
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?
R-COOH
R-CHO
R-OH
R -O-R
Axit axetic có công thức cấu tạo là
H-COOH
CH3-COOH
C2H5-COOH
C2H5-COOH
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Axit fomic
Etanol
Etanal
Etan
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
Ancol etylic
Etanal
Axit axetic
Phenol
Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?
Axit axetic
Phenol
Metanol
Propanal
Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic.
Phương pháp lên men giấm
Oxi hoá anđehit axetic
Oxi hoá ankan
Từ metanol
Axit nào sau đây có trong giấm ăn
HCOOH
HOOC-COOH
CH3COOH
CH3CH2COOH
Nhận xét nào sau đây đúng?
Các axit đều là chất lỏng ở điều kiện thường, axit fomic, axit axetic tan vô hạn trong nước.
Theo chiều tăng của phân tử khối: nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của các axit tăng dần
Liên kết hiđro giữa các phân tử axit kém bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử ancol
Nhiệt độ sôi của các axit cao hơn nhiệt độ sôi của các ancol có cùng phân tử khối
Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là
C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH
CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH
C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH
C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2
Để trung hòa 8,8 g một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100 ml ddNaOH 1M. Công thức của axit này là
HCOOH
C2H5COOH
CH3–COOH.
C3H7COOH.
Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí hiđro (đktc) thu được là 1,68 lít. Giá trị của a là
5,5 gam
4,6 gam
6,9 gam
7,2 gam
Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là
CaC2→C2H2→CH3CHO→CH3COOH
C2H2→CaC2→CH3COOH→C3H7COOH
CaC2→CH3CHO→C2H2→CH3COOH
CH3CHO→CaC2→C2H2→CH3COOH
