wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì 2 lớp 11

Total questions: 116

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO

b)

NH4NO3

c)

CH3CHO

d)

(NH2)2CO

2.

Thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:

a)

cacbon và hiđro.

b)

cacbon, hiđro và oxi.

c)

cacbon

d)

cacbon và nitơ

3.

Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố

a)

cacbon và hiđro.

b)

cacbon, hiđro và oxi

c)

cacbon, hiđro và clo

d)

cacbon, hiđro và nitơ

4.

Công thức nào sau đây thuộc công thức đơn giản nhất:

a)

C3H6

b)

C2H4O

c)

C2H6O2

d)

C2H4O2

5.

Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 30. Phân tử khối của A là

a)

15

b)

30

c)

60

d)

90

6.

Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hidro và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,10%, 36,36%. Khối lượng mol phân tử của X bằng 88,0 g/mol. CTPT nào sau đây ứng với hợp chất X?

a)

C4H10O

b)

C4H8O2

c)

C5H12O

d)

C4H10O2

7.

Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm các chất hidrocacbon?

a)

C2H7N, C2H6

b)

C2H6O2 , CCl4

c)

C2H6 , C4H8

d)

C3H9N, C3H8

8.

Các chất có công thức phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau là các chất

a)

đồng phân

b)

đồng đẳng

c)

đồng vị

d)

đồng chất

9.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CH4 và C2H4

b)

C2H6 và C3H8

c)

C2H4 và C3H8

d)

C3H8 và C4H8

10.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH3-CH2- OH?

a)

CH3- CHO

b)

CH3-OH

c)

CH3-O- CH3

d)

CH3- CO-CH3

11.

Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

12.

Cho các chất : (1) CH3 – CH= CH – CH3;

(2) CH2 = CH –CH2 – CH3;

(3) CH3 – CH2 - CH2 – CH2 – CH3;

(4) CH3 – CH= CH – CH2 - CH3

Những chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(3) và (4)

13.

Những chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(3) và (4)

14.

Ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2 vi (n1)C_nH_{2n+2}\ với\ \left(n\ge1\right)

b)

CnH2n vi (n2)C_nH_{2n}\ với\ \left(n\ge2\right)

c)

CnH2n+2 vi (n2)C_nH_{2n+2}\ với\ \left(n\ge2\right)

d)

CnH2n2 vi (n1)C_nH_{2n-2}\ với\ \left(n\ge1\right)

15.

Ankan có đồng phân về

a)

mạch cacbon

b)

vị trí liên kết đôi

c)

hình học

d)

loại nhóm chức

16.

Ankan C3H8 có tên gọi là

a)

butan

b)

metan

c)

etan

d)

propan

17.

Ở điều kiện thường, ankan ở thể lỏng là

a)

pentan

b)

metan

c)

etan

d)

propan

18.

Ở đkiện thường, chất nào sau đây không ở trạng thái khí?

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

19.

Ankan không tham gia loại phản ứng nào?

a)

phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng tách

20.

Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể lỏng điều kiện thường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Isopentan tác dụng với clo (tỉ lệ mol 1:1) có ánh sáng khuếch tán, số sản phẩm thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Nung natri axetat với hỗn hợp vôi tôi xút thu được

a)

etan

b)

metan

c)

propan

d)

butan

23.

Trong CN, ankan được khai thác từ

a)

không khí

b)

khoáng vật

c)

dầu mỏ

d)

nước biển

24.

a) Ankan X có chứa 20% hiđro theo khối lượng. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là

a)

8

b)

11

c)

6

d)

14

25.

b) Khi đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam ankan X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

26.

c) Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là:

a)

CH3Cl

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CCl4

27.

Anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n với  (n \ge  1)

b)

 CnH2n C_nH_{2n\ }  với( n  2\ge\ 2  )

c)

 CnH2n2 vi (n3)C_nH_{2n-2}\ với\ \left(n\ge3\right)  

d)

 CnH2n2 vi (n2)C_nH_{2n-2}\ với\ \left(n\ge2\right)  

28.

Chất nào sau đây là đồng phân của but – 2 – en?

a)

2 – metyl propen

b)

but – 1 – in

c)

buta – 1,3 – đien

d)

but – 2 – in.

29.

Propilen có tên gọi khác là

a)

propan

b)

propen

c)

propin

d)

propađien

30.

Anken nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C9H18

b)

C5H10

c)

C6H12

d)

C7H14

31.

Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop, khi cộng HBr vào phân tử CH3-CH=CH2 thì sản phẩm chính là

a)

. CH3-CH2Br

b)

CH2Br-CH=CH2

c)

CH3-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CH2Br

32.

Etilen không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH

b)

H2 (Ni, t0).

c)

dung dịch Br2/CCl4

d)

dung dịch KMnO4

33.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

34.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

35.

Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4 ml ddịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hidrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là

a)

etilen

b)

axetilen

c)

propilen

d)

metan

36.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Etilen được điều chế từ ancol metylic

b)

Etilen làm chất đầu tổng hợp PVC

c)

Anken làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học

d)

Anken làm nguyên liệu sản xuất vật liệu silicat

37.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa propen?

a)

CH3CH(OH)CH3

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH3

d)

CH3CH2CH2Cl

38.

. Dẫn 0,2 mol một olefin A qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 5,6 gam.Vậy công thức phân tử của A là:

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

39.

Đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam etilen cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

20,16

c)

13,44

d)

10,8

40.

Anken X có tỉ khối so với H2 bằng 14. Đốt cháy hoàn toàn 1,4 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

5,6

c)

3,36

d)

8,96

41.

Công thức chung của ankađien là

a)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n (n3)C_nH_{2n}\ \left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)

42.

Ankadien là hidrocacbon không no, mạch hở

a)

có hai liên kết π\pi

b)

có hai liên kết đôi

c)

có một liên kết ba

d)

chỉ có liên kết đơn

43.

Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

a)

CH2 = C = CH2

b)

CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

c)

CH3 – CH = C = CH2

d)

CH2 = CH – CH = CH2

44.

Công thức phân tử của buta – 1,3 – đien là

a)

C5H8

b)

C4H6

c)

C4H8

d)

C5H10

45.

Công thức cấu tạo của isopren là

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH2=CH - CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)- CH3

d)

CH2=C(CH3)C≡CH

46.

Ankin có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2 vi (n1)C_nH_{2n+2}\ với\ \left(n\ge1\right)

b)

CnH2n2 vi (n2)C_nH_{2n-2}\ với\ \left(n\ge2\right)

c)

CnH2n vi (n2)C_nH_{2n}\ với\ \left(n\ge2\right)

d)

CnH2n6 vi (n6)C_nH_{2n-6}\ với\ \left(n\ge6\right)

47.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

48.

Hiđrocacbon mạch hở nào sau đây chứa một liên kết ba trong phân tử?

a)

C3H4

b)

C3H8

c)

C4H8

d)

C3H6

49.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3 – C ≡ C – CH3

a)

đimetylaxetilen

b)

but - 3 – in

c)

but -3 –en

d)

but-2 –in

50.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

But-1-in

b)

But-2-in

c)

Etin

d)

Propin

51.

1 mol axetilen tác dụng tối đa với bao nhiêu mol khí H2 (xúc tác Ni, t0)?

a)

2 mol

b)

1 mol

c)

1,5 mol

d)

1,5 mol

52.

Chất tham gia phản ứng trime hóa tạo thành benzen là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C3H6

53.

Công thức chung của ankylbenzen là

a)

CnH2n2 vi n6C_nH_{2n-2}\ với\ n\ge6

b)

CnH2n+2 vi (n6)C_nH_{2n+2}\ với\ \left(n\ge6\right)

c)

CnH2n vi (n6)C_nH_{2n}\ với\ \left(n\ge6\right)

d)

CnH2n6 vi (n6)C_nH_{2n-6}\ với\ \left(n\ge6\right)

54.

Công thức phân tử toluen có số nguyên tử C là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

55.

  cho co^ng thc C6H6CH3 \ cho\ công\ thức\ C_6H_6CH_3\   có tên gọi là  

a)

toluen                    

b)

etylbenzen                             

c)

stiren                      

d)

vinylbenzen

56.

Công thức phân tử của benzen là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

57.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Metan

b)

Bezen

c)

Etilen

d)

Axetilen

58.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác)

b)

KMnO4.

c)

Br2 (xúc tác).

d)

NaOH

59.

Ứng với ctpt C8H10 có bao nhiêu hidrocacbon thơm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Phát biểu nào sau đây về benzen đúng?

a)

Benzen là chất lỏng, không màu, không mùi

b)

Benzen nhẹ hơn nước và không tan trong nước nhưng tan nhiều trong rượu, ete, xeton

c)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng

d)

Benzen không hoà tan được chất béo, caosu

61.

Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.

a)

o-bromtoluen

b)

toluen

c)

hexan

d)

brombenzen

62.

 toluen   tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

NaOH; HBr; Br2       

b)

H2; KMnO4 (t0C); Br2

c)

H2; NaBr; Br2          

d)

KMnO4; HBr; Fe2O3     

63.

  cho 10,4g C6H5CH=CH2\ cho\ 10,4g\ C_6H_5-CH=CH_2  tác dụng với  H2H_2  . Tính khối lượng sản phẩm thu được  (H%=100%)\left(H\%=100\%\right)  


a)

12,4g

b)

10,6g

c)

10,5g

d)

11,2g

64.

  truˋng h p 20g C6H5CH=CH2\ trùng\ h\ ợp\ 20g\ C_6H_5-CH=CH_2  với hiệu suất 90% thu được bao nhiêu gam polime ?


a)

20g

b)

18g

c)

25g

d)

10g

65.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế

b)

Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được caosu buna

c)

Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

Isopren thuộc loại hiđrocacbon no

66.

Chất X là hidrocacbon thơm. X làm mất màu ddKMnO4 và có thể tham gia phản ứng trùng hợp. X là chất nào sau đây:

a)

C6H5C_6H_5

b)

C6H5CH=CH2C_6H_5-CH=CH_2

c)

C6H5CH2CH3C_6H_5-CH_2-CH_3

d)

C6H5CH3C_6H_5-CH_3

67.

Công thức tổng quát của ancol no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2nOHC_nH_{2n}OH

b)

CnH2n+2OHC_nH_{2n+2}OH

c)

CnH2n1OHC_nH_{2n-1}OH

d)

CnH2n+1OHC_nH_{2n+1}OH

68.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

etanol

b)

metanol

c)

propanol

d)

phenol

69.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2OH

70.

Tên gọi của ancol có công thức cấu tạo: (CH3)2CH-CH2-OH là

a)

2-metylpropan-3-ol

b)

2-metylpropan-1-ol

c)

3-metylpentan-2-ol

d)

butan-1-ol

71.

CTCT của glixerol

a)

CH2OH-CH2OH-CH3

b)

CH3-CHOH-CHOH-CH2OH

c)

CH2OH-CH2OH-CH3

d)

CH3-CHOH-CHOH-CH2OH

72.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

C2H5ONa

c)

CH3OH

d)

CH3ONa

73.

Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Propen

b)

Eten

c)

Propan

d)

Propin

74.

Ancol CnH2n+1CH2OH bị ôxi hoá bởi CuO, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

anđehit

b)

xeton

c)

xeton

d)

xeton

75.

Ứng dụng nào sau đây không phải của etanol?

a)

Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo

b)

Dùng làm dung môi hữu cơ

c)

Dùng làm nhiên liệu

d)

Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ ví dụ axit axetic

76.

Tên gọi của hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH?

a)

3-metylbutan-1-ol

b)

Ancol isobutylic

c)

3-metylbutanol

d)

2-metylbutan-4-ol

77.

Nhận xét nào sau đây về là đúng?

a)

Nhiệt độ sôi của ancol giảm theo thứ tự: C3H7OH, C2H5OH, CH3OH

b)

Độ tan trong nước giảm theo thứ tự: C3H7-O-CH3, C4H9OH, CH3OH

c)

Độ tan trong nước C3H7OH < C3H8

d)

Khối lượng riêng giảm theo thứ tự: C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH

78.

Dãy các chất đều tác dụng được với ancol metylic là

a)

K, HBr, CuO

b)

HCl, Na, Cu(OH)2

c)

Na, Fe, HBr

d)

CuO, KOH, ddBr2

79.

Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m

a)

2,40

b)

0,60

c)

1,84

d)

0,92

80.

Đun nóng một ancol A với HSO4 đậm đặc ở 1800C thu được một anken duy nhất. Công thức tổng quát của ancol A là

a)

CnH2n+1CH2OH

b)

CnH2n(OH)2

c)

CnH2n-1CH2OH

d)

CnH2n-1CH2OH

81.

Etanol có ứng dụng

a)

nhiên liệu đun nấu trong sinh hoạt

b)

làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm, nước hoa,…

c)

làm thuốc tăng lực

d)

làm nguyên liệu để sản xuất metylamin.

82.

Công thức phân tử của phenol là

a)

C2H6O

b)

C6H6O

c)

C3H8O

d)

C2H4O2

83.

Ở điều kiện thường, phenol tồn tại ở dạng

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

không xác định

84.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Phenol không có liên kết hidro liên phân tử

b)

Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt độ sôi của etylbenzen

c)

Phenol tan tốt trong nước lạnh

d)

phenol rất độc , gây bỏng da

85.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Benzen

b)

Etanol

c)

đimetyl ete

d)

phenol

86.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng?

a)

Etilen

b)

Etanol

c)

Phenol

d)

Stiren

87.

Phenol tác dụng được NaOH là do

a)

phenol có nhóm OH

b)

do ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm OH

c)

phenol có vòng benzen

d)

do ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen

88.

Cho các chất sau đây: Na, NaOH, HCl, ddBrom. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phenol và etanol đều tác dụng được Na, NaOH, HCl, dd brom

b)

Phenol tác dụng được Na, NaOH, dd brom còn etanol tác dụng được Na, dd HCl.

c)

Phenol tác dụng được Na, HCl, dd brom còn etanol tác dụng được Na, NaOH

d)

Phenol tác dụng được Na, HCl, dd brom còn etanol tác dụng được Na, NaOH

89.

Phản ứng nào sau đây là do ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen.

a)

C6H5OH +NaOH C6H5ONa + H2OC_6H_5OH\ +NaOH\ \rightarrow\ C_6H_5ONa\ +\ H_2O

b)

C6H5ONa + CO2 +H2OC6H5OH + NaHCO3C_6H_5ONa\ +\ CO_2\ +H_2O\rightarrow C_6H_5OH\ +\ NaHCO_3

c)

2C6H5OH+2Na2C6H5ONa + H22C_6H_5OH+2Na\rightarrow2C_6H_5ONa\ +\ H_2

d)

C6H5OH +3Br2C6H2Br3OH +HBrC_6H_5-OH\ +3Br_2\rightarrow C_6H_2Br_3-OH\ +HBr

90.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?

a)

Benzen

b)

Etanol

c)

Axit axetic

d)

Phenol

91.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng

b)

Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2

c)

Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2

d)

Phenol tác dụng với Na tạo khí H2

92.

Cho m gam phenol tác dụng với dd Br2 dư thì sau phản ứng thu được 49,65 g kết tủa trắng. Giá trị của m là

a)

14,1

b)

18,2

c)

12,6

d)

10,2

93.

Anđehit axetic có công thức cấu tạo là

a)

CH3CHO

b)

CH3CHO

c)

CH3CH2CHO

d)

CH2 = CH - CHO

94.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

metanal

b)

etanal

c)

propanal

d)

butanal

95.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

CH3CHO

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

96.

Ở điều kiện thường HCHO là chất

a)

lỏng

b)

khí

c)

rắn

d)

không tồn tại

97.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

HCHO

b)

CH3OH

c)

C6H5OH

d)

C6H5OH

98.

Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ

a)

metan

b)

etan

c)

rượu etylic

d)

axit fomic

99.

Ứng dụng nào sau đây không phải của fomanđehit?

a)

Điều chế dược phẩm

b)

Chất diệt trùng, tẩy uế

c)

Tổng hợp phẩm nhuộm

d)

Sản xuất thuốc trừ sâu

100.

Tên gọi nào sau đây không đúng với chất CH3CH2CHO

a)

andehit propionic

b)

butanal

c)

propanal

d)

propanal

101.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

axit axetic

b)

ancol etylic

c)

Etilen

d)

propilen

102.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong ddNH3 là:

a)

anđehit axetic, etilen

b)

anđehit axetic, butin-2

c)

vinylaxetilen, propin

d)

axetilen, etilen

103.

Tráng bạc hoàn toàn 7,2g một andehit X bằng dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2g Ag. Andehit đó là

a)

HCHO

b)

OHC - CHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC - CH2 – CHO

104.

Ứng dụng nào sau đây của axetanđehit?

a)

Sản xuất poli(phenolfomanđehit) (làm chất dẻo)

b)

Ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng...

c)

Tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm

d)

Để sản xuất axit axetic

105.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

R-COOH

b)

R-CHO

c)

R-OH

d)

R -O-R

106.

Axit axetic có công thức cấu tạo là

a)

H-COOH

b)

CH3-COOH

c)

C2H5-COOH

d)

C2H5-COOH

107.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Axit fomic

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Etan

108.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Ancol etylic

b)

Etanal

c)

Axit axetic

d)

Phenol

109.

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

Axit axetic

b)

Phenol

c)

Metanol

d)

Propanal

110.

Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic.

a)

Phương pháp lên men giấm

b)

Oxi hoá anđehit axetic

c)

Oxi hoá ankan

d)

Từ metanol

111.

Axit nào sau đây có trong giấm ăn

a)

HCOOH

b)

HOOC-COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2COOH

112.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Các axit đều là chất lỏng ở điều kiện thường, axit fomic, axit axetic tan vô hạn trong nước.

b)

Theo chiều tăng của phân tử khối: nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của các axit tăng dần

c)

Liên kết hiđro giữa các phân tử axit kém bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử ancol

d)

Nhiệt độ sôi của các axit cao hơn nhiệt độ sôi của các ancol có cùng phân tử khối

113.

Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là

a)

C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH

b)

CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH

c)

C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH

d)

C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2

114.

Để trung hòa 8,8 g một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100 ml ddNaOH 1M. Công thức của axit này là

a)

HCOOH

b)

C2H5COOH

c)

CH3–COOH.

d)

C3H7COOH.

115.

Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí hiđro (đktc) thu được là 1,68 lít. Giá trị của a là

a)

5,5 gam

b)

4,6 gam

c)

6,9 gam

d)

7,2 gam

116.

Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là

a)

CaC2C2H2CH3CHOCH3COOHCaC_2\rightarrow C_2H_2\rightarrow CH_3CHO\rightarrow CH_3COOH

b)

C2H2CaC2CH3COOHC3H7COOHC_2H_2\rightarrow CaC_2\rightarrow CH_3COOH\rightarrow C_3H_7COOH

c)

CaC2CH3CHOC2H2CH3COOHCaC_2\rightarrow CH_3CHO\rightarrow C_2H_2\rightarrow CH_3COOH

d)

CH3CHOCaC2C2H2CH3COOHCH_3CHO\rightarrow CaC_2\rightarrow C_2H_2\rightarrow CH_3COOH