wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (HÓA 12)

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

3.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

4.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

5.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

6.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H2N)2RCOOH

b)

H2NRCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

8.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

9.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

10.

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(a) Tristearin và tripanmitin đều thuộc loại triglixerit.

(b) Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ và fructozơ đều có nhóm chức anđehit.

(c) Thủy phân hoàn toàn các este không no đều thu được anđehit hoặc xeton.

(d) Nicotin là một loại amin rất độc có trong cây thuốc lá.

(e) Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol có cùng phân tử khối.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

11.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

12.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

13.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

14.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính khử

b)

Tinh khử mạnh

c)

Tác dụng với phi kim

d)

Tính oxi hóa

15.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.

b)

Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.

c)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

d)

Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.

16.

Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,48 mol khí H2 . Giá trị của m là: ( Cho Al =27)

A. 3,24. B. 4,32. C. 6,48. D. 2,16.

a)

6,48

b)

8,64

c)

12,96

d)

4,32

17.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

18.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

19.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

21.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

22.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

23.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

24.

Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

25.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

26.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
29.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

30.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

31.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

32.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

33.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
34.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
35.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
36.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
37.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
38.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

39.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...

b)

Lipit là chất béo

c)

Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo

41.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

42.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

43.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

45.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

46.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

48.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

49.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

50.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
51.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

52.

Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc

a)

Dạng mạch thẳng.

b)

Dạng mạch không gian.

c)

Dạng mạch vòng.

d)

Dạng mạch phân nhánh.

53.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

54.

Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ :

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH2=CH – COOCH3.

d)

CH2 = C(CH3)COOCH=CH2.

55.

1. Phát biểu nào không đúng?


a)

Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

b)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là glixerol và axit béo.

c)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

d)

Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.

56.

1. Từ dầu thực vật để được bơ thì phải thực hiện phản ứng

a)

hiđro hóa.

b)

đề hiđro hóa.

c)

hiđrat hóa

d)

xà phòng hóa.

57.

1. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

2 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 1 ancol.

d)

1 muối và 2 ancol.

58.

1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

59.

1. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

60.

1. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

61.

1. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol.

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và etanol.

62.

1. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

63.

1. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetandehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

a)

CH2=CH-COO-CH3.

b)

CH3COO-CH=CH2.

c)

HCOO-CH=CH-CH3.

d)

HCOO-C(CH3)=CH2.

64.

1. Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

1,12.

b)

2,24.

c)

4,48.

d)

3,36.

65.

Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2. CTPT của este là:

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C5H10O2

d)

C4H8O2

66.

Dầu chuối là este có tên là iso amyl axetat, được điều chế từ:

a)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

c)

C2H5COOH, CH3OH

d)

CH3OH, CH3COOH

67.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

68.

Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:

a)

NH3, CO2

b)

NH3, CO2, H2O

c)

H2O, CO2

d)

N2, H2O

69.

Chất béo nào sau đây là trieste của glixerol với axit oleic?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Tristearin

70.

Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O11

71.

Phát biểu nào sau đây đúng về amin N,N – đimetylmetanamin?

a)

Tên gốc chức là đimetylamin.

b)

Amin no, 2 chức.

c)

Công thức phân tử C4H11N.

d)

Amin bậc 3.

72.

Amino axit nào sau đây có phân tử khối lớn nhất?

a)

Glyxin

b)

Axit glutamic

c)

Valin

d)

Lysin

73.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

a)

Glucozơ

b)

Lipit

c)

Xenlulozơ

d)

Protein

74.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polistiren

b)

Polipropilen

c)

Polietilen

d)

Amilozơ

75.

Polime nào sau đây là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Polietylen

b)

Policaproamit

c)

Polibutađien

d)

Poliisopren

76.

Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bền thành sợi "len" đan áo rét?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon-6,6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

77.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

axit axetic.

b)

axit terephtalic

c)

glyxin

d)

etylen glicol

78.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Hòa tan chất béo rắn trong dung môi hữu cơ thu được chất béo lỏng.

b)

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa chủ yếu gốc axit béo không no.

c)

Đun chất béo với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hòa tan Cu(OH)2.

d)

Khi thuỷ phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là axit panmitic và glixerol.

79.

Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch sản phẩm có màu xanh thẫm?

a)

Saccarozơ

b)

Anbumin

c)

anđehit axetic

d)

xenlulozơ

80.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch Br2.

c)

Cu(OH)2/OH-.

d)

dung dịch HCl.

81.

Chọn các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp (câu hỏi chọn nhiều đáp án)

a)

Tơ nitron (hay olon)

b)

Tơ nilon-6,6

c)

PE

d)

PVC

e)

Tơ lapsan

82.

Chọn các phát biểu đúng (câu hỏi chọn nhiều đáp án).

a)

Phân tử đipeptit có phản ứng màu biure.

b)

Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.

c)

Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.

d)

Glucozơ có thể thủy phân trong môi trường axit.

83.

Chọn các phát biểu đúng (câu hỏi chọn nhiều đáp án).

a)

Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng.

b)

Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.

c)

Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

d)

Có thể phân biệt anilin và phenol bằng dung dịch Br2.

84.

Este (X) được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

85.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng

a)

kiềm hóa.

b)

hiđrat hóa

c)

este hóa.

d)

xà phòng hóa.

86.

Triolein có công thức là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(CH3COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

87.

Tên thường của hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH là

a)

lysin

b)

glyxin

c)

valin

d)

alanin

88.

Dung dịch Gly-Ala-Val không phản ứng với

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch HCl.

c)

Cu(OH)2.

d)

dung dịch NaOH.

89.

Etyl fomat có công thức là

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5.

90.

este CH3COOC2H5 có tên gọi là

a)

etyl fomat

b)

metyl fomat

c)

metyl axetat

d)

etyl axetat

91.

saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6

b)

C6H10O5

c)

C12H22O11

d)

C12H22O12

92.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

tinh bột

d)

fructozơ

93.

trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

tím

b)

hồng

c)

vàng

d)

trắng

94.

tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại

a)

dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

b)

cứng, dẻo, nóng chảy cao

c)

dẫn điện, có khối lượng riêng lớn

d)

dẫn nhiệt, có ánh kim, nhiệt độ nóng chảy thấp

95.

trong số các kim loại sau: Fe, Cu, Na, K, Ca có bao nhiêu kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit thu được sản phẩm là

a)

axit panmitic và glixerol

b)

axit stearic và glixerol

c)

axit oleic và glixerol

d)

axit linoleic và glixerol

97.

cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. số chất trong dãy thuộc loại ddiissaccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. khối lượng NaOH tham gia phản ứng là

a)

0,4

b)

4,0

c)

2,0

d)

0,2

99.

số đipeptit tối đa tạo được từ hỗn hợp glixin và alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

etyl axeta có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

101.

este HCOOC2H5 có tên gọi là

a)

etyl fomat

b)

etyl axetat

c)

metyl fomat

d)

metyl axetat

102.

glucozơ có nhiều trong quả nho, công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

C6H10O5

d)

C2H4O2

103.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit

a)

glucozơ

b)

fructozơ

c)

saccarozơ

d)

xenlulozơ

104.

kim loại nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

thủy ngân (Hg)

b)

sắt (Fe)

c)

bạc (Ag)

d)

Vàng (Au)

105.

cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo ra khối lượng muối là

a)

9,7 gam

b)

7,9 gam

c)

9,8 gam

d)

8,9 gam

107.

hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

5,6 gam

b)

2,8 gam

c)

0,56 gam

d)

0,28 gam

108.

cho 12, 9 gam hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít H2 , dung dịch X và m gam kim loại. giá trị của m là

a)

6,4 gam

b)

6,5 gam

c)

6,6 gam

d)

6,7 gam

109.

cho 2,88 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 14,4 gam muối sunfat trung hòa. kim loại M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

110.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

111.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

112.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

113.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

114.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

115.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

116.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

117.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

118.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

119.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

120.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.