Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KỲ 1 (HÓA 12)
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 28mins
Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.
162,00 kg.
155,56 kg.
143,33 kg.
133,33 kg.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là
(H2N)2RCOOH
H2NRCOOH
H2NR(COOH)2
(H2N)2R(COOH)2
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Tristearin và tripanmitin đều thuộc loại triglixerit.
(b) Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ và fructozơ đều có nhóm chức anđehit.
(c) Thủy phân hoàn toàn các este không no đều thu được anđehit hoặc xeton.
(d) Nicotin là một loại amin rất độc có trong cây thuốc lá.
(e) Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol có cùng phân tử khối.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn.
Cu, Pb, Rb, Ag.
K, Na, Ca, Ba.
Al, Hg, Cs, Sr.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Tính khử
Tinh khử mạnh
Tác dụng với phi kim
Tính oxi hóa
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.
Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.
Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.
Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,48 mol khí H2 . Giá trị của m là: ( Cho Al =27)
A. 3,24. B. 4,32. C. 6,48. D. 2,16.
6,48
8,64
12,96
4,32
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2
Al, Zn, Fe
Zn, Pt, Au
Mg, Fe, Ag
Na, Mg, Al
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:
3
4
5
6
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Phát biểu nào sau đây SAI?
Chất béo nhẹ hơn nước
C15H31COOH là axit béo
Chất béo thường là chất lỏng
Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)
xà phòng hóa
cô cạn ở nhiệt đọ cao
làm lạnh
Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
(C17H35COO)3C3H5.
CH3COOC2H5.
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
2
4
5
3
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Glucozơ có nhiều nhất trong quả
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chọn đáp án đúng
Chất béo là trieste của ancol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là trieste của glixerol với axit
Phát biểu nào sau đây SAI?
Chất béo nhẹ hơn nước
C15H31COOH là axit béo
Chất béo thường là chất lỏng
Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...
Lipit là chất béo
Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo
Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
ancol.
axit cacboxylic.
anđehit.
amin.
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Cn(H2O)m.
CnH2O.
CxHyOz.
R(OH)x(CHO)y.
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc
Dạng mạch thẳng.
Dạng mạch không gian.
Dạng mạch vòng.
Dạng mạch phân nhánh.
Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
Cao su Buna.
Tơ tằm.
Tơ nilon – 6,6.
Tơ capron.
Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ :
CH3COOCH=CH2.
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH – COOCH3.
CH2 = C(CH3)COOCH=CH2.
1. Phát biểu nào không đúng?
Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là glixerol và axit béo.
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.
1. Từ dầu thực vật để được bơ thì phải thực hiện phản ứng
hiđro hóa.
đề hiđro hóa.
hiđrat hóa
xà phòng hóa.
1. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
2 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol
1 muối và 1 ancol.
1 muối và 2 ancol.
1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
1. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
1. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
C2H5COONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
1. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và etanol.
1. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
1. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetandehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
CH2=CH-COO-CH3.
CH3COO-CH=CH2.
HCOO-CH=CH-CH3.
HCOO-C(CH3)=CH2.
1. Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
1,12.
2,24.
4,48.
3,36.
Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2. CTPT của este là:
C2H4O2
C3H6O2
C5H10O2
C4H8O2
Dầu chuối là este có tên là iso amyl axetat, được điều chế từ:
(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH
CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH
C2H5COOH, CH3OH
CH3OH, CH3COOH
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:
C17H35COONa và glixerol
C15H31COONa và glixerol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COONa và etanol
Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:
NH3, CO2
NH3, CO2, H2O
H2O, CO2
N2, H2O
Chất béo nào sau đây là trieste của glixerol với axit oleic?
Tripanmitin
Triolein
Trilinolein
Tristearin
Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
C12H24O11
Phát biểu nào sau đây đúng về amin N,N – đimetylmetanamin?
Tên gốc chức là đimetylamin.
Amin no, 2 chức.
Công thức phân tử C4H11N.
Amin bậc 3.
Amino axit nào sau đây có phân tử khối lớn nhất?
Glyxin
Axit glutamic
Valin
Lysin
Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
Glucozơ
Lipit
Xenlulozơ
Protein
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polistiren
Polipropilen
Polietilen
Amilozơ
Polime nào sau đây là thành phần chính của chất dẻo?
Polietylen
Policaproamit
Polibutađien
Poliisopren
Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bền thành sợi "len" đan áo rét?
Tơ capron
Tơ nilon-6,6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
axit axetic.
axit terephtalic
glyxin
etylen glicol
Nhận định nào sau đây đúng?
Hòa tan chất béo rắn trong dung môi hữu cơ thu được chất béo lỏng.
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa chủ yếu gốc axit béo không no.
Đun chất béo với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hòa tan Cu(OH)2.
Khi thuỷ phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là axit panmitic và glixerol.
Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch sản phẩm có màu xanh thẫm?
Saccarozơ
Anbumin
anđehit axetic
xenlulozơ
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH.
dung dịch Br2.
Cu(OH)2/OH-.
dung dịch HCl.
Chọn các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp (câu hỏi chọn nhiều đáp án)
Tơ nitron (hay olon)
Tơ nilon-6,6
PE
PVC
Tơ lapsan
Chọn các phát biểu đúng (câu hỏi chọn nhiều đáp án).
Phân tử đipeptit có phản ứng màu biure.
Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
Glucozơ có thể thủy phân trong môi trường axit.
Chọn các phát biểu đúng (câu hỏi chọn nhiều đáp án).
Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng.
Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.
Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
Có thể phân biệt anilin và phenol bằng dung dịch Br2.
Este (X) được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH3
HCOOC2H5
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng gọi là phản ứng
kiềm hóa.
hiđrat hóa
este hóa.
xà phòng hóa.
Triolein có công thức là
(C17H35COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
Tên thường của hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH là
lysin
glyxin
valin
alanin
Dung dịch Gly-Ala-Val không phản ứng với
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
Cu(OH)2.
dung dịch NaOH.
Etyl fomat có công thức là
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOC2H5.
este CH3COOC2H5 có tên gọi là
etyl fomat
metyl fomat
metyl axetat
etyl axetat
saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6
C6H10O5
C12H22O11
C12H22O12
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit
glucozơ
saccarozơ
tinh bột
fructozơ
trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
tím
hồng
vàng
trắng
tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại
dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
cứng, dẻo, nóng chảy cao
dẫn điện, có khối lượng riêng lớn
dẫn nhiệt, có ánh kim, nhiệt độ nóng chảy thấp
trong số các kim loại sau: Fe, Cu, Na, K, Ca có bao nhiêu kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
1
2
3
4
Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit thu được sản phẩm là
axit panmitic và glixerol
axit stearic và glixerol
axit oleic và glixerol
axit linoleic và glixerol
cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. số chất trong dãy thuộc loại ddiissaccarit là
1
2
3
4
cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
0,4
4,0
2,0
0,2
số đipeptit tối đa tạo được từ hỗn hợp glixin và alanin là
1
2
3
4
etyl axeta có công thức là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
este HCOOC2H5 có tên gọi là
etyl fomat
etyl axetat
metyl fomat
metyl axetat
glucozơ có nhiều trong quả nho, công thức phân tử của glucozơ là
C6H12O6
C12H22O11
C6H10O5
C2H4O2
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit
glucozơ
fructozơ
saccarozơ
xenlulozơ
kim loại nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất
thủy ngân (Hg)
sắt (Fe)
bạc (Ag)
Vàng (Au)
cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
1
2
3
4
cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo ra khối lượng muối là
9,7 gam
7,9 gam
9,8 gam
8,9 gam
hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
5,6 gam
2,8 gam
0,56 gam
0,28 gam
cho 12, 9 gam hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít H2 , dung dịch X và m gam kim loại. giá trị của m là
6,4 gam
6,5 gam
6,6 gam
6,7 gam
cho 2,88 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 14,4 gam muối sunfat trung hòa. kim loại M là
Ca
Mg
Fe
Al
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là
Tơ nilon-6.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ lapsan.
Chọn phát biểu không đúng
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.
Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
