Font size
Worksheetshóa
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường glucozơ.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu.
Dung dịch benzen trong ancol.
Nước có hoà tan chất nào sau đây không có khả năng dẫn điện?
C6H12O6.
CH3COONa.
NaHSO4.
Ca(OH)2.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2.
C6H12O6
Giá trị pH của dung dịch KOH 0,01M là
10
12
11
13
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,001M là
10
11
12
13
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
3
2
4
5
Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,001M là
1
2
3
4
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2.
H2CO3, HClO, Al2(SO4)3.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
CH3COOH ↔ H
+ + CH3COO-
H3PO4→ 3H+ + PO4
3−
Na3PO4→ 3Na+ + PO4
3-
HCl → H+ + Cl-
Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
H2SO4↔ H
+ + HSO4
-
.
H2CO3↔ H
+ + HCO3-
H2SO3→2H
+ +HSO3
-
.
Na2S ↔2Na+ + S
2−
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
CH3COOK.
Na3PO4
Ca(HCO3)2
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
4
1
2
3
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3,
Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
6
3
4
5
Phương trình ion: Ca2++ CO32− →CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
1 và 2
2 và 3
1 và 4
2 và 4
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
K2SO4
KOH
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl
Na2SO4
Ba(OH)2
HClO4
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH lớn hơn 7?
NaCl
Na2CO3
NaHSO4
NH4Cl
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl
K3PO4
KBr
HNO3
Trong dung dịch ion CO3 2-
cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+
Cu2+, Mg2+, Al3+
Fe2+, Zn2+, Al3+
Fe3+, HSO4
Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-
Na+, NH4+, SO42-
, Cl-
.
Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-
.
Ag+, Mg2+, NO3-, Br-
.
Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng
được với dung dịch Ba(HCO3)2?
4
5
6
2
Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với
dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
5
3
4
Phương trình ion gọn sau: H+ + OH ─ → H2O có phương trình phân tử là
3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O
2HNO3 + Cu(OH)2→ Cu(NO3)2 + 2H2O
2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O
Dung dịch NaOH có pH = 12. Vậy nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH là
0.1M
0.01M
0.2M
0.02M
Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH 1,25M thu 1 lít dung dịch X. Giá trị pH củadung dịch X là
pH =7
pH =1
pH =1,3
pH =2
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M, thu được 2V ml dung dịch Y.
Dung dịch Y có pH bằng
4
3
2
1
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
O2
H2
Li
Mg
Công thức của nitơ oxit là
N2O
NO
NO2
N2O5
Công thức của đinitơ oxit là
NO
N2O
NO2
N2O5
Công thức hoá học của amoni nitrat là
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NH4HCO3
Công thức hoá học của amoni clorua là
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NH4HCO3
Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ
Không khí
NaNO2
NH3 và O2
NH4NO2
Trong công nghiệp N2 được sản xuất từ
Không khí
NaNO2
NH3 và O2
NH4NO2
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế một lượng nhỏ axit nitric từ
NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.
NaNO3 rắn và HCl đặc.
Thành phần của dung dịch NH3 gồm
NH3, H2O
NH4+, OH-
NH3, NH4+, OH-
NH4+,H2O, OH-, NH3
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ mất màu.
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ không chuyển màu.
Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là
NH4Cl
HCl
N2
Cl2
Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
NH3 + HCl → NH4Cl
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2
Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?
NH3 + H2O → NH4
+ + OH-
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → 2NH4
+ + Fe(OH)2
Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4NH3 + 5O2⎯⎯⎯→ xt, 4NO + 6H2O là
chất khử
chất oxh
axit
bazo
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế axit nitric từ
NaNO2 và H2SO4 đặc.
NaNO3 và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
NaNO3 và HCl đặc.
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, thu được hỗn hợp khí X. Thành phần của X là
CO2 và SO2.
CO2 và NO.
CO2 và NO2.
NO2 và NO.
Khi nói về muối amoni, phát biểu nào sau đây không đúng?
Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Muối amoni kém bền với nhiệt.
Muối amoni là chất điện li mạnh.
Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.
Khi nói về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào sau đây không đúng?
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.
Muối nitrat là chất điện li mạnh.
Muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.
Kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra chất nào sau đây ?
NH4NO3
N2
NO2
N2O5
Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây
CO
H2O
NO
N2
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?
Fe
Fe(OH)2.
FeO.
Fe2O3.
Dãy kim loại nào sau đây thụ động với HNO3 đặc nguội
Fe, Al
Cu, Ag, Pb
Zn, Pb
Fe, Mg
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội. Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
6
7
8
9
Các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau, phương trình nào không đúng?
2KNO3 ⎯⎯→t
2KNO2 + O2.
2Cu(NO3)2 ⎯⎯→t
2CuO + 4NO2 + O2.
2AgNO3 ⎯⎯→t
2AgO + 2NO2 + O2.
4Fe(NO3)2 ⎯⎯→t
2Fe2O3 + 8NO2 + 3O2.
Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?
KNO3 + S
KNO3 + S + C
KClO3 + C + S
KClO3 + C
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất).
Giá trị của x là
0,2
0,6
0,5
0,3
Hoà tan hoàn toàn m gam Cu bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) thu được 0,04 mol NO sản phẩm khử duy
nhất. Giá trị của m là
5,12
3,84
10,24
10,80
Trong các công thức sau đây, công thức đúng của kẽm photphua là
Zn3(PO4)2.
Zn(PO3)2.
Zn3P2.
ZnO.
Khoáng photphorit có thành phần hoá học chính là
Ca3(PO4)2.
CaC2.
3Ca3(PO4)2.CaF2
CaSO4.
Hai khoáng vật chính của photpho là
apatit và photphorit.
photphorit và cacnalit.
apatit và đolomit.
photphorit và đolomit.
Chọn phát biểu đúng?
Photpho trắng tan trong nước không độc.
Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.
Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
Chọn phát biểu đúng?
Photpho đỏ không có khả năng phát quang trong bóng tối.
Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete,...
Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
Công thức hoá học của axit photphoric là
P2O5.
Ca3P2.
H3PO4.
Na3PO4
Số oxi hoá của P trong hợp chất H3PO4 là
+3
-3
+5
-5
Hóa chất nào sau đây để điều chế axit photphoric trong công nghiệp?
Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc).
H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2.
Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng).
P2O5 và H2SO4 (đặc).
Trong công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 đặc → 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 đặc→ 3CaSO4 + 2H3PO4.
P2O5 + 3H2O→ 2H3PO4.
3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là
Na3PO4.
Na2HPO4 và Na3PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
NaH2PO4.
Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M. Sau phản ứng, trong dung
dịch chứa các muối
KH2PO4 và K2HPO4.
KH2PO4 và K3PO4.
K2HPO4 và K3PO4.
KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4
Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM, thu được 25,95 gam hai
muối. Giá trị của a là
1
1,25
1,5
1,75
Cho 500 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là
K2HPO4 và K3PO4.
K2HPO4 và K3PO4.
KH2PO4 và K3PO4.
KH2PO4 và K2HPO4.
Cho 200 ml dung dịch NaOH xM tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 1,75M, thu được dung dịch chứa
51,9 gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của x là
2,5
3
3,5
4
Công thức hóa học của phân đạm urê là
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
(NH2)2CO.
(NH4)3PO4.
Muối nào sau đây thuộc loại phân đạm amoni?
(NH4)2SO4.
NaNO3.
Ca3(PO4)2
K2CO3.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính theo phần trăm khối lượng của
N
N2O5
NH3
khối lượng muối.
Loại phân bón hoá học cần cho cây ở thời kì sinh trưởng, thúc đẩy quá trình sinh hoá, trao đổi chất và năng
lượng của cây là
phân đạm
phân lân
phân kali
phân vi lượng
Loại phân bón hoá học giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả là
phân đạm.
phân kali.
phân lân.
phân vi lượng.
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
phân vi lượng.
phân lân.
phân kali.
phân đạm.
Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo phần trăm khối lượng của
Ca(H2PO4)2.
P2O5.
PO4 3-
P
Trộn dung dịch có 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có 16,8 gam KOH. Khối lượng các muối thu được là
10,24g K2HPO4; 13,5g K3PO4
10,20g KH2PO4; 13,5g K2HPO4; 8,5g K3PO4
10,44g KH2PO4; 8,5g K3PO4
10,44g K2HPO4; 12,72g K3PO4
Cho 14,2 gam P2O5 tan trong 400g dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được
Na2HPO4, Na3PO4
NaH2PO4, Na2HPO4
NaH2PO4, Na2HPO4, Na3PO4
NaH2PO4, Na2HPO4
Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?
CO2.
Al4C3.
CaC2.
CO.
Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa thấp nhất?
CO2.
Al4C3.
CaC2.
CO.
Cho cacbon tham gia phản ứng: C + HNO3(đặc) →t X + Y+ H2O
Các chất X, Y là
CO2 và NO2.
CO và NO.
CO2 và NO.
CO và NO2.
Cho cacbon tham gia phản ứng: C + H2SO4(đặc) ⎯⎯→t X+ Y+ H2O
Các chất X, Y là
CO2 và SO2.
CO và SO2.
CO2 và SO3 .
SO2 và CO.
Sođa khan là muối cacbonat được dùng nhiều trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt,... Có công
thức hoá học là
NaHCO3.
Na2CO3.
NH4HCO3.
(NH4)2CO3.
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?
đá đỏ.
đá vôi.
đá mài.
đá tổ ong.
Baking sođa hay natri bicacbonat còn được gọi là thuốc muối dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit
có công thức hoá học là
NaHCO3.
Na2CO3.
NH4HCO3.
(NH4)2CO3.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về CO?
CO là oxit axit.
CO là oxit trung tính.
CO là oxit bazơ.
CO là oxit lưỡng tính.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về CO?
CO là chất khí không màu, không mùi, không vị.
CO rất ít tan trong nước, bền với nhiệt.
CO là oxit axit.
CO là khí độc.
Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2?
Nước brom.
Nước vôi trong.
Dung dịch thuốc tím.
Nước clo.
Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Nước vôi trong.
Nước brom.
Dung dịch thuốc tím.
Nước clo.
Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO, ta dùng phương pháp nào sau đây?
Cho qua dung dịch HCl.
Cho qua dung dịch Ca(OH)2.
Cho hỗn hợp qua Na2CO3.
Cho qua dung dịch H2O.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
CaO 3C⎯⎯→ CaC2+ + CO
C +2H2 + ->CH4
C + CO2 -> 2CO
4Al + 3C -> Al4C3
Khí CO không khử được oxit nào sao đây ở nhiệt độ cao?
CuO
CaO
PbO
ZnO
Cacbon monoxit (CO) thường được dùng trong việc điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là do
CO có tính khử mạnh
CO khử được các tạp chất
CO có tính oxi hoá mạnh
CO nhẹ hơn không khí
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, CaO, Fe3O4 và Al2O3 qua than nung nóng, thu được hỗn hợp rắn
X. Chất rắn X là
Cu, Al, CaO và Fe.
Pb, Cu, Al và Al.
Cu, Pb, MgO và Al2O3.
Al, Pb, Mg và CuO.
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3 (nung nóng). Phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được chất rắn là
Al2O3, Cu, MgO, Fe.
Al, Fe, Cu, Mg.
Al2O3, Cu, Mg, Fe.
Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3
Ở nhiệt độ cao, khí CO có thể khử được oxit nào sau đây?
Fe2O3, CuO.
MgO, Al2O3.
CaO, SiO2.
ZnO, Al2O3.
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, ZnO, MgO, và Fe2O3 nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được chất rắn là
Al2O3, Zn, MgO, Fe.
Al, Fe, Zn, Mg.
Al2O3, Zn, Mg, Fe.
Al2O3, Zn, MgO, Fe2O3.
Khí CO không khử được oxit nào sau đây?
Fe2O3, CuO.
MgO, Al2O3.
FeO, CuO.
Fe3O4, CuO.
Cho 0,1 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Chất tan trong dung dịch thu được là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaHCO3 và Na2CO3.
Na2CO3 và NaOH dư.
Cho 0,2 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH. Chất tan trong dung dịch thu được là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaHCO3 và Na2CO3.
Na2CO3 và NaOH dư.
Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế...là do than hoạt tính có khả năng
hấp thụ các khí độc.
hấp phụ các khí độc.
phản ứng với khí độc.
khử các khí độc.
Chọn phát biểu đúng về than chì và kim cương?
Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau
Đều do nguyên tố cacbon tạo nên
Có tính chất vật lý tương tự nhau
Có tính chất hoá học không giống nhau
Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất thuận tiện
cho việc bảo quản thực phẩm.Nước đá khô là
CO rắn
CO2 rắn
H2O rắn
SO2 rắn
Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?
Mg2Si.
SiH4.
SiO2.
SiO.
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X →X1 + CO2 ; X1 + H2O →X2 ;
X2 + Y ⎯→X + Y1 + H2O ;
X2 + 2Y →X + Y2 + 2H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
CaCO3, NaHSO4.
BaCO3, Na2CO3.
CaCO3, NaHCO3.
MgCO3, NaHCO3.
Trộn dung dịch các cặp chất sau trong các bình được đánh số:
(1) Na2CO3 + AlCl3; (2) Na2CO3 + H2SO4; (3) NaHCO3 + Ba(OH)2;
(4) Na2S + AlCl3; (5) (NH4)2CO3 + Ba(OH)2; (6) Na2CO3 + CaCl2.
Các phản ứng tạo đồng thời kết tủa và khí là
1, 2
3, 6
4,5
3, 5
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch của các chất sau: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,
Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
4
5
6
7
Tính chất hoá học của silic là
một phi kim mạnh.
có tính khử mạnh.
có tính khử và tính oxi hóa.
có tính oxi hóa mạnh.
Silicagen được tạo ra bằng cách sấy khô chất nào dưới đây?
Na2SiO3
K2SiO3.
H2SiO3.
SiO2.
Silic đioxit tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành
silicat, vậy SiO2 là
oxit axit.
oxit bazơ.
oxit trung tính.
oxit lưỡng tính.
Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
SiO2 + Mg → 2MgO + Si.
SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O.
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2.
SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.
Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của
Na2SiO3 và K2SiO3.
H2SiO3 và Na2SiO3.
Na2SiO3 và CaSiO3.
CaSiO3 và K2SiO3.
Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp?
SiO2 + 2Mg⎯⎯→
2MgO + Si.
SiCl4 + 2Zn-> 2ZnCl2 + Si.
SiO2 + 2C ⎯⎯→
Si + 2CO.
SiH4 → Si + 2H2.
Ở điều kiện thích hợp, silic có khả năng phản ứng với dãy chất nào sau đây?
CuSO4, SiO2 H2SO4 (loãng).
HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH.
F2, Mg, NaOH.
Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.
Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?
HCl.
H2SO4.
HF.
HNO3.
Silic tác dụng với dung dịch NaOH, thu được khí nào sau đây?
NH3.
O2
CO2
H2
Cho Si tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm nào sau đây?MgO.
MgO.
Mg2Si.
MgSiO3.
MgSi2.
