wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M

a)

1

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,05

2.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,15M

d)

0,05M

3.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

4.

Dung dịch A có [H+] = 10-5. Vậy dung dịch A có môi trường

a)

bazơ

b)

axit

c)

trung tính

d)

không xác định được

5.

dung dịch A có [H+] = 10-8. Vậy [OH-] trong dung dịch A là:

a)

10-7

b)

10-14

c)

10-8

d)

10-6

6.

Dung dịch HCl có nồng độ 0,0001M thì có pH bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

7.

Dung dịch NaOH 0,001M có pH bằng bao nhiêu

a)

12

b)

3

c)

11

d)

4

8.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

9.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

10.

Nồng độ của ion Cl- trong dd AlCl3 1,5 M là

a)

4,5 M

b)

1,5 M

c)

3,0 M

d)

6,0 M

11.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

13.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

14.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7

a)

NaOH.

b)

CH3COOH

c)

HCl.

d)

K2SO4

15.

Trong môi trường trung tính, quỳ tím có màu:

a)

xanh

b)

tím

c)

đỏ

d)

không màu

16.

nhận xét đúng

a)

A. nồng độ H+ càng lớn thì pH càng lớn

b)

B. pH càng lớn thì nồng độ OH- càng lớn

c)

C. pH bằng 6 có môi trường kiềm

d)

D. trong môi trường trung tính pH>7

17.

Hãy chỉ ra công thức sai về pH

a)

pH = -lg [H+].

b)

pH + pOH = 14.

c)

[H+] = 10a thì pH = a.

d)

[H+]. [OH-] = 10-14.

18.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

19.

Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ

a)

Nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Qùy tím.

d)

Rượu etylic.

20.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

21.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

22.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3, NO2 lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.

23.

Cặp công thức Liti nitrua và nhôm nitrua là :

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al2N3

24.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

25.

Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :

a)

Al , Ca , O2 , Mg

b)

Al , Ca , O2 , Mg

c)

H2 , O2

d)

Kim loại mạnh , H2

26.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

27.

Câu 3: Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

A. -3, +3, +5.

b)

B. -3, 0, +3, +5.

c)

C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

28.

Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?

a)

A. Khoảng 78%

b)

B. Khoảng 20%

c)

C. Khoảng 1%

d)

D. Khoảng 25%

29.

phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào

a)

3000 độ C

b)

tia lửa điện

c)

3000 độ C và tia lửa điện

d)

nhiệt độ phòng

30.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

31.

Cho các phát biểu:

(1). Ở nhiệt độ thường nitơ và photpho đều trơ về mặt hóa học.

(2). Photpho nằm ở ô 15, chu kì 3, nhóm VA.

(3). Thành phần chính của quặng apatit là Ca3(PO4)2.

(4). Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra khí nitơ monooxit NO.

(5). Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

32.

Chọn biểu thức đúng

a)

[H+] . [OH-] =1

b)

[H+] + [OH-] = 0

c)

[H+].[OH-] = 10-14

d)

[H+].[OH-] = 10-7

33.

Dung dịch nào sau đây có tính axit

a)

pH=12

b)

pOH=2

c)

[H+] = 0,012M

d)

pH = 7

34.

Phát biểu không đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH < 7

b)

Môi trường kiềm có pH > 7.

c)

Môi trường trung tính có pH = 7.

d)

Môi trường axit có pH < 7.

35.

Dung dịch HCl 0,10M có:

a)

pH = 0,2

b)

pH = 10

c)

pH = 0,1

d)

pH = 1

36.

Dung dịch của một bazơ ở 250C có

a)

[H+] = 1,0.10-7M.

b)

[H+] > 1,0.10-7M.

c)

[H+] < 1,0.10-7M.

d)

[H+].[OH-] > 1,0.10-14.

37.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)

Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

d)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

38.

Một dung dịch có pH=2, dung dịch này làm quỳ tím có màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

39.

Một dung dịch có pH=12, dung dịch này làm quỳ tím có màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Hồng

40.

Một dung dịch có pH =11, dd này làm cho phenolphthalein có màu:

a)

không màu

b)

màu hồng

c)

màu xanh

d)

màu tím

41.

Trộn 150 ml dung dịch HCl 0,08M với 100 ml dung dịch NaOH 0,1M.

(a)  

42.

Câu nào sau đây đúng khi nói về điện li?

a)

Sự kiện điện tử là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự việc là một sự phân tích chất dưới tác dụng của đường điện.

c)

Sự việc là sự phân tích chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự việc là quá trình oxi hóa - khử.

43.

Dãy nào dưới dây chỉ bao gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na 2 S, Zn (OH) 2 , Na 2 CO 3 .

b)

HNO 3 , H 2 SO 4 , Ba (OH) 2 , K 2 CO 3 .

c)

Ca (OH) 2 , KOH, CH 3 COOH, NaCl.

d)

H 2 SO 4 , NaOH, H 3 PO 4 , HF.

44.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al (NO 3 ) 3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

45.

Chất lượng nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Zn (OH) 2 .

b)

Fe (OH) 3 .

c)

Mg (OH) 2 .

d)

Ba (OH) 2 .

46.

Trong dung dịch H 3 PO 4 (bỏ qua sự phân tích của H 2 O) có chứa bao nhiêu loại ion?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

47.

Các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Zn (OH) 2 , ZnO, Fe 2 O 3 .

b)

Na 2 SO 4 , HNO 3 , Al 2 O 3 .

c)

Al (OH) 3 , Zn (OH) 2 , NaHCO 3 .

d)

NaHS, Al 2 O 3 , Mg (OH) 2 .

48.

Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca 2+ , Cl - , Na + , CO 3 2- .

b)

K + , Ba 2+ , OH - , Cl - .

c)

Al 3+ , SO 4 2- , Cl - , Ba 2+ .

d)

Na + , OH - , HCO 3 - , K + .

49.

Phản hồi nào sau đây không xảy ra?

a)

CH 3 COOH + KOH.

b)

CaCO 3 + HNO 3 .

c)

MgSO 4 + CuCl 2 .

d)

FeCl 3 + KOH.

50.

Dung dịch X gồm 0,2 mol K + , 0,2 mol Fe 2+ , 0,1 mol Na + , 0,2 mol Cl - và a mol SO 4 2– . Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có oxi thu được m gam muối khan. Value of m is

a)

52,4.

b)

54,2.

c)

76,4.

d)

46,7.

51.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na 2 CO 3 (1), H 2 SO 4 (2), HNO 3 (3), NaNO 3 (4). Giá trị pH của các dịch vụ được sắp xếp theo chiều tăng dần từ bên trái sang phải

a)

(3), (2), (4), (1).

b)

(4), (1), (2), (3).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (1).

52.

Để trung hòa 50 ml dung dịch H 2 SO 4 0,2M cần 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol / l. Value of x is

a)

0,2.

b)

0,4.

c)

0,6.

d)

0,8.

53.

Trộn 250 ml dung dịch chứa HCl 0,08M và H 2 SO 4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là

a)

0,12.

b)

0,10.

c)

0,14.

d)

0,08.

54.

Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 13 bằng V lít nước để được dung dịch mới có pH = 11. Giá trị của V là

a)

100.

b)

10.

c)

99.

d)

9.

55.

So sánh 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?

a)

12

b)

13

c)

2

d)

1

56.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện tử các chất trong nước?

a)

A. Môi trường điện tử.

b)

B. Dung môi phân cực.

c)

C. Dung môi không phân tích cực.

d)

D. Tạo hiđro liên kết với các chất tan.

57.

Chất điện li mạnh là

a)

NaCl

b)

Fe(OH)2

c)

CH3COOH

d)

HgCl2

58.

Chất không điện li là

a)

muối ăn

b)

nước

c)

đường glucozơ

d)

dung dịch xút

59.
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do?
a)
Sự chuyển dịch của các electron
b)
Sự chuyển dịch của các cation
c)
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
d)
Sự chuyển dịch của các cation và anion
60.
Chất nào sau đây không dẫn được điện?
a)
KCl rắn, khan
b)
CaCl2 nóng chảy
c)
NaOH nóng chảy
d)
Dung dịch HCl
61.
chất điện li là chất tan trong nước
a)
Phân li ra ion
b)
Phân li một phần ra ion
c)
Phân li hoàn toàn ra ion
d)
Tạo dung dịch dẫn điện tốt
62.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được

a)

CuSO4

b)

Al2(SO4)3

c)

CH3OH

d)

HCl

63.
Vì sao dung dịch của các axit, bazơ, muối dẫn được điện?
a)
Do sự dịch chuyển của các electron tạo thành dòng electron 
b)
Do phân tử của chúng dẫn được điện
c)
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
d)
Do các axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
64.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li là qúa trình oxi hóa-khử.

65.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.

b)

Qúa trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li.

c)

Cân bằng điện li là cân bằng động.

d)

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước các phân tử đều phân li hoàn toàn thành ion.

66.

Dãy chất nào sau đây, tan trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4

b)

H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2

c)

H2S, CH3COOH, HClO

d)

H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

e)

H2CO3, H3PO4, H2SO4

67.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

68.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

69.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

70.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

71.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

HBr

c)

Saccarozơ (C12H22O11)

d)

BaCl2

72.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

73.

pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng

a)

13

b)

12

c)

2

d)

1

74.

Hoà tan 20ml dung dịch HCl 0,05M vào 20ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm thay đổi thể tích thì pH của dung dịch mới thu được là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

13

75.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

76.

Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na2CO3.

c)

KOH

d)

K2SO4.

77.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

78.

Hãy chỉ ra điều sai về pH

a)

A. pH = -lg [H+]

b)

B. pH + pOH = 14

c)

C. [H+] = 10 a thì pH= a

d)

D. [H+]. [OH-] = 10-14

79.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

80.

Cho phản ứng: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g)     ΔH= - 58 kJ

Khi giảm nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ

a)

không bị ảnh hưởng.

b)

ở trạng thái cân bằng.

c)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

chuyển dịch theo chiều thuận.

81.

Người ta thường sản xuất vôi bằng phản ứng nhiệt phân calcium carbonate theo phương trình nhiệt phân hoá học sau: CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2 (g)      ΔH =  178,49 kJ                      

Để nâng cao hiệu suất phản ứng sản xuất, cần điều chỉnh nhiệt độ như thế nào?

a)

giảm nhiệt độ.

b)

tăng nhiệt độ.

c)

giữ nguyên nhiệt độ

d)

dừng lại.

82.

Khi tăng áp suất, phản ứng nào không chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

N2(g)  +3H2(g)  ↔  2NH3 (g)

b)

2CO(g)  +O2(g)  ↔ 2CO2 (g)

c)

H2 (g) + Cl2(g)   ↔ 2HCl (g)

d)

2SO2(g)  + O2(g)↔    2SO3(g)

83.

Cho phản ứng: CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O(g)

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều nào, nếu thêm một lượng khí CO2 vào hệ cân bằng?

a)

Cân bằng hóa học không bị ảnh hưởng.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Cân bằng chuyển dịch theo phải sang trái.

84.

Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng sau:

N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔH = - 91,8 kJ.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi tăng nhiệt độ của phản ứng, cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

b)

Khi giảm áp suất chung của hệ phản ứng, cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Khi bớt lượng khí NH3 ra khỏi hệ cân bằng, thì cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận, nếu ta dùng một lượng nhiều chất xúc tác

85.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g); ΔH < 0

Yếu tố đều làm cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch?

a)

Dùng chất xúc tác.

b)

Tăng áp suất chung của hệ;

c)

Tăng nhiệt độ;

d)

Thêm một lượng hơi nước;

86.

Thực hiện phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g)

Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [N2] = 1 mol/L; [H2] = 0,2 mol/L; [NH3] = 1,2 mol/L. Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng.

(a)  

87.

Hằng số cân bằng KC của phản ứng chỉ phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

áp suất

d)

nhiệt độ, nồng độ, áp suất

88.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

áp suất

d)

nhiệt độ, nồng độ, áp suất

89.

Cho cân bằng hóa học sau:

C(s) +H2O(g) ⇌ 2CO(g) + H2(g)  ΔH > 0

Biện pháp nào làm cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng áp suất chung của hệ phản ứng;     

b)

Hạ nhiệt độ;

c)

Tăng nhiệt độ;       

d)

Dùng thêm chất xúc tác ;  

90.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa – khử

91.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

92.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ΔH\Delta H > 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ. 

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ

93.

Cho phản ứng: N2  (g) + 3H2  (g)    \leftrightarrow  2NH3  (g); ΔH\Delta H = –92 kJ.

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

94.

Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

CuSO4

95.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

96.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là:

a)

FeSO4

b)

Fe(HSO4)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(HSO3)2

97.

Trong dung dịch CH3COOH (dung môi nước) chứa:

a)

CH3COOH, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-

c)

CH3COOH, H+

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

98.

Nồng độ của ion SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,25M là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

99.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :

a)

3

b)

2

c)

11

d)

12

100.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Nồng độ.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Áp suất.

d)

D. Chất xúc tác.

101.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phản ứng một chiều, sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

102.

Cho các nhận xét sau:

a)

a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.

b)

b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

c)

c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.

d)

d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

103.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

104.

Cho phản ứng thuận nghịch:. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là.

4 lines
105.

Cho phản ứng thuận nghịch: . Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

106.

Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng: . Sau một thời gian phản ứng đạt trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/L của N2 và H2 ban đầu lần lượt là

a)

A. 3 và 6.

b)

B. 2 và 3.

c)

C. 4 và 8.

d)

D. 2 và 4.

107.

Xét cân bằng: N2O4(g) 2 NO2 (g) ở . Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2

a)

A. tăng 9 lần.

b)

B. tăng 3 lần.

c)

C. tăng 4,5 lần.

d)

D. giảm 3 lần.

108.

Trộn 2 mol khí NO và một lượng chưa xác định khí O2 vào trong một bình kín có dung tích 1 lít ở. Biết: 2NO(g) + O2 (g) 2 NO2 (g) Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, ta được hỗn hợp khí có 0,00156 mol O2 và 0,5 mol NO2. Hằng số cân bằng K lúc này có giá trị là

4 lines
109.

Cho phản ứng: H2 (g) + I2 (g) ↔ 2HI (g) Ở nhiệt độ 430°C, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430°C, nồng độ của HI là

a)

tăng 9 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

tăng 4,5 lần.

d)

giảm 3 lần.

110.

Trộn 1 mol H2 với 1 mol I2 trong bình kín dung tích 1 lít. Biết rằng ở 410O, hằng số tốc độ của phản ứng thuận là 0,0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0,0017. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ở 410OC thì nồng độ của HI là

a)

0,7356.                      

b)

1,5138.

c)

1,4712.   

d)

0,7569.

111.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ↔ 2HI (g); ∆H > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

giảm áp suất chung của hệ. 

b)

tăng nhiệt độ của hệ.

c)

giảm nồng độ HI.

d)

tăng nồng độ H2.

112.

Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N2 + 3H3 ↔ 2NH3. Nồng độ (mol/L) lúc ban đầu của N2 và H2 lần lượt là 0,21 và 2,6. Biết KC của phản ứng là 2. Nồng độ mol của N2, H2, NH3 tương ứng, khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng là

(a)  

113.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g). Biết rằng phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt, cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi áp suất của hệ.  

b)

hay đổi nhiệt độ của hệ.

c)

Thay đổi nồng độ N2.  

d)

Thêm chất xúc tác Fe.

114.

Cho phản ứng:2SO2 (g) + O2 (g)↔ 2SO3 (g), . Để thu được nhiều sản phẩm nhất thì ta phải:

a)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

b)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.   

c)

Tăng nhiệt độ, tăng áp suất.    

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

115.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2 (g) + O2 NO (g);

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ. 

b)

Thêm khí NO vào hệ.   

c)

Giảm áp suất của hệ.

d)

Thệm chất xúc tác vào hệ.

116.

Cho phản ứng: 2NO2 (g) ( màu nâu đỏ )  N2O4 (g) ( không màu ) . Nếu nhúng bình vào nước đá thì:

a)

Giữ nguyên màu như ban đầu.   

b)

Màu nâu nhạt dần.  

c)

Màu nâu đậm dần.

d)

Chuyển sang màu xanh.

117.

Xét phản ứng: 2NO(g) + O2(g)  2NO2(g). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Trong trường hợp này, áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng phản ứng.

d)

Chất xúc tác sẽ làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

118.

Phản ứng tổng hợp ammonia là: N2(g) + 3H2(g)  2NH3(g); . Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp ammonia là

a)

Tăng nhiệt độ.    

b)

Tăng áp suất.  

c)

Lấy ammonia ra khỏi hỗn hợp phản ứng.

d)

Bổ sung thêm khí nitrogen vào hỗn hợp phản ứng.

119.

                 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d