wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk hoa 11

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là andehit axetic ?

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CH2CHO

d)

CH3CH2CH2CHO

2.

Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?

a)

andehit fomic

b)

fomanđehit

c)

metanal

d)

metanol

3.

Hợp chất này có tên gọi là

a)

2-etyl-1-metylpentanal

b)

3-etyl-2-metylbutanal

c)

3-etyl-2-metylpentanal

d)

2-etyl-1-metylbutanal

4.

Sản phẩm hữu cơ khi cho andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

a)

CH3COOAg

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COONH4

5.

Propanal + H2(Ni,to) tạo thành sản phẩm là

a)

CH3CH(OH)CH3

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3CH2COOH

6.

Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

O2

b)

nước brom

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

H2(Ni,to)

7.

Công thức tổng quát của andehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO

b)

CnH2n+1O

c)

CnH2n+2O

d)

CnH2nCHO

8.

Fomon có thành phần hóa học là

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

HCHO

d)

CH3CH2OH

9.

Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

10.

Cho 13,2g andehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là

a)

20,8.

b)

16,2.

c)

32,4.

d)

64,8.

11.

Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic . Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

a)

axit etanoic

b)

etanol

c)

etanal

d)

etan

12.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

T, Z, Y, X

b)

Z, T, Y, X

c)

T, X, Y, Z

d)

Y, T, X, Z

13.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

HCOOCH3

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH

14.

Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom

a)

axit propanoic

b)

axit metacrylic

c)

axit 2 – metylpropanoic

d)

axit acrylic

15.

Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

MgCl­2

c)

ZnO

d)

CaCO3

16.

Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

a)

CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

b)

CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

c)

CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

d)

C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

17.

Cho phương trình hóa học: 2X + 2NaOH → 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3. Chất X là

a)

CH2(COOK)2

b)

CH2(COONa)2

c)

CH3COOK

d)

CH3COONa

18.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

19.

Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

a)

43,2 gam

b)

64,8 gam

c)

21,6 gam

d)

10,8 gam

21.

1.  Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử:

a)

A. Có chứa nhóm OH            

b)

B. Có chứa 1 hoặc nhiều nhóm OH

c)

C. Có nhóm OH liên kết với gốc R no

d)

D. Có nhóm OH liên kết trực tiếp với C no

22.

2.  Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là?

a)

A. R-OH

b)

B. R-CH2OH 

c)

C. CnH2n+2O   

d)

D. CnH2n+1OH

23.

3.  Công thức của một ancol bậc 1 là?

a)

A. R-OH

b)

B. R-CH2OH

c)

C. CnH2n+2O

d)

D. CnH2n+1OH

24.

4.  Công thức tổng quát của ancol no, mạch hở là?

a)

A. ROH

b)

B. R(OH)a

c)

C. CnH2n+2-a(OH)a

d)

D. CnH2n+1OH

25.

5.  Công thức nào sau đây là của Ancol no đơn chức :

a)

A. CnH2n+2Ox với x≥2

b)

B. R(OH)x với x≥2

c)

C. CnH2n+2O với x≥ 1

d)

D. CxHyOH (x,y N)

26.

6.  Một ancol no, mạch hở có công thức đơn giản nhất là C2H5O hãy cho biết công thức phân tử?

a)

A. C2H5O

b)

B. C4H10O2

c)

C. C4H10O

d)

D. C2H4OH

27.

7.  Cho các chất sau: CH3-CH2OH, HO-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)2, CH2=CH-OH,

C6H5-OH có bao nhiêu chất là ancol bền?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

28.

8.  Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 5.   

d)

D. 2.

29.

9. Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O . Số lượng các đồng phân của X không tác dụng với Na là:

a)

A.2 

b)

B.3  

c)

C.4 

d)

D.5

30.

10.  Có bao nhiêu ancol C4H10O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

31.

11.  Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H10O ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

32.

12.  Ứng với CTPT C3H8Ox có bao nhiêu chất là ancol?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

33.

13. Gọi tên ancol sau:    CH3–CHCl–CH(CH3)–CH2OH

a)

A. 2-metyl-3-clobutan-1-ol.   

b)

B. 3-clo-2-metylbutan-1-ol.   

c)

C. 2-clo-3-metylbutan-4-ol.   

d)

D. 2-clo-3-metylpentan-1-ol.

34.

14.  Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3

a)

A. 4-etyl pentan-2-ol.

b)

B. 2-etyl butan-3-ol.

c)

C. 3-etyl hexan-5-ol.  

d)

D. 3-metyl pentan-2-ol.

35.

15. Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  là

a)

A. bậc 4.         

b)

B. bậc 1.

c)

C. bậc 2.

d)

D. bậc 3.

36.

16. Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 2.

c)

C. 2, 1, 3.

d)

D. 2, 3, 1.

37.

17. Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. CT X có dạng là:

a)

A. CnH2n+1CH2OH

b)

B. CnH2n+1OH

c)

C. RCH2OH

d)

D. CnH2n+2O

38.

18. Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

A. but-2-en.

b)

B. đibutyl ete.

c)

C. đietyl ete.

d)

D. but-1-en.

39.

19. Đun nóng hh gồm: metanol, etanol, propan-1-ol ở 1800C/H2SO4 đặc thu được tối đa bao nhiêu anken?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 3

40.

20. Ancol X có mạch hở có CTPT là C3H8Ox có thể có bao nhiêu cấu tạo bền có thể hòa tan được Cu(OH)2

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

41.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

43.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Dễ tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

45.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

46.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

47.

Tên gọi của hợp chất sau là

a)

1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen

b)

1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen

c)

4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

d)

1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen

48.

Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:

a)

7 và 4

b)

5 và 8

c)

4 và 8

d)

8 và 4

49.

(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

a)

propylbenzen

b)

etylbenzen

c)

isopropylbenzen

d)

đimetylbenzen

50.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

51.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

52.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

toluen

b)

benzen

c)

axetilen

d)

propilen

53.

Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)

a)

18,353 gam

b)

15,600 gam

c)

13,260 gam

d)

32,000 gam

54.

Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử Cacbon. Hợp chất này tham gia phản ứng thế brom, không tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom. Hợp chất đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

55.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
56.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

57.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

58.

Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?

(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

59.

Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

60.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

61.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

62.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra polime có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

63.

Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :

a)

2-clo-2-metyl propan.

b)

2-clo-1-metyl propen.

c)

2-clo-2-metyl propen.

d)

2-clo-1-metyl propan.

64.

Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:

a)

Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4

c)

phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom

d)

Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng

65.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được

a)

số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.

b)

số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.

c)

số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

d)

khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.

66.

2-metylbutan có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.

b)

CH3-CH(CH3)-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.

67.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

68.

Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là

a)

etilen.

b)

but-2-en.

c)

hex-3-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

69.

Đốt cháy hoàn toàn a mol  hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y  là 

a)

C3H8 và C4H10.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H2 và C3H4.

70.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là

a)

C2H4 và C3H6

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C5H10 và C6H12

71.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

72.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

73.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

74.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

75.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

76.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

77.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

78.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

79.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

80.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

81.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

82.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

83.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

84.

Xúc tác điều chế ca su buna

a)

Na

b)

K

c)

Ni

d)

Ba

85.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

86.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

10.

87.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

(I), (IV), (V).

b)

(II), (IV), (V).

c)

(III), (IV).

d)

(II), III, (IV), (V).

88.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

89.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

90.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

91.

Cho m gam hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

2,24.

c)

4,48.

d)

1,12.

92.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình I tăng 4,14g, bình II tăng 6,16g. Số mol ankan có trong hỗn hợp là

a)

0,06

b)

0,09

c)

0,03

d)

0,045

93.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

94.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là

a)

propilen

b)

propan

c)

metyl etilen

d)

metyl axetilen

95.

Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây?

a)

But-1-in và but-2-in.

b)

But-1-in và but-1,3-đien.

c)

But-1-in và vinylaxetilen.

d)

But-1-in và but-2-en.

96.

Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất sau

a)

H2; dd Br2

b)

KMnO4; dd Br2

c)

dd Br2; AgNO3/ dd NH3

d)

O2; AgNO3/ dd NH3

97.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C2H6

d)

C3H4

98.

Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

a)

3,36 lít

b)

2,24 lít

c)

6,72 lít

d)

6 lít

99.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là

a)

But-1-in.

b)

But-2-in.

c)

Axetilen.

d)

Pent-1-in.

100.

Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

a)

20%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

40%

101.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

104.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

105.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

106.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

toluen

b)

benzen

c)

axetilen

d)

propilen

107.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
108.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

109.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

110.

Câu 5: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en.

b)

hexan.

c)

hex-1-in.

d)

xiclohexan.

111.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

112.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.             

b)

vinyl và anlyl.                

c)

anlyl và Vinyl.                   

d)

benzyl và phenyl.

113.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd AgNO3AgNO_3 / NH3NH_3 .

b)

dd Brom.

c)

dd KMnO4KMnO_4 .

d)

dd HCl.

114.

Công thức phân tử của toluen là:

a)

C6H6

b)

 C7H8     

c)

 C8H8     

d)

C7H9

115.

Nhựa poli stiren là loại nhựa cứng, trong suốt, có thể tái chế lại được. Nhựa poli stiren được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
116.

Số hợp chất thơm có CTPT C7H8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Tính chất nào không phải của benzen

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe)

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2 (as)

118.

Vòng benzen có sẵn nhóm thế đẩy electron thì phản ứng thế vào vòng sẽ ưu tiên xảy ra ở vị trí

a)

ortho

b)

para

c)

ortho và para

d)

meta

119.

Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

A. (1); (2) và (3).

b)

B. (2); (3) và (4).

c)

C. (1); (3) và (4).

d)

D. (1); (2) và (4).

120.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa:

a)

A. Vòng benzen.

b)

B. Gốc ankyl và vòng benzen.

c)

C. Gốc ankyl và 1 benzen.

d)

D. Gốc ankyl và 1 vòng benzen.