Font size
Worksheetsôn tập hk hoa 11
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 2mins
Chất nào sau đây là andehit axetic ?
CH3CHO
HCHO
CH3CH2CHO
CH3CH2CH2CHO
Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?
andehit fomic
fomanđehit
metanal
metanol
Hợp chất này có tên gọi là
2-etyl-1-metylpentanal
3-etyl-2-metylbutanal
3-etyl-2-metylpentanal
2-etyl-1-metylbutanal
Sản phẩm hữu cơ khi cho andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
CH3COOAg
CH3COOH
CH3CH2OH
CH3COONH4
Propanal + H2(Ni,to) tạo thành sản phẩm là
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
CH3CH2OH
CH3CH2COOH
Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?
O2
nước brom
dung dịch AgNO3/NH3
H2(Ni,to)
Công thức tổng quát của andehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO
CnH2n+1O
CnH2n+2O
CnH2nCHO
Fomon có thành phần hóa học là
CH3CHO
CH3COOH
HCHO
CH3CH2OH
Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Cho 13,2g andehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là
20,8.
16,2.
32,4.
64,8.
Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic . Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
axit etanoic
etanol
etanal
etan
Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
T, Z, Y, X
Z, T, Y, X
T, X, Y, Z
Y, T, X, Z
Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
CH3COONa
HCOOCH3
CH3CHO
C2H5OH
Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom
axit propanoic
axit metacrylic
axit 2 – metylpropanoic
axit acrylic
Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
MgCl2
ZnO
CaCO3
Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
Cho phương trình hóa học: 2X + 2NaOH → 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3. Chất X là
CH2(COOK)2
CH2(COONa)2
CH3COOK
CH3COONa
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Vôi tôi
Giấm ăn
Nước
Muối ăn
Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là
4
3
2
1
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
43,2 gam
64,8 gam
21,6 gam
10,8 gam
1. Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử:
A. Có chứa nhóm OH
B. Có chứa 1 hoặc nhiều nhóm OH
C. Có nhóm OH liên kết với gốc R no
D. Có nhóm OH liên kết trực tiếp với C no
2. Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. R-OH
B. R-CH2OH
C. CnH2n+2O
D. CnH2n+1OH
3. Công thức của một ancol bậc 1 là?
A. R-OH
B. R-CH2OH
C. CnH2n+2O
D. CnH2n+1OH
4. Công thức tổng quát của ancol no, mạch hở là?
A. ROH
B. R(OH)a
C. CnH2n+2-a(OH)a
D. CnH2n+1OH
5. Công thức nào sau đây là của Ancol no đơn chức :
A. CnH2n+2Ox với x≥2
B. R(OH)x với x≥2
C. CnH2n+2O với x≥ 1
D. CxHyOH (x,y N)
6. Một ancol no, mạch hở có công thức đơn giản nhất là C2H5O hãy cho biết công thức phân tử?
A. C2H5O
B. C4H10O2
C. C4H10O
D. C2H4OH
7. Cho các chất sau: CH3-CH2OH, HO-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)2, CH2=CH-OH,
C6H5-OH có bao nhiêu chất là ancol bền?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
8. Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
9. Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O . Số lượng các đồng phân của X không tác dụng với Na là:
A.2
B.3
C.4
D.5
10. Có bao nhiêu ancol C4H10O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
11. Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H10O ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
12. Ứng với CTPT C3H8Ox có bao nhiêu chất là ancol?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
13. Gọi tên ancol sau: CH3–CHCl–CH(CH3)–CH2OH
A. 2-metyl-3-clobutan-1-ol.
B. 3-clo-2-metylbutan-1-ol.
C. 2-clo-3-metylbutan-4-ol.
D. 2-clo-3-metylpentan-1-ol.
14. Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A. 4-etyl pentan-2-ol.
B. 2-etyl butan-3-ol.
C. 3-etyl hexan-5-ol.
D. 3-metyl pentan-2-ol.
15. Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
A. bậc 4.
B. bậc 1.
C. bậc 2.
D. bậc 3.
16. Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 2.
C. 2, 1, 3.
D. 2, 3, 1.
17. Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. CT X có dạng là:
A. CnH2n+1CH2OH
B. CnH2n+1OH
C. RCH2OH
D. CnH2n+2O
18. Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
A. but-2-en.
B. đibutyl ete.
C. đietyl ete.
D. but-1-en.
19. Đun nóng hh gồm: metanol, etanol, propan-1-ol ở 1800C/H2SO4 đặc thu được tối đa bao nhiêu anken?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 3
20. Ancol X có mạch hở có CTPT là C3H8Ox có thể có bao nhiêu cấu tạo bền có thể hòa tan được Cu(OH)2
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?
1
2
3
4
Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?
(1) Dễ tham gia phản ứng thế
(2) Dễ tham gia phản ứng cộng
(3) Bền vững với các chất oxi hóa
(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (4)
(1), (3)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?
vị trí 1, 2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Tên gọi của hợp chất sau là
1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen
1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen
4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen
1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen
Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:
7 và 4
5 và 8
4 và 8
8 và 4
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
propylbenzen
etylbenzen
isopropylbenzen
đimetylbenzen
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 loãng/ H2SO4
HNO2 đặc/ H2SO4 đặc
HNO3 đặc/ H2SO4 đặc
Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là
toluen
benzen
axetilen
propilen
Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%
(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)
18,353 gam
15,600 gam
13,260 gam
32,000 gam
Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử Cacbon. Hợp chất này tham gia phản ứng thế brom, không tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom. Hợp chất đó là:
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Sủi bọt khí.
Có kết tủa trắng.
Không có hiện tượng.
Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?
Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
Brom khan và bột sắt.
Dung dịch Brom.
Dung dịch KMnO4 đun nóng.
Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?
(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)
Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc
dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường
hiđro có xúc tác Ni, đun nóng
Br2 có bột Fe, đun nóng
Axit HCl loãng
Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?
Khí hoặc lỏng.
Lỏng hoặc rắn.
Khí hoặc rắn.
Khí, lỏng hoặc rắn.
Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là
(Cho C = 12, H = 1, O = 16)
C6H6.
C7H8.
C8H10.
C8H8.
Công thức phân tử của Ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra polime có cấu tạo là
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :
2-clo-2-metyl propan.
2-clo-1-metyl propen.
2-clo-2-metyl propen.
2-clo-1-metyl propan.
Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:
Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy
Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4
phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom
Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng
Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được
số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.
số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.
số mol nước bằng số mol khí cacbonic.
khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.
2-metylbutan có công thức cấu tạo là
CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.
CH3-CH(CH3)-CH3.
CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.
CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.
Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa
liên kết σ bền.
liên kết đơn bền.
liên kết π bền.
liên kết π kém bền.
Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là
etilen.
but-2-en.
hex-3-en.
2,3-dimetylbut-2-en.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y là
C3H8 và C4H10.
C2H6 và C3H8.
CH4 và C2H6.
C2H2 và C3H4.
Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là
C2H4 và C3H6
C3H6 và C4H8
C4H8 và C5H10
C5H10 và C6H12
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?
Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).
Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.
Tổng hợp từ C và H2.
Crackinh butan.
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2
Dung dịch brom dư.
Dung dịch NaOH dư.
Dung dịch Na2CO3 dư.
Dung dịch KMnO4 loãng, dư.
Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan
C2H6
C3H8
C3H6
C2H4
C2H2
Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom
C2H4, C2H2, SO2
C2H4, C2H2, CO2
C2H6, C2H2, SO2
C2H6, C2H4, SO2
Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
dung dịch NaOH
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là
pent-1-in, pent-2-in
pent-1-in, 3-metylpent-1-in
pent-1-in, but-2-in
but-1-in, pen-2-in
Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây
propilen
propan
propin
butan
Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm
propen
but-2-en
etilen
etan
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ
CaC2
CaCl2
Al4C3
CaO
Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin
axetilen
propin
propen
propan
Xúc tác điều chế ca su buna
Na
K
Ni
Ba
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH2-CH3
Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
4.
5.
6.
10.
Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH=CH2 (I);
CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).
(I), (IV), (V).
(II), (IV), (V).
(III), (IV).
(II), III, (IV), (V).
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là
CH2=CH2.
(CH3)2C=C(CH3)2.
CH2=C(CH3)2.
CH3CH=CHCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2.
CH3CH=CHCH2Br.
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3CH=CBrCH3.
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là
18,8g
18,6g
16,8g
16,4g
Cho m gam hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
3,36.
2,24.
4,48.
1,12.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình I tăng 4,14g, bình II tăng 6,16g. Số mol ankan có trong hỗn hợp là
0,06
0,09
0,03
0,045
Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
0,05 và 0,1.
0,1 và 0,05.
0,12 và 0,03.
0,03 và 0,12.
Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là
propilen
propan
metyl etilen
metyl axetilen
Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây?
But-1-in và but-2-in.
But-1-in và but-1,3-đien.
But-1-in và vinylaxetilen.
But-1-in và but-2-en.
Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất sau
H2; dd Br2
KMnO4; dd Br2
dd Br2; AgNO3/ dd NH3
O2; AgNO3/ dd NH3
Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn?
C2H4
C2H2
C2H6
C3H4
Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là
3,36 lít
2,24 lít
6,72 lít
6 lít
Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là
But-1-in.
But-2-in.
Axetilen.
Pent-1-in.
Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
20%.
25%.
50%.
40%
Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?
1
2
3
4
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 loãng/ H2SO4
HNO2 đặc/ H2SO4 đặc
HNO3 đặc/ H2SO4 đặc
Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là
toluen
benzen
axetilen
propilen
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Sủi bọt khí.
Có kết tủa trắng.
Không có hiện tượng.
Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là
(Cho C = 12, H = 1, O = 16)
C6H6.
C7H8.
C8H10.
C8H8.
Câu 5: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được
hex-1-en.
hexan.
hex-1-in.
xiclohexan.
Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
o-xilen.
m-xilen.
p-xilen
1,5-đimetylbenzen.
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
phenyl và benzyl.
vinyl và anlyl.
anlyl và Vinyl.
benzyl và phenyl.
Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là
dd AgNO3 / NH3 .
dd Brom.
dd KMnO4 .
dd HCl.
Công thức phân tử của toluen là:
C6H6
C7H8
C8H8
C7H9
Nhựa poli stiren là loại nhựa cứng, trong suốt, có thể tái chế lại được. Nhựa poli stiren được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
Số hợp chất thơm có CTPT C7H8 là
1
2
3
4
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng với Br2 (to, Fe)
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Tác dụng với Cl2 (as)
Vòng benzen có sẵn nhóm thế đẩy electron thì phản ứng thế vào vòng sẽ ưu tiên xảy ra ở vị trí
ortho
para
ortho và para
meta
Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
A. (1); (2) và (3).
B. (2); (3) và (4).
C. (1); (3) và (4).
D. (1); (2) và (4).
Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa:
A. Vòng benzen.
B. Gốc ankyl và vòng benzen.
C. Gốc ankyl và 1 benzen.
D. Gốc ankyl và 1 vòng benzen.
