wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa mẹ m luôn

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (g) + I2 (g) 2HI (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

A. Thay đổi nồng độ N2

b)

B. Thêm chất xúc tác Fe.

c)

C. Thay đổi nhiệt độ.

d)

D. Thay đổi áp suất của hệ.

3.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g); Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

A. Cho chất xúc tác vào hệ.

b)

B. Thêm khí H2 vào hệ.

c)

C. Tăng áp suất chung của hệ.

d)

D. Giảm nhiệt độ của hệ.

4.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g); = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

D. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

5.

Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (g) H2 (g) + I2 (g); (II) CaCO3 (s) CaO (s) + CO2 (g); (III) FeO (s) + CO (g) Fe (s) + CO2 (g); (IV) 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g). Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1

6.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) N2O4 (g). (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

A. > 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

B. < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. > 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

D. < 0, phản ứng thu nhiệt.

7.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

a)

A. (1), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (4).

8.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (rắn) CaO (rắn) + CO2(khí) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

A. Giảm nhiệt độ.

b)

B. Tăng áp suất.

c)

C. Tăng nồng độ khí CO2

d)

D. Tăng nhiệt độ.

9.

Cho cân bằng hóa học: PCl5(g) PCl3(g) + Cl2(g) > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. Thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. Tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. Thêm Cl2 vào hệ phản ứNg

10.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g) (2) N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g) (3) CO2 (g) + H2 (g) CO (g) + H2O (g) (4) 2HI (g) H2 (g) + I2 (g) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (1) và (3).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (2) và (4).

11.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted - Lowry? H2S(aq) + H2O  HS-(aq) + H3O+(aq)

a)

A. H2S và H2O.

b)

B. H2S và H3O+.

c)

C. H2S và HS-.

d)

D. H2O và H3O+.

12.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Brønsted - Lowry? CO32-(aq) + H2O HCO3-(aq) + OH-(aq)

a)

A. CO32- và OH-.

b)

B. CO32- và HCO3-.

c)

C. H2O và OH-.

d)

D. H2O và CO32-.

13.

Base liên hợp của các acid HCOOH, HCl, NH4+ lần lượt là:

a)

A. HCOO-, Cl-, NH3.

b)

B. COO2-, Cl-, NH2-.

c)

C. HCOO-, Cl-, NH2-.

d)

D. HCOO-, Cl, NH2.

14.

Cho phản ứng: H2SO4(aq) + H2O → HSO4-(aq) + H3O+(aq). Cặp acid-base liên hợp trong phản ứng trên là:

a)

A. H2SO4 và HSO4-.

b)

B. H2O và H3O+.

c)

C. H2SO4 và SO42-; H2O và OH-.

d)

D. H2SO4 và HSO4-; H2O và H3O+.

15.

Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển

a)

A. 75%

b)

B. 78,1%.

c)

C. 80%

d)

D. 21%

16.

Công thức Lewis của phân tử N2 là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

B. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

C. phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

D. phân tử nitrogen không phân cực.

18.

Trong phản ứng sau:.Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì

a)

A. Tính oxi hoá

b)

B. Tính khử

c)

C. Thể hiện cả tính oxi hoá và khử

d)

D. Tính acid

19.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

A. H2.

b)

B. O2.

c)

C. Li.

d)

D. Mg.

20.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

A. CO

b)

B. NO.

c)

C. SO2.

d)

D. CO2.

21.

Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là

a)

A. đều không tan trong nước.

b)

B. đều có tính oxi hóa và tính khử.

c)

C. đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

D. đều gây hiệu ứng nhà kính.

22.

Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

a)

A. Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn Cl2.

b)

B. Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

c)

C. Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

d)

D. Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

23.

Tính base của NH3 là do

a)

trên N còn cặp electron tự do

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

NH3 tan được nhiều trong nước

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

24.

Vai trò của NH3 trong phản ứng:  4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O là

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Acid

d)

Base

25.

Trong phản ứng nào sau đây NH3 không thể hiện tính khử?

a)

2NH3 + CO2-----> (NH2)2CO + H2O

b)

4NH3 + 3O2-----> 2N2 + 6H2O

c)

2NH3 + 3CuO-----> 3Cu + N2 + 3H2O

d)

4NH3 + 5O2-----> 4NO + 6H2O

26.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ không chuyển màu

27.

Khi nhỏ dung dịch ammonia (đến dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì thu được kết tủa? 

a)

NaCl

b)

Al(NO3)3

c)

NH4Cl

d)

CaCl2 

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?

a)

Muối ammonium bền với nhiệt

b)

Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh.

c)

Tất cả các muối ammonium tan trong nước

d)

Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước 

29.

Nitric acid không oxi hóa được kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Au

30.

Hợp chất nào sau đây của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO2

b)

N2O5

c)

NO

d)

NH4NO3  

31.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường? 

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi

32.

Nhiệt phân muối NH4NO2 và NH4NO3 thu được hỗn hợp khí nào sau đây? 

a)

O2 và N2

b)

N2 và NO2

c)

N2O và N2

d)

N2O và NO2

33.

Khí nào sau đây không phải là nguyên nhân gây mưa acid?

a)

NO

b)

NO2

c)

CO2

d)

SO2

34.

ho các phản ứng sau: N2 + O2---> 2NO  và  N2 + 3H2---> 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitrogen

a)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa

b)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

35.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):Phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính base

b)

Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình

c)

Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng HCl

d)

Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu hồng

36.

Dãy các muối ammonium nào dưới đây khi nhiệt phân đều tạo ra khí NH3?  

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

37.

Chỉ sử dụng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch: (NH4)2SO4; NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn? 

a)

BaCl2.

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

AgNO3

38.

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ mất nhãn: NH4NO3, (NH4)2CO3, ZnCl2, BaCl2, FeCl2 chỉ cần dùng một thuốc thử là 

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch CaCl2

d)

Quỳ tím

39.

Trong phản ứng CuNO3+HNO3---> Cu(NO3)2+ NO+H20, tổng hệ số (là số nguyên tối giản của) các chất là 

a)

19

b)

11

c)

14

d)

20

40.
  1. Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là:   

Fe3O4 + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + NO + H2O 

a)

55

b)

20

c)

25

d)

50

41.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Sulfur là  

a)

3s2 3p4

b)

2s2 2p4

c)

3s2 3p6

d)

2s2 2p6

42.

S (Z = 16) có cấu hình electron đầy đủ là 1s22s22p63s23p4 Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là 

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

43.

Các số oxi hóa có thể có của Sulfur là: 

a)

-2; -1; 0; +4

b)

-2; 0; +4; +6

c)

0; +4; +6; +8

d)

0; +3; +5; +7

44.

Nguyên tố Sulfur có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của Sulfur là

a)

S2O5

b)

SO4

c)

SO2

d)

SO3

45.

Khi phản ứng với kim loại, Sulfur thể hiện tính chất gì? 

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

46.

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là 

a)

vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn

d)

Sulfur

47.

Số oxi hóa của Sulfur trong SO2 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

_4

48.

Hợp chất nào sau đây Sulfur có số oxi hóa +4?

a)

Na2S

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

SO3

49.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? 

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4

50.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là 

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

51.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là 

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

52.

Cho phản ứng hoá học: H2S + O2 (dư)----> X + H2O. Chất X có thể là  

a)

SO2

b)

S

c)

SO3

d)

S hoặc SO2

53.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

có tính khử mạnh

b)

có tính oxi hoá yếu

c)

có tính oxi hoá mạnh

d)

vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá

54.

Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ S0--->S2-? 

a)

Hg + S ---> HgS

b)

Al + S ---> Al2S3.

c)

H2 + S ---> H2S

d)

O2 + S ---> SO2

55.

Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi từ S0--->S+4? 

a)

O2 + S---> SO2

b)

S + 3F2 ---> SF6

c)

H2 + S---> H2S

d)

S + 6HNO3 (đặc) ---> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

56.

Phản ứng nào sau đây S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + O2---> SO2

b)

S + 2Na---> Na2S

c)

S + 2H2SO4 (đ) ---->3SO2↑ + 2H2O

d)

S + 6HNO3 (đ) --->H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O

57.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? 

a)

2CO + O2 ---> 2CO2

b)

Fe + S ---> FeS

c)

S + F2 ---> SF2

d)

3Fe + 2O2 ---> Fe3O4

58.
  1. Cho các phản ứng hoá học sau:  

(a) S + O2---> SO2 (b) S + 3F2---> SF6  

(c) S + Hg → HgS (d) S + 6HNO3(đặc)---> H2SO4 + 6NO2 + 2H2O  

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là 

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

59.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây? 

a)

S + 2Na→ Na2S.

b)

S + 6HNO3 (đặc) →H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. 

c)

S + 3F2→ SF6.

d)

4S+6NaOH (đặc)→ 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O. 

60.

Những kim loại tác dụng được với Sulfur là: 

a)

K, Ca, Ba, Au

b)

Zn, Fe, Al, K, Pt

c)

Na, Mg, Al, Pb, Pt

d)

Na, Ca, Mg, Hg, Cu

61.

Nhận xét nào sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S? 

a)

S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

b)

Hg phản ứng được với S ngay cả nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

Ở nhiệt độ cao, S phản ứng với hầu hết các kim loại và thể hiện tính oxi hóa

62.

Khi cho một ít bột Sulfur vào ống nghiệm chứa dd H2SO4 đặc, đun nóng. Hiện tượng xảy ra là 

a)

Sulfur tan ra, đồng thời có khí màu nâu đỏ thoát ra.

b)

Sulfur tan ra, đồng thời có khí mùi xốc thoát ra. 

c)

không có hiện tượng gì.

d)

Sulfur tan ra, đồng thời có khí mùi trứng thối thoát ra. 

63.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của Sulfur?

a)

Sulfur không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Sulfur chỉ có tính oxi hoá. 

c)

Sulfur có tính oxi hoá và tính khử

d)

Sulfur chỉ có tính khử

64.
  1. Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau: 

(1) SO2 + Br2 + 2H2O→ H2SO4 + 2HBr; (2) SO2 + 2H2S→ 3S + 2H2O 

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên? 

a)

Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử. 

c)

Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử

65.

Công thức phân tử của Sulfuric acid là 

a)

H2SO4

b)

H2SO4

c)

H2S

d)

SO3

66.

Số oxi hóa của Sulfur (S) trong phân tử Sulfuric acid là 

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

67.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau 

a)

Rót nhanh acid vào nước

b)

Rót nhanh nước vào acid 

c)

Rót từ từ nước vào acid đồng thời khuấy nhẹ

d)

đổ từ từ acid vào nước đồng thời khuấy nhẹ

68.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Sulfuric acid loãng thấy hiện tượng 

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím bị mất màu tím

69.

Chất dùng làm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp X-quang là 

a)

BaSO4

b)

MgSO4

c)

BaCl2

d)

CaSO4.0,5H2O

70.

Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarose thì sẽ có hiện tượng

a)

Đường bay hơi

b)

Đường hoá màu đen

c)

Đường hoá màu vàng

d)

Đường bị vón cục

71.

Để nhận biết gốc sulfate (SO42-) người ta dùng dung dịch nào sau đây

a)

BaCl2

b)

NaCl

c)

CaCl2

d)

MgCl2

72.

Acid H2SO4 đặc, nóng không tác dụng với chất nào sau đây 

a)

Cu                            

b)

Au                            

c)

Zn                                

d)

Mg

73.

Công thức hoá học của oleum là 

a)

H2SO4.(n-1)SO3

b)

H2SO4.nSO2

c)

H2SO4.nSO3

d)

SO3 .nH2SO4 

74.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành 

a)

H2S

b)

SO2

c)

S

d)

H2

75.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Sulfuric acid (H2SO4) loãng

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag                                 

d)

Hg

76.

Chất bột màu trắng dùng để bó bột trong y tế khi gãy xương là 

a)

Thạch cao nung (CaSO4.0,5H2O)

b)

Thạch cao tự nhiên (CaSO4.2H2O)

c)

Barium Sulfate (BaSO4)

d)

Magnesium Sulfate (MgSO4)

77.

Acid H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây 

a)

Cu                            

b)

Fe                            

c)

Zn                                

d)

Mg

78.

Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất Sulfuric acid trong công nghiệp? 

a)

Cu → SO​2​ → SO​3​ → H​2SO4

b)

Fe → SO​2​ → SO​3​ → H​2SO4 

c)

FeO →SO​2 ​→ SO​3​ → H​2SO4

d)

FeS2​ →SO​2​ → SO​3​ → H​2SO4 

79.
  1. Cho phản ứng:  aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3+ dSO2+ eH2O.  

Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 đóng vai trò là môi trường khi phản ứng được cân bằng là 

a)

3 và 3

b)

3 và 6

c)

6 và 6

d)

6 và 3

80.

Phản ứng nào sau đây là sai  

a)

2FeO + 4H2SO4 đặc→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

b)

Fe2O3 + 4H2SO4 đặc→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

c)

FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O. 

d)

Fe2O3 + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2O 

81.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là: 

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.
  1. Cho các phản ứng sau     

(1) C +  H2SO4  → 2SO2 + CO2 + 2H2O (2) H2SO4 + Fe(OH)2 →  FeSO4 + 2H2O 

(3) H2SO4 + MgO →  MgSO4 + H2O (3) 6H2SO4 + 2Fe →  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 

Có bao nhiêu phản ứng H2SO4 đóng vai trò là acid mạnh 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp nào Sulfuric acid (H2SO4) đặc nóng và Sulfuric acid (H2SO4) loãng cho sản phẩm giống nhau

a)

Mg

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe3O4

d)

CaCO3

84.

Dãy chất nào dưới đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch acid H2SO4 loãng  

a)

Fe, Cu(OH)2, MgO và P2O5

b)

Fe, Cu(OH)2, Na2O và K2CO3 

c)

Ag, Cu(OH)2, MgO và P2O5

d)

Cu, Cu(OH)2, Na2O và K2SO4 

85.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? 

a)

CO

b)

CaCO3

c)

C12H22O11

d)

NaCN

86.

Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

iên kết hydrogen

b)

liên kết cộng hoá trị.

c)

liên kết ion

d)

tương tác Val der waals. 

87.

Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là 

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

b)

tan nhiều trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ. 

c)

tan nhiều trong nước, khó bay hơi.

d)

tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, to sôi thấp

88.

Đặc điểm của phản ứng hoá học giữa các hợp chất hữu cơ thường 

a)

xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm.

b)

xảy ra chậm, theo một hướng duy nhất

c)

xảy ra chậm, thu được nhiều sản phẩm.

d)

xảy ra nhanh, theo nhiều hướng

89.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon? 

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H2

d)

C2H5OH

90.

Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra 

a)

tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

b)

tính chất hoá học không đặc trưng của hchc. 

c)

tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

d)

tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

91.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa

a)

nguyên tố carbon và hydrogen.

b)

nguyên tố carbon, hydrogen và oxygen

c)

nguyên tố carbon

d)

nguyên tố hydrogen

92.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

HCHO

b)

CH3COOCH3

c)

C6H5OH

d)

C8H18

93.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? 

a)

Al4C3

b)

KCN

c)

(NH2)2CO.

d)

CO

94.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp 

a)

phổ khối lượng MS

b)

phổ hồng ngoại IR

c)

phổ gamma

d)

phổ cực tím

95.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất vô cơ? 

a)

CH3CHO

b)

C3H5(OH)3

c)

CaC2

d)

Na2C2O4

96.

Hoá học hữu cơ là ngành khoa học hoá học nghiên cứu về

a)

các hợp chất của carbon như carbonic adcid, muối carbonate,  muối carbide,… 

b)

các hợp chất của carbon trừ carbon monooxide, carbon dioxide, muối carbonate, các cyanide, carbide,… 

c)

nghiên cứu các hiện tượng vĩ mô và các hạt trong các hệ thống hoá học về nguyên tắc thực tiễn và các khái niệm vật lí như chuyện động, năng lượng, lực, cân bằng hoá học.

d)

nghiên cứu về các phương pháp xác định thành phần cấu tạo và hàm lượng các thành phần của những mẫu khảo sát. 

97.

Dãy bao gồm tất cả các chất là hợp chất hữu cơ là 

a)

CH3COOH, CH3NH2, NaCN.

b)

CCl4, (NH2)2CO, C2H5OH

c)

Na4C, CH4, CH3COOH

d)

C3H8, C2H2, CaC2

98.

Cho các chất: CH2=CH-CN, HCN, KCN, Al4C3, CH3COCH3. Tổng số hợp chất hữu cơ là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Để tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ ở dạng rắn ta dùng phương pháp nào? 

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

100.

Hình vẽ bên mô tả phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào? 

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

101.

Phương pháp chiết dùng để tách biệt và tinh chế các chất

a)

lỏng có độ tan khác nhau.

b)

lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau

c)

lỏng và rắn

d)

rắn có độ tan khác nhau

102.

Ngâm rượu thuốc đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây? 

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

103.

Những ruộng muối từ nước biển đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây? 

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

104.

Tách biệt và tinh chế tinh dầu cam từ vỏ cam ta dung phương pháp nào sau đây? 

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

105.

Tách biệt các màu của sơn, mực in, … người ta dung phương pháp nào sau đây? 

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

106.

Nguyên tắc của phương pháp sắc kí là dựa trên khả năng 

a)

hấp phụ và hoà tan chất

b)

chất khí bay hơi khác chất lỏng

c)

hoà tan của các chất

d)

trạng thái của các chất

107.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước? 

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

108.

X, Y có thể là những chất nào trong hình minh họa dưới đây? 

a)

tinh dầu tràm và ethanol

b)

ethanol và nước cất

c)

tinh dầu tràm và nước cất

d)

nước đường và nước cất

109.

Cho biết nhiệt độ sôi của rượu (ethanol) là 78°C, của nước là 100°C. Em hãy để xuất giải pháp để tách rượu ra khỏi nước? 

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cất

110.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây? 

a)

Bột mì và nước

b)

Nước và dầu ăn

c)

Cát và nước

d)

Nước và rượu

111.

Dựa vào tính chất nào có thể tách biệt và tinh chất các chất ra khỏi hỗn hợp? 

a)

Vly

b)

Hhoc

c)

Shoc

d)

Vly và Hhoc

112.

Chọn câu đúng: Phương pháp sắc ký

a)

dùng để tách biệt các chất có hàm lượng nhỏ. 

b)

dùng để tách biệt hoàn toàn các chất

c)

định lượng các chất mà các phương pháp không áp dụng được

d)

định lượng các chất mà các phương pháp không áp dụng được

113.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử. 

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. 

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử. 

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

114.

Trong các câu sau, câu nào không đúng? 

a)

Một số chất có cùng CTĐGN nhưng khác nhau về CTPT. 

b)

Từ CTPT có thể biết được số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử. 

d)

Công thức phân tử có thể trùng với công thức đơn giản nhất.

115.

Dựa trên phổ kluong (phổ MS) của ... có thể xd được

a)

ptk

b)

mẹ mày

c)

tao

d)

nym

116.

Hợp chất hữu cơ A có CTPT C4H8O2. Vậy CTĐGN của A là 

a)

C4H8O2

b)

C2H4O2

c)

C2H4O.

d)

C2H4

117.

Dãy gồm các công thức đều là đơn giản nhất: 

a)

C2H5, C4H8, C2H4O2, CH4O, C2H6O2

b)

C2H5, C2H4O, CH4O, C2H6O, C3H8O3

c)

C2H4, C2H4O, CH4O, C3H8O3, C2H4O2

d)

C2H5, C2H4O, C4H8, CH4O, C2H6O