wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK2

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.   

b)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.  

c)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

2.

Đặc điểm của các Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene

b)

gốc alkyl và vòng benzen.

c)

gốc alkyl và một vòng benzene.      

d)

gốc alkyl và hai vòng benzen.

3.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n  6).            

b)

CnH2n-6 (n  3).

c)

CnH2n-8 (n  8).            

d)

CnH2n-6 (n  6).

4.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

b)

không gây hại cho sức khỏe.

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.    

5.

Xét các chất: (a) toluene; (b) o-xylene; (c) ethylbenzene; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzen là:

a)

(a), (d).                                

b)

(a), (e).

c)

(a), (b), (c), (d)

d)

(a), (b), (c), (e).

6.

Ứng với công thức phân tử C7H8 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzene là một hydrocarbon

b)

Benzene là một hydrocarbon no

c)

Benzene là một hydrocarbon không no

d)

Benzene là một hydrocarbon thơm

8.

Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

a)

Dung dịch Br2

b)

NaCl khan   

c)

Br2/FeBr3, to

d)

Dung dịch NaOH

9.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:

a)

C3H4.

b)

C6H8.

c)

C9H12.  

d)

C12H16

10.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl

b)

C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

11.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene ?

a)

vị trí 1,2 gọi là ortho

b)

vị trí 1,4 gọi là para

c)

vị trí 1,3 gọi là meta

d)

vị trí 2,5 gọi là ortho

12.

Khi trên vòng benzene có sẵn nhóm thế X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m -.

Vậy X là những nhóm thế nào?

a)

CnH2n+1, OH, NH2

b)

OCH3, NH2, NO2

c)

CH3, NH2, COOH

d)

NO2, COOH, SO3H

13.

Khi trên vòng benzene có sẵn nhóm thế X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o – và p -

Vậy X là những nhóm thế nào?

a)

CnH2n+1, OH, NH2

b)

OCH3, NH2, NO2

c)

CH3, NH2, COOH

d)

NO2, COOH, SO3H

14.

Styrene có công thức phân tử C8H8 và có CTCT: C6H5CH=CH2. Câu nào đúng khi nói về styrene ?

a)

Styrene là đồng đẳng của benzene.

b)

Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

Styrene là hydrocarbon thơm

d)

Styrene là hydrocarbon không no

15.

Hợp chất nào sau đây không phải là alkylbenzene ?

a)

C6H5-CH3

b)

C6H5-CH2CH3

c)

C6H5-CH=CH2

d)

C6H5-CH(CH3)2

16.

Thể tích O2 (đkc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol benzene là

a)

18,5925 lit

b)

92,9625 lít.

c)

74 lít.

d)

82 lít.

17.

Đốt cháy hoàn toàn m gam một alkylbenzene (X) thu được 0,35 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị m và công thức phân tử của X là

a)

4,6 và C7H8

b)

4,6 và C8H8

c)

4,4 và C8H8

d)

4,4 và C7H8

18.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hydrocarbon (X) là đồng đẳng của benzene thu được 7,04 gam CO2. (X) có công thức phân tử là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10

d)

C8H8

19.

Hợp chất X có khối lượng phân tử là 56 amu có công thức thực nghiệm là CH2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C4H8

d)

C4H10

20.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?

a)

Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.

b)

Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại.

c)

Tăng cường sử dụng biogas

d)

Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.

21.

Chất nào là alkane?

a)

C6H12

b)

C8H18

c)

C7H14

d)

C5H8

22.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane

b)

Methane và propane

c)

Ethane và propane

d)

Propane và butane

23.

Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là

a)

b)

c)

d)

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.

b)

Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.

c)

Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và clo sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi clo

d)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.

25.

Phản ứng thế giữa 2, 3-đimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

27.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

28.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

29.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

30.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:

a)

Acetylene

b)

Etylene

c)

Methane

d)

Hỗn hợp methane và acetylene

31.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br

32.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3

b)

CH3-C≡C-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-C≡CH

33.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng nhạt      

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

34.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O

Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH2=CH-OH.       

b)

CH3-CH=O.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3-O-CH3.

35.

Hợp chất nào sau đây là m-xylene?

a)

b)

c)

d)

36.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16.

b)

C8H14.

c)

C8H12.

d)

C8H10.

37.

Để phân biết styrene và benzene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

dung dịch Br2Br_2 .

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.                 

d)

Khí oxygen dư.

38.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene

b)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường như dd KMnO4.

d)

Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

39.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzen, toluen và stiren?

a)

Oxi không khí

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch brom

40.

Thuốc trừ sâu 6,6,6 được sử dụng trong nông nghiệp, có độc tính cao, được tạo ra từ phản ứng giữa benzene và

a)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

b)

Cl2 (as).

c)

Br2 (bột Fe, to).

d)

KMnO4 (to).

41.

Các ankylbenzenee hợp thành dãy đồng đẳng của benzenee có công thức chung là

a)

CnH2n-6 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 6).

c)

CnH2n-2 ­(n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

42.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

43.

Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzenee lần lượt là

a)

12 và 6

b)

6 và 6

c)

6 và 12

d)

6 và 14

44.

Hợp chất nào sau đây không tồn tại?

a)

b)

c)

d)

45.

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

a)

b)

c)

d)

46.

Công thức của ethylbenzene là

a)

b)

c)

d)

47.

Công thức của cumene (isopropylbenzene) là

a)

b)

c)

d)

48.

Xylene là tên thường gọi của chất nào dưới đây?

a)

methylbenzene

b)

isopropylbenzene

c)

dimethylbenzene

d)

ethylbenzene

49.

Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo như trên. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

p-xylene và m-xylene

b)

l,2-dimethylbenzene và l,3-dimethylbenzene

c)

m-xylene và o-xylene

d)

l,3-dimethylbenzene và l,2-dimethylbenzene

50.

Xét các phát biểu về cấu tạo của phân tử benzene, chọn các phát biểu đúng

a)

Phân tử benzenee có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,50

d)

Các độ dài liên kết carbon – carbon là khác nhau

51.

Xét các phát biểu về arene. Chọn các phát biểu đúng

a)

Benzene và ankylbenzene là chất lỏng không màu, hầu như không tan trong nước

b)

Benzene có khả năng hòa tan nhiều đơn chất và hợp chất như bromine, iodine, cao su

c)

Các hydrocarbon thơm còn được gọi là arene

d)

Công thức chung của benzene và alkylbenzene là CnH2n-6 (n ≥ 2)

52.

Xét các phát biểu về hydrocarbon thơm. Chọn các phát biểu đúng

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm

d)

Dãy đồng đẳng của benzenee có công thức tổng quát CnH2n-6 (n 6).

53.

Xét các phát biểu về arene. Chọn các phát biểu đúng

a)

Các arene đều là những chất có mùi

b)

Các arene đều là những chất gây hại cho sức khỏe

c)

Do có nhiều liên kết đôi trong phân tử nên benzene cũng thuộc nhóm alkene

d)

Benzene và toluene thường dùng làm dung môi hữu cơ

54.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho

b)

vị trí 1,4 gọi là para

c)

vị trí 1,3 gọi là meta

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho

55.

vinyl benzene còn gọi là:

a)

Toluene

b)

Styren

c)

Cumene

d)

Xylene

56.

Công thức nào sau đây là của axit etanoic?

a)
b)
c)
d)
57.

Nhóm chức -COOH có tên gọi là

a)

cacbonyl

b)

hidroxyl

c)

cacbon

d)

cacboxyl

58.

Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn so với ancol tương ứng.


Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân acid?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ở cùng điều kiện áp xuất?

a)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, C2H6.

b)

CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6.

c)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

d)

C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

61.

Dung dịch acrylic acid (CH2=CH–COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Na2CO3.

b)

Mg(NO3)2.

c)

Br2.

d)

NaOH.

e)

KCl

62.

Tên thông thường của carboxylic acid có công thức cấu tạo CH3COOH là

(a)  

63.

Để nhận biết 2 chất sau: acetic acid và fomic acid người ta dùng thuốc thử?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Na

d)

CaCO3

64.

Giấm ăn là dung dịch có nồng độ từ 2% - 5% của acid nào sau đây?

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

C2H5COOH.

65.

Đun 12,00 gam acetic acid với lượng ethanol dư (có H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng hiệu suất 62,50%, thu được m gam ester. Giá trị của m là

a)

11,00

b)

12,00

c)

17,60

d)

28,16

66.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

Glucose → X → Y → CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lượt là

a)

C2H5OH và C2H4.

b)

CH3CHO và C2H5OH.

c)

C2H5OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

67.

Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5M cần dùng để trung hòa 200 mL dung dịch CH3COOH 0.5M.

a)

400 mL

b)

300 mL

c)

200 mL

d)

100 mL

69.

Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

b)

nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

c)

nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

d)

nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

70.

Số đồng phân carboxylic acid có công thức phân tử C4H8O2

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

71.

Propanoic acid có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CH2COOH

72.

Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH­2CH(CH­3)COOH. Tên gọi của Y là

a)

4-methylbutanoic acid.     

b)

pentanoic acid.

c)

2-methylpentanoic acid.

d)

2-methylbutanoic acid.

73.

Vị chua của giấm là do chứa

a)

acetic acid.

b)

salicylic acid.

c)

oxalic acid.

d)

citric acid.

74.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

C2H5OH.

b)

C3H5(OH)3.

c)

CH3COOH.

d)

C6H5OH.

75.

Cho các hợp chất sau: CH3OH, HCl, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với NaOH?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

76.

Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Nước

c)

Muối ăn.

d)

Cồn 700.

77.

Sữa chua được lên men từ sữa bột, sữa bò, sữa dê, … Sữa chua tốt cho hệ tiêu hóa. Vị chua trong sữa chua tạo bởi acid nào sau đây?

a)

Formic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Lactic acid.

d)

Benzoic acid

78.

Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Cu, NaCl.

b)

Na, NaCl, CuO.

c)

Na, Ag, HCl.

d)

NaOH, Na, CaCO3.

79.

Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Dung dịch acrylic acid (CH2=CH–COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Na2CO3.

b)

Mg(NO3)2.

c)

Br2.

d)

NaOH.

e)

KCl

81.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết sigma. 

c)

liên kết bội

d)

vòng benzene.

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

B. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

C. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

D. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Chọn khái niệm đúng về alkene :

      A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

      D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1). 

b)

CnH2n (n ≥2).    

c)

CnH2n-2 (n ≥2).    

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

85.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).   

c)

CnH2n-2 (n ≥2). 

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

86.

Alkyne là hydrocarbon          

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử. 

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

87.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH=CH2.        

b)

CH3CH2CH3.  

c)

CH3C≡CH.  

d)

CH2=C=CH2.

88.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3CH2CH2CH3

b)

CH3CH2C≡CH.  

c)

CH3CH=CH2.

d)

CH2=CHCH=CH2.

89.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

a)

CH3–CH3   

b)

CH2=CH2

c)

HC≡CH

d)

CH3–CH2–OH

90.

Cho HCHC X có CTPT là C2H4. Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

alkyne. 

b)

arene. 

c)

alkane.

d)

alkene.

91.

Cho HCHC Y có CTPT là C2H2 . Hỏi Y thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

alkyne. 

b)

alkane.

c)

arene.   

d)

alkene

92.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkane là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkene là ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

94.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkyne là ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

95.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡CCH2CH3?

a)

CH3C≡CCH3

b)

CH≡CCH3.

c)

CH2=CHCH2CH3.   

d)

CH2=CHC≡CH.

96.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?

      A. (CH3)2C=CHCH3.                                                  B. CH2=CHCH2CH3.

      C. CH≡CCH2CH2CH3.                                                D. CH2=CHCH2CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

      A.   CH3-CH=CH-CH3                                               B. CH3-CΞC-CH3   

      C.    CH3-C(CH3)=CH-CH3                                                   D.  CH3-C(Cl)=CH2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

      A. CH3CH=CHCH3.                                         B. (CH3)2C=CHCH3.

      C. CH3CH=CHCH(CH3)2.                                    D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

100.

Đặc điểm cấu tạo phân tử etilen là gì?

a)

Phân tử chứa toàn liên kết đơn, không no.

b)

Phân tử chứa một liên kết đôi, kém bền.

c)

Phân tử chứa một liên kết ba, kém bền.

d)

Phân tử chứa toàn liên kết đơn, no, bền.

101.

Để kích thích trái cây mau chín, người ta thường dùng khí

a)

Metan

b)

Axetilen

c)

Hiđro

d)

Etilen

102.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi cần dùng là bao nhiêu?

a)

11,2 lít

b)

16,8 lít

c)

22,4 lít

d)

33,6 lít

103.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

104.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được là

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

22,4 lít.

d)

33,6 lít.

105.

Khi sục khí etilen vào bình đựng dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là

a)

Màu dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh.

b)

Màu dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang không màu.

c)

Xuất hiện kết tủa vàng.

d)

Xuất hiện kết tủa trắng.

106.

Để nhận biết CH4, C2H4 và CO2 ta có thể dùng

a)

Nước vôi trong và dung dịch Br2.

b)

Quỳ tím và dung dịch Br2.

c)

Quỳ tím ẩm và nước vôi trong.

d)

Dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

107.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

2 : 1

b)

1 : 2

c)

1 : 1

d)

1 : 3

108.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cộng với hidro.

c)

Phản ứng cháy với oxi.

d)

Phản ứng thế với khí clo ngoài ánh sáng.

109.

Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4, C2H4.

b)

CH4, C2H2.

c)

C2H2, C2H4.

d)

CH4, CO2.

110.

Chất có liên kết ba trong phân tử là

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

CH4.

111.

Thành phần chính có trong đất đèn là

a)

CaC2.

b)

Al4C3.

c)

C2H2.

d)

CH4.

112.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH4, C2H2, C2H4 trong oxi dư thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 21,6 gam H2O. Giá trị m là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

113.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

114.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

115.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

116.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

117.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3COCH3, HC≡CH.

b)

HCHO, CH3COCH3.

c)

CH3CHO, CH3-C≡CH.

d)

CH3-C≡C-CH3, CH3CHO.

118.

Trong phân tử andehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có CTPT là

a)

CH2O

b)

C2H4O

c)

C3H6O

d)

C4H8O