wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 11 trầm cảm

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

H3PO4

c)

KOH

d)

H2S

2.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

Na3PO4.

b)

HNO3

c)

KNO3

d)

Ba(OH)2

3.

Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là

a)

7

b)

5

c)

15

d)

9

4.

Công thức của Natri nitrat là

a)

NaNO2

b)

NaNO3

c)

Na3N

d)

NH4NO3

5.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

a)

Axit clohiđric

b)

Axit sunfuric

c)

Axit nitric

d)

Axit photphoric

6.

Công thức của axit photphoric là

a)

H3PO4

b)

H2PO4

c)

P2O5

d)

PCl3

7.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

NaH2PO4

b)

(NH43PO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

K3PO4

8.

·Công thức hóa học của phân đạm urê là

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

(NH2)2CO

d)

(NH4)3PO4

9.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

10.

Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

a)

Chế tạo chất bôi trơn

b)

Làm vật liệu dẫn điện

c)

Làm đồ trang sức

d)

Sản xuất mực in

11.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO2

b)

CO32CO_3^2-_{ }  

c)

CaO

d)

CO

12.

·CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

CuSO4

d)

Ca(OH)2

13.

·Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị nào sau đây?

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

14.

·Than chì và kim cương là

a)

dạng đồng đẳng của cacbon

b)

dạng thù hình của cacbon

c)

hai hình dạng khác nhau của kim cương

d)

hai đồng vị của cacbon

15.

·Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C6H6

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

C2H5OH

16.

·Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết xichma trong phân tử?

a)

CH4

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH≡CH-CH3

17.

·Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+ + OH-  NaOH

b)

Ba2+ +  BaSO4

c)

Ba2+ + 2OH-  Ba(OH)2

d)

2Na+ +  Na2SO4

18.

·Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+ + OH-  NaOH

b)

Ba2+ +  BaSO4

c)

Ba2+ + 2OH- Ba(OH)2

d)

2Na+ +  Na2SO4

19.

·Hòa tan hết 0,1 mol Cu trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là.

a)

18,8

b)

8,0

c)

37,6

d)

9,4

20.

·Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

4P + 5O2 2P2O5

b)

2P + 5Cl2  2PCl5

c)

4P + 6S  2P2S3

d)

2P + 3Ca  Ca3P2

21.

·Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu

a)

xanh

b)

vàng

c)

đỏ

d)

đen

22.

·Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 3 mol NaOH. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

NaH2PO4

b)

Na3PO4

c)

Na2HPO4

d)

NaHPO4

23.

Sục khí CO2 từ từ tới dư qua dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa màu xanh tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

b)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

c)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại

d)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa chuyển dần sang màu đỏ

24.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?

a)

CO2

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO

25.

Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?

a)

HNO3

b)

CuO

c)

Al

d)

Fe2O3

26.

CO2 không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

dd NaOH

b)

CaO

c)

C, t0

d)

HNO

27.

Khử 16 gam Fe2O3 cần vừa đủ V lít CO (đkt). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,48

c)

6,72

d)

8,96

28.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4H6O2

d)

C4H8

29.

Cho dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

Ca(OH)2

d)

NaOH

30.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NH3

b)

H3PO4

c)

HNO3

d)

H2

31.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

Na3PO4

b)

H3PO4

c)

KOH

d)

BaCl2

32.

Số thứ tự của nguyên tố photpho trong bảng tuần hoàn là

a)

7

b)

5

c)

15

d)

9

33.

Công thức của Natri photphat là

a)

Na3PO3

b)

Na3PO4

c)

Na3P

d)

(NH4)3PO4

34.

Nitơ không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Bảo quản thực phẩm

b)

Sản xuất phân đạm

c)

Sản xuất thuốc nổ

d)

Sản xuất phân lân

35.

Công thức của amoniac là

a)

NH3

b)

NH4Cl

c)

Na3N

d)

NH4+

36.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

Na2HPO4

b)

NH4H2PO4

c)

Mg3(PO4)2

d)

K3PO4

37.

Công thức hóa học của phân supephotphat kép là

a)

CaH2PO4

b)

CaH2PO4.CaSO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(NO3)2

38.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

39.

Ứng dụng nào sau đây là của than chì?

a)

Làm vật liệu chống đạn

b)

Làm điện cực trong điện phân

c)

Làm đồ trang sức

d)

Làm mũi khoan

40.

Công thức của cacbon đioxit là

a)

CO2

b)

CO32CO_3^{2^-}  

c)

CaO

d)

CO

41.

Dung dịch Na2CO3 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KNO3

b)

CaCl2

c)

NH4Cl

d)

KOH

42.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, oxi có hóa trị nào sau đây?

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

43.

Photpho đỏ và photpho trắng là

a)

dạng đồng đẳng của photpho

b)

dạng thù hình của photpho

c)

hai hình dạng khác nhau của photpho

d)

hai đồng vị của photpho

44.

Chất nào sau đây là dẫn xuất hiđrocacbon?

a)

C6H6

b)

CO2

c)

HCOOH

d)

CH4

45.

Hợp chất nào sau đây có liên kết pi (Π) trong phân tử?

a)

CH4

b)

CH2=CH2

c)

CH3-CH3

d)

CH3-CH2-OH

46.

Cho phương trình phân tử: Na2CO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+ + OH-  NaOH

b)

Ca2+ + CO32-  CaCO3

c)

Ca2+ + 2OH-  Ca(OH)2

d)

2Na+ + CO32-  Na2CO3

47.

Hòa tan hết 0,2 mol Mg trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Mg(NO3)2. Giá trị của m là

a)

14,8

b)

29,6

c)

148

d)

17,2

48.

nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

N2 + O2 2NO

b)

N2 + 2Al  2AlN

c)

N2 + 3H2 2NH3

d)

N2 + 6Na → 2Na3N

49.

Khi cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được hiện tượng là

a)

khí mùi khai

b)

khí không mùi

c)

kết tủa màu trắng

d)

kết tủa màu đen

50.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 2 mol NaOH. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

NaH2PO4

b)

Na3PO4

c)

Na2HPO4

d)

NaHPO4

51.

Cho từ từ tới dư Ca(OH)2  vào dung dịch Ca(HCO3)2, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa màu xanh tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

b)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

c)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại

d)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa chuyển dần sang màu đỏ

52.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa thấp nhất?

a)

CO2

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO

53.

Ở điều kiện thích hợp cacbon khử được chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2

c)

Al

d)

O2

54.

CO không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

MgO

b)

CuO

c)

O2, t0

d)

Fe2O3

55.

Cho V lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,48

c)

6,72

d)

1,12

56.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất

a)

CH4

b)

C2H6O2

c)

C6H12O6.

d)

C2H4

57.

Cho dung dịch Na3PO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 thu được chất rắn X màu vàng. Công thức của X là

a)

Ag3PO4

b)

NaNO3

c)

NaH2PO4

d)

AgOH

58.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

H3PO4

c)

HNO3

d)

H2S

59.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

Na3PO4

b)

HCl

c)

KNO3

d)

Ba(OH)2

60.

Số thứ tự của nguyên tố C trong bảng tuần hoàn là

a)

6

b)

5

c)

15

d)

9

61.

Công thức của Kali nitrat là

a)

KNO2

b)

KNO3

c)

K3N

d)

KHCO3

62.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

a)

Axit clohiđric

b)

Axit sunfuric

c)

Axit nitric

d)

Axit photphoric

63.

Công thức của axit photphoric là

a)

H3PO4

b)

H2PO4

c)

P2O5

d)

PCl3

64.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

NaH2PO4

b)

(NH43PO4

c)

CaCO3

d)

K3PO4

65.

Công thức hóa học của phân đạm nitrat là

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

(NH2)2CO

d)

NH4NO3

66.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

67.

Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

a)

Chế tạo chất bôi trơn

b)

Làm vật liệu dẫn điện

c)

Làm đồ trang sức

d)

Sản xuất mực in

68.

Công thức của cacbon đioxit là

a)

CO2

b)

CO32CO_3^{2^-}  

69.

CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

CuSO4

d)

Ca(OH)2

70.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị nào sau đây?

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

71.

Than chì và kim cương là

a)

dạng đồng đẳng của cacbon

b)

dạng thù hình của cacbon

c)

hai hình dạng khác nhau của kim cương

d)

hai đồng vị của cacbon

72.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C6H6

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

C2H5OH

73.

Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết xichma trong phân tử?

a)

CH4

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH≡CH-CH3

74.

Cho phương trình phân tử: K2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2KOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+ + OH- → NaOH

b)

Ba2+ + SO42SO_4^{2^-}   → BaSO4

c)

Ba2+ + 2OH- → Ba(OH)2

d)

2Na+ + SO42SO_4^{2^-}   Na2SO4

75.

Hòa tan hết 0,1 mol Cu trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

18,8

b)

8,0

c)

37,6

d)

9,4

76.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

4P + 5O2 2P2O5

b)

2P + 5Cl2 → 2PCl5

c)

4P + 6S → 2P2S3

d)

2P + 3Ca → Ca3P2

77.

Khi cho dung dịch K3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu

a)

xanh

b)

vàng

c)

đỏ

d)

đen

78.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 2 mol NaOH. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

NaH2PO4

b)

Na3PO4

c)

Na2HPO4

d)

NaHPO4

79.

Sục khí CO2 từ từ tới dư qua dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa màu xanh tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

b)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

c)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại

d)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa chuyển dần sang màu đỏ

80.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa nhất?

a)

H2CO3

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO

81.

Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?

a)

HNO3

b)

CuO

c)

Ca

d)

Fe2O3

82.

CO2 không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

dd NaOH

b)

CaO

c)

C, t0

d)

HNO3

83.

Khử 32 gam Fe2O3 cần vừa đủ V lít CO (đkt). Giá trị của V là

a)

6,72

b)

4,48

c)

13,44

d)

8,96

84.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất

a)

C6H12O6

b)

C2H4O2

c)

C4H6O2

d)

CH

85.

Cho dung dịch NaOH đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch MgCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là

a)

NaCl

b)

MgCO3

c)

Mg(OH)2

d)

NaOH dư

86.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NH3

b)

H3PO4

c)

NaOH

d)

H2

87.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?                        D. BaCl2.

a)

Na3PO4

b)

H2SO4

c)

KOH

d)

BaCl2

88.

Số thứ tự của nguyên tố silic trong bảng tuần hoàn là

a)

7

b)

28

c)

15

d)

14

89.

Công thức của Natri hidrophotphat là

a)

Na3PO3

b)

Na3PO4

c)

Na2HPO4

d)

NaH2PO4

90.

Nitơ không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Bảo quản thực phẩm

b)

Sản xuất phân đạm

c)

Sản xuất thuốc nổ

d)

Sản xuất phân kali

91.

Công thức của amonoclorua là

a)

NH3

b)

NH4Cl

c)

Na3N

d)

NH4+

92.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

Na2HPO4

b)

NH4H2PO4

c)

Mg3(PO4)2

d)

K3PO4

93.

Công thức hóa học của canxi photphat là

a)

CaH2PO4

b)

CaH2PO4.CaSO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca(NO3)2

94.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

95.

Ứng dụng nào sau đây là của than chì?

a)

Làm vật liệu chống đạn

b)

Làm điện cực trong điện phân

c)

Làm đồ trang sức

d)

Làm mũi khoan

96.

Công thức của cacbon đioxit là

a)

CO2

b)

CO32CO_3^{2^-}  

c)

CaO

d)

CO

97.

Dung dịch Na2CO3 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KNO3

b)

HCl

c)

NH4Cl

d)

KOH

98.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, clo có hóa trị nào sau đây?

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

99.

Photpho đỏ và photpho trắng là

a)

dạng đồng đẳng của photpho

b)

dạng thù hình của photpho

c)

hai hình dạng khác nhau của photpho

d)

hai đồng vị của photpho

100.

Chất nào sau đây là dẫn xuất hiđrocacbon?

a)

C6H6

b)

CO2

c)

C2H5OH

d)

CH4

101.

Hợp chất nào sau đây có liên kết pi (π) trong phân tử?

a)

CH4

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH3

d)

CH3-CH2-OH

102.

Cho phương trình phân tử: Na2CO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+ + OH-  NaOH

b)

Ca2+ + CO32-  CaCO3

c)

Ca2+ + 2OH-  Ca(OH)2

d)

2Na+ + CO32-  Na2CO3

103.

Hòa tan hết 0,2 mol Mg trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Mg(NO3)2. Giá trị của m là

a)

14,8

b)

29,6

c)

148

d)

17,2

104.

nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

N2 + O2 2NO

b)

N2 + 2Al  2AlN

c)

N2 + 3H2 2NH3

d)

N2 + 6Na 2Na3N

105.

Khi cho dung dịch NH4NO3 tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được hiện tượng là

a)

khí mùi khai

b)

khí không mùi

c)

kết tủa màu trắng

d)

kết tủa màu đen

106.

Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol NaOH. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

NaH2PO4

b)

Na3PO4

c)

Na2HPO4

d)

NaHPO4

107.

Cho từ từ tới dư Ca(OH)2  vào dung dịch Ca(HCO3)2, hiện tượng thu được là.

a)

Có kết tủa màu xanh tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

b)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần đến hết

c)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại

d)

Có kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa chuyển dần sang màu đỏ

108.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa thấp nhất?

a)

CO2

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO

109.

Ở điều kiện thích hợp cacbon khử được chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

H2

c)

Zn

d)

O2

110.

CO không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

K2O

b)

CuO

c)

O2, t0

d)

Fe2O3

111.

Cho V lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,48

c)

6,72

d)

1,12

112.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất

a)

CH2

b)

C2H6O2

c)

C6H12O6

d)

C2H4

113.

Cho dung dịch K3PO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 thu được chất rắn X màu vàng. Công thức của X là4.                     D. AgOH.

a)

Ag3PO4

b)

NaNO3

c)

NaH2PO4

d)

AgOH