Font size
Worksheets2526 - Ôn tập Hidrocarbon
Total questions: 115
Worksheet time: 3600secs
Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
Chỉ có liên kết đôi.
Chỉ có liên kết đơn.
Có ít nhất một vòng no.
Có ít nhất một liên kết đôi.
Alkane là các hydrocarbon
no, mạch vòng.
no, mạch hở.
không no, mạch hở.
không no, mạch vòng.
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Các Alkane như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?
đồng đẳng của acetylen.
đồng phân của methane.
đồng đẳng của methane.
đồng phân của Alkane.
[KNTT - SBT] Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
C2H6.
C3H6.
C4H10.
C5H12.
Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là gốc ankyl, có công thức chung là
CnH2n-1 (n ≥ 1).
CnH2n+1 (n ≥ 1).
CnH2n+1 (n ≥ 2).
CnH2n-1 (n ≥ 2).
Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
methyl.
ethyl.
propyl.
butyl.
Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là
methyl.
ethyl.
propyl.
butyl.
Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2- có tên là
methyl.
ethyl.
propyl.
isopropyl.
Dãy các Alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là
hexane, heptane, propane, methane, ethane.
methane, ethane, propane, hexane, heptane.
heptane, hexane, propane, ethane, methane.
methane, ethane, propane, heptane, hexane.
[KNTT - SBT] Alkane (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
2-methylpropane.
isobutane.
butane.
2-methylbutane.
[KNTT - SBT] Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
CH3[CH2]2CH3.
CH3[CH2]3CH3.
CH3[CH2]4CH3.
CH3[CH2]5CH3.
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
C4H10.
C2H6.
C3H8.
C5H12.
Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
Nước.
Benzene.
Dung dịch acid HCl.
Dung dịch NaOH.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane.
Ethane.
Methane.
Propane.
Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane.
Ethane.
Methane.
Propane.
Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa.
Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
Phản ứng cháy.
Khi đốt cháy một hydrocarbon, thu được a mol CO2 và b mol H2O. Trong trường hợp nào sau đây có thể kết luận rằng hydrocarbon đó là alkane?
a > b.
a < b.
a = b.
a ≥ b.
Công thức phân tử của methane là
CH4.
C2H4.
C2H2.
C6H6.
Chất dễ cháy trong khí biogas là
Cl2.
CH4.
CO2.
N2.
Thành phần chính của biogas là
N2.
CO2.
CH4.
NH3.
Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
O2.
CO2.
CH4.
NH3.
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
Sodium acetate.
Dầu mỏ và khí dầu mỏ.
Aluminium carbide (Al4C3).
Khí biogas.
Khi nói về phân tử Alkane không phân nhánh thì đặc điểm nào sau đây là đúng?
Chỉ có carbon bậc I và II.
Chỉ có carbon bậc I, II và III.
Chỉ có carbon bậc II.
Chỉ có carbon bậc I.
Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là
bậc I.
bậc II.
bậc III.
bậc IV.
Trong phân tử sau đây, các nguyên tử carbon:
1 và 4 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.
1 và 4 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.
1, 4, 5, 6 giống nhau; 2 và 3 giống nhau
Câu 27. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là
1.
2.
3.
4.
Câu 28. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là
1.
2.
3.
4.
Câu 29. [KNTT - SBT] Alkane X có công thức phân tử C6H14.Số công thức cấu tạo của X là
2.
3.
4.
5
Câu 30. Hydrocarbon X có công thức cấu tạo: Danh pháp thay thế của X là
2,3-dimethylpentane.
2,4-dimethylbutane.
2,4-dimethylpentane.
2,4-methylpentane.
Câu 31. Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo: Danh pháp thay thế của Y là
2,3,3-methylbutane.
2,2,3-dimethylbutane.
2,2,3-trimethylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
Câu 32. Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là
(CH3)2CHCH2CH3.
(CH3)4C.
CH3CH2CH2CH2CH3.
CH3CH2CH(CH3)2.
Câu 33. Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-dimethylbutane là
(CH3)2CHCH(CH3)2.
(CH3)3CC(CH3)3.
(CH3)2CCH(CH3)2.
CH3CH2C(CH3)3.
Câu 34. [CD - SBT] Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là
2,2-dimethylpentane.
2,3-dimethylpentane.
2,2,3- trimethylbutane.
2,2- dimethylbutane.
Câu 35. Trong phân tử 2,2,4-trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?
8.
12.
16.
18.
Câu 36. [KNTT - SBT] Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?
2-ethylbutane.
2,2-dimethylbutane.
3-methylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
Câu 37. Phần trăm khối lượng carbon trong C4H10 là
28,57 %.
82,76 %.
17,24 %.
96,77 %.
Câu 38. Theo chiều tăng dần số nguyên tử carbon trong phân tử, phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane
không đổi.
tăng dần.
giảm dần.
biến đổi không theo quy luật.
Câu 39. Trong dãy đồng đẳng của methane, alkane nào có hàm lượng hydrogen lớn nhất?
CH4.
C3H8.
C6H14.
C10H22.
Câu 40. Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là
CH4.
C3H8.
C5H12.
Trong dãy đồng đẳng của methane, alkane nào có hàm lượng hydrogen lớn nhất?
CH4
C3H8
C6H14
C10H22
Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là
CH4
C3H8
C5H12
C10H22
Phần trăm khối lượng hydrogen trong alkane X là 25,00 %. Công thức phân tử của X là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Hàm lượng nguyên tố hydrogen trong alkane X là 82,76 %. Số đồng phân cấu tạo của X là
1
2
3
4
[KNTT - SBT] Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và - 42,1), butane (-138,3 và - 0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (- 95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là
1
2
3
4
[KNTT - SBT] Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn
liên kết σ
liên kết bội
vòng benzene
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C
no, mạch vòng
Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C
không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
(MH.15). Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
[KNTT - SBT] Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH3-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-C≡CH
CH2=C=CH2
[KNTT - SBT] Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-CH2-C≡CH
CH2=CH-CH=CH2
[KNTT - SBT] Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
(CH3)2C=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH≡C-CH2-CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
[KNTT - SBT] Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3
CH3-C≡C-CH3
CH2=CH-CH2-C
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3.
CH3-C≡C-CH3.
CH2=CH-CH2-CH3.
CH2=CH-C≡CH.
Trong alkene, mạch chính là
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.
Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là
2-methylprop-2-ene.
but-2-ene.
but-1-ene.
but-3-ene.
Alkene sau có tên gọi là
2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
2-metybut-3-ene.
3-methylbut-3-ene.
Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là
3-methylbut-1-yne.
3-methylbut-1-ene.
2-methylbut-3-ene.
2-methylbut-3-yne.
Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
isohexane.
3-methylpent-3-ene.
3-methylpent-2-ene.
2-ethylbut-2-ene.
. Chất X có công thức: . Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là
2-methylbut-3-yne.
2-methylbut-3-ene.
3-methylbut-1-yne.
3-methylbut-1-ene.
Nhóm CH2=CH- có tên là
ethyl.
vinyl.
allyl.
phenyl.
Nhóm CH2=CH-CH2- có tên là
ethyl.
vinyl.
allyl.
phenyl.
Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là
but-1-yne.
but-2-yne.
methylpropyne.
meylbut-1-yne.
Alkyne dưới đây có tên gọi là
3-methylpent-2-yne.
2-methylhex-4-yne.
4-methylhex-2-yne.
3-methylhex-4-yne.
Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là
(CH3)2CHC≡CH.
CH3CH2CH2C≡CH.
CH3C≡CCH2CH3.
CH3CH2 C≡CCH3.
Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là
CH3C≡CCH2CH2CH3
(CH3)2CHC≡CHCH3
CH3CH2C≡CHCH2CH3
(CH3)3CC≡CH
[MH2 - 202] Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Methane
Ethylene
Acetylene
Benzene
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
alkane
xycloalkane
alkyne
alkene lớn hơn
Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
phản ứng thế
phản ứng tách
phản ứng cộng
phản ứng phân hủy
Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?
Br2
Cl2
NaCl
H2
Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?
HCl
NaOH
H2O
H2SO4
Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?
H2SO4 đặc
Lindlar
Ni/to
HCl loãng
Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là
CnH2n-2 + H2 CnH2n
CnH2n + H2 CnH2n+2
CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2
CnH2n-6 + 4H2 CnH2n+2
[KNTT - SBT] Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?
CH3-CH=CH2
CH3-C≡C-CH2-CH3
CH3-CH2-CH=CH2
(CH3)2C=CH2
Alkene có thể cộng hợp nước khi có xúc tác là
base
MnO2
acid
KMnO4
Phản ứng đặc trưng của alkene là
Phản ứng tách
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Sản phẩm tạo thành khi cho propene tác dụng với H2 (Ni, to) là
propyl
propane
pentane
butane
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
ethane
propane
butane
ethylene
(QG.18 - 202): Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
benzene
ethylene
methane
butane
[QG.20 - 202] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Methane
Butane
Propene
Nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
benzene
ethylene
methane
butane
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Methane
Butane
Propene
Ethane
Cho phản ứng: HC≡CH + HBr. Sản phẩm của phản ứng trên là
CH3CHBr2
CH2BrCH2Br
CHBr2CHBr2
CH2=CHBr
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O. Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CHOH
CH3CH=O
CH2=CH2
CH3OCH3
Cho phản ứng: CH3C≡CH + H2O. Sản phẩm chính của phản ứng trên là
CH3CH2CH=O
CH3COCH3
CH2=C(CH3)OH
HOCH=CHCH3
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
But - 1 - ene
Propene
Vinyl chloride
Ethylene
Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là
CH3CBr2CBr2CH3
CH3CHBrCHBrCH3
CH3CH2CHBrCBr3
CHBr2CBr2CH2CH3
Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
C2H5OH, MnO2, KOH
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
K2CO3, H2O, MnO2
Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC
Cracking alkane
Tách H2 từ ethane
Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar)
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
CH3C≡CH
CH3CH2C≡CH
CH3C≡CCH3
HC≡CH
Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?
acetylene
but-2-yne
pent-1-yne
propyne
Alkyne nào sau đây có nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?
but-1-yne
hex-1-yne
propyne
acetylene
(QG.18 - 201): Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Ethylene
Methane
Benzene
Propyne
(QG.18 - 204): Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?
vàng nhạt
trắng
đen
xanh
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?
vàng nhạt
trắng
đen
xanh
Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
HC≡CH
HC≡CAg
AgC≡CAg
CH2=CH2
Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
but-2-yne
propyne
acetylene
but-1-yne
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
vòng benzene
liên kết đơn
liên kết đôi
liên kết ba
Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là:
12 và 6
6 và 6
6 và 12
6 và 14
Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là
CnH2n-6 (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n ≥ 6)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
C8H16
C8H14
C8H12
C8H10
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là:
phenyl và benzyl
vinyl và allyl
allyl và vinyl
benzyl và phenyl
Công thức cấu tạo thu gọn của toluene là
C6H5CH3.
C6H5CH2CH3.
C6H5CH=CH2.
C6H5CH(CH3)2.
Công thức cấu tạo thu gọn của cumene là
C6H4(C2H5)2.
C6H5CH2CH2CH3.
C6H4(CH3)2.
C6H5CH(CH3)2.
Xylene là tên thường gọi của chất nào dưới đây?
methylbenzene.
isopropylbenzene.
dimethylbenzene.
ethylbenzene.
[KNTT - SBT] Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene.
Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromine. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
Phản ứng đốt cháy.
[KNTT - SBT] Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene.
[KNTT - SBT] Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene.
Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?
C6H5Cl.
C6H11Cl.
C6H6Cl6.
C6H12Cl6.
Tính chất nào không phải của benzene?
Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2, as.
