wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2526 - Ôn tập Hidrocarbon

Total questions: 115

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

3.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

4.

Các Alkane như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?

a)

đồng đẳng của acetylen.

b)

đồng phân của methane.

c)

đồng đẳng của methane.

d)

đồng phân của Alkane.

5.

[KNTT - SBT] Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6.

b)

C3H6.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

6.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là gốc ankyl, có công thức chung là

a)

CnH2n-1 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+1 (n ≥ 1).

c)

CnH2n+1 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-1 (n ≥ 2).

7.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

8.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

9.

Nhóm nguyên tử CH3CH2CH2- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

isopropyl.

10.

Dãy các Alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexane, heptane, propane, methane, ethane.

b)

methane, ethane, propane, hexane, heptane.

c)

heptane, hexane, propane, ethane, methane.

d)

methane, ethane, propane, heptane, hexane.

11.

[KNTT - SBT] Alkane (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane.

b)

isobutane.

c)

butane.

d)

2-methylbutane.

12.

[KNTT - SBT] Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3[CH2]2CH3.

b)

CH3[CH2]3CH3.

c)

CH3[CH2]4CH3.

d)

CH3[CH2]5CH3.

13.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C5H12.

14.

Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Benzene.

c)

Dung dịch acid HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

15.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

16.

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

17.

các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Ethane.

c)

Methane.

d)

Propane.

18.

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hóa.

19.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy.

20.

Khi đốt cháy một hydrocarbon, thu được a mol CO2 và b mol H2O. Trong trường hợp nào sau đây có thể kết luận rằng hydrocarbon đó là alkane?

a)

a > b.

b)

a < b.

c)

a = b.

d)

a ≥ b.

21.

Công thức phân tử của methane là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

22.

Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

N2.

23.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

24.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

O2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

25.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate.

b)

Dầu mỏ và khí dầu mỏ.

c)

Aluminium carbide (Al4C3).

d)

Khí biogas.

26.

Khi nói về phân tử Alkane không phân nhánh thì đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có carbon bậc I và II.

b)

Chỉ có carbon bậc I, II và III.

c)

Chỉ có carbon bậc II.

d)

Chỉ có carbon bậc I.

27.

Bậc của nguyên tử carbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

a)

bậc I.

b)

bậc II.

c)

bậc III.

d)

bậc IV.

28.

Trong phân tử sau đây, các nguyên tử carbon:

a)

1 và 4 giống nhau; 2 và 3 giống nhau.

b)

1 và 4 giống nhau; 5 và 6 giống nhau.

c)

1, 4, 5, 6 giống nhau; 2 và 3 giống nhau

29.

Câu 27. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Câu 28. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.

Câu 29. [KNTT - SBT] Alkane X có công thức phân tử C6H14.Số công thức cấu tạo của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5

32.

Câu 30. Hydrocarbon X có công thức cấu tạo: Danh pháp thay thế của X là

a)

2,3-dimethylpentane.

b)

2,4-dimethylbutane.

c)

2,4-dimethylpentane.

d)

2,4-methylpentane.

33.

Câu 31. Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo: Danh pháp thay thế của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.

b)

2,2,3-dimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane.

34.

Câu 32. Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

35.

Câu 33. Công thức cấu tạo thu gọn của 2,3-dimethylbutane là

a)

(CH3)2CHCH(CH3)2.

b)

(CH3)3CC(CH3)3.

c)

(CH3)2CCH(CH3)2.

d)

CH3CH2C(CH3)3.

36.

Câu 34. [CD - SBT] Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là

a)

2,2-dimethylpentane.

b)

2,3-dimethylpentane.

c)

2,2,3- trimethylbutane.

d)

2,2- dimethylbutane.

37.

Câu 35. Trong phân tử 2,2,4-trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

8.

b)

12.

c)

16.

d)

18.

38.

Câu 36. [KNTT - SBT] Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?

a)

2-ethylbutane.

b)

2,2-dimethylbutane.

c)

3-methylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane.

39.

Câu 37. Phần trăm khối lượng carbon trong C4H10 là

a)

28,57 %.

b)

82,76 %.

c)

17,24 %.

d)

96,77 %.

40.

Câu 38. Theo chiều tăng dần số nguyên tử carbon trong phân tử, phần trăm khối lượng carbon trong phân tử alkane

a)

không đổi.

b)

tăng dần.

c)

giảm dần.

d)

biến đổi không theo quy luật.

41.

Câu 39. Trong dãy đồng đẳng của methane, alkane nào có hàm lượng hydrogen lớn nhất?

a)

CH4.

b)

C3H8.

c)

C6H14.

d)

C10H22.

42.

Câu 40. Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

a)

CH4.

b)

C3H8.

c)

C5H12.

43.

Trong dãy đồng đẳng của methane, alkane nào có hàm lượng hydrogen lớn nhất?

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C6H14

d)

C10H22

44.

Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C5H12

d)

C10H22

45.

Phần trăm khối lượng hydrogen trong alkane X là 25,00 %. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

46.

Hàm lượng nguyên tố hydrogen trong alkane X là 82,76 %. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

[KNTT - SBT] Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và - 42,1), butane (-138,3 và - 0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (- 95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

[KNTT - SBT] Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn

b)

liên kết σ

c)

liên kết bội

d)

vòng benzene

49.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

no, mạch vòng

50.

Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

d)

không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C

51.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

52.

(MH.15). Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

53.

[KNTT - SBT] Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-C≡CH

d)

CH2=C=CH2

54.

[KNTT - SBT] Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH3-CH2-C≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

55.

[KNTT - SBT] Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

a)

(CH3)2C=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH3

c)

CH≡C-CH2-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

56.

[KNTT - SBT] Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3

b)

CH3-C≡C-CH3

c)

CH2=CH-CH2-C

57.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3.

b)

CH3-C≡C-CH3.

c)

CH2=CH-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-C≡CH.

58.

Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

59.

Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

60.

Alkene sau có tên gọi là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

2-metybut-3-ene.

d)

3-methylbut-3-ene.

61.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

3-methylbut-1-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

62.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là

a)

isohexane.

b)

3-methylpent-3-ene.

c)

3-methylpent-2-ene.

d)

2-ethylbut-2-ene.

63.

. Chất X có công thức: . Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

2-methylbut-3-yne.

b)

2-methylbut-3-ene.

c)

3-methylbut-1-yne.

d)

3-methylbut-1-ene.

64.

Nhóm CH2=CH- có tên là

a)

ethyl.

b)

vinyl.

c)

allyl.

d)

phenyl.

65.

Nhóm CH2=CH-CH2- có tên là

a)

ethyl.

b)

vinyl.

c)

allyl.

d)

phenyl.

66.

Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.

b)

but-2-yne.

c)

methylpropyne.

d)

meylbut-1-yne.

67.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3-methylpent-2-yne.

b)

2-methylhex-4-yne.

c)

4-methylhex-2-yne.

d)

3-methylhex-4-yne.

68.

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là

a)

(CH3)2CHC≡CH.

b)

CH3CH2CH2C≡CH.

c)

CH3C≡CCH2CH3.

d)

CH3CH2 C≡CCH3.

69.

Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là

a)

CH3C≡CCH2CH2CH3

b)

(CH3)2CHC≡CHCH3

c)

CH3CH2C≡CHCH2CH3

d)

(CH3)3CC≡CH

70.

[MH2 - 202] Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

a)

Methane

b)

Ethylene

c)

Acetylene

d)

Benzene

71.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane

b)

xycloalkane

c)

alkyne

d)

alkene lớn hơn

72.

Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng phân hủy

73.

Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Br2

b)

Cl2

c)

NaCl

d)

H2

74.

Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2O

d)

H2SO4

75.

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

H2SO4 đặc

b)

Lindlar

c)

Ni/to

d)

HCl loãng

76.

Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là

a)

CnH2n-2 + H2 CnH2n

b)

CnH2n + H2 CnH2n+2

c)

CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2

d)

CnH2n-6 + 4H2 CnH2n+2

77.

[KNTT - SBT] Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?

a)

CH3-CH=CH2

b)

CH3-C≡C-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH2

d)

(CH3)2C=CH2

78.

Alkene có thể cộng hợp nước khi có xúc tác là

a)

base

b)

MnO2

c)

acid

d)

KMnO4

79.

Phản ứng đặc trưng của alkene là

a)

Phản ứng tách

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng oxi hóa

80.

Sản phẩm tạo thành khi cho propene tác dụng với H2 (Ni, to) là

a)

propyl

b)

propane

c)

pentane

d)

butane

81.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

ethane

b)

propane

c)

butane

d)

ethylene

82.

(QG.18 - 202): Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

benzene

b)

ethylene

c)

methane

d)

butane

83.

[QG.20 - 202] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Propene

84.

Nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

benzene

b)

ethylene

c)

methane

d)

butane

85.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Propene

d)

Ethane

86.

Cho phản ứng: HC≡CH + HBr. Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH3CHBr2

b)

CH2BrCH2Br

c)

CHBr2CHBr2

d)

CH2=CHBr

87.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O. Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CH=O

c)

CH2=CH2

d)

CH3OCH3

88.

Cho phản ứng: CH3C≡CH + H2O. Sản phẩm chính của phản ứng trên là

a)

CH3CH2CH=O

b)

CH3COCH3

c)

CH2=C(CH3)OH

d)

HOCH=CHCH3

89.

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

4 lines
90.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

But - 1 - ene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

91.

Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CBr2CBr2CH3

b)

CH3CHBrCHBrCH3

c)

CH3CH2CHBrCBr3

d)

CHBr2CBr2CH2CH3

92.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

d)

K2CO3, H2O, MnO2

93.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC

b)

Cracking alkane

c)

Tách H2 từ ethane

d)

Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar)

94.

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

CH3C≡CH

b)

CH3CH2C≡CH

c)

CH3C≡CCH3

d)

HC≡CH

95.

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

acetylene

b)

but-2-yne

c)

pent-1-yne

d)

propyne

96.

Alkyne nào sau đây có nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?

a)

but-1-yne

b)

hex-1-yne

c)

propyne

d)

acetylene

97.

(QG.18 - 201): Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

Ethylene

b)

Methane

c)

Benzene

d)

Propyne

98.

(QG.18 - 204): Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng nhạt

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

99.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng nhạt

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

100.

Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

HC≡CH

b)

HC≡CAg

c)

AgC≡CAg

d)

CH2=CH2

101.

Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?

a)

but-2-yne

b)

propyne

c)

acetylene

d)

but-1-yne

102.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

103.

Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là:

a)

12 và 6

b)

6 và 6

c)

6 và 12

d)

6 và 14

104.

Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là

a)

CnH2n-6 (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2 (n ≥ 6)

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

105.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16

b)

C8H14

c)

C8H12

d)

C8H10

106.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là:

a)

phenyl và benzyl

b)

vinyl và allyl

c)

allyl và vinyl

d)

benzyl và phenyl

107.

Công thức cấu tạo thu gọn của toluene là

a)

C6H5CH3.

b)

C6H5CH2CH3.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

C6H5CH(CH3)2.

108.

Công thức cấu tạo thu gọn của cumene là

a)

C6H4(C2H5)2.

b)

C6H5CH2CH2CH3.

c)

C6H4(CH3)2.

d)

C6H5CH(CH3)2.

109.

Xylene là tên thường gọi của chất nào dưới đây?

a)

methylbenzene.

b)

isopropylbenzene.

c)

dimethylbenzene.

d)

ethylbenzene.

110.

[KNTT - SBT] Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

111.

Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromine. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng đốt cháy.

112.

[KNTT - SBT] Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

113.

[KNTT - SBT] Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

114.

Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?

a)

C6H5Cl.

b)

C6H11Cl.

c)

C6H6Cl6.

d)

C6H12Cl6.

115.

Tính chất nào không phải của benzene?

a)

Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

Tác dụng với Cl2, as.