wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 120

Worksheet time: 60hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ cho biết:

a)

Thành phần nguyên tố có trong phân tử.

b)

Các giá trị m/z của phổ MS.

c)

Tính chất hóa học đặc trưng.

d)

Trạng thái tồn tại và màu sắc hợp chất.

2.

Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ cho biết:

a)

Trạng thái tồn tại và màu sắc của hợp chất.

b)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố có trong phân tử.

c)

Các giá trị m/z của phổ MS.

d)

Tính chất hóa học đặc trưng.

3.

Dựa vào đâu để biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố có trong phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Phân tử khối.

b)

Công thức thực nghiệm.

c)

Công thức phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất.

4.

Số lượng các nguyên tử trong công thức phân tử của hợp chất cho biết:

a)

Những nguyên tố hóa học tạo nên hợp chất.

b)

Các nguyên tố kết hợp với nhau theo tỉ lệ nào.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất.

d)

Các giá trị m/z của phổ MS.

5.

Công thức đơn giản nhất còn gọi là:

a)

Công thức nguyên tố.

b)

Công thức thực nghiệm.

c)

Công thức phân tử.

d)

Công thức hóa học.

6.

Công thức thực nghiệm của một hợp chất hữu cơ cho biết:

a)

Thành phần nguyên tố.

b)

Phân tử khối.

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.

d)

Tỉ lệ tối giản về số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

7.

Công thức phân tử không cho ta biết:

a)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

8.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:

a)

C2H4O2

b)

C2H6O2

c)

C2H4O

d)

C3H6O2

9.

Tỉ lệ tối giản số nguyên tử C, H, O trong phân tử C3H6O2 lần lượt là:

a)

2 : 3 : 6

b)

3 : 6 : 2

c)

3 : 2 : 6

d)

2 : 6 : 3

10.

Công thức đơn giản nhất thường được xác định dựa trên?

a)

Phân tích nguyên tố.

b)

Thành phần nguyên tố.

c)

Phân tử khối.

d)

Giá trị m/z lớn nhất.

11.

Công thức phân tử có thể được xác định từ?

a)

Công thức đơn giản nhất và phân tử khối.

b)

Công thức đơn giản nhất và giá trị m/z nhỏ nhất.

c)

Công thức thực nghiệm và giá trị m/z nhỏ nhất.

d)

Phân tích nguyên tố và công thức thực nghiệm.

12.

Phân tử khối một chất có thể xác định dựa trên?

a)

Phổ khối lượng.

b)

Phân tích nguyên tố.

c)

Thành phần nguyên tố.

d)

Công thức thực nghiệm.

13.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất C10H14N2 là:

a)

C5H7N2.

b)

CH7N.

c)

C3H7N2.

d)

C5H7N.

14.

Trên phổ khối lượng, dữ liệu nào cho biết phân tử khối một chất:

a)

Giá trị m/z lớn nhất.

b)

Giá trị m/z nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của các m/z.

d)

Tổng các giá trị m/z.

15.

Trên phổ MS, trục hoành biểu diễn:

a)

Nhiệt độ.

b)

Cường độ tương đối.

c)

Giá trị m/z.

d)

Thời gian.

16.

Trên phổ MS, trục tung cho biết:

a)

Cường độ tương đối.

b)

Giá trị m/z.

c)

Nhiệt độ.

d)

Thời gian.

17.

Chọn phát biểu sai khi nói về công thức phân tử C4H10:

a)

4 nguyên tử carbon kết hợp với 10 nguyên tử hydrogen.

b)

Phân tử khối là 58

c)

Được tạo nên bởi carbon và hydrogen.

d)

Công thức đơn giản nhất là CH2

18.

Vitamin A có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A:

a)

C2H3O

b)

C4H6O

c)

C20H30O

d)

C2H3O2

19.

Một hợp chất hữu cơ có công thức được viết dưới dạng (C3H8O)n. Công thức phân tử của hợp chất trên là:

a)

C9H24O3

b)

C3H8O

c)

C6H16O2

d)

C3H8O2

20.

Một hợp chất hữu cơ có bao nhiêu công thức đơn giản nhất?

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

21.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Phân tử khối xác định dựa trên phổ khối lượng

b)

Công thức thực nghiệm xác định dựa trên phân tích nguyên tố

c)

Từ phân tích nguyên tố xác định được công thức đơn giản nhất

d)

Từ công thức thực nghiệm xác định được công thức phân tử

22.

Kết quả phổ MS của một hợp chất hữu cơ được biểu diễn dạng bảng m/z kèm cường độ tương đối: 58, 62, 43, 100, 15, 22. Phân tử khối của hợp chất bằng bao nhiêu?

a)

100

b)

15

c)

58

d)

22

23.

Chọn phát biểu sai khi nói về phổ MS:

a)

Trục tung cho biết cường độ tương đối của mảnh ion

b)

Phân tử khối bằng giá trị m/z lớn nhất

c)

Trục hoành biểu diễn giá trị m/z của mảnh ion

d)

Đơn vị trục tung là g

24.

Cho ethyne (C2H2) và benzene (C6H6), nhận xét nào đúng?

a)

Khác nhau công thức phân tử, giống nhau công thức đơn giản

b)

Giống nhau công thức phân tử, giống nhau công thức đơn giản

c)

Giống nhau công thức phân tử, khác nhau công thức đơn giản

d)

Khác nhau công thức phân tử, khác nhau công thức đơn giản

25.

Cho methyl formate (HCOOCH3) và acetic acid (CH3COOH), nhận xét nào đúng?

a)

Giống nhau công thức phân tử, giống nhau công thức đơn giản

b)

Khác nhau công thức phân tử, giống nhau công thức đơn giản

c)

Khác nhau công thức phân tử, khác nhau công thức đơn giản

d)

Giống nhau công thức phân tử, khác nhau công thức đơn giản

26.

Chọn phát biểu sai về phân tích nguyên tố:

a)

Thực hiện trong các máy phân tích chuyên dụng

b)

Dùng để xác định công thức thực nghiệm của một chất

c)

Công thức phân tử xác định trực tiếp từ công thức đơn giản và phân tích nguyên tố

d)

Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

27.

Phổ MS còn được gọi là:

a)

Phổ khối lượng

b)

Phổ phân tử khối

c)

Phổ phân tử

d)

Phổ mảnh ion

28.

Dựa vào công thức thực nghiệm và phân tử khối, ta xác định được:

a)

Cường độ tương đối của mảnh ion

b)

Công thức đơn giản nhất

c)

Giá trị m/z của mảnh ion

d)

Công thức phân tử

29.

Những cặp chất có cùng công thức đơn giản nhất, chọn câu sai:

a)

Ethyne (C2H2) và benzene (C6H6)

b)

Methyl formate và acetic acid

c)

Ethanol (C2H5OH) và dimethyl ether (CH3OCH3)

d)

Ethyne (C2H2) và ethylen (C2H4)

30.

Những chất nào có cùng công thức đơn giản nhất và công thức phân tử?

a)

Ethyne (C2H2) và benzene (C6H6)

b)

Methane (CH4) và tetrachloromethane (CCl4)

c)

Glucose (C6H12O6) và acetic acid (CH3COOH)

d)

Ethanol (C2H5OH) và dimethyl ether (CH3OCH3)

31.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Tỉ lệ nguyên tử theo đơn vị tối giản

b)

Số liên kết π và chu kỳ thơm xác định

c)

Cấu trúc không gian phân tử đầy đủ

d)

Khối lượng riêng các mảnh ion chi tiết

32.

Công thức đơn giản nhất cho ta biết điều gì về hợp chất?

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

d)

Khối lượng phân tử của hợp chất đó

33.

Công thức phân tử cho biết điều gì?

a)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

Tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tử

c)

Tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố

d)

Thành phần định tính các nguyên tố

34.

Công thức phân tử không thể cho ta biết điều gì?

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

c)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

d)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất

35.

Phát biểu nào đúng: Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

Biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố

b)

Biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

c)

Biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố

d)

Biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

36.

Chất X có công thức đơn giản nhất CH2O. Công thức phân tử nào là hợp lý nhất?

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

37.

Tỉ lệ tối giản số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 là

a)

2 : 4 : 2

b)

1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1

d)

1 : 2 : 2

38.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O. Công thức đơn giản nhất là

a)

C20H30O

b)

C4H6O

c)

C4H6O2

d)

C2H3O

39.

Nung hợp chất hữu cơ X với CuO dư, thấy thoát ra CO2, H2O và N2. Kết luận đúng nhất:

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có O

b)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O

c)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N

d)

X luôn có chứa C, H và có thể không có N

40.

Chất nào có cùng công thức đơn giản nhất với C2H2?

a)

C3H6

b)

CH4

c)

C6H6

d)

C2H4

41.

Chất nào có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

CH3COOH

b)

C6H6

c)

C2H4Cl2

d)

C2H5OH

42.

Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O có nC : nH : nO = 1 : 3 : 1. Công thức đơn giản nhất là

a)

C6H12O4

b)

CH3O

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

43.

Công thức nào sau đây không thể là công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ?

a)

C3H3

b)

C4H8O

c)

C5H10

d)

C2H6

44.

Glucose có công thức phân tử C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C1,5H3O1,5

b)

CH2O

c)

C3H4O3

d)

CHO2

45.

Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 30?

a)

C3H8

b)

HCHO

c)

C2H6

d)

C3H4

46.

Số nguyên tử H trong hợp chất hữu cơ nào sau đây không đúng với công thức cho?

a)

C3H8

b)

C5H12

c)

C2H8

d)

C5H10

47.

Công thức đơn giản nhất của ethane-1,2-diol C2H6O2 là

a)

C2H6O2

b)

CH3O

c)

CH3

d)

CH4O

48.

Chất nào có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

C4H8

b)

C2H2

c)

C3H6O

d)

C2H6O2

49.

Công thức đơn giản nhất CH là của hợp chất hữu cơ nào?

a)

C5H10

b)

C4H6

c)

C4H8

d)

C6H6

50.

Chất nào có công thức đơn giản nhất là CH2O

a)

HCOOCH3

b)

C4H7OH

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOH

51.

Phổ khối lượng MS cho biết thông tin chủ yếu nào?

a)

Tỉ lệ phần trăm khối lượng các nguyên tố

b)

Chỉ số oxi hóa của các nguyên tố

c)

Chỉ cấu trúc hình học của phân tử

d)

Khối lượng phân tử và mảnh ion đặc trưng

52.

Trong phổ khối lượng, peak phân tử ion [M+] dùng để xác định đại lượng nào của hợp chất hữu cơ?

a)

Số lượng nhóm chức có mặt

b)

Phân tử khối của hợp chất

c)

Số nguyên tử carbon trong phân tử

d)

Tỉ lệ phần trăm khối lượng nguyên tố

53.

Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M+] có m/z = 58. Phân tử khối của acetone là bao nhiêu?

a)

56 đơn vị khối lượng

b)

59 đơn vị khối lượng

c)

57 đơn vị khối lượng

d)

58 đơn vị khối lượng

54.

Trong phổ MS của ethanol xuất hiện ion phân tử [C2H6O+] tại m/z = 46. Phân tử khối của ethanol bằng bao nhiêu?

a)

46 đơn vị khối lượng

b)

48 đơn vị khối lượng

c)

47 đơn vị khối lượng

d)

45 đơn vị khối lượng

55.

Phổ MS của benzene cho thấy ion phân tử [C6H6+] tại m/z = 78. Phân tử khối của benzene là bao nhiêu?

a)

76 đơn vị khối lượng

b)

77 đơn vị khối lượng

c)

79 đơn vị khối lượng

d)

78 đơn vị khối lượng

56.

Để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ trên phổ MS, nên chọn giá trị m/z của peak nào?

a)

Peak [M+] nhỏ nhất

b)

Peak [M+] lớn nhất

c)

Nhóm peak xuất hiện nhiều nhất

d)

Peak xuất hiện nhiều nhất

57.

Một phổ MS của acetone có các giá trị m/z: 58, 62, 43, 100, 15 cùng cường độ tương đối. Giá trị m/z nào tương ứng với ion phân tử [M+]?

a)

15 là ion phân tử [M+]

b)

43 là ion phân tử [M+]

c)

62 là ion phân tử [M+]

d)

58 là ion phân tử [M+]

58.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X cho peak [M+] tại m/z = 78. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

a)

50 đơn vị khối lượng

b)

76 đơn vị khối lượng

c)

78 đơn vị khối lượng

d)

80 đơn vị khối lượng

59.

Trong một phổ, mảnh ion phân tử xảy ra cho giá trị m/z bằng 58. Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là bao nhiêu?

a)

142 là giá trị m/z

b)

71 là giá trị m/z

c)

58 là giá trị m/z

d)

43 là giá trị m/z

60.

Phổ khối lượng dùng để làm gì trong phân tích hợp chất hữu cơ?

a)

Xác định công thức phân tử hợp chất

b)

Xác định thành phần nguyên tố chi tiết

c)

Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối

d)

Xác định khối lượng riêng của chất

61.

Thuyết cấu tạo hóa học nghiên cứu vấn đề nào trong phân tử hữu cơ?

a)

Khối lượng mol và tỉ khối khí

b)

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử

c)

Ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử

d)

Trạng thái tồn tại và màu sắc phân tử

62.

Thuyết cấu tạo hóa học có mấy nội dung chính?

a)

1 nội dung chính

b)

2 nội dung chính

c)

3 nội dung chính

d)

4 nội dung chính

63.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử hữu cơ, carbon có hóa trị bao nhiêu?

a)

III (hóa trị ba)

b)

IV (hóa trị bốn)

c)

V (hóa trị năm)

d)

II (hóa trị hai)

64.

Các nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp tạo mạch carbon. Mạch đó là kiểu nào?

a)

Mạch hồ không nhánh

b)

Tất cả đều đúng

c)

Mạch hồ có nhánh

d)

Mạch vòng khép kín

65.

Trong phân tử hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo quy luật nào?

a)

Đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định

b)

Sắp xếp ngẫu nhiên, không quy luật

c)

Đúng hóa trị nhưng không có trật tự

d)

Không đúng hóa trị, theo trật tự bất định

66.

Trật tự liên kết đúng hóa trị và có quy luật được gọi là gì?

a)

Công thức thực nghiệm

b)

Cấu tạo vật lí

c)

Công thức hóa học

d)

Cấu tạo hóa học

67.

Sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử dẫn đến kết quả nào?

a)

Tạo ra hợp chất khác

b)

Không có sự thay đổi gì

c)

Thay đổi hóa trị carbon

d)

Tạo thêm tính chất hóa học mới

68.

Tính chất của chất phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Thành phần phân tử, cấu tạo hóa học

b)

Thành phần phân tử, hóa trị nguyên tử

c)

Số lượng nguyên tử, trật tự liên kết

d)

Loại nguyên tố và số lượng

69.

Thành phần phân tử bao gồm những gì?

a)

Trật tự liên kết và loại nguyên tố

b)

Số lượng nguyên tử, trật tự liên kết

c)

Hóa trị nguyên tử, loại nguyên tố

d)

Loại nguyên tố và số lượng nguyên tử

70.

C3H8 không làm mất màu nước brom, còn C3H6 làm mất màu. Sự khác nhau chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Không cùng điều kiện phản ứng

b)

Trật tự liên kết thay đổi

c)

Thành phần phân tử thay đổi

d)

Hóa trị carbon thay đổi

71.

Công thức cấu tạo biểu diễn điều gì?

a)

Thứ tự và cách thức liên kết giữa nguyên tử

b)

Công thức phân tử đơn giản

c)

Tính chất vật lí của phân tử

d)

Tính chất hóa học đặc trưng phân tử

72.

Công thức cấu tạo biểu diễn tất cả nguyên tử và liên kết trong phân tử gọi là gì?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức phân tử mở rộng

c)

Công thức cấu tạo hóa học

d)

Công thức thực nghiệm rút gọn

73.

Công thức cấu tạo nào thu gọn nhất?

a)

Công thức cấu tạo đầy đủ

b)

Công thức khung phân tử

c)

Công thức cấu tạo hóa học

d)

Công thức cấu tạo thu gọn

74.

Chọn phát biểu đúng về cách viết công thức khung phân tử:

a)

Biểu diễn nguyên tố và hóa trị từng nguyên tố

b)

Viết gộp carbon với nguyên tử trực tiếp

c)

Biểu diễn tất cả các nguyên tử và liên kết

d)

Chỉ viết khung carbon và nhóm chức

75.

Có bao nhiêu loại công thức cấu tạo dùng để biểu diễn cấu tạo hóa học một chất hữu cơ?

a)

4 loại

b)

1 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

76.

Acetic acid và methyl formate có cùng công thức phân tử C2H4O2 nhưng có tính chất khác nhau là do:

a)

Hóa trị các nguyên tử thay đổi

b)

Loại nguyên tố thay đổi

c)

Trật tự liên kết thay đổi

d)

Số lượng nguyên tử thay đổi

77.

Công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là:

a)

CH2=O=CH2

b)

CH2=C=O

c)

CH3-CH3-O

d)

CH3-O-CH3

78.

Công thức cấu tạo nào không phải của C3H8O là

a)

CH3-CH2-OH-CH2

b)

CH3-CH2-CH2-OH

c)

CH3-O-CH2-CH3

d)

CH3-CH(CH3)-OH

79.

Hình bên dưới biểu diễn công thức cấu tạo nào của methyl methacrylate?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức phân tử đầy đủ

c)

Công thức khung phân tử

d)

Công thức cấu tạo đầy đủ

80.

Hãy cho biết công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?

a)

C4H10

b)

C6H10

c)

C5H10

d)

C4H8

81.

Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là

a)

15 liên kết

b)

13 liên kết

c)

14 liên kết

d)

16 liên kết

82.

Cho các phát biểu sau: (1) Trong hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị IV, hydrogen I, oxygen II. (2) Các nguyên tử carbon trong phân tử hữu cơ có thể liên kết trực tiếp tạo mạch carbon. (3) Công thức cấu tạo cho biết thành phần và trật tự liên kết giữa các nguyên tử. (4) Có 2 loại mạch carbon: mạch hở không nhánh và mạch hở có nhánh. Số phát biểu đúng là

a)

1 phát biểu

b)

2 phát biểu

c)

4 phát biểu

d)

3 phát biểu

83.

Công thức cấu tạo của C3H8 là:

a)

CH3-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH2

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-

84.

“Viết gộp carbon và các nguyên tử liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon đó thành một nhóm nguyên tử” là cách viết của công thức:

a)

Công thức cấu tạo đầy đủ

b)

Công thức cấu tạo thu gọn nhất

c)

Công thức khung phân tử

d)

Công thức cấu tạo thu gọn

85.

Chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

C6H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C2H6

86.

Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn cùng một chất: (1) CH3-CH2-OH (2) C2H5-OH (3) C2H4-OH

a)

cả 1, 2 và 3

b)

1 và 3

c)

1 và 2

d)

2 và 3

87.

Công thức dạng mạch vòng của C3H6 là:

a)

propane

b)

propyne

c)

cyclopropan

d)

propene

88.

Có thể sử dụng công thức cấu tạo nào để biểu diễn cấu tạo hóa học được nhanh chóng và thuận tiện hơn?

a)

Công thức thu gọn nhất, công thức khung

b)

Công thức thu gọn, công thức đầy đủ

c)

Công thức đầy đủ, công thức khung

d)

Công thức thu gọn, công thức khung

89.

Hình bên dưới biểu diễn công thức:

a)

Công thức phức tạp

b)

Công thức cấu tạo đầy đủ

c)

Công thức khung phân tử

d)

Công thức cấu tạo thu gọn

90.

Trong công thức cấu tạo dạng khung phân tử, mỗi điểm gấp khúc tương ứng với nguyên tử nào sau đây?

a)

C

b)

N

c)

O

d)

B

e)

H

91.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị?

a)

I

b)

IV

c)

II

d)

III

92.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử oxygen có hóa trị?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

93.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử hydrogen có hóa trị?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

94.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch carbon nào?

a)

Mạch không nhánh; mạch vòng

b)

Mạch nhánh; mạch vòng

c)

Mạch nhánh; không nhánh; mạch vòng

d)

Mạch nhánh; mạch vòng

95.

Một trong những luận điểm của thuyết cấu tạo hóa học do Butlerov đề xuất năm 1862 có nội dung là:

a)

Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học

b)

Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học

c)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học

d)

Tính chất của các chất chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà không phụ thuộc vào cấu tạo hoá học

96.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ, người ta dùng

a)

công thức đơn giản nhất

b)

công thức cấu tạo

c)

công thức phân tử

d)

công thức tổng quát

97.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon, chọn câu sai:

a)

Mạch vòng

b)

Mạch nhánh

c)

Mạch thẳng

d)

Mạch liên hợp

98.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon

b)

Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hóa trị IV

c)

Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Trong hợp chất hữu cơ, oxygen có hóa trị I hoặc II

99.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo một thứ tự nhất định

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo đúng hóa trị

d)

Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định

100.

Cấu tạo hóa học là

a)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

b)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

c)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử theo một trật tự nhất định

d)

Các nguyên tử liên kết với nhau đúng hóa trị và theo một trật tự nhất định

101.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, chất nào sau đây là sai về hóa trị của carbon?

a)

CH3Cl

b)

CH3-CH=O

c)

CH3-O-CH-CH3

d)

CH3-CH(CH3)3-CH3

102.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có mạch carbon phân nhánh?

a)
b)

:

c)
d)
103.

Trường hợp nào sau đây biểu diễn công thức cấu tạo ở dạng khung phân tử?

a)
b)
c)
d)

:

104.

Công thức phân tử của chất có công thức cấu tạo đầy đủ như sau là?

a)

C3H8O2

b)

C3H10O

c)

C3H6O

d)

C3H8O

105.

Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?

a)

C2H5Br

b)

CH3Br

c)

C2H4Br

d)

C2H5Br2

106.

Công thức sau đây thuộc loại công thức nào?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức đơn giản

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức cấu tạo đầy đủ

107.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
b)
c)
d)
108.

Khái niệm đồng phân trong hoá hữu cơ là gì?

a)

Các chất khác nhau nhưng cùng công thức phân tử

b)

Các chất giống nhau và cùng công thức phân tử

c)

Các chất khác nhau và công thức phân tử khác nhau

d)

Các chất giống nhau nhưng công thức phân tử khác nhau

109.

Dãy đồng đẳng là tập hợp các hợp chất như thế nào?

a)

Khác nhau một nhóm CH2 liên tiếp

b)

Khác nhau một nguyên tử hydro duy nhất

c)

Giống nhau hoàn toàn về cấu tạo

d)

Chỉ khác nhau số nguyên tử oxy

110.

Hai chất CH3-CH2-CH2-OH và CH3-CH2-O-CH3 thuộc loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân chức (nhóm chức)

b)

Đồng phân hình học (cis–trans)

c)

Đồng phân lập thể quang học

d)

Đồng phân vị trí liên kết đôi

111.

Trong một dãy đồng đẳng ankan, công thức phân tử tổng quát là gì?

a)

CnHn

b)

CnH2n−2

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

112.

Chọn phát biểu đúng về tính chất trong dãy đồng đẳng:

a)

Tính chất không phụ thuộc vào khối lượng mol

b)

Tính chất chỉ phụ thuộc vào số nguyên tử oxi

c)

Tính chất hoàn toàn giống nhau cho mọi thành viên

d)

Tính chất biến thiên dần theo số nhóm CH2

113.

Số đồng phân cấu tạo của C4H10 là bao nhiêu?

a)

2 cấu tạo khác nhau

b)

1 cấu tạo duy nhất

c)

3 cấu tạo khác nhau

d)

4 cấu tạo khác nhau

114.

Chọn công thức cấu tạo không phải là đồng phân của C3H8O:

a)

CH3-CH2-CH2-OH

b)

CH3-O-CH2-CH3

c)

CH3-CH(OH)-CH3

d)

CH3-CH2-OH-CH2

115.

Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π. Nhận xét nào đúng về độ bền tương đối của σ và π?

a)

Hai liên kết bền như nhau

b)

Liên kết σ bền hơn liên kết π

c)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

d)

Cả hai đều kém bền như liên kết đơn

116.

Hai chất có cùng công thức phân tử nhưng khác thứ tự liên kết giữa các nguyên tử là loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân đồng đẳng

b)

Đồng phân hình học cis–trans

c)

Đồng phân đồng vị

d)

Đồng phân cấu tạo (chuỗi/nhánh)

117.

Chọn nhận định đúng: Các hợp chất hữu cơ có cùng số lượng nguyên tử các nguyên tố tạo nên tính chất hoá học tương tự nhau khi nào?

a)

Khi cùng đồng phân chức

b)

Khi có cùng khối lượng riêng

c)

Khi là đồng phân hình học

d)

Khi thuộc cùng dãy đồng đẳng

118.

Xác định loại đồng phân giữa CH3-CH2-CHO và CH3-CO-CH3:

a)

Đồng phân chức anđehit–xeton

b)

Đồng phân vòng–mạch

c)

Đồng phân vị trí nhóm thế

d)

Đồng phân hình học cis–trans

119.

Trong cùng công thức phân tử C5H12, hai cấu tạo tạo ra hợp chất khác nhau vì lý do nào?

a)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử khác nhau

b)

Loại nguyên tố tham gia khác nhau

c)

Khối lượng mol khác nhau

d)

Số nguyên tử cacbon khác nhau

120.

Chọn phát biểu sai về đồng phân:

a)

Một số đồng phân khác nhau về mạch cacbon

b)

Một số đồng phân khác nhau về nhóm chức

c)

Mọi đồng phân đều có cấu tạo giống hệt nhau

d)

Mọi đồng phân đều có cùng công thức phân tử