wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 1(ĐỀ 2 LỚP 12)

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

2.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

3.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

4.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

5.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.  

b)

Ag. 

c)

Mg.  

d)

Zn.

6.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

7.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg 

b)

Kim loại Ba 

c)

Kim loại Cu 

d)

Kim loại Ag

8.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phảng ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

9.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Cr2+, Au3+, Fe3+

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+

c)

Zn2+, Cu2+, Ag+

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+

10.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.

11.

Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và 3,2 gam rắn X. Giá trị m là (cho: Mg = 24; Cu = 64)

a)

3,2.

b)

5,6.

c)

8,4.

d)

9,6.

12.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại là

a)

Na (23).

b)

Ba (137).

c)

Ca (40).

d)

K (39).

13.

Lấy 11 gam hỗn hợp Al, Fe cho phản ứng với dung dịch HCl loãng (lấy dư) thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 39,4 gam muối khan. Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

8,96.

c)

6,72.

d)

2,24.

14.

Hòa tan hết m gam kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng (lấy dư), sau phản ứng thu được 3,36 lít khí NO (đkc), là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là (cho: Cu = 64)

a)

14,4.

b)

9,6.

c)

6,4.

d)

12,8.

15.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Ag vào bình chưa 1m gam dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì thu được m gam dung dịch X và khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất). Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:

(a)  

16.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

17.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

18.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại

b)

tỉ khối của kim loại

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

19.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

20.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

21.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

22.

Khi t0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ?

a)

tăng

b)

giảm

c)

k0 đổi

d)

Không xác định được

23.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

W.

d)

Cr.

24.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

25.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

26.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

27.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

28.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Mg + O2 → MgO.

b)

Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.

c)

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.

d)

2K + 2H2O → 2KOH + H2.

29.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

30.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

31.

Dãy kim loại nào dưới đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

a)

Al, Mg, Ca, K.

b)

K, Ca, Mg, Al.

c)

Al, Mg, K, Ca.

d)

Ca, K, Mg, Al.

32.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3  là?

a)

Fe, Mg, Cu, Ag, Al.

b)

Cu, Ag, Au, Mg, Fe.

c)

Fe, Zn, Cu, Al, Mg.

d)

Au, Cu, Al, Mg,  Zn.

33.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

34.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

35.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

36.

Tính chất hóa học chung của kim loại là?

a)

Dễ nhận electron.

b)

Dễ cho proton.

c)

Dễ bị khử.

d)

Dễ bị oxi hóa.

37.

Dãy kim loại nào dưới đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

a)

Al, Mg, Ca, K.

b)

K, Ca, Mg, Al.

c)

Al, Mg, K, Ca.

d)

Ca, K, Mg, Al.

38.

Trong số các kim loại Mg, Fe, Cu, kim loại có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch Fe(NO3)3 là?

a)

Mg.

b)

Mg và Cu.

c)

Fe và Mg.

d)

Cu và Fe.

39.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Au.

40.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Cu.

41.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

42.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

43.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Ag.

44.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

45.

Chất nào có tính khử yếu hơn Cu?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Ni2+.

d)

Pt2+.

46.

Kim loại có những tính chất vật lí chung là do

a)

các ion dương kim loại gây ra.

b)

sự có mặt của electron tự do trong mạng tinh thể.

c)

mạng tinh thể kim loại gây ra.

d)

nguyên tử kim loại gây ra.

47.

Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự?

a)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

b)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

c)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

d)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

48.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

49.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

50.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

51.

Cho Na vào nước thì thu được dung dịch X. Cho quỳ tím vào dung dịch X thì quí tím chuyển thành màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Tím

52.

Cho Na vào nước thì thu được dung dịch X. Cho phenolphtalein vào dung dịch X thì dung dịch chuyển thành màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Tím

53.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Al

54.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

N2O

55.

Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

N2O

56.

Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp theo chiều

a)

Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại

b)

Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại

c)

Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại

d)

Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại

57.

Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

a)

Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+;Cu2+/Cu;Fe2+/Fe

b)

Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+;Ag+/Ag

c)

Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu;Fe3+/Fe2+;Ag+/Ag

d)

Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag;Cu2+/Cu

58.

Cho 2 cặp oxi hoá khử Cu2+/ Cu và Ag+/ Ag; nhận định nào sai?

a)

Ag+ có thể oxi hoá mạnh hơn Cu2+

b)

Cu có thể bị oxi hoá bởi Ag+

c)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+

d)

Cu có tính khử mạnh hơn Ag

59.

Cho các ion kim loại sau: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là

a)

Zn2+>Sn2+>Ni2+>Fe2+>Pb2+.

b)

Pb2+>Sn2+>Ni2+>Fe2+>Zn2+.

c)

Sn2+>Ni2+>Zn2+>Pb2+>Fe2+.

d)

Pb2+>Sn2+>Fe2+>Ni2+>Zn2+.

60.

Chất nào sau đây có khả năng oxy hóa Fe2+ thành Fe3+ ?

A. B. C. D.

a)

Cu2+

b)

Pb2+

c)

Ag+

d)

Au

61.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với ddịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)?

a)

Fe,Cu.

b)

Cu,Fe.

c)

Ag,Mg.

d)

Mg,Ag.

62.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

a)

Dùng chất khử để khử ion kim loại

b)

Khử ion kim loại thành kim loại tự do

c)

Dùng dung điện 1 chiều khử ion kim loại

d)

Oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do

63.

Dùng đơn chất có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì đó là phương pháp điều chế:

a)

điện phân

b)

thủy luyện

c)

thủy phân

d)

nhiệt luyện

64.

Phương pháp dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là:

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dd

d)

điện phân nóng chảy

65.

Dãy kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Fe, Al, Cu

b)

Zn, Mg, Fe

c)

Fe, Mn, Ni

d)

Ni, Cu, Ca

66.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca.

b)

Cu.

c)

K.

d)

Ba.

67.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO nung nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

a)

Cu, Al, Mg

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO

68.

Từ dung dịch NaCl có thể điều chế Na bằng cách :

a)

Chuyển NaCl thành oxít rồi dùng chất khử để khử Na+

b)

Cô cạn lấy muối khan rồi điện phân nóng chảy

c)

Dùng K khử Na+ thành Na

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn

69.

Câu 1: Kim loại có tính ánh kim là do:

a)

Có cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

b)

Kim loại dễ bị ôxi hoá trong các phương trình phản ứng.

c)

Nguyên tử có ít electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Các electron tự do trong nguyên tử kim loại.

70.

Câu 1: Chọn cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại:

1. 1s22s22p63s2

2. 1s22s22p63s23p4

3. 1s22s22p63s23p63d64s2

4. 1s22s22p5

5. 1s22s22p63s23p3

6. s22s22p63s23p63d64s1

a)

1,4,6.

b)

1,3,6.

c)

2,4,5.

d)

1,5,6.

71.

Câu 1: Trong dãy sau dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử:

a)

Fe, Al, Zn, Ca, Mg.

b)

Sn, Al, Zn, Mg, Ca.

c)

Al, Fe, Zn, Ca, Mg.

d)

Fe, Zn, Al, Mg, Ca.

72.

Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

a)

Dễ nhận electron.

b)

Dễ cho proton.

c)

Dễ bị khử.

d)

Dễ bị oxi hóa.

73.

Câu 1: Kim loại nào sau đây không khử được ion H+ trong dung dịch H2SO4 loãng thành H2

a)

Fe.

b)

Ba.

c)

Mg.

d)

Ag.

74.

Câu 1: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Ba.

b)

K

c)

Na

d)

Fe

75.

Câu 1: Kim loại không phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

a)

Zn

b)

Ag

c)

Cu

d)

Au

76.

Câu 1: Nhóm mà các chất đều tan trong nước tạo dd kiềm là

a)

Na2O, Fe2O3, BaO.

b)

Na2O, K2O, MgO.

c)

Na2O, K2O, BaO.

d)

K2O, BaO, Al2O3.

77.

Câu 1: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Na, Ag, Hg, K, Zn. Trong số các kim loại trên có bao nhiêu kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Câu 1: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

CaCl2.

b)

MgCl2.

c)

AgNO3.

d)

FeCl2.

79.

Câu 1: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s3.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p2.

80.

Câu 1: Kim loại có các tính chất vật l‎í chung là

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

81.

Câu 1: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Câu 1: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Câu 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

b)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

c)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

d)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

84.

Câu 1: Trong phản ứng: 2Ag+ + Zn → 2Ag + Zn2+. Chất oxi hoá mạnh nhất là

a)

Ag+.

b)

Zn.

c)

Zn2+.

d)

Ag.

85.

Câu 1: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

86.

Câu 1: Ý nghĩa của dãy điện hoá kim loại là

a)

cho phép dự đoán tính chất oxi hoá – khử của các cặp oxi hoá – khử.

b)

cho phép tính số electron trao đổi của một phản ứng oxi hoá – khử.

c)

cho phép dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử.

d)

cho phép cân bằng phản ứng oxi hoá – khử.

87.

Câu 1: Phương trình phản ứng hóa học nào sai:

a)

Zn + Pb2+ -> Zn2+ + Pb.

b)

Al + 3 Ag+ -> Al3+ + 3Ag.

c)

Cu + 2Fe2+ -> Cu2+ + Fe.

d)

Cu + 2Fe3+ --> 2Fe2+ + Cu2+.

88.

Câu 1: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?

a)

Pb, Ni, Sn, Zn.

b)

Pb, Sn, Ni, Zn.

c)

Ni, Sn, Zn, Pb.

d)

Ni, Zn, Pb, Sn

89.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Fe.

90.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Fe + dung dịch FeCl3.

b)

Cu + dung dịch FeCl2.

c)

Cu + dung dịch FeCl3.

d)

Fe + dung dịch HCl.

91.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

92.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar ] 3d6 4s2.

b)

[Ar ] 4s13d7.

c)

[Ar ] 3d7 4s1.

d)

[Ar ] 4s23d6.

93.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

94.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

95.

1. Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe3O4 với H2SO4 đặc, nóng là

a)

FeSO4 + H2O

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

96.

51. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

. Na và Cu.

d)

Fe và Cu.

97.

Dãy gồm các kim loại đều pư với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

98.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy pư được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

51. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)những tấm kim loại làm bằng

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Sn.

d)

Pb.

100.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

NaCl loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

HNO3 loãng.

101.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam.

b)

Crom

c)

Sắt

d)

ĐồnG

102.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

K

b)

Na

c)

Fe

d)

Ba

103.

Các ion kim loại sau đây có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào?

a)

Ni2+< Fe2+< Pb2+< Cu2+ < Ag+

b)

Fe2+< Ni2+< Pb2+< Ag+< Cu2+

c)

Fe2+< Ni2+< Pb2+< Cu2+ < Ag+

d)

Fe2+< Ni2+< Cu2+< Pb2+ < Ag+

104.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

105.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

106.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

107.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

108.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

109.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

110.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

111.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

112.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

113.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

114.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

115.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

116.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

117.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

118.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

119.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

120.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

121.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

122.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

Ag+

d)

Cu2+

123.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl