wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

2.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Mg(OH)2, Na2CO3.

b)

HNO3, KOH, K2SiO3.

c)

Na2SO4, NaOH, HF.

d)

Ca(OH)2, CH3COOH, NaCl.

3.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4 → K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

4.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0.10-12 M. Môi trường của dung dịch là

a)

không xác định được.

b)

trung tính.

c)

bazơ.

d)

axit.

5.

Một dung dịch HCl có pH = 4. Nồng độ mol của dung dịch HCl trong dung dịch trên là

a)

1,0.10 -4M.

b)

4,0.10-1M.

c)

2,0.10-4M.

d)

4,0.10 -2M.

6.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh.

b)

Dung dịch axit có pH > 7.

c)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm.

7.

Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

hồng.

8.

Trong dung dịch HCl 0,001 M ở 25oC thì tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] < 1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] = 1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ] > 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

9.

Phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O xảy ra do

a)

tạo H2O là chất điện li yếu.

b)

tạo NaCl là chất khí.

c)

tạo H2O là chất kết tủa.

d)

tạo NaCl là chất kết tủa.

10.

Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

a)

Na+ + NO3- → NaNO3.

b)

Ag+ + Cl- → AgCl.

c)

Na+ + Cl- → NaCl.

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3.

11.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol, glycerol, KAl(SO4)2.12H2O. Số chất tạo được dung dịch dẫn điện là bao nhiêu?

(a)  

12.

Cho các chất sau: glucose (C6H12O6), NaCl, KOH, Ba(OH)2, AlCl3, CuSO4, N2, O2, H2SO4, saccharose (C12H22O11). Số chất điện li là bao nhiêu?

(a)  

13.

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là bao nhiêu?

(a)  

14.

Cho các phản ứng sau đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, KH2PO4, H2SO3, Ba(OH)2, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Có bao nhiêu chất trong dây thuộc loại chất điện li mạnh?

(a)  

15.

Cho dãy các chất sau: HClO, HNO3, HCN, HF, HNO2, K3PO4, HCOOH, H2S, Ba(OH)2. Có bao nhiêu chất trong dãy thuộc loại chất điện li yếu?

(a)  

16.

Cho các chất và ion sau: NaCl, NH4+, S2–, HCl, HCO3, CH3COO, NaHSO4, HS. Theo thuyết Brønsted – Lowry, số chất đóng vai trò acid là bao nhiêu?

(a)  

17.

Cho các chất và ion sau: Fe3+, NaCl, NH4+, S2–, CO32–, HCl, HCO3, CH3COO, NaHSO4, HS. Theo thuyết Brønsted – Lowry, số chất đóng vai trò base là bao nhiêu?

(a)  

18.

Cho các chất và ion sau: Al3+, HPO42–, NH4+, S2–, CO32–, HCl, HCO3, CH3COO, NaHSO4, HS. Theo thuyết Brønsted – Lowry, số chất đóng vai trò lưỡng tính là bao nhiêu?

(a)  

19.

Cho dung dịch các chất sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4. Số dung dịch có pH lớn hơn 7 là bao nhiêu?

(a)  

20.

Cho các phản ứng dưới đây:        

Số phản ứng nước đóng vai trò là base theo Brønsted – Lowry là bao nhiêu?

(a)  

21.

Dựa vào thuyết acid – base của Brønsted – Lowry, hãy xác định chất nào là acid, chất nào là base trong các phản ứng sau:

1. Cân bằng (a), trong phản ứng thuận CH3COOH là acid, trong phản ứng nghịch CH3COO là base.                                  

2. Cân bằng (b), trong phản ứng thuận S2– là base, phản ứng nghịch HS là acid.                                    

3. Dung dịch CH3COOH có pH > 7.                                                                                                         

4. Dung dịch Na2S có pH > 7.           

(a)  

22.

Nước Javel (chứa NaClO và NaCl) được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Trong dung dịch, ion ClO nhận proton của nước để tạo thành HClO theo phản ứng sau:

a. Nước Javel được điều chế khi cho khí chlorine sục vào dd NaOH, đun nóng.                                      

b. Ở phản ứng (*), ClO nhận proton là base; H2O nhường proton là acid.                                                      

c. Ở phản ứng (*), ClO nhận proton là acid; H2O nhường proton là base.                                                       

d. Dựa vào phản ứng ta thấy môi trường của nước Javel là môi trường base.

(a)  

23.

Thí nghiệm với dung dịch sodium chloride (a) và dung dịch saccharose (b) như hình dưới:

Trong thí nghiệm trên cốc (a) đèn sáng, cốc (b) đèn không sáng.

a. Dung dịch sodium chloride chứa các phân tử NaCl chuyển động tự do.                                                        

b. Dung dịch sodium chloride chứa các hạt mang điện chuyển động tự do, gọi là các ion.                     

c. Dung dịch saccharose chứa các hạt mang điện chuyển động tự do.                                                                       

d. Dung dịch sodium chloride và saccharose dẫn điện tốt.   

(a)  

24.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần 0,1M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1M với chất chỉ thị phenolphtalein như hình vẽ dưới đây:

Tại điểm tương đương, HCl hết nên nếu thêm tiếp NaOH, dung dịch sẽ

a)

chuyển sang màu xanh

b)

không chuyển màu.

c)

chuyển sang màu hồng.

d)

chuyển sang màu tím.

25.

Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao động khoảng 1,5 – 3,5. Đây là khoảng pH phù hợp để các enzyme tiêu hóa (các chất xúc tá sinh học) hoạt động hiệu quả. Ngoài ra, HCl còn làm nhiệm vụ sát khuẩn, tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn có trong thức ăn. Để điều trị bệnh đau dạ dày do dư acid, ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

H2SO4.  

c)

NaCl. 

d)

MgSO4.

26.

Một dung dịch X có [H+] = 2.10–3M sẽ có môi trường

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

27.

Câu 37:    Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

28.

Một dung dịch có [OH] = 1,5.10–5M. Môi trường của dung dịch này là

a)

acid

b)

trung tính

c)

base

d)

không xác định được

29.

Trong dung dịch CH3COONa tồn tại cân bằng sau:

Vai trò của CH3COO trong cân bằng trên là

a)

acid

b)

base

c)

lưỡng tính

d)

chất oxi hóa

30.

a)

acid

b)

base

c)

lưỡng tính

d)

chất khử

31.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa – khử

32.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

33.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ΔH\Delta H > 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ. 

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ

34.

Cho phản ứng: N2  (g) + 3H2  (g)    \leftrightarrow  2NH3  (g); ΔH\Delta H = –92 kJ.

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

35.

Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

CuSO4

36.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

37.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là:

a)

FeSO4

b)

Fe(HSO4)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(HSO3)2

38.

Trong dung dịch CH3COOH (dung môi nước) chứa:

a)

CH3COOH, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-

c)

CH3COOH, H+

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

39.

Nồng độ của ion SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,25M là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

40.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :

a)

3

b)

2

c)

11

d)

12

41.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH)2.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

Fe2(SO4)3.

42.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HSO4→ 2H+ + SO42-.

b)

NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.

c)

Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.

d)

HClO ⇄ H+ + ClO-.

43.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

44.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là

a)

0,10M.

b)

0,20M.

c)

0,15M.

d)

0,05M.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong nước, NaOH phân li hoàn toàn ra cation Na+ và anion OH-.

b)

Axit nhiều nấc khi tan trong nước phân li nhiều nấc ra cation H+.

c)

Ca(HCO3)2 là muối axit.

d)

Mg(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính.

46.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Khi cho quỳ tím vào dung dịch A thì quỳ tím có màu

a)

xanh.

b)

đỏ.

c)

tím.

d)

không màu.

47.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2,0.

b)

2,3.

c)

12,0.

d)

11,7.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Khi cho quỳ tím vào dung dịch có pH = 7,35 thì quỳ tím hóa đỏ.

b)

Trong dung dịch NaOH ở 25oC thì [H+].[OH-] > 1,0.10-14.

c)

Nhỏ 1 giọt phenolphtalein vào dung dịch HCl 0,01M thì thu được dung dịch có màu hồng.

d)

Dung dịch có [OH-] = 2,0.10-9M là môi trường axit.

49.

Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

Tạo kết tủa.

b)

Tạo chất khí.

c)

Tạo chất điện ly yếu.

d)

Tạo muối.

50.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl.

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3.

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4.

d)

H2SO4 + Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4.

51.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa những cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) CaCl2 + BaCO3;

(3) Ca(OH)2 + H2CO3;

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

52.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

53.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

54.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

55.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2.

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4.

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.

d)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

56.

Tìm phát biểu không đúng.

a)

Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

b)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.

c)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

d)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.

57.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

(5) Ở điều kiện thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học vì chứa liên kết ba trong cấu tạo.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi cắm dụng cụ thử tính dẫn điện vào dung dịch đường saccarozơ thì đèn không sáng.

(2) Dung dịch có [H+] = 2,0.10-aM thì pH = a.

(3) Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

(4) Trong dung dịch có pH ≥ 8,3 thì phenolphtalein hóa hồng.

(5) Bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch là sự kết hợp giữa các ion để tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc điện li yếu.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

59.
Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
b)
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
c)
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
d)
xảy ra giữa hai chất khí.
60.
Câu 2. Phản ứng một chiều là phản ứng
a)
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
b)
luôn xảy ra không hoàn toàn.
c)
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
d)
xảy ra giữa hai chất rắn.
61.
Câu 3. Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Trong phản ứng một chiều, sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
b)
Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
c)
Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
d)
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
62.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

b)

c)

d)

63.

Câu 5: Cho phản ứng thuận nghịch: aA + bB <=> cC + dD. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

D

64.
Câu 6. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
a)
Phản ứng thuận đã dừng.
b)
Phản ứng nghịch đã dừng.
c)
Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
d)
Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
65.
Câu 7. Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
c)
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
66.
Câu 8. Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Nồng độ.
b)
Nhiệt độ.
c)
Áp suất.
d)
Chất xúc tác.
67.

Câu 9. Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) <=> N2O4 (g).

                             (màu nâu đỏ)      (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

b)

c)

d)

68.

Câu 10. Trong một bình kín đựng khí NO2 có màu nâu đỏ. Ngâm bình trong nước đá, thấy màu nâu nhạt dần. Đã xảy ra phản ứng hóa học: 2NO2(g) (nâu đỏ) <=> N2O4(g) (không màu). Điều khẳng định nào sau đây về phản ứng hóa học trên là sai?

a)
Phản ứng thuận là phản ứng theo chiều giảm số mol khí.
b)
Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.
c)
Phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt.
d)
Khi ngâm bình trong nước đá, cân bằng hóa học chuyển dịch sang chiều thuận.
69.

Câu 11. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) <=> 2HI(g) là

a)

b)

c)

d)

70.

Câu 12. Cho phản ứng hoá học sau: H2(g) + Br2(g)  <=> 2HBr(g)

Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

71.

Câu 13. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) <=> CaCO3(s) là

a)

b)

c)

d)

72.

Câu 14. Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau:

CH3COOH(l) + C2H5OH(l)  <=> CH3COOC2H5(l) + H2O(l)

a)

b)

c)

d)

73.

Câu 15. Đối với phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) <=>   2H2O (l)   . Cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?

a)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
c)
Không thay đổi.
d)
Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.
74.

Câu 16. Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)
tăng áp suất chung của hệ.
b)
cho chất xúc tác vào hệ.
c)
thêm khí H2 vào hệ.
d)
giảm nhiệt độ của hệ.
75.

Câu 17. Cho cân bằng hoá học. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)
tăng nhiệt độ của hệ.
b)
giảm nồng độ HI.
c)
ăng nồng độ H2.
d)
giảm áp suất chung của hệ.
76.

Câu 18. Cho cân bằng hoá học sau: Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)
Giảm nhiệt độ.
b)
Tăng áp suất.
c)
Giảm nồng độ của O2.
d)
Thêm xúc tác Pt.
77.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
a)
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
b)
Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
c)
Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
d)
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.
78.
Câu 20. Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
ion trái dấu.
b)
anion (ion âm).
c)
cation (ion dương).
d)
chất.
79.

Câu 21. Cho phương trình: Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)
NH3.
b)
H2O.
c)
NH4+.
d)
OH-.
80.

Câu 22. Cho phương trình: CH3COOH + H2O <=> CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

81.
Câu 23. Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
a)

NaNO3.

b)
KCl.
c)

H2SO4.

d)
KOH.
82.
Câu 24. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)

BaCl2.

b)
KOH.
c)

HNO3.

d)

Na2SO4.

83.
Câu 25. Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) …… vào dung dịch đựng trong bình tam gác. Dụng cụ cần điền vào (1) là:
a)
Bình định mức
b)
Burette.
c)
Pipette.
d)
Ống đong.
84.
Câu 26. Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
a)
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng elctron.
b)
Do phân tử của chúng dẫn được điện.
c)
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
d)
Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
85.
Câu 27. Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
a)

K2SO4.

b)

CH3COOH.

c)

C12H22O11.

d)
HF.
86.
Câu 28. Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Nước chanh có môi trường acid.
b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/l.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/l.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/l.

87.
Câu 29. Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.

b)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.

c)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

88.
Câu 30. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
a)

b)

c)

d)

89.
Câu 31. Phương trình điện li nào sau đây không đún
a)

b)

c)

d)

BaCl2 → Ba2+ + 2Cl- .

90.
Câu 32. Môi trường của dung dịch HCl 0,001M là:
a)
Acid.
b)
Base.
c)
Trung tính.
d)
Không xác định.
91.
Câu 33. Môi trường của dung dịch NaOH 0,1 M là:
a)
Acid.
b)
Base.
c)
Trung tính.
d)
Không xác định.
92.
Câu 34. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)
NaCl.
93.
Câu 35. Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7?
a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

AlCl3.

d)
NaCl.
94.
Câu 36. Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
a)
NO.
b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

95.
Câu 37. Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
a)
chất oxi hóa.
b)
base.
c)
chất khử.
d)
acid.
96.
Câu 38. Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
a)
Tổng hợp NH3.
b)
Bảo quản máu.
c)
Diệt khuẩn, khử trùng.
d)
Bảo quản thực phẩm.
97.
Câu 39. Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
a)
Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.
b)
Hình thành sấm sét.
c)
Tham gia quá trình quang hợp của cây.
d)
Tham gia hình thành mây.
98.
Câu 40. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
a)
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
b)
nitrogen có độ âm điện lớn.
c)
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
d)
phân tử nitrogen không phân cực.
99.
Câu 41. Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
a)
Có ba liên kết đơn bền vững.
b)
Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.
c)
Có liên kết cộng hóa trị có cực.
d)
Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.
100.

Câu 42. Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau:

Công thức của X là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

101.

Câu 43. Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:

Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong sơ đồ là

a)
3.
b)
1.
c)
4.
d)
2.
102.
Câu 44. Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
a)
Nitrogen.
b)
Hydrogen.
c)
Ammonia.
d)
Oxygen.
103.
Câu 45. Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
a)
acid.
b)
base.
c)
chất oxi hóa.
d)
chất khử.
104.

Câu 46. Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)
Hồng.
b)
Xanh.
c)
Không màu.
d)
Vàng.
105.

Câu 47. Tính chất hóa học của NH3

a)
tính base, tính khử.
b)
tính base, tính oxi hóa.
c)
tính acid, tính base.
d)
tính acid, tính khử.
106.
Câu 48. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?
a)

(NH4)3PO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)
NaCl.
107.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?
a)
Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).
b)
Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.
c)
Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.
d)
Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.
108.

Câu 50. Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau:

a)

HCl, HNO3.

b)

BaCl2, AgNO3.

c)

CaCl2, HNO3.

d)

HCl, AgNO3.

109.
Câu 51. Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)

b)

c)

d)

110.
Câu 52. Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hoá chất thích hợp:
a)
Phèn chua.
b)
Giấm ăn.
c)
Muối ăn.
d)
Nước gừng tươi.
111.
Câu 53. Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực (nặng), đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mẳt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh, yếu, sốc; lẫn lộn, đi lại khó khăn, chóng mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn, ngẩn ngơ. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?
a)

Dung dịch Ca(OH)2.

b)
Dung dịch HCl.
c)
Dung dịch NaOH.
d)
Nước.