wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

2.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

3.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

4.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

5.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

6.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

7.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

9.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

10.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

11.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

12.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

13.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

14.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

15.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

16.

Cho

Cho phản ứng NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H2O .Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

17.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng 1 chiều

18.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo ……. chiều ngược nhau trong cùng điều kiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?

a)

Một mũi tên có chiều từ trái sang phải

b)

Hai nửa mũi tên ngược nhau

c)

Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái

d)

dấu =

20.

Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng sau đạt trạng thái cân bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phát biểu nào sai?

a)

Theo thời gian, v thuận giảm xuống

b)

Nồng độ các chất không đổi ở trạng thái cân bằng

c)

Khi đạt trạng thái cân bằng,  v thuận = v nghịch

d)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng tĩnh

22.

Chọn nhận xét đúng đối với phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng?

a)

các chất không phản ứng với nhau

b)

nồng độ sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu

c)

chất phản ứng và chất sản phẩm đều có mặt tại thời điểm cân bằng

d)

hằng số cân bằng ( KC) chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

23.

Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

24.

hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

25.

Cho biết phản ứng sau: H2 (g) + I2 (g)  2HI (g). Nồng độ các chất lúc cân bằng ở nhiệt độ 430oC là [H2]=[I2]=0,107 M; [HI]=0,786 M. Tính hằng số cân bằng KC tại 430oC.

a)

68,65

b)

68,56

c)

65,68

d)

65,86

26.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?

a)

P2O5.

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.

27.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

28.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

29.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

30.

Dung dịch ammonia trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

31.

Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:

a)

ammonia tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

32.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

33.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

34.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

35.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh.

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

c)

NH3 là chất khử mạnh.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

36.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

37.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

38.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

39.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

40.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

b)

NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

41.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

42.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

43.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

chưng cất.

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

44.

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

45.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

46.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

47.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

cộng hoá trị không có cực

c)

ion

d)

kim loại

48.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu xanh

49.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3  + 5O2 --> 4NO   + 6H2O  

a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

50.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước

b)

chưng cất

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

51.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

52.

Quá trình sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:

N2(g) + 3H2(g) <-->2NH3(g)   = - 92 kJ

Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ. Những tác động nào làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(2), (3), (4).

b)

. (1), (2), (3), (5).

c)

. (2), (4), (5).

d)

(2), (3), (4), (5).

53.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

54.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

55.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

56.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

57.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

58.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của HNO3 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

59.

Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?

a)

NH3

b)

N2O.

c)

N2O5

d)

NO2

60.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

61.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

62.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

63.

Phương trình:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

64.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

65.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

66.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

67.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

68.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

69.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

70.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

71.

Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

72.

Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.

b)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.

c)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.

d)

Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.

e)

Khí nitrogen tan ít trong nước.

73.

Nitrogen thuộc nhóm mấy A? Chọn đáp án đúng.

a)

Nhóm IIA.

b)

Nhóm IIIA.

c)

Nhóm IVA.

d)

Nhóm VA.

74.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
75.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
76.

Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?

a)

Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.

b)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.

d)

Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...

77.

Nitrogen hoá lỏng ở nhiệt độ thấp. Vì vậy, nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. Nhiệt độ hóa lỏng của Nitrogen là

a)

-169 độ C

b)

-196 độ C

c)

-159 độ C

d)

-195 độ C

78.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ thường

b)

Khoảng 100 độ C

c)

Khoảng 1000 độ C

d)

Khoảng 3000 độ C

79.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

base.

80.

Câu 1: Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố Nitrogen

a)

A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.


81.

Câu 2: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen là

a)

A. 1s22s22p1.

b)

B. 1s22s22p5.

c)

C. 1s22s22p4.   

d)

D. 1s22s22p3.

82.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

83.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

84.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

85.

Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?

a)

vì nó không phải là axit , muối hoặc bazo

b)

vì không có khả năng phân ly thành các ion

c)

vì cả hai ý trên

d)

không phải hai ý trên

86.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

87.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a)

Môi trường điện li

b)

Dung môi không phân cực

c)

Tạo liên kết hidro với các chất tan.

d)

Dung môi phân cực

88.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

89.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

90.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

91.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

92.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

c)

Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

d)

HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

93.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

95.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

96.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

HgCl2

b)

HCl.

c)

KOH.

d)

NaCl.

98.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

99.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

100.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

101.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

102.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

103.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

104.

Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?

a)

vì nó không phải là axit , muối hoặc bazo

b)

vì không có khả năng phân ly thành các ion

c)

vì cả hai ý trên

d)

không phải hai ý trên

105.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

106.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a)

Môi trường điện li

b)

Dung môi không phân cực

c)

Tạo liên kết hidro với các chất tan.

d)

Dung môi phân cực

107.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

108.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

109.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

110.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

111.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

c)

Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

d)

HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

112.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

114.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

115.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

116.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

HgCl2

b)

HCl.

c)

KOH.

d)

NaCl.

117.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

118.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

119.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-