Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 119
Worksheet time: 1hrs 2mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)
(a)
Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn
sai
đúng
Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm
Cân bằng hóa học là cân bằng
động
tĩnh
chuyển dịch
tất cả đều sai
ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
nhiệt độ
bản chất phản ứng
bản chất phản ứng và nhiệt độ
nồng độ
tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào
bằng nhau
phản ứng thuận lớn hơn
phản ứng nghịch lớn hơn
không xác định
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho cân bằng:
FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)
Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
không chuyển dịch.
không thể dự đoán.
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H2.
D. giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Cho
Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O .Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thuận
Phản ứng nghịch
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng một chiều
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Phản ứng thuận
Phản ứng nghịch
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng 1 chiều
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo ……. chiều ngược nhau trong cùng điều kiện?
1
2
3
4
Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?
Một mũi tên có chiều từ trái sang phải
Hai nửa mũi tên ngược nhau
Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái
dấu =
Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng sau đạt trạng thái cân bằng?
1
2
3
4
Phát biểu nào sai?
Theo thời gian, v thuận giảm xuống
Nồng độ các chất không đổi ở trạng thái cân bằng
Khi đạt trạng thái cân bằng, v thuận = v nghịch
Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng tĩnh
Chọn nhận xét đúng đối với phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng?
các chất không phản ứng với nhau
nồng độ sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu
chất phản ứng và chất sản phẩm đều có mặt tại thời điểm cân bằng
hằng số cân bằng ( KC) chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?
hằng số cân bằng của phản ứng bên là?
Cho biết phản ứng sau: H2 (g) + I2 (g) 2HI (g). Nồng độ các chất lúc cân bằng ở nhiệt độ 430oC là [H2]=[I2]=0,107 M; [HI]=0,786 M. Tính hằng số cân bằng KC tại 430oC.
68,65
68,56
65,68
65,86
Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?
P2O5.
H2SO4 đặc.
CuO bột.
NaOH rắn.
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Tính bazơ của NH3 do
trên N còn cặp electron tự do.
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tan được nhiều trong nước.
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Dung dịch ammonia trong nước có chứa
NH4+, NH3.
NH4+, NH3, H+.
NH4+, OH-.
NH4+, NH3, OH-.
Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:
ammonia tan nhiều trong nước.
Phân tử ammonia là phân tử có cực.
Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
chuyển thành màu xanh.
không đổi màu.
mất màu.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ mất màu.
Giấy quỳ không chuyển màu.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Tìm phát biểu đúng:
NH3 là chất oxi hóa mạnh.
NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
NH3 là chất khử mạnh.
NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
KNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).
H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).
HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).
HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
NH3 được dùng để sản xuất HNO3.
NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.
Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.
Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.
cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
nước phun vào bình và không có màu.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?
+5
0
-3
+3
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl
HCl
KOH
Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
cộng hoá trị có cực
cộng hoá trị không có cực
ion
kim loại
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng
màu vàng
màu đỏ
màu xanh
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2O là
chất khử
acid
chất oxi hóa
base
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước
chưng cất
đẩy không khí với miệng bình ngửa
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Quá trình sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:
N2(g) + 3H2(g) <-->2NH3(g) = - 92 kJ
Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ. Những tác động nào làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
(2), (3), (4).
. (1), (2), (3), (5).
. (2), (4), (5).
(2), (3), (4), (5).
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2
NO2
CO2 và NO
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
HNO3
NaCl
K2SO4
NaOH
Trong phản ứng :
Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O
Hệ số của HNO3 là
2
4
6
8
Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?
NH3
N2O.
N2O5
NO2
Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?
3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.
Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :
hoá trị V, số oxi hoá +5.
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
hoá trị V, số oxi hoá +4.
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Phương trình:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số theo thứ tự là :
1,12,2,3,6
8,30,8,3,15
8,30,8,3,9
1,4,1,1,2
HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
FeCl3.
Fe2O3.
Fe.
Fe(NO3)3.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường ?
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :
0,672 lít.
0,56 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 rất ít tan trong nước.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
tổng hợp phân đạm.
sản xuất axit nitric.
tổng hợp amoniac.
Chọn câu sai.
Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.
Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.
Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.
Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.
Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là
Diêm tiêu natri
Diêm sinh natri
Diêm mạch
Diêm dúa
Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.
Khí nitrogen tan ít trong nước.
Nitrogen thuộc nhóm mấy A? Chọn đáp án đúng.
Nhóm IIA.
Nhóm IIIA.
Nhóm IVA.
Nhóm VA.
Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.
Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?
Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?
Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.
Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...
Nitrogen hoá lỏng ở nhiệt độ thấp. Vì vậy, nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. Nhiệt độ hóa lỏng của Nitrogen là
-169 độ C
-196 độ C
-159 độ C
-195 độ C
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
Nhiệt độ thường
Khoảng 100 độ C
Khoảng 1000 độ C
Khoảng 3000 độ C
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
chất khử.
chất oxi hoá.
acid.
base.
Câu 1: Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố Nitrogen
A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
Câu 2: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen là
A. 1s22s22p1.
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?
vì nó không phải là axit , muối hoặc bazo
vì không có khả năng phân ly thành các ion
vì cả hai ý trên
không phải hai ý trên
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Dung môi phân cực
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
HgCl2
HCl.
KOH.
NaCl.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?
vì nó không phải là axit , muối hoặc bazo
vì không có khả năng phân ly thành các ion
vì cả hai ý trên
không phải hai ý trên
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Dung môi phân cực
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
HgCl2
HCl.
KOH.
NaCl.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
