wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK2-11

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là:

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

2.

Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

3.

  Chọn phát biểu sai về alkane:

a)

Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.

b)

Là hydrocarbon mạch hở.

c)

Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

d)

Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1.

4.

Alkane được gọi là hydrocarbon no là do trong phân tử:

a)

Có nối đơn và nối đôi.  

b)

Bão hòa carbon.

c)

Bão hòa hydrogen.

d)

Có dạng mạch hở.

5.

Các alkane có bao nhiêu nguyên tử C thì có đồng phân về mạch carbon?

a)

Từ 1 trở lên.  

b)

Từ 2 trở lên.  

c)

Từ 3 trở lên.  

d)

Từ 4 trở lên.  

6.

Với alkane mạch phân nhánh, mạch carbon dài nhất là:

a)

Mạch nhánh.

b)

Mạch phụ.  

c)

Mạch chính.

d)

Mạch lớn.

7.

  Ở điều kiện thường, alkane nào sau đây không phải là chất khí?

a)

Methane.  

b)

Butane.  

c)

Hexane.  

d)

Propane.

8.

   Gọi tên chất sau:

a)

Pentane.     

b)

Isobutane. 

c)

Isopentane. 

d)

Neopentane.

9.

Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là:

a)

Ethane và octane.              

b)

Propane và pentane

c)

Pentane và hexane.

d)

Butane và heptane.

10.

Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

11.

Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.              

b)

Phản ứng cháy.         

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cracking.

12.

Phản ứng cracking cho ra sản phẩm:

a)

Có mạch carbon ngắn hơn.    

b)

Có mạch carbon dài hơn.

c)

Có nhiều mạch nhánh hơn

d)

Có mạch vòng.

13.

Phản ứng nào của alkane tạo thành sản phẩm có nhiều mạch nhánh hơn hoặc mạch vòng?

a)

Phản ứng cracking.              

b)

Phản ứng thế halogen.

c)

Phản ứng oxi hóa.   

d)

Phản ứng reforming.

14.

hình ảnh trên mô tả phản ứng

a)

cracking

b)

thế halogen

c)

reforming

d)

oxi hóa

15.

Bậc của nguyên tử carbon trong phân tử:

a)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

Luôn bằng 4.

c)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

16.

Cho hợp chất có công thức phân tử: C8H18 . Hợp chất này thuộc nhóm?

a)

Alkene

b)

Alkyne

c)

Alkane

d)

Cycloalkane

17.

Cho 2 hợp chất có công thức phân tử tương ứng như sau:

C3H8 và C5H12. Hai hợp chất này là?

a)

Đồng phân của nhau

b)

Thuộc dãy đồng đẳng

c)

Một chất là alkane một chất là cycloalkane

d)

Một chất là alkane, một chất là alkene

18.

Các alkane mất một nguyên tử H có tên gọi tổng quát là

a)

Gốc Alkyne

b)

Gốc Alkyl

c)

Gốc alkenyl

d)

Gốc phenyl

19.

Đây là nhóm thế có tên gọi là:

a)

isobutyl hoặc 2-methylpropyl

b)

isobutane hoặc 2- methylpropyl

c)

2-methylpropane

d)

2-methylpropyne

20.

Công thức nào thoả mãn quy tắc đánh số:

a)

A vì chứa ít nhóm thế hơn

b)

B vì chứa nhiều nhóm thế hơn

21.

Cho alkane có tên gọi sau: 4, (1,1-dimethylethyl)octane. Cho biết cách viết tên gọi này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Từ nguyên liệu ban đầu là dầu mỏ người ta điều chế alkane bằng cách nào?

a)

Thực hiện phản ứng

b)

Thực hiện phản ứng cracking

c)

Chưng cất phân đoạn

d)

Thực hiện phản ứng thế

23.

Thành phần của khí thiên nhiên gồm:

a)

Methane, Ethane, Propane

b)

Methane, Ethane

c)

Ethane, Propane

d)

Methane, Ethane, Propane, Alkane >C3

24.

Từ alkene và alkyne, người ta điều chế alkane bằng phương pháp nào?

a)

Thực hiện phản ứng thế

b)

Thực hiện phản ứng hydro hoá

c)

Chưng cất phân đoạn

25.

Đây là phản ứng điều chế alkane từ nguyên liệu gì?

a)

Alcol

b)

Carbonyl

c)

Aldehyde

d)

Cetone

26.

2 phản ứng này được thực hiện trong môi trường gì?

a)

Acid và kiềm

b)

Trung tính

c)

Acid

d)

kiềm

27.

Sản phẩm của 2 phản ứng này là?

a)

alkane có số nguyên tử C lớn hơn 1C so với nguyên liệu ban đầu

b)

alkane có số nguyên tử C lớn hơn 2C so với nguyên liệu ban đầu

c)

alkane có số nguyên tử C bằng với nguyên liệu ban đầu

d)

alkane có số nguyên tử C nhỏ hơn 1C so với nguyên liệu ban đầu

28.

Sản phẩm của phản ứng này là:

a)

Alkane có số nguyên tử C bằng với nguyên liệu ban đầu

b)

Alkane có số nguyên tử C lớn hơn 2C so với nguyên liệu ban đầu

c)

Alkane có số nguyên tử C ít hơn 2C so với nguyên liệu ban đầu

d)

Alkane có số nguyên tử C gấp đôi nguyên liệu ban đầu

29.

Nhiệt độ sôi và nhiệt đó nóng chảy của alkane tăng dần khi:

a)

Số nguyên tử C tăng

b)

Số nguyên tử C giảm

30.

Đây là phản ứng gì của alkane?

a)

Phản ứng cộng tạo dẫn xuất haglogenide

b)

Phản ứng thế tạo dẫn xuất halogenide

c)

Phản ứng oxi hoá khử

31.

Đây là phản ứng?

a)

Oxi hoá alkane

b)

Khử alkane

c)

Phản ứng cộng

32.

Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammonia?

a)

But-1-yne

b)

But-2-yne

c)

Propyne

d)

Ethyne

33.

Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

c)

Xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

34.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH3-CH3

c)

CH \equiv CH

d)

CH3-CH2-CH2-CH3

35.

Chất nào được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm ?

a)

tách nước từ C2H5OH.

b)

CH4.

c)

Al4C3 và H2O.

d)

CaC2 và H2O.

36.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Propene.

37.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Bromine

a)

C2H4 và C2H6

b)

C2H2 và C2H6.

c)

C2H4 và C2H2.

d)

C2H6 và C3H8.

38.

Oxi hoá ethilene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

39.

Đốt cháy hoàn toàn alkene tạo ra CO2 và H2O. Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là

a)

số mol CO2 bằng số mol H2O

b)

số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

c)

số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O

d)

số mol CO2 khác số mol H2O

40.

Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. giá trị của a là ?

a)

8,1

b)

7,2

c)

0,9

d)

8,4

41.

Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C4H6

b)

C4H8

c)

C2H2

d)

C3H4

42.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết sigma. 

c)

liên kết bội

d)

vòng benzene.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

B. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

C. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

D. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chọn khái niệm đúng về alkene :

      A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

      D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1). 

b)

CnH2n (n ≥2).    

c)

CnH2n-2 (n ≥2).    

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

46.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).   

c)

CnH2n-2 (n ≥2). 

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

47.

Alkyne là hydrocarbon          

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử. 

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

48.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH=CH2.        

b)

CH3CH2CH3.  

c)

CH3C≡CH.  

d)

CH2=C=CH2.

49.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3CH2CH2CH3

b)

CH3CH2C≡CH.  

c)

CH3CH=CH2.

d)

CH2=CHCH=CH2.

50.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

a)

CH3–CH3   

b)

CH2=CH2

c)

HC≡CH

d)

CH3–CH2–OH

51.

Cho HCHC X có CTPT là C2H4. Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

alkyne. 

b)

arene. 

c)

alkane.

d)

alkene.

52.

Cho HCHC Y có CTPT là C2H2 . Hỏi Y thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

alkyne. 

b)

alkane.

c)

arene.   

d)

alkene

53.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkane là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkene là ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

55.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkyne là ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

56.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡CCH2CH3?

a)

CH3C≡CCH3

b)

CH≡CCH3.

c)

CH2=CHCH2CH3.   

d)

CH2=CHC≡CH.

57.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?

      A. (CH3)2C=CHCH3.                                                  B. CH2=CHCH2CH3.

      C. CH≡CCH2CH2CH3.                                                D. CH2=CHCH2CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

      A.   CH3-CH=CH-CH3                                               B. CH3-CΞC-CH3   

      C.    CH3-C(CH3)=CH-CH3                                                   D.  CH3-C(Cl)=CH2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

      A. CH3CH=CHCH3.                                         B. (CH3)2C=CHCH3.

      C. CH3CH=CHCH(CH3)2.                                    D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzenE và alkylbenzene)

có công thức chung là:

          

a)

CnH2n+6 (n  6)

b)

CnH2n-6 (n  3)

c)

CnH2n-8 (n  8)

d)

CnH2n-6 (n  6)

61.

Trong phân tử benzen:

                

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C

b)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

62.

Hãy chọn các chất là đồng đẳng của benzene.

     

a)

toluene

b)

o-xylene

c)

ethylbenzene

d)

styrene

63.

Cấu tạo nào dưới đây là của benzene?

a)

b)

c)

d)

64.

  Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

   

a)

Dung dịch Br2

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3, to

d)

Dung dịch NaOH

65.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

(a)  

66.

TNT được điều chế bằng phản ứng của toluene

với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng.

Tên thay thế đầy đủ của TNT là gì?

(a)  

67.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n.

Công thức phân tử của A là:

                

a)

C3H4

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16

68.

Nguồn nguyên liệu quan trọng trong ngành lọc hóa dầu được gọi chung là nhóm BTX.

BTX là nhóm hydrocarbon nào dưới đây?

a)

Arene

b)

Alkane

c)

Alkene

d)

Alkyne

69.

Công thức phân tử của benzene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

70.

Công thức phân tử của toluene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

71.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là:

a)

A. phenyl và benzyl.

b)

B. vinyl và anlyl.

c)

C. anlyl và vinyl.

d)

D. benzyl và phenyl.

72.

Công thức phân tử của styrene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C8H8

d)

D. C8H10

73.

Công thức phân tử của naphthalene là

a)

A. C7H8

b)

B. C10H8

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

74.

Trong phân tử benzene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

75.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. C6H4Cl2.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. C6H12Cl6.

76.

Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5-CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene?

a)

A. Styrene là đồng đẳng của benzene.

b)

B. Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

C. Styrene là hydrocarbon thơm.

d)

D. Styrene là hydrocarbon không no.

77.

Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

A. HNO3 đậm đặc.

b)

B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

c)

C. HNO3 loãng/H2SO4 đặc.

d)

D. HNO2 đặc/H2SO4 đặc.

78.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

A. Dung dịch Br2.

b)

B. Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

C. Dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch NaOH.

79.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

A. gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.

b)

B. không gây hại cho sức khỏe.

c)

C. gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

D. tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

80.

Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzene lần lượt là:

a)

A. thế, cộng.

b)

B. cộng, nitro hoá.

c)

C. cháy, cộng.

d)

D. cộng, bromine hoá.

81.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

A. CnH2n+6 (n ≥ 6)

b)

B. CnH2n-6 (n ≥ 3)

c)

C. CnH2n-8 (n ≥ 8)

d)

D. CnH2n-6 (n ≥ 6)

82.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là

a)

dimethylbenzene.

b)

o-diethylbenzene.

c)

m-dimethylbenzene.

d)

m-diethylbenzene.

83.

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

a)

b)

c)

d)

84.

Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là

a)

CnH2n-6 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 6).

c)

CnH2n-2 ­(n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

85.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

liên kết đơn.

b)

vòng benzene.

c)

liên kết đôi.

d)

liên kết ba.

86.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với brommine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột iron) là

a)
  • o-bromtoluene và m-bromtoluene

b)
  • p-bromtoluene và m-bromtoluene

c)
  • benzyl bromide

d)

o-bromtoluene và p-bromtoluene

87.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?

a)
  • C8H10

b)
  • C8H8

c)
  • C6H8.     

d)
  • C9H12

88.

Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

a)
  • dung dịch KMnO4.   

b)
  • dung dịch Br2.

c)
  • dung dịch HCl. 

d)
  • dung dịch NaOH.

89.

Toluene không phản ứng với chất nào sau đây?

a)
  • KMnO4/t0.     

b)
  • HNO3/H2SO4 đặc.    

c)
  • Dung dịch Br2.  

d)
  • H2/Ni, t0.

90.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ chất nào?

a)
  • benzene.

b)

toluene.

c)

styrene

d)
  • p-xylene.

91.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16

b)

C8H14

c)

C8H12

d)

C8H10

92.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n-6; n ≥ 6.

93.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

94.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5 độ

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

95.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene

96.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

97.

Công thức chung của alkylbenzen là

a)

CnH2n ( n≥2).

b)

. CnH2n ( n≥3)

c)

CnH2n – 6 ( n≥5)

d)

CnH2n – 6 ( n≥6)

98.

Số liên kết π trong phân tử toluene là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromine là

a)

(X) và (Y).

b)

Y) và (Z).

c)

(X) và (Z).

d)

(Y)

100.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

b)

Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

c)

Naphthalene (C10H8) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

d)

Ethylbenzene (C6H5CH2CH3) không tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

101.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

b)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

c)

Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.

d)

Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

102.

Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?

a)

benzene

b)

toluene

c)

o-xylene

d)

naphthalene

103.

Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là

a)

p-chlorotoluene

b)

m-chlorotoluene.            

c)

benzyl chloride

d)

. 2,4-dichlorotoluene.

104.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch KMnO4/H2SO4 tạo thành hợp chất hữu cơ đơn chức?

a)

. C6H5CH3

b)

m-CH3C6H4CH3

c)

o-CH3C6H4CH3

d)

p-CH3C6H4CH3

105.

Cho hợp chất sau. Tên gọi của hợp chất theo danh pháp thay thế là

a)

A. 1-bromo-3-methyl-4-nitrobenzene.

b)

B. 4-bromo-2-methyl-1-nitrobenzene.

c)

C. 1-methyl-2-nitro-4-bromobenzene.

d)

D. 4-bromo-1-nitro-2-methylbenzene.

106.

Ứng với công thức phân tử C8H10, có bao nhiêu arene là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.
c)

C. Dung dịch AgNO3/NH3.                 

d)

D. Khí oxygen dư.

110.

Công thức của cumene (isopropylbenzene) là

a)

b)

c)

d)

111.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là

a)

dimethylbenzene.

b)

o-diethylbenzene.

c)

m-dimethylbenzene.

d)

m-diethylbenzene.

112.

Hợp chất nào sau đây là m-xylene?

a)

b)

c)

d)

113.

Xylene là tên thường gọi của chất nào dưới đây?

a)

A. methylbenzene

b)

B. isopropylbenzene

c)

C. dimethylbenzene

d)

D. ethylbenzene

114.

Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?

a)

A. C6H5Cl

b)

B. C6H11Cl

c)

C. C6H6Cl6

d)

D. C6H12Cl6

115.

[KNTT - SBT] Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

a)

A. Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.

b)

B. Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.

c)

C. Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.

d)

D. Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1: 1.

116.

Một arene Y có phần trăm khối lượng carbon bằng 92,307%. Trên phổ khối lượng của Y có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 104. Công thức cấu tạo phân tử của Y là

a)

C6H5CH=CH2

b)

CH3C6H4CH3

c)

C6H5C≡CH

d)

C6H5C2H5

117.

Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzene tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

HCl, HNO3, Cl2, H2

b)

HNO3, H2, Cl2, H2O

c)

HNO3, Cl2, KMnO4, Br2

d)

HNO3, H2, Cl2, O2

118.

Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là:

a)

A. 12 và 6.

b)

B. 6 và 6.

c)

C. 6 và 12.

d)

C. 6 và 14.

119.

[CD - SBT] Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây?

a)

Nước bromine.

b)

Dung dịch KMnO4.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Khí oxygen dư.

120.

Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng, thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng

a)

1: 2

b)

2: 1

c)

2: 3

d)

3: 2

121.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzene?

a)

A. C10H16

b)

B. C9H14BrCl

c)

C. C8H6Cl2

d)

D. C7H12

122.

Dung dịch bromine có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?

a)

etene và propene.

b)

ethylene và styrene.

c)

methane và propane.

d)

toluene và styrene.

123.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

b)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.