wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dp amin

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tên gốc - chức của CH3-CH2-NH2

a)

Etan amin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

propylamin.

2.

Metylamin có công thức là

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

3.

Tên gốc - chức của CH3-NH-CH2-CH3

a)

đietylamin

b)

etylmetylamin

c)

N-etylmetanamin

d)

đietylmetanamin

4.

Tên gốc - chức của C6H5NH2

a)

phenylamin

b)

benzenamin

c)

benzenamino

d)

phenylamino

5.

trimetylamin có công thức là

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

6.

Tên thay thế của CH3-NH2

a)

Metyl amin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

propylamin.

7.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metyl amin.

b)

Etylamin.

c)

etanamin.

d)

propylamin.

8.

Tên thay thế của CH3-NH-CH2-CH3

a)

đietyl amin

b)

etylmetyl amin

c)

N-metyletan amin

d)

đietylmetan amin

9.

Tên thay thế của C6H5NH2

a)

phenylamin

b)

benzenamin

c)

anilin

d)

phenylamino

10.

Tên thường gọi của C6H5NH2

a)

phenylamin

b)

benzenamin

c)

anilin

d)

phenylamino

11.

tên thay thế của (CH­3)2NH

a)

N- metylmetan amin

b)

N,N- metylmetan amin

c)

N- Đimetylmetan amin

d)

N- etylmetan amin

12.

tên thay thế của C6H5NH2

a)

phenylamin

b)

benzenamin

c)

benzenamino

d)

phenylamino

13.

tên gọi của NH3

a)

amoni

b)

amin

c)

amoniac

d)

aminoaxit

14.

amin CH­3)3N là amin bậc mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

các amin thơm là....

a)

chất lỏng hoặc rắn

b)

khí

c)

lỏng

d)

rắn

16.

Các chất nào sau đây là amin bậc I

a)

CH3NH3Cl; CH3NH2; C6H5NH2

b)

CH3NH2; C6H5NH2; CH3CH(NH2)CH3

c)

CH3NH3Cl; CH3NH2; C6H5NH3Cl

d)

CH3NH2; CH3NHCH3

17.

1)      Hợp chất CH3-NH-CH2-CH3 có tên đúng là

a)

đietylamin

b)

etylmetylamin

c)

N-etylmetanamin

d)

đietylmetanamin

18.

1)      Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là N-metylanilin có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

C6H5-NH-CH3

b)

C6H5-CH2-NH2

c)

 CH3-C6H4-NH2           

d)

CH3-NH-CH3

19.

tên gốc chức của công thức CH3NH2

a)

metylamin

b)

etylamin

c)

metylnito

d)

butylamin

20.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

21.

Tên của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

propylamin.

22.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

23.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

24.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

25.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

26.

Metylamin có công thức là

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

27.

Dựa vào bậc của amin người ta chai làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

29.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

31.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

32.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

33.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

34.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

35.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

36.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

Metylamin

b)

Trimetylamin

c)

Đimetylamin

d)

Phenylamin

37.

Cho các amin có công thức như hình bên, amin nào không phải amin thơm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cho các amin là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H11N sau đây

(1) CH3CH2CH(NH2)CH3                                    (2) CH3CH2CH2CH2NH2

(3) (CH3)2CHCH2NH2                                   (4) (CH3)2NCH2CH3

Amin nào có tên gốc-chức là isobutylamin?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

39.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.
Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?
a)
CH3N
b)
CH5N
c)
C3H7N
d)
C6H7N
41.
Hợp chất C6H5NHC2H5 có tên thay thế là:
a)
N – Etylbenzenamin
b)
Etyl phenyl amin
c)
N – Etylanilin
d)
Etyl benzyl amin
42.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
a)
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
b)
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
c)
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
d)
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
43.
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là
a)
CnH2n+3N.
b)
CnH2n+2+kNk.
c)
CnH2n+2-2a+kNk.
d)
CnH2n+1N.
44.
. Cho các chất có cấu tạo sau: (1) CH3-CH2-NH2; (2) CH3-NH-CH3; (3) CH3-CO-NH2; (4) NH2-CO-NH2; (5) NH2-NH2-COOH; (6) C6H5-NH2; (7) C6H5NH3Cl; (8) C6H5 - NH - CH3; (9) CH2=CHNH2. Có bao nhiêu chất là amin?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
45.
Cho các chất sau: C6H5NH2, CH3CONH2, (CH3)3N, CH3CN, CH2=CHNH2, CH3NH3 +Cl- , CH3NO2, CH3COONH4, p-CH3C6H4NH2, (C6H5)2NH. Số chất là amin là
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
46.
Cho các chất: 1.CH3-NH2 2.CH3-NH-CH2-CH3 3.CH3-NH-CO-CH3 4.NH2-CH2-CH2-NH2 5. (CH3)2NC6H5 6. NH2-CO-NH2 7. CH3-CO-NH2 8. CH3-C6H4-NH2 Số chất là amin trong dãy trên là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
47.
Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở ?
a)
CH3N.
b)
CH4N.
c)
CH5N.
d)
C2H5N.
48.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
a)
Phenylamin.
b)
Metylamin.
c)
Propylamin.
d)
Etylamin.
49.
Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?
a)
Anilin.
b)
Metylamin.
c)
Etylamin.
d)
Propylamin.
50.
Chất nào sau đây là amin thơm?
a)
Anilin.
b)
Xiclohexylamin.
c)
Alanin.
d)
Trimetylamin.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.
b)
Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
c)
Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.
d)
Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.
52.
Số nguyên tử hidro có trong một phân tử anilin là
a)
5
b)
9
c)
7
d)
11
53.
Anilin có công thức hóa học là
a)
C2H5NH2
b)
CH3NH2
c)
(CH3)2NH
d)
C6H5NH2
54.
Anilin có công thức phân tử là:
a)
C3H7O2N
b)
C2H5O2N
c)
C7H9N
d)
C6H7N
55.
Amin X có công thức (CH3)2CHCH(NH2)CH3. Tên thay thế của X theo IUPAC là
a)
3-metylbutan-2-amin.
b)
2-metylbutan-3-amin.
c)
pentan-2-amin.
d)
butan-3-amin.
56.
Cho amin T có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CH(CH3)CHNH2
a)
2,3-đimetylpropan-3-amin.
b)
3-metylbutan-2-amin.
c)
1,2-đimetylpropan-1-amin.
d)
2-metylbutan-3-amin.
57.
Cho amin có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2NH2.Tên gọi của amin trên theo danh pháp thay thế là
a)
butan-2-amin.
b)
2-metylpropan-2-amin.
c)
butan-1-amin.
d)
2-metylpropan-1-amin.
58.
Cho amin Q có công thức cấu tạo như sau: Tên gọi của Q theo danh pháp thay thế là (CH3)3CCH2CH2NH2
a)
2,2-đimetylbutan-3-amin.
b)
2,3-đimetylbutan-1-amin.
c)
3,3-đimetylbutan-1-amin.
d)
3-metylpentan-2-amin.
59.
CH3-NH-CH3 có danh pháp thay thế là
a)
N-metyletylamin
b)
N-etylmetanamin
c)
N-metylmetanamin
d)
đimetylamin
60.
Hợp chất (CH3)3N có tên thay thế là
a)
trimetylamin.
b)
1,2 – đimetylmetanamin.
c)
N,N-đimetylmetanamin.
d)
isopropylamin.
61.
Cho amin bậc ba có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2NCH2CH3Tên gọi của amin trên theo danh pháp thay thế là
a)
N-metylpropanamin.
b)
N,N-đimetyletanamin.
c)
2-metylbutan-2-amin.
d)
3-metylbutan-2-amin.
62.
Amin có CTCT : CH3-CH2-CH2-N(CH3)–CH2-CH3. Tên thay thế của amin trên là
a)
N-etyl-N-metylpropan-1-amin
b)
N-etyl-N-metylpropan-2-amin
c)
N-metyl-N-propyletanamin
d)
N-metyl-N-etylpropan-2-amin
63.
Tên thay thế của hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có công thức phân tử thu gọn C6H7N là
a)
Anilin.
b)
Benzylamin.
c)
Phenylamin.
d)
Benzenamin.
64.
Danh pháp thay thế nào sau đây là của amin bậc một?
a)
N-metylmetanamin.
b)
N-etyletanamin.
c)
Propan-2-amin.
d)
N,N-đimetyletanamin.
65.
. N-metylmetanamin có công thức là
a)
CH3NHCH3
b)
CH3NH2
c)
CH3NHCH2CH3
d)
C2H5NHCH3
66.
N – metyletanamin có công thức là
a)
C2H5NHCH3
b)
CH3NHCH3
c)
CH3NH2
d)
CH3NH2C2H5
67.
Amin E bậc hai, có công thức phân tử là C3H9N. Tên gọi của E theo danh pháp thay thế là
a)
propan-2-amin.
b)
propan-1-amin.
c)
N-metyletanamin.
d)
N-etylmetanamin.
68.
Amin X có tên isopropyl amin. Phân tử khối của X là
a)
73
b)
59
c)
31
d)
45
69.
Amin X chứa vòng benzen có công thức phân tử C6H7N. Danh pháp nào sau đây không phải của amin X?
a)
Anilin
b)
Phenyl amin
c)
Benzen amin
d)
Benzyl amin
70.
Amin nào sau đây có tên gốc-chức là sec-butylamin?
a)
CH3CH2CH(NH2)CH3.
b)
CH3CH2CH2CH2NH2.
c)
CH3CH(CH3)CH2NH2.
d)
(CH3)3CNH2.
71.
Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là Isobutylamin. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
(CH3)2CHNH2
b)
(CH3)2CHCH2NH2
c)
CH3CH2CH2CH2NH2
d)
CH3CH2CH(CH3)NH2
72.
. Amin bậc III có tên là
a)
trimetyl amin
b)
n-propylamin
c)
etylmetylamin
d)
isopropylamin
73.
Etylamin có KLPT là
a)
31
b)
45
c)
59
d)
73
74.
Benzyl amin có công thức phân tử là
a)
C6H7N.
b)
C7H9N.
c)
C7H7N.
d)
C7H8N
75.
Đietylamin có công thức là
a)
(CH3)3N.
b)
(C2H5)2NH.
c)
CH3CH2CH2NH2.
d)
C2H5NH2
76.
Hợp chất CH3(CH2)3NH2 có tên gọi là
a)
butylamin.
b)
isopropanamin.
c)
đietylamin.
d)
trimetylamin.
77.
Trong các tên gọi dưới đây, tên phù hợp với chất : CH3-CH(CH3)-NH2?
a)
Isopropylamin.
b)
Etylmetylamin.
c)
Isopropanamin.
d)
Metyletylamin.
78.
Tên gọi amin nào sau đây là không đúng?
a)
C6H5NH2 alanin
b)
CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
c)
CH3CH(CH3)-NH2 isopropyl amin
d)
CH3-NH-CH3 dimetylamin
79.
Tên gọi của C6H5-NH-CH3 là
a)
metylphenylamin.
b)
N-metylanilin.
c)
N-metylbenzenamin.
d)
đều đúng
80.
Amin (CH3)2CH-NH-CH3 có tên gọi là
a)
N-metylpropan-2-amin
b)
N-metylisopropylamin
c)
metylpropylamin
d)
N-metyl-2-metyletanamin
81.
. Ở điều kiện thường, đimetylamin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước. Tính chất, đặc điểm nào sau đây là đúng về đimetylamin?
a)
Có tên thay thế là N-metyletanamin.
b)
Có công thức phân tử là C2H7N.
c)
Là amin bậc một.
d)
Là đồng phân của metylamin.
82.
Công thức phân tử của trimetylamin là
a)
C4H11N.
b)
C3H9N
c)
C2H6N
d)
C3H7N
83.
Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?
a)
CH3N
b)
CH5N
c)
C3H7N
d)
C6H7N
84.
Hợp chất C6H5NHC2H5 có tên thay thế là:
a)
N – Etylbenzenamin
b)
Etyl phenyl amin
c)
N – Etylanilin
d)
Etyl benzyl amin
85.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
a)
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
b)
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
c)
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
d)
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
86.
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là
a)
CnH2n+3N.
b)
CnH2n+2+kNk.
c)
CnH2n+2-2a+kNk.
d)
CnH2n+1N.
87.
. Cho các chất có cấu tạo sau: (1) CH3-CH2-NH2; (2) CH3-NH-CH3; (3) CH3-CO-NH2; (4) NH2-CO-NH2; (5) NH2-NH2-COOH; (6) C6H5-NH2; (7) C6H5NH3Cl; (8) C6H5 - NH - CH3; (9) CH2=CHNH2. Có bao nhiêu chất là amin?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
88.
Cho các chất sau: C6H5NH2, CH3CONH2, (CH3)3N, CH3CN, CH2=CHNH2, CH3NH3 +Cl- , CH3NO2, CH3COONH4, p-CH3C6H4NH2, (C6H5)2NH. Số chất là amin là
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
89.
Cho các chất: 1.CH3-NH2 2.CH3-NH-CH2-CH3 3.CH3-NH-CO-CH3 4.NH2-CH2-CH2-NH2 5. (CH3)2NC6H5 6. NH2-CO-NH2 7. CH3-CO-NH2 8. CH3-C6H4-NH2 Số chất là amin trong dãy trên là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
90.
Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở ?
a)
CH3N.
b)
CH4N.
c)
CH5N.
d)
C2H5N.
91.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
a)
Phenylamin.
b)
Metylamin.
c)
Propylamin.
d)
Etylamin.
92.
Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?
a)
Anilin.
b)
Metylamin.
c)
Etylamin.
d)
Propylamin.
93.
Chất nào sau đây là amin thơm?
a)
Anilin.
b)
Xiclohexylamin.
c)
Alanin.
d)
Trimetylamin.
94.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.
b)
Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
c)
Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.
d)
Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.
95.
Số nguyên tử hidro có trong một phân tử anilin là
a)
5
b)
9
c)
7
d)
11
96.
Anilin có công thức hóa học là
a)
C2H5NH2
b)
CH3NH2
c)
(CH3)2NH
d)
C6H5NH2
97.
Anilin có công thức phân tử là:
a)
C3H7O2N
b)
C2H5O2N
c)
C7H9N
d)
C6H7N
98.
Amin X có công thức (CH3)2CHCH(NH2)CH3. Tên thay thế của X theo IUPAC là
a)
3-metylbutan-2-amin.
b)
2-metylbutan-3-amin.
c)
pentan-2-amin.
d)
butan-3-amin.
99.
Cho amin T có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CH(CH3)CHNH2
a)
2,3-đimetylpropan-3-amin.
b)
3-metylbutan-2-amin.
c)
1,2-đimetylpropan-1-amin.
d)
2-metylbutan-3-amin.
100.
Cho amin có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2NH2.Tên gọi của amin trên theo danh pháp thay thế là
a)
butan-2-amin.
b)
2-metylpropan-2-amin.
c)
butan-1-amin.
d)
2-metylpropan-1-amin.
101.
Cho amin Q có công thức cấu tạo như sau: Tên gọi của Q theo danh pháp thay thế là (CH3)3CCH2CH2NH2
a)
2,2-đimetylbutan-3-amin.
b)
2,3-đimetylbutan-1-amin.
c)
3,3-đimetylbutan-1-amin.
d)
3-metylpentan-2-amin.
102.
CH3-NH-CH3 có danh pháp thay thế là
a)
N-metyletylamin
b)
N-etylmetanamin
c)
N-metylmetanamin
d)
đimetylamin
103.
Hợp chất (CH3)3N có tên thay thế là
a)
trimetylamin.
b)
1,2 – đimetylmetanamin.
c)
N,N-đimetylmetanamin.
d)
isopropylamin.
104.
Cho amin bậc ba có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2NCH2CH3Tên gọi của amin trên theo danh pháp thay thế là
a)
N-metylpropanamin.
b)
N,N-đimetyletanamin.
c)
2-metylbutan-2-amin.
d)
3-metylbutan-2-amin.
105.
Amin có CTCT : CH3-CH2-CH2-N(CH3)–CH2-CH3. Tên thay thế của amin trên là
a)
N-etyl-N-metylpropan-1-amin
b)
N-etyl-N-metylpropan-2-amin
c)
N-metyl-N-propyletanamin
d)
N-metyl-N-etylpropan-2-amin
106.
Tên thay thế của hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có công thức phân tử thu gọn C6H7N là
a)
Anilin.
b)
Benzylamin.
c)
Phenylamin.
d)
Benzenamin.
107.
Danh pháp thay thế nào sau đây là của amin bậc một?
a)
N-metylmetanamin.
b)
N-etyletanamin.
c)
Propan-2-amin.
d)
N,N-đimetyletanamin.
108.
. N-metylmetanamin có công thức là
a)
CH3NHCH3
b)
CH3NH2
c)
CH3NHCH2CH3
d)
C2H5NHCH3
109.
N – metyletanamin có công thức là
a)
C2H5NHCH3
b)
CH3NHCH3
c)
CH3NH2
d)
CH3NH2C2H5
110.
Amin E bậc hai, có công thức phân tử là C3H9N. Tên gọi của E theo danh pháp thay thế là
a)
propan-2-amin.
b)
propan-1-amin.
c)
N-metyletanamin.
d)
N-etylmetanamin.
111.
Amin X có tên isopropyl amin. Phân tử khối của X là
a)
73
b)
59
c)
31
d)
45
112.
Amin X chứa vòng benzen có công thức phân tử C6H7N. Danh pháp nào sau đây không phải của amin X?
a)
Anilin
b)
Phenyl amin
c)
Benzen amin
d)
Benzyl amin
113.
Amin nào sau đây có tên gốc-chức là sec-butylamin?
a)
CH3CH2CH(NH2)CH3.
b)
CH3CH2CH2CH2NH2.
c)
CH3CH(CH3)CH2NH2.
d)
(CH3)3CNH2.
114.
Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là Isobutylamin. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
(CH3)2CHNH2
b)
(CH3)2CHCH2NH2
c)
CH3CH2CH2CH2NH2
d)
CH3CH2CH(CH3)NH2
115.
. Amin bậc III có tên là
a)
trimetyl amin
b)
n-propylamin
c)
etylmetylamin
d)
isopropylamin
116.
Etylamin có KLPT là
a)
31
b)
45
c)
59
d)
73
117.
Benzyl amin có công thức phân tử là
a)
C6H7N.
b)
C7H9N.
c)
C7H7N.
d)
C7H8N
118.
Đietylamin có công thức là
a)
(CH3)3N.
b)
(C2H5)2NH.
c)
CH3CH2CH2NH2.
d)
C2H5NH2
119.
Hợp chất CH3(CH2)3NH2 có tên gọi là
a)
butylamin.
b)
isopropanamin.
c)
đietylamin.
d)
trimetylamin.
120.
Trong các tên gọi dưới đây, tên phù hợp với chất : CH3-CH(CH3)-NH2?
a)
Isopropylamin.
b)
Etylmetylamin.
c)
Isopropanamin.
d)
Metyletylamin.
121.
Tên gọi amin nào sau đây là không đúng?
a)
C6H5NH2 alanin
b)
CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
c)
CH3CH(CH3)-NH2 isopropyl amin
d)
CH3-NH-CH3 dimetylamin
122.
Tên gọi của C6H5-NH-CH3 là
a)
metylphenylamin.
b)
N-metylanilin.
c)
N-metylbenzenamin.
d)
đều đúng
123.
Amin (CH3)2CH-NH-CH3 có tên gọi là
a)
N-metylpropan-2-amin
b)
N-metylisopropylamin
c)
metylpropylamin
d)
N-metyl-2-metyletanamin
124.
. Ở điều kiện thường, đimetylamin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước. Tính chất, đặc điểm nào sau đây là đúng về đimetylamin?
a)
Có tên thay thế là N-metyletanamin.
b)
Có công thức phân tử là C2H7N.
c)
Là amin bậc một.
d)
Là đồng phân của metylamin.
125.
Công thức phân tử của trimetylamin là
a)
C4H11N.
b)
C3H9N
c)
C2H6N
d)
C3H7N