Font size
Worksheetsdp amin
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
Tên gốc - chức của CH3-CH2-NH2 là
Etan amin.
Etylamin.
Metanamin.
propylamin.
Metylamin có công thức là
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên gốc - chức của CH3-NH-CH2-CH3 là
đietylamin
etylmetylamin
N-etylmetanamin
đietylmetanamin
Tên gốc - chức của C6H5NH2
phenylamin
benzenamin
benzenamino
phenylamino
trimetylamin có công thức là
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-NH2 là
Metyl amin.
Etylamin.
Metanamin.
propylamin.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metyl amin.
Etylamin.
etanamin.
propylamin.
Tên thay thế của CH3-NH-CH2-CH3 là
đietyl amin
etylmetyl amin
N-metyletan amin
đietylmetan amin
Tên thay thế của C6H5NH2
phenylamin
benzenamin
anilin
phenylamino
Tên thường gọi của C6H5NH2
phenylamin
benzenamin
anilin
phenylamino
tên thay thế của (CH3)2NH
N- metylmetan amin
N,N- metylmetan amin
N- Đimetylmetan amin
N- etylmetan amin
tên thay thế của C6H5NH2
phenylamin
benzenamin
benzenamino
phenylamino
tên gọi của NH3
amoni
amin
amoniac
aminoaxit
amin CH3)3N là amin bậc mấy?
1
2
3
4
các amin thơm là....
chất lỏng hoặc rắn
khí
lỏng
rắn
Các chất nào sau đây là amin bậc I
CH3NH3Cl; CH3NH2; C6H5NH2
CH3NH2; C6H5NH2; CH3CH(NH2)CH3
CH3NH3Cl; CH3NH2; C6H5NH3Cl
CH3NH2; CH3NHCH3
1) Hợp chất CH3-NH-CH2-CH3 có tên đúng là
đietylamin
etylmetylamin
N-etylmetanamin
đietylmetanamin
1) Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là N-metylanilin có công thức cấu tạo thu gọn là:
C6H5-NH-CH3
C6H5-CH2-NH2
CH3-C6H4-NH2
CH3-NH-CH3
tên gốc chức của công thức CH3NH2
metylamin
etylamin
metylnito
butylamin
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
propylamin.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
Phenyl amin.
Etyl metyl amin.
Metyl amin.
Trimetyl amin.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Metylamin có công thức là
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dựa vào bậc của amin người ta chai làm mấy loại?
1
2
3
4
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
Phenyl amin.
Etyl metyl amin.
Metyl amin.
Trimetyl amin.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Metylamin
Trimetylamin
Đimetylamin
Phenylamin
Cho các amin có công thức như hình bên, amin nào không phải amin thơm
1
2
3
4
Cho các amin là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H11N sau đây
(1) CH3CH2CH(NH2)CH3 (2) CH3CH2CH2CH2NH2
(3) (CH3)2CHCH2NH2 (4) (CH3)2NCH2CH3
Amin nào có tên gốc-chức là isobutylamin?
1
3
2
4
1
2
3
4
