Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7 (ôn tập Hk1)

Total questions: 125

Worksheet time: 4hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k = 3. Khi x = -4 thì giá trị của y là bao nhiêu?

a)

-12

b)

12

c)

−34\frac{-3}{4}  

d)

−43\frac{-4}{3}  

2.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 3. Hãy biểu diễn y theo x

a)

y= 3x\frac{3}{x}  

b)

y=3x

c)

y= 13\frac{1}{3}  x

d)

x=3y

3.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = 2 thì y = -6. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

−13\frac{-1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

-3

d)

3

4.

Cứ 100 lít nước biển thì cho 4 kg muối. Hỏi 350 lít nước biển thì cho bao nhiêu kg muối?

a)

13

b)

11

c)

12

d)

14

5.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Hỏi dùng 15 máy cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

105

b)

100

c)

95

d)

110

6.

Cứ 100kg lúa thì cho 70 kg gạo. Hỏi 650 kg lúa thì cho số kg gạo là bao nhiêu

a)

450

b)

455

c)

460

d)

465

7.

Cho biết  hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 3 thì y bằng 4. Hệ số tỉ lệ a bằng

a)

34\frac{3}{4}  

b)

12

c)

43\frac{4}{3}  

d)

-12

8.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x =3 thì y =5. Hãy biểu diễn y theo x

a)

y =15x

b)

y= 53\frac{5}{3}  x

c)

y= 35\frac{3}{5}  x

d)

y= 15x\frac{15}{x}  

9.

Khi y = ax\frac{a}{x}    với a #0 ta nói

a)

y tỉ lệ với x

b)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

c)

y tỉ lệ nghịch với x

d)

x tỉ lệ nghịch với y

10.

Để làm một công việc trong 4 giờ cần 25 công nhân. Nếu 50 công nhân làm việc trong mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

8 giờ

d)

6 giờ

11.

Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 90 km/h thì hết 1,5 giờ. Hỏi ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45km/h thi hết bao nhiêu thời gian?

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

2,5 giờ

d)

3,5 giờ

12.

Cho hàm số y = f(x)= 3 x2x^2  + 3. Tính f(2)

a)

14

b)

15

c)

12

d)

16

13.

Cho hàm số y = f(x)= 2+ 5x. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

f(0)=5

b)

f(1)=7

c)

f(2)=10

d)

f(-1)=-5

14.

Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x là

a)

(1;3)

b)

(2;3)

c)

(-1;3)

d)

(-2;6)

15.

Những điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y = 4x + 1

a)

(0;1)

b)

(1;5)

c)

(-1;-3)

d)

(2;8)

16.

Điểm A(1;5) không thuộc đồ thị hàm số nào?

a)

y=2x+2

b)

y=2x+3

c)

y=5x

d)

y=6x-1

17.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, khi x = -4 thì y = -28. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

17\frac{1}{7}  

b)

7

c)

24

d)

−17-\frac{1}{7}  

18.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ −12-\frac{1}{2}  . Hãy biểu diễn y theo x

a)

y=−12xy=-\frac{1}{2}x  

b)

y= 2x

c)

y=-2x

d)

y=12xy=\frac{1}{2}x  

19.

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC

a)

ΔABC=ΔAKH\Delta ABC=\Delta AKH  

b)

ΔABC=ΔAHK\Delta ABC=\Delta AHK  

c)

ΔABC=ΔHAK\Delta ABC=\Delta HAK  

d)

ΔABC=ΔKHA\Delta ABC=\Delta KHA  

20.

Cho  tam giác ABC và  tam giác NPQ có AB = NQ, góc A = góc N. Cần thêm một điều kiện gì để  tam giác ABC và  tam giác NPQ bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh

a)

BC=NP

b)

AC = NP

c)

BC=PQ

d)

AC = PQ

21.

Cho  tam giác ABC và  tam giác NPQ có  góc A = góc N, góc B = góc P . Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABC và  tam giác NPQ bằng nhau theo trường hợp góc- cạnh-góc

a)

AC=NQ

b)

AB=NP

c)

BC=NP

d)

AC=NP

22.

Cho  tam giác ABC và tam giác  NPQ có góc B =góc P = 90090^0  , AC = NQ, góc C = góc N. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây đúng

a)

ΔABC=ΔQPN\Delta ABC=\Delta QPN  

b)

ΔABC=ΔNPQ\Delta ABC=\Delta NPQ  

c)

ΔABC=ΔNQP\Delta ABC=\Delta NQP  

d)

ΔABC=ΔQNP\Delta ABC=\Delta QNP  

23.

Phân số  nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

17160\frac{17}{160}  

c)

518\frac{5}{18}  

d)

1314\frac{13}{14}  

24.

Viết số 2599\frac{25}{99}   dưới dạng số thập phân

a)

0,25

b)

0,2(5)

c)

0,(25)

d)

0,(025)

25.

Kết quả làm tròn số 0,7125 đến số thập phân thứ 3 là:

a)

0,712

b)

0,713

c)

0,710

d)

0,700

26.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là

a)

670

b)

680

c)

770

d)

780

27.

Thực hiện phép tính 13:27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,49

c)

0,47

d)

0,48

28.

Trong các số sau đây, số nào không có căn bậc hai

a)

-2

b)

13\frac{1}{3}  

c)

0

d)

0,3

29.

Phát biểu nào dưới đây sai

a)

Số 19 là số tự nhiên

b)

Số -2 là số nguyên âm

c)

Số  là một số vô tỉ

d)

2\sqrt[]{2}  là một số vô tỉ

30.

Số nào dưới đây là số vô tỉ?

a)

144\sqrt[]{144}  

b)

0,(121)

c)

0,0100100011

d)

−23\frac{-2}{3}  

31.

Số dương 9 có hai căn bậc hai là

a)

−9-\sqrt[]{9}  = -3

và 9\sqrt[]{9}  = 3

b)

= 32

c)

  9\sqrt[]{9}  = -81

và   9\sqrt[]{9}  = 81

d)

 = 3

32.

Phép tính nào dưới đây đúng

a)

100=10\sqrt[]{100}=10  

b)

−5=−5-\sqrt[]{5}=\sqrt[]{-5}  

c)

−9=−3\sqrt[]{-9}=-3  

d)

−9=3\sqrt[]{-9}=3  

33.

Hãy tính (−16)2\sqrt[]{\left(-16\right)^2}  

a)

-16

b)

-4

c)

4

d)

16

34.

Chọn câu trả lời đúng: nếu a là số vô tỉ thì:

a)

a cũng là số tự nhiên

b)

a cũng là số nguyên

c)

a cũng là số hữu tỉ

d)

a cũng là số thực

35.

Viết số thập phân 0,52 dưới dạng phân số tối giản

a)

52100\frac{52}{100}  

b)

2650\frac{26}{50}  

c)

1325\frac{13}{25}  

d)

6,512,5\frac{6,5}{12,5}  

36.

Số nào dưới đây không phải là số hữu tỉ

a)

313\frac{3}{13}

b)

− 11-\ \sqrt[]{11}

c)

0

d)
  • -1,25

37.

Kết quả của phép tính:

∣−311∣ +(−13) 2\left|-\frac{3}{11}\right|\ +\left(-\frac{1}{3}\right)\ ^2 là

a)

−9938-\frac{99}{38}

b)

−3899-\frac{38}{99}

c)

3899\frac{38}{99}

d)

9938\frac{99}{38}

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo

b)

Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo

c)

Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo

d)

Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo

39.

Cho các hình vẽ sau hình nào là hình hộp chữ nhật?

a)

Hình a, b

b)

Hình a, c

c)

Hình b, c

d)

Hình a, b, c

40.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác (hình vẽ). Diện tích xung quanh hình lắng trụ đứng tam giác là?

a)

84

b)

48

c)

32

d)

64

41.

Dân số TP.HCM vào năm 2022 là 8 994 082 người. Kết quả dân số làm tròn đến hàng nghìn là

a)

8 993 082

b)

8 994 000

c)

9 000 000

d)

8 993 000

42.

Trong phân loại dữ liệu dưới đây, loại dữ liệu nào theo tiêu chí định lượng

a)

Các loại huynh chiowng đã trao: vàng, bạc đồng

b)

Danh sách các môn thể thao, bóng đá, cầu lông, bóng chuyền...

c)

Màu sắc khi chín của một số loại trái cây: vàng, cam, đỏ...

d)

Thời gian chạy 100m (tính theo giây) của các học sinh lớp 7, 16, 25, 37...

43.

Nhân dịp lễ Noen, một cửa hàng thực hiện chương trình khuyến mãi cho tất cả các mặt hàng. Giá một đôi giày sau khi giảm giá 20% là 760 000 đồng. Vậy khi chưa giảm giá, đôi giày có giá là?

a)

900 000 đồng

b)

800 000 đồng

c)

950 000 đồng

d)

850 000 đồng

44.

Cách viết đúng là

a)

N = {0;1;2;3}

b)

N = {0;1;2;3; ...}

c)

d)

45.

Trong các số sau đây số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

3

c)

9

d)

18

46.

Trong các số sau đây 334; 205; 42; 1210; số nào chia hết cho cả 2 và 5

a)

1210

b)

334

c)

42

d)

205

47.

Trong các số 810, 23, -17, -61, số bé nhất là số nào

a)
  • - 61

b)

- 17

c)

23

d)

810

48.

Giá trị biểu thức (-12) + 37 + 12 là?

a)

61

b)

51

c)

37

d)

0

49.

Cho hình vuông MNPQ, biết MP = 6 cm. Độ dài QN là?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

50.

Trong các hình sau, tam giác nào là tam giác đều:

a)

Tam giác ABC

b)

Tam giác GHK

c)

Tam giác DEF

d)

Tam giác KIJ

51.

Cửa hàng bán kem thu thập thông tin số kem bán được trong một ngày bằng bảng dữ liệu sau:

a)

16

b)

13

c)
  • - 7

d)

0

52.

Kết quả của phép tính

812:3381^2:3^3  là  3x3^x  , khi đó  x=...x=...  
(chỉ viết kết quả của x vào ô trả lời)



(a)  

53.

Biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k =3.Khi đó công thức biểu diễn y theo là:

a)

y=3xy=\frac{3}{x}  

b)

y=3.xy=3.x  

c)

y=−13.xy=-\frac{1}{3}.x  

d)

y=x3y=\frac{x}{3}  

54.

Biết 3x = 4y và x + y = -14. Khi đó giá trị của x và y lần lượt là:

(viết kết quả vào ô trả lời theo cú pháp đáp án của x ; kết quả của y)

(a)  

55.

Điểm nào trong những điểm sau thuộc đồ thị hàm số  y=2xy=2x  

a)

A(12;−1)A\left(\frac{1}{2};-1\right)  

b)

B(12;1)B\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

C(1;−2)C\left(1;-2\right)  

d)

D(−1;2)D\left(-1;2\right)  

56.

Cho ba đường thẳng a, b, c phân biệt. Nếu a // b và c ⊥\perp  a thì:

a)

a⊥ba\perp b  

b)

c không cắt b

c)

c⊥bc\perp b  

d)

a trùng với b

57.

Cho  ΔABC \Delta ABC\  và  ΔMNP\Delta MNP  có AB = MN,  ∠A=∠M\angle A=\angle M  , AC = MP. Khi đó ta có  ΔBAC=Δ(a)<spanclass=\Delta BAC=\Delta (a) <span class=    (điền tên đỉnh tương ứng của tam giác MNP vào chỗ chấm)

58.

Cho  ΔABC\Delta ABC  và  ΔDEF\Delta DEF  có AB = DE. Để  ΔABC=ΔDEF  (c.c.c)\Delta ABC=\Delta DEF\ \ \left(c.c.c\right)  cần bổ sung điều kiện nào?

a)

AC = DF, BC = EF

b)

AC = EF, BC = DF

c)

AC = DE, BC = EF

d)

AC = DF, BC = DE

59.

Cho  ΔMNP\Delta MNP  có  ∠M=50°\angle M=50\degree  , góc ngoài tại đỉnh P bằng  120°120\degree  , khi đó số đo góc N bằng:

a)

50°50\degree  

b)

60°60\degree  

c)

70°70\degree  

d)

80°80\degree  

60.

Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?

a)

π\pi

b)

9\sqrt{9}

c)

1,(5)1,\left(5\right)

d)

2,312,31

61.

Từ đẳng thức  1,2.3=1,8.21,2.3=1,8.2  , ta có thể lập được các tỉ lệ thức nào?

a)

1,23=1,82\frac{1,2}{3}=\frac{1,8}{2}  

b)

1,21,8=32\frac{1,2}{1,8}=\frac{3}{2}  

c)

1,21,8=23\frac{1,2}{1,8}=\frac{2}{3}  

d)

1,81,2=23\frac{1,8}{1,2}=\frac{2}{3}  

62.

Đồ thị hàm số  y=−3xy=-3x  không đi qua điểm nào trong các điểm sau:

a)

A(0;0)A\left(0;0\right)  

b)

B(−1;−3)B\left(-1;-3\right)  

c)

C(−1;3)C\left(-1;3\right)  

d)

D(3;−9)D\left(3;-9\right)  

63.

Chọn khẳng định sai trong những khẳng định sau:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

c)

Nếu hai cạnh của tam giác vuông này bằng hai cạnh của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau

d)

Nếu cạnh góc vuông và góc nhọn kề củ tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và góc nhọn kề của tam giác vuông kia thì hai tam giác đó bằng nhau

64.

Kết quả của phép tính (925−2,9):(45+0,2)\left(\sqrt{\frac{9}{25}}-2,9\right):\left(\frac{4}{5}+0,2\right)  

a)

875\frac{87}{5}  

b)

−875\frac{-87}{5}  

c)

−587\frac{-5}{87}  

d)

587\frac{5}{87}  

65.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\frac{7}{8};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{18}{19};\frac{27}{28}  


a)

78\frac{7}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

1819\frac{18}{19}  

d)

2728\frac{27}{28}  

66.

Biểu thức P có giá trị là: P=(−34+25):37+(35+−14):37P=\left(\frac{-3}{4}+\frac{2}{5}\right):\frac{3}{7}+\left(\frac{3}{5}+\frac{-1}{4}\right):\frac{3}{7}  


a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

67.

Tính giá trị biểu thức sau: 19−18+115+18+415+4\frac{19}{-18}+\frac{11}{5}+\frac{1}{8}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

68.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=5+∣15−x∣A=5+\left|\frac{1}{5}-x\right|  

a)

526\frac{5}{26}  

b)

5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

265\frac{26}{5}  

69.

(x+13)2+1100\left(x+\frac{1}{3}\right)^2+\frac{1}{100}  

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi x bằng bao nhiêu?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

−13\frac{-1}{3}  

c)

1100\frac{1}{100}  

d)

−1100\frac{-1}{100}  

70.

Tính: 0,(3) + 1 + 0,4(2)

a)

1559\frac{15}{59}

b)

5915\frac{59}{15}

c)

1528\frac{15}{28}

d)

2815\frac{28}{15}

71.

So sánh hai số x = −2/5 và y = −3/13

a)

x > y

b)

x < y

c)

x = y

d)

x≥yx\ge y

72.

(5x−1)6=729\left(5x-1\right)^6=729  

Tìm x:

a)

x = 4/5 hoặc 2/5

b)

x = -4/5 hoặc x = -2/5

c)

x = -4/5 hoặc x = 2/5

d)

x = 4/5 hoặc x = -2/5

73.

x5=y4 vaˋ 2x −y = 12. Tıˊnh x + y = ?\frac{x}{5}=\frac{y}{4}\ và\ 2x\ -y\ =\ 12.\ Tính\ x\ +\ y\ =\ ?  

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

74.

Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O, Biết góc xOy' = 50050^0  . Số đo của góc x'Oy bằng bao nhiêu độ?

a)

150

b)

53

c)

40

d)

130

75.

Cho biết vị trí của góc B1 và B2

a)

So le trong

b)

Trong cùng phía

c)

Đối đỉnh

d)

Đồng vị

76.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua C và vuông góc với đường thẳng b cho trước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

77.

Đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng AB nếu:

a)

a đi qua trung điểm của AB

b)

a vuông góc với AB

c)

a vuông góc với AB tại trung điểm AB

d)

a cắt AB

78.

Đường thẳng c cắt đường thẳng a và b như trong hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

79.

Vị trí của góc A1  và góc B2  là

a)

Đồng vị

b)

So le trong

c)

Đối đỉnh

d)

Trong cùng phía

80.

Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như hình vẽ. Có bao nhiêu cặp góc đồng vị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Cho a //b, số đo góc x trên hình vẽ bằng bao nhiêu độ

a)

45

b)

90

c)

150

d)

180

82.

Cho hình vẽ bên, để a//b thì số đo góc x bằng bao nhiêu độ

a)

50

b)

135

c)

90

d)

0

83.

Cho hình vẽ bên, để a//b thì số đo góc x bằng bao nhiêu độ

a)

70

b)

120

c)

60

d)

180

84.

Cho a //b Số đo của góc A3 trong hình vẽ sau là bao nhiêu độ

a)

56

b)

50

c)

130

d)

90

85.

Cho a//b, góc A1 có số đo là 370. Cho biết số đo góc B4 bao nhiêu độ

a)

37

b)

63

c)

153

d)

90

86.

Nếu   a⊥ca\perp c  và b⊥cb\perp c   thì

a)

a//b

b)

a⊥ba\perp b  

c)

a cắt b

d)

a trùng b

87.

Nếu a//b và b⊥cb\perp c   thì

a)

a⊥ca\perp c  

b)

a//c

c)

a cắt c

d)

a trùng c

88.

Cho hình vẽ, số đo góc C là bao nhiêu độ?

a)

60

b)

120

c)

90

d)

180

89.

Cho tam giác ABC , chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)

góc A+góc B+góc C = 1800180^0  

b)

góc A+góc B+góc C < 1800180^0  

c)

góc A+góc B+góc C > 1800180^0  

d)

góc A+góc B+góc C = 1000100^0  

90.

Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Tổng hai góc nhọn bằng 180 độ

b)

Hai góc nhọn bù nhau

c)

Hai góc nhọn kề nhau

d)

Hai góc nhọn phụ nhau

91.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 600, góc C bằng 700. Số đo góc B là bao nhiêu độ

a)

50

b)

90

c)

45

d)

100

92.

Biết một cặp góc so le trong A2 = B1= 36°. Tính số đo của cặp góc so le trong còn lại.

a)

144

b)

145

c)

60

d)

115

93.

Để chứng minh đường thẳng a song song với đường thẳng b thì số đo góc A1 bằng bao nhiêu độ

a)

57

b)

130

c)

60

d)

180

94.

Câu 1. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của 9,13 là:

a)

9,2

b)

9,1

c)

9,3

d)

9,0

95.

Câu 6. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng: 

a)

Vuông góc với nhau

b)

Song song với nhau

c)

Trùng nhau.                         

d)

Cắt nhau

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

98.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

100.

. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:

a)

Song song với trục hoành.

b)

Song song với trục tung.

c)

Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng a.

d)

Đi qua gốc tọa độ O.

101.

Cho hàm số y = 2x. Điểm thuộc đồ thị là

a)

M(1;3);

b)

N(-1; 2);

c)

P(-1;-2).

d)

Q(2; 3).

102.

Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hằng số a ( a ≠\ne  0) thì y liên hệ với x theo công thức:

a)

y=axy=\frac{a}{x}  

b)

y=ax

c)

y=xay=\frac{x}{a}  

d)

y=0x

103.

Chứng minh định lí là:

a)

Dùng hình vẽ để suy ra kết luận

b)

Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

c)

Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

104.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Cho hình vẽ bên. Cần phải có thêm yếu tố nào để ∆ABD = ∆CDB ( c - c - c)

a)

AB = CD

b)

AC = BD

c)

BD = CD

d)

AD = AB

106.

( Học sinh sọan câu trả lời dùng biểu thức Excel)

(a)  

107.



(a)  

108.

Viết tọa độ của điểm M trong hình

(a)  

109.

Cho hàm số y = f(x) = -3x

Tính f(-1)

(a)  

110.

Cho hàm số y = f(x) = -3x. Tính giá trị của x khi y = 6

(a)  

111.

Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/h thì hết nửa giờ. Nếu vẫn quãng đường đó, Minh đi với vận tốc 10km/h thì hết bao nhiêu phút?

(a)  

112.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 50 độ, góc B bằng 50 độ. Hãy Tính số đo của góc C

(a)  

113.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

114.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

115.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu a // c và b // c thì a // b

b)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a // b

c)

Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a ⊥ b   

d)

Nếu a ⊥ c và b // c thì a ⊥ b

116.

49\sqrt[]{49}  =

a)

7

b)

7 hoặc -7

c)

-7

d)

-49

117.

m\sqrt[]{m}  = 5 thì m =

a)

0

b)

5

c)

10

d)

25

118.

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a (a ≠ 0) thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là

a)

1a\frac{1}{a}  

b)

a

c)

-a

d)

−1a\frac{-1}{a}  

119.

Cho y = 50x\frac{50}{x}   và x = 5, giá trị tương ứng của y bằng

a)

0

b)

5

c)

10

d)

20

120.

Hàm số y = −23\frac{-2}{3}  x nhận giá trị dương khi

a)

X < 0

b)

X > 0

c)

X = 0

d)

Không xác định được

121.

Hai góc đối đỉnh là

a)

Hai góc có tổng số đo bằng 90°

b)

Hai góc có chung 1 cạnh

c)

Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia

d)

Hai góc có tổng số đo bằng 360°

122.

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì tạo thành

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc đối đỉnh bằng nhau

d)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

123.

Cho ∆ABC = ∆DEF. Chọn câu sai:

a)

AB = DE

b)

C = F

c)

EF = BC

d)

B = D

124.

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = DE, AC = DF. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABC và tam giác DEF bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh? 

a)

A = E

b)

BC = EF

c)

A = D

d)

B = D

125.

Cho ΔAMN có AM = AN và I là trung điểm MN. Chọn câu đúng nhất

a)

ΔAMI = ΔAIN

b)

AI ⊥\perp MN

c)

∠AMI = ∠ANI\angle AMI\ =\ \angle ANI  

d)

Tất cả đều đúng

Similar Resources on Wayground