Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 120

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

H3PO4.

c)

HNO3.

d)

H2CO3.

2.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

NaHCO3.

b)

NH4NO3.

c)

CH3COOH.

d)

Na3PO4.

3.

Dung dịch chất nào sau đây có pH bằng 7?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

NH3.

d)

KNO3.

4.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí

a)

NH3.

b)

NO.

c)

N2O.

d)

NO2.

5.

Chất nào dưới đây có thể sử dụng làm bột nở?

a)

NH4HCO3.

b)

NH4Cl.

c)

Na2CO3.

d)

(NH2)2CO.

6.

Dung dịch axit nitric đặc để lâu trong không khí thường có màu

a)

xanh.

b)

vàng.

c)

đen.

d)

hồng.

7.

Sản phẩm nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn có khí

a)

NO2.

b)

N2O.

c)

O2.

d)

N2.

8.

Bảo quản photpho trắng bắng cách ngâm nó trong

a)

benzen.

b)

cacbon đisunfua.

c)

dầu hỏa.

d)

nước.

9.

Công thức của axit photphoric là

a)

H2PO4.

b)

H3PO4.

c)

P2O5.

d)

PCl3.

10.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

NaH2PO4.

b)

(NH4)­3PO4.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

Na3PO4.

11.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Cu.

b)

N.

c)

K.

d)

P.

12.

Công thức hóa học của phân đạm urê là

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

(NH2)2CO.

d)

(NH4)3PO4.

13.

Kim cương và than chì là

a)

các đồng phân của cacbon.

b)

các đồng vị của cacbon.

c)

các dạng thù hình của cacbon.

d)

các hợp chất của cacbon.

14.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO2.

b)

H2CO3.

c)

CH4

d)

CO.

15.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

K2SO4.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

KCl.

16.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH4.

b)

CH3COOH.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

17.

Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau: (chọn nhiều đáp án)

a)

Khi đốt than trong phòng kín, sẽ có nguy cơ bị ngộ độc khí CO gây tử vong.

b)

Nếu nồng độ NH3 vượt quá ngưỡng cho phép quy định thì có khả năng gây nhiễm độc cho con người.

c)

Nhận biết khí SO2 và CO2 có thể dùng dung dịch Ca(OH)2.

d)

Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch H3PO4 thu được kết tủa màu vàng.

18.

Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaNO3 thu được 2,24 lít khí O2 ở đktc. Giá trị của m là (N=14, O=16, Na=23)

a)

17,0.

b)

8,5.

c)

25,5.

d)

13,8.

19.

Phương trình CO32- + 2H+ -> H2O + CO2 là phương trình ion thu gọn của phản ứng

a)

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2.

b)

BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + H2O + CO2.

c)

(NH4)2CO3 + 2HCl -> 2NH4Cl + H2O + CO2.

d)

Na2CO3 + 2CH3COOH -> 2CH3COONa + H2O + CO2.

20.

Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, Fe2O3 và CuO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là:

a)

Mg, Al, Fe, Cu.

b)

MgO, Al2O3, Fe, Cu.

c)

Mg, Al2O3, Fe, Cu.

d)

MgO, Al2O3, Fe2O3, Cu.

21.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

HCl

b)

Mg(OH)2

c)

BaSO4

d)

CH3COOH

22.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

NaOH

b)

H3PO4

c)

 H2CO3

d)

HF

23.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

CH3COOH

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

CaCO3

24.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion

a)

H3PO4

b)

NaCl

c)

H2S

d)

HF

25.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

KOH

b)

H2CO3

c)

HClO

d)

H3PO4

26.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

K2SO4

b)

HF

c)

CaSO4

d)

HClO

27.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

Zn(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Ca(OH)2

28.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Ba(OH)2

29.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

 KCl

d)

BaSO4

30.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CaSO4

b)

NaCl

c)

KOH

d)

H2SO4

31.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CaCl2

b)

BaSO4

c)

Ca(OH)2

d)

H3PO4

32.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

Ba(OH)2

b)

Na2CO3

c)

CH3COONa

d)

H2S

33.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CH3COOH

b)

HCl

c)

 NaCl

d)

NaOH

34.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

KNO3

b)

 K2CO3

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

35.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

KOH

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

KCl

36.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

Ba(OH)2

b)

CaHPO4

c)

KHCO3

d)

Na2SO4

37.

Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

38.

Dung dịch KOH làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

vàng

39.

Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

Xanh

b)

Hồng

c)

Vàng

d)

Tím

40.

Dung dịch Ba(OH)2 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

tím

c)

hồng

d)

vàng

41.

Dung dịch HCl làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

42.

Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

43.

Dung dịch HNO3 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

44.

Dung dịch H3PO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

45.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở nhóm bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

VA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VIA

46.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Ô số 7.

b)

Ô số 4.

c)

Ô số 6.

d)

Ô số 5.

47.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở chu kỳ bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Số electron lớp ngoài cùng của nitơ là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

49.

Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

50.

Trong hợp chất NaNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

51.

Trong hợp chất KNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

52.

Trong hợp chất LiNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

53.

Nitơ monoxit có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

54.

Nitơ đioxit có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

55.

Khí nào sau đây còn có tên gọi khác là “khí cười”?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

56.

Khí nitơ có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

57.

NH3 có tên gọi là

a)

amoniac.

b)

amoni.

c)

nitorat.

d)

nitorit.

58.

Tính chất vật lý của amoniac là

a)

khí không màu, mùi khai và sốc.

b)

khí không màu, không mùi.

c)

khí có màu vàng, mùi khai và sốc.

d)

khí  có màu vàng, không mùi.

59.

Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của amoniac?

a)

Thể hiện tính khử và có tính bazơ yếu.

b)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính bazơ yếu.

c)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính axit yếu.

d)

Thể hiện tính khử và có tính axit yếu.

60.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)

Muối amoni bền với nhiệt.

b)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

c)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

d)

Muối amoni tác dụng với dd kiềm khi đun nóng sinh ra khí NH3.

61.

Khí amoniac có thể

a)

làm quỳ tím hóa hồng.

b)

làm quỳ tím ẩm hóa xanh.

c)

làm quỳ tím hóa xanh.

d)

làm quỳ tím ẩm hóa hồng.

62.

Cách để nhận biết ion amoni là

a)

dùng quỳ tím.

b)

dùng dung dịch axit.

c)

dùng dung dịch kiềm.

d)

dùng dung dịch phenolphtalein.

63.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ?

a)

Làm chất hút ẩm.

b)

Sản xuất phân đạm.

c)

Bảo quản máu và tế bào gốc.

d)

Bảo quản các mẫu vật sinh học.

64.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al

b)

Fe, Cu

c)

Ag, Al

d)

Cu, Al

65.

Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?

a)

Thạch anh.

b)

Than chì. 

c)

Kim cương. 

d)

Cacbon vô định hình.

66.

Khí CO2 có tên gọi là

a)

khí cacbonic.

b)

khí amoniac.

c)

cacbon monoxit.

d)

axit cacbonic.

67.

Trong hợp chất CO , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

68.

Trong hợp chất CO2 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

69.

Trong hợp chất CH4 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

70.

Trong hợp chất Al4C3 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

71.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

HCl

b)

Mg(OH)2

c)

BaSO4

d)

CH3COOH

72.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

NaOH

b)

H3PO4

c)

 H2CO3

d)

HF

73.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

CH3COOH

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

CaCO3

74.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion

a)

H3PO4

b)

NaCl

c)

H2S

d)

HF

75.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

KOH

b)

H2CO3

c)

HClO

d)

H3PO4

76.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

K2SO4

b)

HF

c)

CaSO4

d)

HClO

77.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

Zn(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Ca(OH)2

78.

Trong các chất sau đây, chất nào khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn ra các ion?

a)

Fe(OH)3

b)

Fe(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Ba(OH)2

79.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

 KCl

d)

BaSO4

80.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CaSO4

b)

NaCl

c)

KOH

d)

H2SO4

81.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CaCl2

b)

BaSO4

c)

Ca(OH)2

d)

H3PO4

82.

Chất nào sau đây được gọi là axit theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

Ba(OH)2

b)

Na2CO3

c)

CH3COONa

d)

H2S

83.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

CH3COOH

b)

HCl

c)

 NaCl

d)

NaOH

84.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

KNO3

b)

 K2CO3

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

85.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

KOH

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

KCl

86.

Chất nào sau đây được gọi là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut?

a)

Ba(OH)2

b)

CaHPO4

c)

KHCO3

d)

Na2SO4

87.

Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

88.

Dung dịch KOH làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

vàng

89.

Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

Xanh

b)

Hồng

c)

Vàng

d)

Tím

90.

Dung dịch Ba(OH)2 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

tím

c)

hồng

d)

vàng

91.

Dung dịch HCl làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

92.

Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

93.

Dung dịch HNO3 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

94.

Dung dịch H3PO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

95.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở nhóm bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

VA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VIA

96.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Ô số 7.

b)

Ô số 4.

c)

Ô số 6.

d)

Ô số 5.

97.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Nitơ nằm ở chu kỳ bao nhiêu trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Cho nguyên tố nitơ có Z=7. Số electron lớp ngoài cùng của nitơ là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

99.

Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

100.

Trong hợp chất NaNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

101.

Trong hợp chất KNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

102.

Trong hợp chất LiNO3, nitơ có số oxi hóa bằng

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

-3

103.

Nitơ monoxit có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

104.

Nitơ đioxit có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

105.

Khí nào sau đây còn có tên gọi khác là “khí cười”?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

106.

Khí nitơ có công thức phân tử là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2

107.

NH3 có tên gọi là

a)

amoniac.

b)

amoni.

c)

nitorat.

d)

nitorit.

108.

Tính chất vật lý của amoniac là

a)

khí không màu, mùi khai và sốc.

b)

khí không màu, không mùi.

c)

khí có màu vàng, mùi khai và sốc.

d)

khí  có màu vàng, không mùi.

109.

Câu nào đúng khi nói về tính chất hóa học của amoniac?

a)

Thể hiện tính khử và có tính bazơ yếu.

b)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính bazơ yếu.

c)

Thể hiện tính oxi hóa và có tính axit yếu.

d)

Thể hiện tính khử và có tính axit yếu.

110.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

a)

Muối amoni bền với nhiệt.

b)

Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

c)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

d)

Muối amoni tác dụng với dd kiềm khi đun nóng sinh ra khí NH3.

111.

Khí amoniac có thể

a)

làm quỳ tím hóa hồng.

b)

làm quỳ tím ẩm hóa xanh.

c)

làm quỳ tím hóa xanh.

d)

làm quỳ tím ẩm hóa hồng.

112.

Cách để nhận biết ion amoni là

a)

dùng quỳ tím.

b)

dùng dung dịch axit.

c)

dùng dung dịch kiềm.

d)

dùng dung dịch phenolphtalein.

113.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ?

a)

Làm chất hút ẩm.

b)

Sản xuất phân đạm.

c)

Bảo quản máu và tế bào gốc.

d)

Bảo quản các mẫu vật sinh học.

114.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al

b)

Fe, Cu

c)

Ag, Al

d)

Cu, Al

115.

Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?

a)

Thạch anh.

b)

Than chì. 

c)

Kim cương. 

d)

Cacbon vô định hình.

116.

Khí CO2 có tên gọi là

a)

khí cacbonic.

b)

khí amoniac.

c)

cacbon monoxit.

d)

axit cacbonic.

117.

Trong hợp chất CO , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

118.

Trong hợp chất CO2 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

119.

Trong hợp chất CH4 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2

120.

Trong hợp chất Al4C3 , cacbon có số oxi hóa bằng

a)

+4

b)

-4

c)

+2

d)

-2