wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC 11: GK1 Hóa 11 (Đề cương bản 1)

Total questions: 117

Worksheet time: 59hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
b)
xảy ra hoàn toàn.
c)
xảy ra chậm.
d)
luôn có nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
2.
Một cân bằng hóa học đạt được khi
a)
nhiệt độ phản ứng không đổi.
b)
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
c)
nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
d)
không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm các tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
3.
Giá trị hằng số cân bằng Kc của phản ứng thay đổi khi
a)
thay đổi nồng độ các chất.
b)
thay đổi nhiệt độ.
c)
thay đổi áp suất.
d)
thêm chất xúc tác.
4.

Cho cân bằng hoá học sau: CO2​(g) + H2​(g) ⇌ CO(g) + H​2O(g) ΔH>0.

Yếu tố không làm cân bằng trên chuyển dịch là

a)
áp suất chung của hệ.
b)
nồng độ khí CO.
c)

nồng độ khí H2.

d)
nhiệt độ.
5.
Phương trình nào sau đây là phương trình của phản ứng thuận nghịch?
a)

NaOH + HCl → NaCl + H2​O.

b)

Cl2 ​+ H2​O ⇌ HCl + HClO.

c)

AgNO3​+ KCl → AgCl + KNO3​.

d)

S + Fe → FeS.

6.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát:

aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

KC= [A]a.[B]b[C]c . [D]dK_C=\ \frac{\left[A\right]^a.\left[B\right]^b}{\left[C\right]^c\ .\ \left[D\right]^d}

b)

KC= [C]c . [D]d[A]a.[B]bK_C=\ \frac{\left[C\right]^c\ .\ \left[D\right]^d}{\left[A\right]^a.\left[B\right]^b}

c)

KC= [C] . [D][A] .[B]K_C=\ \frac{\left[C\right]\ .\ \left[D\right]^{ }}{\left[A\right]\ .\left[B\right]}

d)

KC= [A] .[B][C] . [D]K_C=\ \frac{\left[A\right]\ .\left[B\right]}{\left[C\right]\ .\ \left[D\right]}

7.
Yếu tố nào sau đây luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
a)
Nhiệt độ.
b)
Áp suất.
c)
Nồng độ.
d)
Chất xúc tác.
8.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
a)
sự biến đổi chất.
b)
sự dịch chuyển cân bằng.
c)
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
d)
sự biến đổi hằng số cân bằng.
9.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
nồng độ, áp suất và chất xúc tác.
c)
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
10.

Cho phản ứng sau: 2CO(g) + O2​ (g) ⇌ 2CO2​(g).

Biểu thức hằng số cân bằng Kc​ của phản ứng là

a)

KC = [CO2​].

b)

KC=[CO2]2[CO]2 . [O2]K_C​=\frac{[CO_2​]^2}{[CO]^2\ .\ [O_2​]}

c)

KC=[CO]2 . [O2][CO2]2K_C​=\frac{[CO]^2\ .\ [O_2​]}{[CO_2​]^2}

d)

KC=1[CO2]2K_C​=\frac{1}{[CO_2​]^2}

11.

Cho cân bằng hoá học: N2​(g) + 3H2​(g) ⇌ 2NH3​(g), ΔH<0.

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
b)
giảm nhiệt độ của hệ phản ứng.
c)
giảm áp suất của hệ phản ứng.
d)
thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
12.

Cho các cân bằng hoá học:

(1) N2​(g) + 3H2​(g) ⇌ 2NH3​(g)

(2) H2​(g)+I2​(g) ⇌ 2HI(g)

(3) 2SO2​(g) + O2​(g) ⇌ 2SO3​(g)

(4) 2NO2​(g) ⇌ N2​O4​(g)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hoá học bị chuyển dịch là

a)
(1), (2), (3).
b)
(2), (3), (4).
c)
(1), (3), (4).
d)
(1), (2), (4).
13.

Cân bằng hoá học nào sau đây không bị dịch chuyển khi thay đổi áp suất?

a)

C(s)+H2O(g)  CO(g)+H2(g).C(s)+H_2O(g)\ ⇌\ CO(g)+H_2​(g).

b)

PCl5 (g)  PCl3(g)+Cl2(g).PCl_{5\ }​(g)\ ⇌\ PCl_3​(g)+Cl_2(g).

c)

2SO2(g)+O2(g)  2SO3(g).2SO_2​(g)+O_2(g)\ ⇌\ 2SO_3​(g).

d)

3Fe(s)+4H2O (g)  Fe3O4(s)+4H2(g).3Fe(s)+4H_2​O\ (g)\ ⇌\ Fe_3​O_4​(s)+4H_2​(g).

14.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2​(g) + O2​(g) ⇌ 2SO3​(g) ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

Phát biểu đúng

a)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2​.

c)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3​.

15.

Cho các cân bằng sau:

(1) H2​(g)+I2​(g)⇌2HI(g)

(2) ½H2​(g)+½I2​(g)⇌HI(g)

(3) HI(g) ⇌ ½H2​(g) + ½I2​(g)

(4) 2HI(g) ⇌H2​(g) + I2​(g)

(5) H2​(g) + I2​(s) ⇌ 2HI(g)

Ở nhiệt độ xác định, nếu KC​ của cân bằng (1) bằng 64 thì KC​ bằng 0.125 là cân bằng

a)
(5).
b)
(2).
c)
(3).
d)
(4).
16.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2​(g) ⇌ CaCO3​(s)

a)

KC=[CaCO3][CaO] . [CO2].K_C​=\frac{[CaCO_3]}{[CaO]\ .\ [CO_2]}.

b)

KC=[CaO] . [CO2][CaCO3].K_C=\frac{[CaO]\ .\ [CO_2]}{[CaCO_3​]}.

c)

KC = [CO2]K_C\ =\ \left[CO_2\right]

d)

KC=1[CO2].K_C​=\frac{1}{[CO_2]}.

17.

Xét cân bằng:

(1) H2​(g)+I2​(g)⇌2HI(g) Kc​(1)

(2) ½H2​(g)+ ½I2​(g)⇌HI(g) Kc​(2)

Mối quan hệ giữa Kc​(1) và Kc​(2)

a)

Kc​(1) = Kc​(2)

b)

Kc​(1) = Kc​(2) 2

c)

KC (1)=1KC (2)K_{C\ \left(1\right)}=\frac{1}{K_{C\ \left(2\right)}}

d)

KC (1) = KC (2)K_{C\ \left(1\right)}\ =\ \sqrt[]{K_{C\ \left(2\right)}}

18.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3​(s) ⇌ CaO (s) + CO2​(g).

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nồng độ khí CO2​.

b)
Tăng áp suất.
c)
Giảm nhiệt độ.
d)
Tăng nhiệt độ.
19.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng?

CH3​COOH(l) + C2​H5​OH(l) ⇌ CH3​COOC2​H5​(l) + H2​O(l)

a)

KC=[CH3COOH].[C2H5OH][CH3COOC2H5].[H2O].K_C=\frac{[CH_3COOH].[C_2​H_5OH]}{[CH_3COOC_2​H_5​].[H_2​O]}​.

b)

KC=[CH3COOH].[C2H5OH][CH3COOC2H5].K_C=\frac{[CH_3COOH].[C_2​H_5OH]}{[CH_3COOC_2​H_5​]}​.

c)

KC=][CH3COOC2H5] . [H2O][CH3COOH] . [C2H5OH].K_C=\frac{][CH_3COOC_2​H_5​]\ .\ [H_2​O]}{[CH_3COOH]\ .\ [C_2​H_5OH]}​.

d)

KC=][CH3COOC2H5] [CH3COOH] . [C2H5OH].K_C=\frac{][CH_3COOC_2​H_5​]\ }{[CH_3COOH]\ .\ [C_2​H_5OH]}​.

20.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO(g) + H2​O(g) ⇌ CO2​(g) + H2​(g) ΔrH298 o<0Δ_rH_{298}^{\ o}​<0 .

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)
tăng áp suất chung của hệ.
b)
cho chất xúc tác vào hệ.
c)

thêm khí H2​ vào hệ.

d)
giảm nhiệt độ của hệ.
21.

Cho cân bằng hoá học: H2​(g) + I2​(g) ⇌ 2HI(g) ΔrH298 o>0Δ_rH_{298}^{\ o}>0 .

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)
tăng nhiệt độ của hệ.
b)
giảm nồng độ HI.
c)

tăng nồng độ H2​.

d)
giảm áp suất chung của hệ.
22.
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
ion trái dấu.
b)
anion (ion âm).
c)
cation (ion dương).
d)
chất điện li.
23.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)

NaHCO3​.

b)

C2​H5​OH.

c)

H2​O.

d)

NH3​.

24.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)

NaHCO3​.

b)

C2​H5​OH.

c)

H2​S.

d)

NH4​Cl.

25.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)

BaCl2​.

b)
KOH.
c)

HNO3​.

d)

Na2​SO4​.

26.
Theo thuyết acid-base của Brønsted - Lowry, base là
a)
chất cho electron.
b)
chất nhận electron.
c)
chất cho proton.
d)
chất nhận proton.
27.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?

a)
Dung dịch NaCl.
b)
NaOH nóng chảy.
c)
Dung dịch HCl.
d)
NaCl rắn khan.
28.
Sự điện li là quá trình
a)
phân li các chất khí tan trong nước thành các phân tử nhỏ hơn.
b)
hóa tan các chất trong nước.
c)
phân li các chất khi tan trong nước thành các ion.
d)
phân li các chất khí khi tan trong nước thành các chất đơn giản.
29.
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?
a)
HCl.
b)
NaCl.
c)
NaOH.
d)
HClO.
30.
Theo thuyết Brønsted - Lowry, acid có thể là
a)
phân tử.
b)
ion.
c)
nguyên tử.
d)
phân tử hoặc ion.
31.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
a)

Na2​CO3​.

b)
NaCl.
c)

HNO3​.

d)

H2​SO4​.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
b)
Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
c)
Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
d)
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
33.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2​.

b)

HClO3​.

c)

Ba(OH)2​.

d)

C6​H12​O6​ (glucose).

34.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
KCl.
b)
HF.
c)

HNO3​.

d)

NH4​Cl.

35.
Theo thuyết của Brønsted - Lowry thì acid là chất
a)
cho proton.
b)

tan trong nước phân li ra H+.

c)
nhận proton.
d)

tan trong nước phân li ra OH.

36.
Môi trường base là môi trường có
a)

[H+] < [OH].

b)

[H+] > [OH].

c)

[H+] = [OH].

d)

[H+]=10−7.

37.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)

Cl2​.

b)

HNO3​.

c)
MgO.
d)

CH4​.

38.

Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+(H3​O+) nhất trong dung dịch nước?

a)
Acid mạnh.
b)
Base yếu.
c)
Acid yếu.
d)
Muối.
39.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)

NaNO3​.

b)
KCl.
c)

H2​SO4​.

d)
KOH.
40.

Trong dung dịch Na2​CO3​ , ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường base?

a)

Na+.

b)

CO32−​.

c)

OH.

d)

H+.

41.

Các ion Al3+ và Fe3+ bị thuỷ phân trong nước tạo ra ion nào sau đây?

a)

Cl.

b)

OH.

c)

CO32−​.

d)

H+.

42.
Muối nào sau đây được sử dụng làm chất keo tụ trong xử lý nước?
a)

Na2​CO3​.

b)

AlCl3​.

c)

FeCl3​.

d)

(NH4​)2​SO4​.Al2​(SO4​)3​.24H2​O.

43.

Ion nào trong dung dịch AlCl3​ bị thuỷ phân tạo ra môi trường acid?

a)

Cl.

b)

Al3+.

c)

OH.

d)

H+.

44.

Phản ứng thuỷ phân ion Al3+ trong nước tạo ra ion nào?

a)

OH.

b)

CO32−​.

c)

HCO3−​.

d)

H+.

45.

Trong dung dịch FeCl3​, ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường acid?

a)

Cl.

b)

Fe3+.

c)

OH.

d)

H+.

46.
Để điều chỉnh đất chua có giá trị pH thấp, người ta thường bón chất gì?
a)
Phèn nhôm.
b)
Phèn sắt.
c)
Vôi.
d)
Phân lân.
47.

Đặc điểm chung của các dung dịch AlCl3​, FeCl3​ là gì?

a)
Cả hai đều có môi trường acid.
b)
Cả hai đều có môi trường base.
c)
Cả hai đều có môi trường trung tính.
d)
Cả hai đều có ion Cl bị thuỷ phân.
48.
Chất nào sau đây thuỷ phân trong nước tạo ra môi trường base?
a)

Na2​CO3​.

b)

H2​O.

c)

AlCl3​.

d)

FeCl3​.

49.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2.4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)
Nước chanh có môi trường acid.
b)

Nồng độ ion H+ của cốc nước chanh là 10−2.4 mol/L.

c)

Nồng độ ion H+ của cốc nước chanh là 0.24 mol/L.

d)

Nồng độ ion OH của cốc nước chanh nhỏ hơn 10−7 mol/L.

50.
Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?
a)
NaCl.
b)
HCl.
c)
KOH.
d)

HNO3​.

51.
Phương trình điện li viết đúng là
a)

H2​SO4 ​ ⇌ 2H+ + SO42−​.

b)

NaOH ⇌ Na+ + OH.

c)

HF ⇌ H+ + F.

d)

AlCl3​ ⇌ Al3+ + Cl3− ​.

52.

Trong phản ứng sau đây: H2​S(aq) + H2​O ⇌ HS(aq) + H3​O+(aq) .

Những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted - Lowry?

a)

H2​S và H2​O.

b)

H2​S và H​3O+.

c)

H2​S và HS.

d)

H2​O và H3​O+.

53.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là

a)
1.
b)
13.
c)
11.
d)
3.
54.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
a)

K2​SO4​.

b)
KOH.
c)
NaCl.
d)

HNO3​.

55.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2​SO4​ 0,2 M là

a)

0,2 M.

b)

0,1 M.

c)

0,4 M.

d)

0,5 M.

56.

Giá trị pH của dung dịch H2​SO4​ 0.005 M là

a)
2.
b)
12.
c)
10.
d)
4.
57.
Theo thuyết Brønsted - Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
a)

Mg2+.

b)

NH3​.

c)

HCO3​.

d)

CO32−​.

58.

Cho dãy các chất: K2​SO4​. Al2​(SO4​)3. 24H2​O, C2​H5​OH, C12​H22​O11​ (saccharose), CH3​COOH, Ca(OH)2​, CH3​COONa. Số chất điện li là

a)
5.
b)
4.
c)
2.
d)
3.
59.

Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là

a)

2,3M.

b)

11,7M.

c)

5,0 × 10−12M.

d)

2,0 × 10−12M.

60.

Chất X tan vào nước phân li ra các ion K+ và Cr2​O72−​, công thức hóa học của X là

a)

KCrO2​.

b)

K2​Cr2​O7​.

c)

K2​CrO4​.

d)

Cr2​(SO4​)3​.

61.
Trường hợp nào sau đây có pH < 7?
a)
Nước Javel (chứa NaCl, NaClO).
b)
Nước cất.
c)
Nước muối sinh lí (chứa NaCl 0.9%).
d)
Nước chanh.
62.

Theo Brønsted - Lowry, trong phản ứng nào sau đây H2​O đóng vai trò là base?

a)

2Na + 2H2O

→ 2NaOH + H2​.

b)

NH3​ + H2​O ⇌

NH4+​+ OH.

c)

CH3​COO+H2​O⇌

CH3​COOH+OH.

d)

HCO3​ + H2​O ⇌

CO32−​ + H3​O+.

63.
Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
a)

NaNO3​.

b)

KNO3​.

c)

HNO3​.

d)

Ba(NO3​)2​.

64.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
a)
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
b)
nitrogen có độ âm điện lớn.
c)
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
d)
phân tử nitrogen không phân cực.
65.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitrogen?

a)
bảo quản vật phẩm trong y học.
b)
tạo khí quyển trơ.
c)
bảo quản thực phẩm.
d)
sản xuất phân lân.
66.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại
a)
chỉ ở dạng đơn chất.
b)
chỉ ở dạng hợp chất.
c)
chỉ ở dạng ion.
d)
ở dạng đơn chất và hợp chất.
67.
Tiêu diêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
a)
Sodium chloride.
b)
Potassium sulfate.
c)
Sodium nitrate.
d)
Potassium nitrate.
68.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của N2​?

a)

Tổng hợp NH3​.

b)

Bảo quản máu.

c)
Diệt khuẩn, khử trùng.
d)
Bảo quản thực phẩm.
69.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
a)
nước biển.
b)
không khí.
c)
cơ thể người.
d)
mỏ khoáng.
70.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2​?

a)
Chất khí.
b)
Không màu.
c)
Nặng hơn không khí.
d)
Tan ít trong nước.
71.
Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?
a)
Mg.
b)

O2​.

c)
Ca.
d)

H2​.

72.

Ở điều kiện thường khi X không màu, kết hợp với O2​ trong không khí tạo ra khí NO2​ có màu nâu đỏ. Công thức của khí X là

a)

N2​O.

b)
NO.
c)

N2​O5​.

d)

N2​O3​.

73.

Trong phản ứng: N2​(g) + 3H2​(g) ⇌ 2NH3​(g), N2​ thể hiện

a)
tính khử.
b)
tính oxi hóa.
c)
tính base.
d)
tính acid.
74.
Trong bảng tuần hoàn, nitrogen thuộc nhóm nào sau đây?
a)
Nhóm VA.
b)
Nhóm VIA.
c)
Nhóm VIIA.
d)
Nhóm IA.
75.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)
số oxi hóa trung gian.
b)
số oxi hóa cao nhất.
c)
số oxi hóa thấp nhất.
d)
hóa trị trung gian.
76.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng rắn ở nhiệt độ rất thấp.

77.

Quá trình tạo đạm nitrate tự nhiên trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ bên
Công thức của X là

a)

CO2.

b)

Cl2.

c)

O2.

d)

H2.

78.

Trong phản ứng trên, N2 thể hiện

a)

tính acid

b)
tính khử.
c)
tính oxi hóa.
d)
tính base.
79.

Khí nitơ ít tan trong nước là do

a)

phân tử nitrogen không phân cực.

b)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

c)

nitrogen có độ âm điện lớn.

d)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

80.
Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?
a)

(b), (c), (e)

b)
(a), (c), (d).
c)
(a), (b).
d)
(c), (d), (e).
81.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

82.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

83.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

kim loại

b)
cộng hoá trị có cực.
c)
ion.
d)
cộng hoá trị không cực.
84.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính acid, tính base.

b)
tính base, tính khử.
c)
tính base, tính oxi hóa.
d)

tính acid, tính khử.

85.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

H2.

b)

NO2.

c)
NO.
d)

NH3.

86.

Đâu không phải là ứng dụng của muối ammonium?

a)
Thuốc bổ sung chất điện giải.
b)
Phân bón hoá học.
c)
Chất phụ gia thực phẩm.
d)

Sản xuất giấy.

87.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)
-3.
b)
+4.
c)
+5.
d)

+3.

88.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)
màu vàng.
b)
màu đỏ.
c)
màu xanh.
d)

màu hồng.

89.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)

NH4HCO3.

b)

CaCO3.

c)

NH4NO2.

d)

(NH4)2SO4.

90.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

91.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)
hình tứ diện.
b)
đường thẳng.
c)
hình chóp tam giác.
d)

hình tam giác đều.

92.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)
KCl.
b)
HCl.
c)
KOH.
d)

NaOH.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Muối ammonium là chất điện li mạnh.

b)

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

c)

Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

d)

Muối ammonium dễ tan trong nước.

94.
Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?
a)

(NH4)2SO4.

b)

CaCO3.

c)

BaSO4.

d)

AgCl.

95.

Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion.

b)

Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân hủy thành ammonia và acid tương ứng.

c)

Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia.

d)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

97.

Phát biểu không đúng

a)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

b)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

c)
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
d)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

98.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

H2SO4.

b)
HCl.
c)
NaCl.
d)

AlCl3.

99.

Cho các phát biểu sau:

a)
3.
b)
2.
c)
1.
d)

4.

100.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

c)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

101.
Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:
a)

NH3, HCl, O2, SO2.

b)

O2, SO2, NH3, HCl.

c)

SO2, O2, NH3, HCl.

d)

O2, HCl, NH3, SO2.

102.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphtalein.

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

Nước phun vào bình và không có màu.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

103.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là NH4+​ + OH→ NH3​ + H2​O?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O.

b)

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl.

c)

NH4Cl + KOH → KCl + NH3 + H2O.

d)

(NH4)2SO4 + BaCl2 →BaSO4 + 2NH4Cl.

104.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
a)
NO.
b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

105.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH như thế nào?
a)
> 5.6.
b)
< 7.
c)
> 7.
d)
< 5.6.
106.
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nóng.

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 loãng.

107.

Số oxi hóa của nguyên tử nitơ trong hợp chất HNO3?

a)
+5.
b)
+2.
c)
+4.
d)
-2.
108.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2.

b)

N2O.

c)
NO.
d)

NO2.

109.
Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?
a)
N, C.
b)
N, K.
c)
N, P.
d)
P, K.
110.
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
a)
Al, Fe.
b)
Au, Pt.
c)
Al, Au.
d)
Fe, Pt.
111.

Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi HNO3 tác dụng với kim loại?

a)
NO.
b)

NH4NO3.

c)

NO2.

d)

N2O5.

112.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí SO2 và khí X gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

O2.

d)

NO2.

113.

Nitric acid thể hiện tính acid khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)
NaOH.
b)
Cu.
c)
P.
d)
FeO.
114.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)
NO.
b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3.

115.
Phương trình hóa học viết đúng là
a)

5Cu + 12HNO3 đặc -> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

b)

Mg + 4HNO3 loãng -> Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

c)

8Al + 30HNO3 loãng -> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

d)

FeO + 2HNO3 loãng -> Fe(NO3)2 + H2O.

116.

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)
10.
b)
11.
c)
8.
d)
9.
117.

Cho phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O. Nếu VNO2 ​ : VNO ​= 2 : 1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3

a)
30.
b)
12.
c)
20.
d)
18.