Font size
WorksheetsĐC 11: GK1 Hóa 11 (Đề cương bản 1)
Total questions: 117
Worksheet time: 59hrs 30mins
Cho cân bằng hoá học sau: CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g) ΔH>0.
Yếu tố không làm cân bằng trên chuyển dịch là
nồng độ khí H2.
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO.
AgNO3+ KCl → AgCl + KNO3.
S + Fe → FeS.
Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát:
aA + bB ⇌ cC + dD là
KC= [C]c . [D]d[A]a.[B]b
KC= [A]a.[B]b[C]c . [D]d
KC= [A] .[B][C] . [D]
KC= [C] . [D][A] .[B]
Cho phản ứng sau: 2CO(g) + O2 (g) ⇌ 2CO2(g).
Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là
KC = [CO2].
KC=[CO]2 . [O2][CO2]2
KC=[CO2]2[CO]2 . [O2]
KC=[CO2]21
Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔH<0.
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
Cho các cân bằng hoá học:
(1) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
(2) H2(g)+I2(g) ⇌ 2HI(g)
(3) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
(4) 2NO2(g) ⇌ N2O4(g)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hoá học bị chuyển dịch là
Cân bằng hoá học nào sau đây không bị dịch chuyển khi thay đổi áp suất?
C(s)+H2O(g) ⇌ CO(g)+H2(g).
PCl5 (g) ⇌ PCl3(g)+Cl2(g).
2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g).
3Fe(s)+4H2O (g) ⇌ Fe3O4(s)+4H2(g).
Cho cân bằng hoá học: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
Phát biểu đúng là
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho các cân bằng sau:
(1) H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)
(2) ½H2(g)+½I2(g)⇌HI(g)
(3) HI(g) ⇌ ½H2(g) + ½I2(g)
(4) 2HI(g) ⇌H2(g) + I2(g)
(5) H2(g) + I2(s) ⇌ 2HI(g)
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0.125 là cân bằng
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s)
KC=[CaO] . [CO2][CaCO3].
KC=[CaCO3][CaO] . [CO2].
KC = [CO2]
KC=[CO2]1.
Xét cân bằng:
(1) H2(g)+I2(g)⇌2HI(g) Kc(1)
(2) ½H2(g)+ ½I2(g)⇌HI(g) Kc(2)
Mối quan hệ giữa Kc(1) và Kc(2) là
Kc(1) = Kc(2)
Kc(1) = Kc(2) 2
KC (1)=KC (2)1
KC (1) = KC (2)
Cho cân bằng hóa học: CaCO3(s) ⇌ CaO (s) + CO2(g).
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.
Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
Tăng nồng độ khí CO2.
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng?
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) ⇌ CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
KC=[CH3COOC2H5].[H2O][CH3COOH].[C2H5OH].
KC=[CH3COOC2H5][CH3COOH].[C2H5OH].
KC=[CH3COOH] . [C2H5OH]][CH3COOC2H5] . [H2O].
KC=[CH3COOH] . [C2H5OH]][CH3COOC2H5] .
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) ΔrH298 o<0 .
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm khí H2 vào hệ.
Cho cân bằng hoá học: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) ΔrH298 o>0 .
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nồng độ H2.
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH3.
NaHCO3.
C2H5OH.
H2S.
NH4Cl.
BaCl2.
HNO3.
Na2SO4.
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
Na2CO3.
HNO3.
H2SO4.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
HNO3.
NH4Cl.
tan trong nước phân li ra H+.
tan trong nước phân li ra OH−.
[H+] < [OH−].
[H+] > [OH−].
[H+] = [OH−].
[H+]=10−7.
Cl2.
HNO3.
CH4.
Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+(H3O+) nhất trong dung dịch nước?
NaNO3.
H2SO4.
Trong dung dịch Na2CO3 , ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường base?
Na+.
CO32−.
OH−.
H+.
Các ion Al3+ và Fe3+ bị thuỷ phân trong nước tạo ra ion nào sau đây?
Cl−.
OH−.
CO32−.
H+.
Na2CO3.
AlCl3.
FeCl3.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Ion nào trong dung dịch AlCl3 bị thuỷ phân tạo ra môi trường acid?
Cl−.
Al3+.
OH−.
H+.
Phản ứng thuỷ phân ion Al3+ trong nước tạo ra ion nào?
OH−.
CO32−.
HCO3−.
H+.
Trong dung dịch FeCl3, ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường acid?
Cl−.
Fe3+.
OH−.
H+.
Đặc điểm chung của các dung dịch AlCl3, FeCl3 là gì?
Na2CO3.
H2O.
AlCl3.
FeCl3.
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2.4. Nhận định nào sau đây không đúng?
Nồng độ ion H+ của cốc nước chanh là 10−2.4 mol/L.
Nồng độ ion H+ của cốc nước chanh là 0.24 mol/L.
Nồng độ ion OH− của cốc nước chanh nhỏ hơn 10−7 mol/L.
HNO3.
H2SO4 ⇌ 2H+ + SO42−.
NaOH ⇌ Na+ + OH−.
HF ⇌ H+ + F−.
AlCl3 ⇌ Al3+ + Cl3− .
Trong phản ứng sau đây: H2S(aq) + H2O ⇌ HS−(aq) + H3O+(aq) .
Những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted - Lowry?
H2S và H2O.
H2S và H3O+.
H2S và HS−.
H2O và H3O+.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là
K2SO4.
HNO3.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là
0,2 M.
0,1 M.
0,4 M.
0,5 M.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0.005 M là
Mg2+.
NH3.
HCO3−.
CO32−.
Cho dãy các chất: K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONa. Số chất điện li là
Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là
2,3M.
11,7M.
5,0 × 10−12M.
2,0 × 10−12M.
Chất X tan vào nước phân li ra các ion K+ và Cr2O72−, công thức hóa học của X là
KCrO2.
K2Cr2O7.
K2CrO4.
Cr2(SO4)3.
Theo Brønsted - Lowry, trong phản ứng nào sau đây H2O đóng vai trò là base?
2Na + 2H2O
→ 2NaOH + H2.
NH3 + H2O ⇌
NH4++ OH−.
CH3COO−+H2O⇌
CH3COOH+OH−.
HCO3− + H2O ⇌
CO32− + H3O+.
NaNO3.
KNO3.
HNO3.
Ba(NO3)2.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitrogen?
Ứng dụng nào sau đây không phải là của N2?
Tổng hợp NH3.
Bảo quản máu.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
O2.
H2.
Ở điều kiện thường khi X không màu, kết hợp với O2 trong không khí tạo ra khí NO2 có màu nâu đỏ. Công thức của khí X là
N2O.
N2O5.
N2O3.
Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), N2 thể hiện
Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 ít tan trong nước.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hóa lỏng rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Quá trình tạo đạm nitrate tự nhiên trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ bên
Công thức của X là
CO2.
Cl2.
O2.
H2.
Trong phản ứng trên, N2 thể hiện
tính acid
Khí nitơ ít tan trong nước là do
phân tử nitrogen không phân cực.
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn.
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
(b), (c), (e)
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết
kim loại
Tính chất hóa học của NH3 là
tính acid, tính base.
tính acid, tính khử.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
H2.
NO2.
NH3.
Đâu không phải là ứng dụng của muối ammonium?
Sản xuất giấy.
Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
+3.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
(NH4)2SO4.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Dạng hình học của phân tử ammonia là
hình tam giác đều.
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Muối ammonium là chất điện li mạnh.
Muối ammonium kém bền với nhiệt.
Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
Muối ammonium dễ tan trong nước.
(NH4)2SO4.
CaCO3.
BaSO4.
AgCl.
Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion.
Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân hủy thành ammonia và acid tương ứng.
Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia.
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Phát biểu không đúng là
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
H2SO4.
AlCl3.
Cho các phát biểu sau:
4.
Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3.
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
NH3, HCl, O2, SO2.
O2, SO2, NH3, HCl.
SO2, O2, NH3, HCl.
O2, HCl, NH3, SO2.
Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphtalein.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Nước phun vào bình và không có màu.
Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là NH4+ + OH− → NH3 + H2O?
HCl + NaOH → NaCl + H2O.
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl.
NH4Cl + KOH → KCl + NH3 + H2O.
(NH4)2SO4 + BaCl2 →BaSO4 + 2NH4Cl.
NO2.
N2O.
N2O4.
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
Số oxi hóa của nguyên tử nitơ trong hợp chất HNO3?
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2.
N2O.
NO2.
Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi HNO3 tác dụng với kim loại?
NH4NO3.
NO2.
N2O5.
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí SO2 và khí X gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là
N2.
CO2.
O2.
NO2.
Nitric acid thể hiện tính acid khi phản ứng với chất nào sau đây?
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
N2O.
N2.
NH3.
5Cu + 12HNO3 đặc -> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.
Mg + 4HNO3 loãng -> Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
8Al + 30HNO3 loãng -> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.
FeO + 2HNO3 loãng -> Fe(NO3)2 + H2O.
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Cho phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O. Nếu VNO2 : VNO = 2 : 1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
