wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ 2

Total questions: 115

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzenE và alkylbenzene)

có công thức chung là:

          

a)

CnH2n+6 (n  6)

b)

CnH2n-6 (n  3)

c)

CnH2n-8 (n  8)

d)

CnH2n-6 (n  6)

2.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?

a)

vị trí 1,2 gọi là ortho. 

b)

vị trí 1,3 gọi là meta.    

c)

vị trí 1,4 gọi là para.

d)

vị trí 2,5 gọi là ortho.

3.

Trong phân tử benzen:

                

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C

b)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

4.

Hãy chọn các chất là đồng đẳng của benzene.

     

a)

toluene

b)

o-xylene

c)

ethylbenzene

d)

styrene

5.

Cấu tạo nào dưới đây là của benzene?

a)

b)

c)

d)

6.

  Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

   

a)

Dung dịch Br2

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3, to

d)

Dung dịch NaOH

7.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

(a)  

8.

TNT được điều chế bằng phản ứng của toluene

với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng.

Tên thay thế đầy đủ của TNT là gì?

(a)  

9.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n.

Công thức phân tử của A là:

                

a)

C3H4

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16

10.

Nguồn nguyên liệu quan trọng trong ngành lọc hóa dầu được gọi chung là nhóm BTX.

BTX là nhóm hydrocarbon nào dưới đây?

a)

Arene

b)

Alkane

c)

Alkene

d)

Alkyne

11.

Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

12.

Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là:

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi.

d)

no, mạch vòng.

13.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là:

a)

Hexene

b)

3-methylpent-2-ene

c)

3-methylpent-3-ene

d)

2-ethylbut-2-ene

14.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

(CH3)2C=CH-CH3

c)

CH3-CH=CH-CH(CH3)2

d)

(CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2

15.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

(a)  

16.

Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng đốt cháy.  

b)

Phản ứng cộng với hydrogen.

c)

Phản ứng cộng với nước bromine.

d)

Phản ứng trùng hợp.

17.

Chọn các phát biểu đúng.

a)

Để phân biệt khí C2H2 và khí C2H4 có thể dùng dung dịch Br2.

b)

Propene có công thức phân tử là C4H8.

c)

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

d)

CH3CH=C(CH3)2 và CH3CH=CHBr là chất có đồng phân hình học.

18.

X (alkene) + H2 \rightarrow  Y. Biết trong Y có 4 nguyên tử carbon,

X không có đồng phân hình học. X là:

a)

Ethene

b)

Prop-1-ene

c)

But-1-ene

d)

But-2-ene

19.

Cho hỗn hợp 2 alkene lội qua bình đựng nước bromine dư

thấy khối lượng bromine phản ứng là 8 gam (Br = 80).

Tổng số mol của 2 alkene là:

a)

0,05

b)

0,1

c)

0,025

d)

0,005

20.

Một hydrocarbon X cộng hợp với acid HCl theo tỉ lệ mol 1:1

tạo sản phẩm có thành phần khối lượng chlorine là 45,223%.

Công thức phân tử của X là:

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C2H4

d)

C5H10

21.

Ở điều kiện thường, các alkene và alkyne từ C2 đến C4 (trừ but – 2 yene) ở thể nào?

a)

khí

b)

lỏng

c)

rắn

d)

dung dịch

22.

Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

pent – 1 – ene

b)

ethene

c)

propene

d)

but – 1 – ene

23.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane

b)

alkene lớn hơn

c)

alkene nhỏ hơn

d)

alkyne

24.

Phản ứng hiđro hóa alkyne thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng phân hủy

25.

Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là:

a)

Phản ứng tách

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng oxi hóa

26.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

etane

b)

propane

c)

butane

d)

propene

27.

Alkene là:

a)

hiđrocacbon có chứa liên kết đôi trong phân tử

b)

hiđrocacbon chỉ có một liên kết đôi trong phân tử

c)

hiđrocacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử

d)

hiđrocacbon không no, mạch hở, có liên kết đôi trong phân tử

28.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH2CH3

b)

CH3CH=CH2

c)

CH3CΞCH

d)

CH2=C=CH2

29.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?          

                                                           

a)

CH3CH2CH2CH3

b)

  CH3CH=CH2

c)

CH3CH2CΞCH

d)

CH2=CHCH=CH2

30.

Dẫn khí ethene qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào?

a)

  CH3-CH2Br

b)

CH2Br-CH2Br

c)

CH3-CHBr2

d)

CHBr2-CHBr2

31.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là

a)

Nikel

b)

Lindlar  

c)

Platinum   

d)

Palladium

32.

Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no do

a)

Alkene, alkyne làm mất màu vàng của nước bromine.

b)

Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa.

c)

Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu vàng.

d)

Alkene, alkyne làm mất màu tím của nước bromine.

33.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov

a)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.                       

b)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn. 

34.

Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng halogen. 

d)

Phản ứng cộng nước.

35.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

36.

Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Tím.

c)

Nâu đen.

d)

Bạc.

37.

Những chất dùng để nhận biết alkene, alkyne là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

38.

Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

39.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Tổng hợp polymer.

b)

Làm bao bì, keo dán.

c)

Hàn, cắt kim loại.

d)

Làm chín trái cây.

40.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br

41.

X là hydrocarbon thơm dùng để điều chế Y, biết Y có thể dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, nhựa P.S, cao su BuNa-S. X là:

a)

Ethyne

b)

Benzene

c)

Styrene

d)

Toluene

42.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

b)

Tất cả các alkane đều có công thức chung là CnH2n+2

c)

Tất cả các chất có công thức chung là CnH2n+2 đều là alkane

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane

43.

Số đồng phân alkene của C5H10 (Tính cả đồng phân hình học) là :

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

44.

Trong phân tử propyne liên kết ba giữa 2 carbon gồm :

a)

3 liên kết pi và 2 liên kết xích ma

b)

1 liên kết pi và 2 liên kết xích ma

c)

2 liên kết pivà 2 liên kết xích ma

d)

2 liên kết pi và 1 liên kết xích ma

45.

Khi được chiếu sáng, hydrocarbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, thu được 4 dẫn xuất monochloro là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

isopentane

b)

pentane

c)

neopentane

d)

butane

46.

Phản ứng đặc trưng của alkene là:

a)

Phản ứng oxi hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng tách

47.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 và dung dịch Br2?

a)

Propane

b)

But-2-ene

c)

Metane

d)

benzene

48.

Alkene sau có tên là gì

a)

cis-pent-2-ene

b)

cis-but-2-ene

c)

trans-but-2-ene

d)

trans-pent-2-ene

49.

Dẫn 5,4 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu x gam kết tủa. Giá trị của x là

a)

32,2g

b)

34,6g

c)

16,1g

d)

13,4g

50.

Công thức phân tử chung của alkyne là:

a)

CnH2n-2( n≥2)

b)

CnH2n( n≥4)

c)

CnH2n-2( n≥1)

d)

CnH2n+2( n≥2)

51.

Acetylene có công thức phân tử là

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C6H6

d)

C2H4

52.

Ứng dụng nào sau đây là của dẫn xuất halogen?

a)

Làm nhiên liệu

b)

Làm thủy tinh hữu cơ

c)

Sản xuất polime

d)

Làm xà phòng

53.

Số đồng phân của C4H9Cl là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

54.

Toluene + dung dịch KMnO4 (t0), sản phẩm hữu có thu được là

a)

C6H5 - CH2-COOH

b)

C6H5 - COOH

c)

C6H5 - CH2-COOK

d)

C6H5 - COOK

55.

Tên gọi của C6H5-CH3 là

a)

styrene

b)

vinyltoluene

c)

ethylbenzene

d)

toluene

56.

Alkene có CTPT chung là

a)

CnH2n+2 (n≥2)

b)

CnH2n (n≥3)

c)

CnH2n+2 (n≥3)

d)

CnH2n (n≥2)

57.

alkyne có CTPT chung là

a)

CnH2n-2 (n≥2)

b)

CnH2n-2 (n≥3)

c)

CnH2n+2 (n≥3)

d)

CnH2n-1 (n≥2)

58.

C5H10 có bao nhiêu cấu tạo alkene?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

59.

C5H8 có bao nhiêu cấu tạo alkyne.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

60.

Alkene C2H4 có tên là

a)

ethylene

b)

methane

c)

propene

d)

ethyne

61.

Alkene C3H6 có tên là

a)

ethylene

b)

propyne

c)

propene

d)

ethyne

62.

Alkyne C3H4 có tên là

a)

ethylene

b)

propyne

c)

propene

d)

ethyne

63.

Alkyne C2H2 có tên là

a)

ethylene

b)

methane

c)

propene

d)

ethyne

64.

But-1-ene có số nguyên tử H là

a)

8

b)

4

c)

2

d)

6

65.

But-1-yne có số nguyên tử H là

a)

8

b)

4

c)

2

d)

6

66.

2-methylpropene có CTPT là

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C2H4

d)

C5H10

67.

2-methylbut-1-ene có CTPT là

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C2H4

d)

C5H10

68.

3-methylbut-1-yne có CTPT là

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C5H10

d)

C5H8

69.

CH3-CH=C(CH3)2 có tên là

a)

2-methylbut-2-yne

b)

2-methylbut-2-ene

c)

3-methylbut-2-ene

d)

3-methylbut-2-yne

70.

CH≡C-C(CH3)2 có tên là

a)

3-methylbut-1-yne

b)

2-methylbut-2-yne

c)

3-methylbut-2-ene

d)

2-methylbut-1-yne

71.

Chất có đồng phân hình học dạng cis-trans là

a)

CH2=CH2

b)

CH3CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH3

72.

Chất có đồng phân hình học dạng cis-trans là

a)

CH3CH2CH2CH=CH2

b)

CH3CH2CH=CH-CH3

c)

CH2=C(CH3)-CH2-CH3

d)

(CH3)2C=CH-CH3

73.

Trong phân tử ethene (etilen) giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

74.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử ethene (C2H4) là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

75.

công thức tổng quát của alkene là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

76.

công thức tổng quát của alkane là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

77.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).                

b)

CnH2n (n ≥ 2).               

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).            

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

78.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

79.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane.                               

b)

Propane.                       

c)

Butane.                        

d)

pentane

80.

Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là

    

a)

Methyl.                        

b)

Etyl.    

c)

Propyl.      

d)

Butyl.

81.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.                                               

b)

Công thức phân tử.

    

c)

Số nguyên tử cacbon.          

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

82.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.                                 

b)

Etane.                           

c)

Methane.                      

d)

Propane.

83.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                           

b)

CH4.                             

c)

CO2.                  

d)

N2.

84.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.             

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

85.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng tách.                       

b)

Phản ứng thế.                    

c)

Phản ứng cộng.                 

d)

Phản ứng oxi hóa.

86.

Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.                                                  

b)

2,2,3-đimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.                                              

d)

2,3,3-trimethylbutane.

87.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các alkane là những chất tan tốt trong nước.      

b)

Các alkane đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/mL.

c)

Các alkane có đồng phân mạch carbon.  

d)

Có 3 alkane đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10.

88.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.  

b)

Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.

c)

Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.   

d)

Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

91.

Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3

a)

3-methyl-2-chloro pentane.

b)

2-chloro-3-methylbutane.   

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2-chloro-3-methylpentane. 

92.

Câu 9: Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

A. Đun cồn 900 với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

B. Crackinh ankane.  

c)

C. Tách H2 từ etane.  

d)

D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, t0).

93.

Câu 8: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

A. etane.

b)

B. propane.

c)

C. butane.

d)

D. propene.

94.

Câu 7: Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne

a)

A. Phản ứng tách.

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Phản ứng oxi hóa.

95.

Câu 6. Ethene tham gia phản ứng cộng nước khi có xúc tác là

a)

A. bazơ.

b)

B. MnO2.

c)

C. axit.

d)

D. KMnO4.

96.

Câu 5. Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?

a)

A. HCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. H2O.

d)

D. HBr.

97.

Câu 4. Phản ứng hiđro hóa alkyne thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng tách.

c)

C. phản ứng cộng.

d)

D. phản ứng phân hủy.

98.

Câu 3:  Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

A. alkane.

b)

B. alkene lớn hơn.      

c)

C. alkene nhỏ hơn.

d)

            D. alkyne.

99.

Các chất làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

Ethane và Ethene

b)

Ethane và Ethyne

c)

Ethene và Etynene

d)

Propane và Propene

100.

Nhận biết but-2-ene và but-1-yne bằng hóa chất nào sau đây

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

nước

d)

dung dịch HBr

101.

But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là

a)

Butane

b)

But-1-ene

c)

But-2-ene

d)

But-1-yne

102.

Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O/HgSO4, t oC là

a)

CH2=CH-OH

b)

CH3CHO

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

103.

Chất nào sau đây dùng để điểu chế acetylene trong phòng thí nghiệm?

a)

Al4C3

b)

CH3COONa

c)

CaC2

d)

C2H5OH

104.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư?

a)

Acetylene

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

Pent-1-yne

105.

Khi cho ethylene tác dụng với H2/Ni, t oC thì sản phẩm thu được là

(a)  

106.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkene?

a)

C4H4

b)

C4H10

c)

C4H8

d)

C4H6

107.

Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

108.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp alkene.

c)

Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.

109.

Alkene X có công thức cấu tạo là

CH3 - C(CH3) = CH - CH3

Tên của X là:

a)

3-metylbut-3-ene

b)

2-metylbut-3-ene

c)

2-metylbut-2-ene

d)

3-metylbut-2-ene

110.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.

X có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n-6

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n

111.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

112.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:

a)

Acetylene

b)

Etylene

c)

Methane

d)

Hỗn hợp methane và acetylene

113.

Đimetylacetylene còn có tên gọi là:

a)

Propyne

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

But-2-ene

114.

Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?

a)

Ni, t0

b)

Mn, t0

c)

Pd/ PbCO3

d)

Fe, t0

115.

Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5