Font size
Worksheetsôn tập giữa kỳ 2
Total questions: 115
Worksheet time: 56mins
Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzenE và alkylbenzene)
có công thức chung là:
CnH2n+6 (n 6)
CnH2n-6 (n 3)
CnH2n-8 (n 8)
CnH2n-6 (n 6)
Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?
vị trí 1,2 gọi là ortho.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 2,5 gọi là ortho.
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C
6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.
Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.
Hãy chọn các chất là đồng đẳng của benzene.
toluene
o-xylene
ethylbenzene
styrene
Cấu tạo nào dưới đây là của benzene?
Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?
Dung dịch Br2
NaCl khan
Br2/FeBr3, to
Dung dịch NaOH
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
(a)
TNT được điều chế bằng phản ứng của toluene
với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng.
Tên thay thế đầy đủ của TNT là gì?
(a)
A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n.
Công thức phân tử của A là:
C3H4
C6H8
C9H12
C12H16
Nguồn nguyên liệu quan trọng trong ngành lọc hóa dầu được gọi chung là nhóm BTX.
BTX là nhóm hydrocarbon nào dưới đây?
Arene
Alkane
Alkene
Alkyne
Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là:
không no, mạch hở, có một liên kết ba.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi.
no, mạch vòng.
Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là:
Hexene
3-methylpent-2-ene
3-methylpent-3-ene
2-ethylbut-2-ene
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3-CH=CH-CH3
(CH3)2C=CH-CH3
CH3-CH=CH-CH(CH3)2
(CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
(a)
Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?
Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng cộng với hydrogen.
Phản ứng cộng với nước bromine.
Phản ứng trùng hợp.
Chọn các phát biểu đúng.
Để phân biệt khí C2H2 và khí C2H4 có thể dùng dung dịch Br2.
Propene có công thức phân tử là C4H8.
Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
CH3CH=C(CH3)2 và CH3CH=CHBr là chất có đồng phân hình học.
X (alkene) + H2 → Y. Biết trong Y có 4 nguyên tử carbon,
X không có đồng phân hình học. X là:
Ethene
Prop-1-ene
But-1-ene
But-2-ene
Cho hỗn hợp 2 alkene lội qua bình đựng nước bromine dư
thấy khối lượng bromine phản ứng là 8 gam (Br = 80).
Tổng số mol của 2 alkene là:
0,05
0,1
0,025
0,005
Một hydrocarbon X cộng hợp với acid HCl theo tỉ lệ mol 1:1
tạo sản phẩm có thành phần khối lượng chlorine là 45,223%.
Công thức phân tử của X là:
C3H6
C4H8
C2H4
C5H10
Ở điều kiện thường, các alkene và alkyne từ C2 đến C4 (trừ but – 2 yene) ở thể nào?
khí
lỏng
rắn
dung dịch
Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây là lớn nhất?
pent – 1 – ene
ethene
propene
but – 1 – ene
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
alkane
alkene lớn hơn
alkene nhỏ hơn
alkyne
Phản ứng hiđro hóa alkyne thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
phản ứng thế
phản ứng tách
phản ứng cộng
phản ứng phân hủy
Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là:
Phản ứng tách
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
etane
propane
butane
propene
Alkene là:
hiđrocacbon có chứa liên kết đôi trong phân tử
hiđrocacbon chỉ có một liên kết đôi trong phân tử
hiđrocacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử
hiđrocacbon không no, mạch hở, có liên kết đôi trong phân tử
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH3CH2CH3
CH3CH=CH2
CH3CΞCH
CH2=C=CH2
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3CH2CH2CH3
CH3CH=CH2
CH3CH2CΞCH
CH2=CHCH=CH2
Dẫn khí ethene qua dung dịch bromine thấy dung dịch bị mất màu. Sản phẩm tạo ra là chất nào?
CH3-CH2Br
CH2Br-CH2Br
CH3-CHBr2
CHBr2-CHBr2
Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là
Nikel
Lindlar
Platinum
Palladium
Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no do
Alkene, alkyne làm mất màu vàng của nước bromine.
Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa.
Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu vàng.
Alkene, alkyne làm mất màu tím của nước bromine.
Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov
Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.
Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.
Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.
Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn.
Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?
Phản ứng oxi hóa.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cộng halogen.
Phản ứng cộng nước.
Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:
Liên kết ba ở đầu mạch.
Phân tử đối xứng qua liên kết ba.
Liên kết ba nằm giữa mạch.
Mạch không nhánh.
Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?
Vàng nhạt.
Tím.
Nâu đen.
Bạc.
Những chất dùng để nhận biết alkene, alkyne là
Nước bromine, thuốc tím.
Oxygen, hydrogen chloride.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Oxygen, hydrogen.
Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là
Nước bromine, thuốc tím.
Oxygen, hydrogen chloride.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Oxygen, hydrogen.
Acetylene và ethylene đều được sử dụng để
Tổng hợp polymer.
Làm bao bì, keo dán.
Hàn, cắt kim loại.
Làm chín trái cây.
Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là
CH3-CHBr-CH3
CH3-CBr2-CH3
CH3-CBr=CH2
CH3-CH2-CH2Br
X là hydrocarbon thơm dùng để điều chế Y, biết Y có thể dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, nhựa P.S, cao su BuNa-S. X là:
Ethyne
Benzene
Styrene
Toluene
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?
Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
Tất cả các alkane đều có công thức chung là CnH2n+2
Tất cả các chất có công thức chung là CnH2n+2 đều là alkane
Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane
Số đồng phân alkene của C5H10 (Tính cả đồng phân hình học) là :
4
6
7
5
Trong phân tử propyne liên kết ba giữa 2 carbon gồm :
3 liên kết pi và 2 liên kết xích ma
1 liên kết pi và 2 liên kết xích ma
2 liên kết pivà 2 liên kết xích ma
2 liên kết pi và 1 liên kết xích ma
Khi được chiếu sáng, hydrocarbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, thu được 4 dẫn xuất monochloro là đồng phân cấu tạo của nhau?
isopentane
pentane
neopentane
butane
Phản ứng đặc trưng của alkene là:
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 và dung dịch Br2?
Propane
But-2-ene
Metane
benzene
Alkene sau có tên là gì
cis-pent-2-ene
cis-but-2-ene
trans-but-2-ene
trans-pent-2-ene
Dẫn 5,4 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu x gam kết tủa. Giá trị của x là
32,2g
34,6g
16,1g
13,4g
Công thức phân tử chung của alkyne là:
CnH2n-2( n≥2)
CnH2n( n≥4)
CnH2n-2( n≥1)
CnH2n+2( n≥2)
Acetylene có công thức phân tử là
C2H2
CH4
C6H6
C2H4
Ứng dụng nào sau đây là của dẫn xuất halogen?
Làm nhiên liệu
Làm thủy tinh hữu cơ
Sản xuất polime
Làm xà phòng
Số đồng phân của C4H9Cl là
5
2
4
3
Toluene + dung dịch KMnO4 (t0), sản phẩm hữu có thu được là
C6H5 - CH2-COOH
C6H5 - COOH
C6H5 - CH2-COOK
C6H5 - COOK
Tên gọi của C6H5-CH3 là
styrene
vinyltoluene
ethylbenzene
toluene
Alkene có CTPT chung là
CnH2n+2 (n≥2)
CnH2n (n≥3)
CnH2n+2 (n≥3)
CnH2n (n≥2)
alkyne có CTPT chung là
CnH2n-2 (n≥2)
CnH2n-2 (n≥3)
CnH2n+2 (n≥3)
CnH2n-1 (n≥2)
C5H10 có bao nhiêu cấu tạo alkene?
3
4
5
2
C5H8 có bao nhiêu cấu tạo alkyne.
3
4
5
2
Alkene C2H4 có tên là
ethylene
methane
propene
ethyne
Alkene C3H6 có tên là
ethylene
propyne
propene
ethyne
Alkyne C3H4 có tên là
ethylene
propyne
propene
ethyne
Alkyne C2H2 có tên là
ethylene
methane
propene
ethyne
But-1-ene có số nguyên tử H là
8
4
2
6
But-1-yne có số nguyên tử H là
8
4
2
6
2-methylpropene có CTPT là
C3H6
C4H8
C2H4
C5H10
2-methylbut-1-ene có CTPT là
C3H6
C4H8
C2H4
C5H10
3-methylbut-1-yne có CTPT là
C3H6
C4H8
C5H10
C5H8
CH3-CH=C(CH3)2 có tên là
2-methylbut-2-yne
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-yne
CH≡C-C(CH3)2 có tên là
3-methylbut-1-yne
2-methylbut-2-yne
3-methylbut-2-ene
2-methylbut-1-yne
Chất có đồng phân hình học dạng cis-trans là
CH2=CH2
CH3CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH3
Chất có đồng phân hình học dạng cis-trans là
CH3CH2CH2CH=CH2
CH3CH2CH=CH-CH3
CH2=C(CH3)-CH2-CH3
(CH3)2C=CH-CH3
Trong phân tử ethene (etilen) giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn.
một liên kết đôi.
hai liên kết đôi.
một liên kết ba.
Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử ethene (C2H4) là
bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.
ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
công thức tổng quát của alkene là:
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnHm
công thức tổng quát của alkane là:
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnHm
Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.
CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.
Tên gọi của chất có công thức C3H8 là
Methane.
Propane.
Butane.
pentane
Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là
Methyl.
Etyl.
Propyl.
Butyl.
Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về
Công thức cấu tạo.
Công thức phân tử.
Số nguyên tử cacbon.
Số liên kết cộng hóa trị.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane.
Etane.
Methane.
Propane.
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
Cl2.
CH4.
CO2.
N2.
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là
(CH3)2CHCH2CH3.
(CH3)4C.
CH3CH2CH2CH2CH3.
CH3CH2CH(CH3)2.
Phản ứng đặc trưng của alkane là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa.
Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:
Danh pháp IUPAC của Y là
2,3,3-methylbutane.
2,2,3-đimethylbutane.
2,2,3-trimethylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các alkane là những chất tan tốt trong nước.
Các alkane đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/mL.
Các alkane có đồng phân mạch carbon.
Có 3 alkane đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10.
Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
2
3
4
5
Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là
1
2
3
4
Khẳng định nào sau đây là sai?
Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.
Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.
Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.
Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3
3-methyl-2-chloro pentane.
2-chloro-3-methylbutane.
2,3-dimethylpentane.
2-chloro-3-methylpentane.
Câu 9: Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
A. Đun cồn 900 với H2SO4 đặc ở 170oC.
B. Crackinh ankane.
C. Tách H2 từ etane.
D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, t0).
Câu 8: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
A. etane.
B. propane.
C. butane.
D. propene.
Câu 7: Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng oxi hóa.
Câu 6. Ethene tham gia phản ứng cộng nước khi có xúc tác là
A. bazơ.
B. MnO2.
C. axit.
D. KMnO4.
Câu 5. Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2O.
D. HBr.
Câu 4. Phản ứng hiđro hóa alkyne thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
A. phản ứng thế.
B. phản ứng tách.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 3: Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
A. alkane.
B. alkene lớn hơn.
C. alkene nhỏ hơn.
D. alkyne.
Các chất làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Ethane và Ethene
Ethane và Ethyne
Ethene và Etynene
Propane và Propene
Nhận biết but-2-ene và but-1-yne bằng hóa chất nào sau đây
Dung dịch Br2
Dung dịch AgNO3/NH3
nước
dung dịch HBr
But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là
Butane
But-1-ene
But-2-ene
But-1-yne
Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O/HgSO4, t oC là
CH2=CH-OH
CH3CHO
CH3CH2OH
CH3COOH
Chất nào sau đây dùng để điểu chế acetylene trong phòng thí nghiệm?
Al4C3
CH3COONa
CaC2
C2H5OH
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư?
Acetylene
But-1-yne
But-2-yne
Pent-1-yne
Khi cho ethylene tác dụng với H2/Ni, t oC thì sản phẩm thu được là
(a)
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkene?
C4H4
C4H10
C4H8
C4H6
Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.
Phản ứng trùng hợp alkene.
Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.
Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.
Alkene X có công thức cấu tạo là
CH3 - C(CH3) = CH - CH3
Tên của X là:
3-metylbut-3-ene
2-metylbut-3-ene
2-metylbut-2-ene
3-metylbut-2-ene
Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.
X có công thức tổng quát là:
CnH2n-6
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n
Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
(1), (2), (3), (4)
(1), (3), (5), (6)
(1), (4), (5)
(2), (3), (4)
Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:
Acetylene
Etylene
Methane
Hỗn hợp methane và acetylene
Đimetylacetylene còn có tên gọi là:
Propyne
But-1-yne
But-2-yne
But-2-ene
Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?
Ni, t0
Mn, t0
Pd/ PbCO3
Fe, t0
Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8 là:
2
3
4
5
