wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cacbohidrat ( khg Xenlulozo)

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccrit?

a)

Glucozơ

b)

Tinh bột

c)

Xenlulozơ

d)

Sacccarozo

2.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

4.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

5.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

6.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

7.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

8.

Chất tạo nên vị ngọt sắc cho mật ong hay các loại quả như xoài, dứa ... là

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Tinh bột

d)

Saccarozo

9.

Trong máu người thường có nồng độ glucozo là

a)

0,02%

b)

0,1%

c)

0,01%

d)

0%

10.

Saccarozo và fructozo đều thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Cacbohidrat

11.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

12.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
13.

Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Xenlulozơ.

14.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2

d)

H2.

15.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

16.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

17.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

18.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

19.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

20.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

21.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

22.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, tinh bột, saccarozo, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

23.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

24.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

26.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Glucozơ, glixerol và saccarozơ.

b)

Glucozơ, glixerol và metyl axetat.

c)

Etylen glicol, glixerol và ancol etylic.

d)

Glixerol, glucozơ và etyl axetat

27.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

29.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

30.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

31.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

32.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

33.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

34.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

35.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

37.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

38.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

39.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

41.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, fructozơ, glixerol, etilenglicol, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

42.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
43.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

44.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

45.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là:

a)

CH2OH(CHOH)4CHO

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OH

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH

46.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Xenlulozơ

c)

. Glucozơ

d)

Tinh bột.

47.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ

d)

fructozơ

48.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Tinh bột

49.

Chất không có khả năng pư với dd AgNO3/ NH3 giải phóng Ag là

a)

Glucozơ

b)

axit fomic

c)

axit axetic

d)

Fomanđehit

50.

. Saccarozơ và glucozơ đều không thuộc loại

a)

Monosaccarit

b)

Đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Cacbohiđrat

51.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

a)

Đường phèn

b)

Mật mía

c)

Mật ong 

d)

Đường kính

52.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

Glucozo

53.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

54.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

56.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

57.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

58.

Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?


a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

59.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

60.

So sánh độ ngọt của ba loại đường:

a)

glucozo > fructozo > saccarozo

b)

glucozo < saccarozo < fructozo

c)

saccarozo < glucozo < fructozo

d)

saccarozo < fructozo < glucozo

61.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Sản xuất rượu etylic.

b)

Tráng gương, tráng ruột phích

c)

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

d)

Thuốc tăng lực trong y tế.

62.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

63.

: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

64.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fructozơ có nhiều trong mật ong

b)

Đường saccatozơ còn gọi là đường nho

c)

Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccatozơ và glucozơ

d)

Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic

65.

Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Axetilen.

c)

Anđehit fomic

d)

Glucozơ.

66.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O5.

c)

CH3COOH.

d)

C12H22O11

67.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

69.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

70.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

C6H12O6 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

C6H12O6+6O2 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

2C6H12O6+Cu(OH)2 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

C12H22O11+H2O  C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

71.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

72.

Chất dùng để nhận biết tinh bột là

a)

quỳ tím

b)

NaOH

c)

Bạc nitrat trong dd NH3

d)

iot

73.

Trong các nhận định sau:

(a)Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(b)Glucozo khử được hidro cho ra sobitol

(c)Fructozo có phản ứng tráng bạc

(d)Thủy phân saccarozo chỉ cho ra glucozo

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  Chất không hòa tan được Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  ở nhiệt độ thường là

a)

Glucozo

b)

Xenlulozo

c)

Saccarozo

d)

fructozo

75.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin

d)

saccarozơ

76.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

78.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β–glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β–1,4–glicozit.

b)

Tinh bột do các mắt xích –C6H12O6– liên kết với nhau tạo nên.

c)

Glucozơ và fructozơ là monosaccarit đơn giản nhất không tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit, thu được nhiều phân tử glucozơ.

79.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;

Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

b)

Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)

c)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccarozơ không bị thủy phân.

81.

: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

82.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fructozơ có nhiều trong mật ong

b)

Đường saccarozơ còn gọi là đường nho

c)

Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccatozơ và glucozơ

d)

Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành muối amoni gluconat và thu được kim loại Ag

83.

Đường saccarozơ có thể được điều chế từ :

a)

cây mía

b)

củ cải đường

c)

hoa thốt nốt

d)

tất cả đều đúng

84.

Cho các phát biểu sau:

         (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

         (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

         (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

         (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

         (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

         (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

         Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là

        

a)

Axit axetic.   

b)

Glucozơ.   

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ.

86.

Trong các chất sau:

         (1) Sobitol                                      (2) glucozơ                                  

  (3) fructozơ                                   (4) metyl metacrylat

         (5) tripanmitin                            (6) triolein                                     (7) phenol.        

  Số chất làm mất màu nước brom là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH≡CH.

c)

CH3CH2OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

88.

Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy: 

          - X không tráng gương, có một đồng phân

          - X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là 

a)

Glucozo

b)

tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

90.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

B. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

c)

C. Kim loại Na.

d)

D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

91.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

b)

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

c)

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

d)

Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

92.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

93.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

94.

Cho các phát biểu sau:

         (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

         (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

         (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

         (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

         (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

         (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

         Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

95.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có công thức phân tử C6H10O5

b)

có phản ứng tráng bạc

c)

thuộc loại đisaccarit

d)

có nhóm –CH=O trong phân tử

96.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

97.

Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?


a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

98.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
99.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH3CHO.

c)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

d)

CH3CH2OH và CH2=CH2.

100.

Glucozo có nhiều trong

a)

Gạo

b)

Mật ong

c)

Nho

d)

Mía

101.

Trong các nhận định sau:

(a)Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(b)Glucozo khử được hidro cho ra sobitol

(c)Fructozo có phản ứng tráng bạc

(d)Thủy phân saccarozo chỉ cho ra glucozo

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Tinh bột có nhiều ở

a)

gạo, ngô, khoai, sắn,...

b)

mía, củ cải đường, cây thốt nốt

c)

rễ, thân, lá, quả chín

d)

gỗ, tre, nứa

103.

Chất có chứa 5 nhóm chức Ancol và 1 nhóm chức Andehit

a)

Saccarozo

b)

Glucozo

c)

Xenlulozo

d)

Tinh bột

104.

Loại Saccarit nào sau đây khi thủy phân chỉ ra 1 chất duy nhất

a)

Glucozo

b)

Saccarozo

c)

Tinh bột

d)

Fructozo

105.

Để sản xuất hồ dán,người ta sử dụng

a)

Saccarozo

b)

Glucozo

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozo

106.

Điều gì không đúng khi nói về Glucozo và Fructozo:

a)

Đều có phản ứng tráng bạc

b)

Fructozo ngọt hơn Glucozo

c)

Đều làm mất màu dung dịch Brom

d)

Đều phản ứng với Cu(OH)2

107.

Cặp chất nào sau đây không phải đồng phân của nhau

a)

Glucozo và Fructozo

b)

Xenlulozo và Tinh bột

c)

Saccarozo và Mantozo

108.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của Glucozo

a)

Tráng gương tráng phích

b)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

c)

Điều chế Ancol Etylic

d)

Điều chế PVC

109.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ.

c)

saccarozơ.

d)

glicogen.

110.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là: Cn(H2O)m.

b)

Đốt cháy hợp chất cacbohidrat, thể tích khí CO2 thu được bằng thể tích khí oxi cần dùng

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa 3 nhóm chức trở lên

111.

Chọn phát biểu không đúng

a)

saccarozo là disaccarit

b)

Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức ancol

c)

fructozơ và glucozơ là hai chất đồng phân của nhau

d)

tinh bột và xenlulozo là hai chất đồng phân của nhau

112.

Chọn câu sai:

a)

Đường nho là đường glucozo

b)

đường glucozo có trong máu là 0,1%

c)

Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

d)

Đường glucozo ngọt hơn đường saccarozo

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm

b)

Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản

ứng tráng bạc

c)

Sobitol có cấu tạo:HOCH2[CH(OH)]4CH2OH

d)

Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một lọai phức đồng

114.

Để chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

b)

Anhiđrit axetic (CH3CO)2O

c)

AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng

d)

Cu(OH)2

115.

Cho các chất sau : glucozơ; saccarozơ; axit axetic; glixerol, fructozo; rượu etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

116.

Chọn phát biểu sai:

a)

Gạo nếp chứa nhiều amilozo

b)

Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử (C6H10O5)n.

c)

Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin.

d)

Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc a-glucozơ.

117.

Cho dãy chuyển hóa sau: X → tinh bột → glucozơ → Y. các chất X,Y lần lượt có thể là:

a)

CO2, C2H5OH

b)

CH3OH; CO2

c)

C2H5OH, CH3COOH

d)

CH3CHO, C2H5OH

118.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột---->X--->Y---->axit axetic.

X và Y lần lượt là:

a)

glucozo, ancol etylic.

b)

glucozơ, etyl axetat.

c)

ancol etylic, andehit axetic.

d)

mantozo, glucozơ.

119.

Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử.

a)

dd iot

b)

dd axit.

c)

dd iot và phản ứng tráng bạc .

d)

Phản ứng với Na

Similar Resources on Wayground