Font size
Worksheetsôn tập học kì 1 lớp 11
Total questions: 117
Worksheet time: 3600secs
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
Mg(OH)2.
HNO3.
KOH.
Fe2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
H2SO4→ 2H+ + SO42-.
NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.
Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.
HClO ⇄ H+ + ClO-.
Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
N2 + H2 →
N2 + O2 →
N2 + Mg →
N2 + Li →
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Chọn phát biểu đúng.
Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.
Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.
HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện mạnh.
Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.
Muối nào sau đây là muối axit?
(NH4)2SO4.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 là
Mg, NO2, O2.
MgO, NO, O2.
MgO, NO2, O2.
Mg, NO, O2.
Trong số các chất sau: NaOH, NaHCO3, Al(OH)3, BaCl2, H2SO4, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu chất lưỡng tính?
1.
3.
5.
7.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, SO42-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–.
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit: Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
Al2O3, Fe, Cu
Al, Fe, Cu
Al2O3, FeO, Cu
Al2O3, Fe,CuO
Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế, … là do nó có khả năng
A. B.
C. D.
hấp thụ các khí độc
hấp phụ các khí độc
khử các khí độc
phản ứng với khí độc
Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Phân ure có công thức là (NH2)2O
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Phân hỗn hợp chứa nito, photpho được gọi chung là phân NPK.
Quặng apatit có nhiều ở vùng Lào Cai. Công thức hóa học của quặng apatit là?
Ca3(PO4)2
CaCO3
3Ca3(PO4)2.CaF2
CaCO3.MgCO3
Thành phần chính của phân Supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2.CaSO4.
3Ca3(PO4)2.CaF2.
Ca(H2PO4)2.
Dung dịch một chất có pH = 8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là
108M.
10-6M.
106M.
10-8M.
Chọn phát biểu đúng.
Cacbon nằm ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IVA.
Khi tham gia phản ứng hóa học, cacbon thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa.
Các số oxi hóa thường gặp của cacbon là -3, 0, +3, +5.
Công thức của quặng đolomit là MgCO3.
Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào?
C và H.
C và N.
H và Cl.
C và S.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và CaCO3 là
H+ + OH- → H2O
2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O
Ca2+ + 2Cl- → CaCl2
2H+ + CO32- → CO2 + H2O
Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.
BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4
NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl
H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa
Trường hợp nào không dẫn điện được
NaCl rắn, khan
NaCl trong nước
NaCl nóng chảy
NaOH nóng chảy
Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là
6.
7
8.
9.
Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
H2 + S → H2S
FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2
BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.
Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.
Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:
OH- + HCO3- →CO32- + H2O
4
5
3
2
pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng
13
12
2
1
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:
6
3
4
5
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
KNO3
CH3COOH
NaCl
KOH
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Muối nào sau đây không phải muối axit:
NaHPO3
NaHCO3
NaHSO4
NaH2PO3
Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là
sự điện li
Sự thủy phân
sự phân hủy
phản ứng hóa học
Câu 12: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
7 và 6.
8 và 6.
8 và 5
7 và 5.
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH →Na+ + OH-
HF → H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
1
2
3
4
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
2
3
4
5
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
1,2.
2.
1.
3.
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?
N2 + 3H2 >>> 2NH3.
N2 + 6Li >>>2Li3N.
N2 + O2 >>> 2NO.
N2 + Mg >>> Mg3N2.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Thuốc thử để nhận biết ion NH4+ là
quỳ tím.
dung dịch kiềm.
dung dịch axit.
phenolphtalein.
Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Cr
Zn, Fe, Pb.
Fe, Al, Cu.
Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
KNO2, NO2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
K2O, NO2, O2
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
–3; +3; +5.
–3, 0, +3, +5.
+3; +5; 0.
–3; 0; +1; +3; +5.
Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối là
dung dịch BaCl2.
dung dịch Ba(OH)2
dung dịch AgNO3
dung dịch H2SO4.
Phát biểu nào sau đây sai?
N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.
H3PO4 cũng có tính oxi hoá mạnh như HNO3.
H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.
Cả N2 và P đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
Chất khử
Chất OXH
Bazơ
Axit
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
không đổi màu
mất màu
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
KNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2
NO2
CO2 và NO
Nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được các chất thuộc phương án nào?
CuO , NO2 , O2
Cu, NO2 , O2
CuO, NO2
CuO , O2, NO
Cho các phát biểu sau:
(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Số phát biểu đúng:
2.
3.
1.
4.
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, KNO3
AgNO3, KNO3
Zn(NO3)2, KNO3
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.
NaNO3 rắn và HCl đặc.
NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
H2S, C, BaSO4, ZnO
Fe2O3, Cu, P
Au, Mg, FeS2, CO2
Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?
Ag2O , NO2
Ag2O , NO2 , O2
Ag, NO2 , O2
Ag2O , O2
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Fe
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
(1), (2), (4).
(1), (3).
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
(1), (2), (4).
(1), (3).
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
màu đen sẫm
màu vàng
màu trắng đục
không chuyển màu
Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?
2,24 lít.
2,8 lít.
1,792 lít .
3,36 lít.
Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.
(3) Urê có công thức là (NH2)2CO.
(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Các phát biểu đúng là:
(4).
(1), (2), (3).
(1), (4).
(1), (2), (4).
Nguyên tố photpho nằm ở nhóm mấy A trong bảng hệ thống tuần hoàn:
II
III
IV
V
Hai khoáng vật chính của photpho là
Photphorit và đolomit.
Apatit và đolomit.
Photphorit và cacnalit.
Apatit và photphorit.
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
photpho.
kali.
cacbon.
nitơ.
Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là
ure.
kali nitrat.
amoni sunfat.
amoni clorua.
Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình
Axit photphoric là axit ba nấc
Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh
Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Khí CO có thể khử được cặp chất
Fe2O3, CuO
MgO, Al2O3
CaO, SiO2
H2SO4 đặc, KClO3
Thành phần của baking soda (bột nở) là
NaHCO3
Na2CO3
NaCl
CaCO3
sản phẩm tạo thành khi cho Na2CO3 tác dụng với HCl
NaCl, H2CO3
NaCl, H2O
NaCl, CO2, H2O
NaCl, NaHCO3
Oxit cao nhất của cacbon có công thức là
CO.
C2O3.
CO2.
C2O4.
Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Ba(OH)2.
Nước brom.
CaO.
Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng nhất?
Tất cả muối cacbonat đều
tan trong nước.
bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
không tan trong nước.
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2.
CH4, CO2, H2, N2.
CO, CO2, H2, NO2.
CO, CO2, NH3, N2.
Công thức Natri bicacbonat là
CaCO3.
Na2CO3.
NaHCO3
Ca(HCO3)2
Thành phần chính của khí than than khô là
CO, CO2, N2.
CH4, CO, CO2, N2.
CO, CO2, H2, NO2.
CO, CO2, NH3, N2.
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO2.
Chọn nhận định đúng về muối cacbonat.
Chứa ion HCO3- trong công thức cấu tạo.
Bị nhiệt phân tạo ra kim loại và CO2.
Đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
Tất cả đều không tan trong nước.
Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là
có kết tủa màu trắng.
có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.
có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.
lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
Al và Cu.
Cu, Al và Mg.
Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
Cu, Fe, Al và MgO.
Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là
+2, +4,+4, -4.
-4, +4, +4, +2.
0, +2, -4, +3.
+4, -4, +4, +2.
Nguyên nhân xảy ra cac vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là
Khí CO2
Khí CO.
Khí N2
Khí NO.
Để làm sạch khí oxi có lẫn khí cacbonic, ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư dung dịch
Ca(OH)2.
HCl.
Br2.
NaCl.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau (đk thích hợp)?
C + 2H2 → CH4
C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O
C + CuO → Cu + CO
C + CO2 → 2CO
Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?
CaCO3, KHCO3.
Na2CO3, K2CO3.
Mg(HCO3)2, NaHCO3.
Ca(HCO3)2, Li2CO3.
Chọn câu phát biểu đúng:
CO là oxit axit.
CO là oxit trung tính.
CO là oxit bazơ.
CO là oxit lưỡng tính.
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO.
Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?
SO2 rắn
CO2 rắn
CO rắn
N2 rắn
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
2C + Ca → CaC
C + 2H2 → CH4
C + CO2 → 2CO
3C + 4Al → Al4C3
Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn là
Ô thứ 6, nhóm VA, chu kì 2
Ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2
Ô thứ 6, nhóm VA, chu kì 3
Ô thứ 8, nhóm IVA, chu kì 2
Đâu không phải dạng thù hình của cacbon?
Kim cương
Chì
Fuleren
Than muội
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Cấu hình electron của C (Z = 6) là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s12p2
1s22s23p2
Đốt cháy một hợp chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O, thành phần của chất A có thể gồm nguyên tố
Cacbon.
Hidro.
Cacbon và Hidro.
Cacbon, Hidro và có thể có Oxi.
Hãy chọn câu đúng trong những câu sau:
Ứng với mỗi CTPT có thể có nhiều chất hữu cơ.
Mỗi CTCT biểu diễn nhiều chất hữu cơ.
Ứng với mỗi CTPT chỉ có một chất hữu cơ.
Mỗi CTCT có hai chất hữu cơ.
Hợp chất hữu cơ là
Hợp chất của Cacbon (trừ các muối cacbonat kim loại).
Hợp chất của Cacbon và Hidro (trừ CO, H2CO3).
Hợp chất của Cacbon (trừ CO, H2CO3).
Hợp chất của Cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại).
Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm các hợp chất hữu cơ là
C2H4; C2H6O; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.
C2H4; C2H6O; MgCO3; C2H4O2; C2H5ONa.
NaHCO3; C2H6O; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.
C2H4; C2H6O; CH3Cl; Ba(HCO3)2; C2H5ONa.
Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm Hidrocacbon là
CH4; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.
CH3Cl; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.
CH4; C2H5ONa; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.
CH4; C2H4Br2; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.
Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?
C2H6, CH4, C6H6, C2H4
CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH
C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2
C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8
Hợp chất nào sau đây không phải chất hữu cơ
C2H6O
C2H4O2
C3H8
HCN
Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là
3.
4
2
5
Khi phân tích định tính nguyên tố hidro trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất hữu cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua
NaOH khan.
CuSO4 khan.
P2O5 khan.
H2SO4 đặc.
Khi phân tích định tính nguyên tố cacbon trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất hữu cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua
nước vôi trong dư
CuSO4 khan.
P2O5 khan.
H2SO4 đặc.
