wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 lớp 11

Total questions: 117

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH)2.

b)

HNO3.

c)

KOH.

d)

Fe2(SO4)3.

2.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HSO4→ 2H+ + SO42-.

b)

NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.

c)

Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.

d)

HClO ⇄ H+ + ClO-.

3.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

4.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

5.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

c)

HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện mạnh.

d)

Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.

6.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

(NH4)2SO4.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

7.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2

a)

Mg, NO2, O2.

b)

MgO, NO, O2.

c)

MgO, NO2, O2.

d)

Mg, NO, O2.

8.

Trong số các chất sau: NaOH, NaHCO3, Al(OH)3, BaCl2, H2SO4, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu chất lưỡng tính?

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

9.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, SO42-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl.

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

10.

Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit: Al2O3, Fe2O3, CuO nung nóng, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:

a)

Al2O3, Fe, Cu

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al2O3, FeO, Cu

d)

Al2O3, Fe,CuO

11.

Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O (1). Phương trình phân tử của phương trình (1) là

a)

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

b)

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 +2H2O

c)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

d)

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

12.

Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế, … là do nó có khả năng

A. B.

C. D.

a)

hấp thụ các khí độc

b)

hấp phụ các khí độc

c)

khử các khí độc

d)

phản ứng với khí độc

13.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

c)

NH3 + H2O ⇆ NH4+ + OH-

d)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân lân cung cấp nito hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

b)

Phân ure có công thức là (NH2)2O

c)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

d)

Phân hỗn hợp chứa nito, photpho được gọi chung là phân NPK.

15.

Quặng apatit có nhiều ở vùng Lào Cai. Công thức hóa học của quặng apatit là?

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaCO3

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

CaCO3.MgCO3

16.

Thành phần chính của phân Supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2.CaSO4.

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2.

d)

Ca(H2PO4)2.

17.

Dung dịch một chất có pH = 8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là

a)

108M.

b)

10-6M.

c)

106M.

d)

10-8M.

18.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Cacbon nằm ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IVA.

b)

Khi tham gia phản ứng hóa học, cacbon thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa.

c)

Các số oxi hóa thường gặp của cacbon là -3, 0, +3, +5.

d)

Công thức của quặng đolomit là MgCO3.

19.

Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết thí nghiệm bên dùng để xác định nguyên tố nào?

a)

C và H.

b)

C và N.

c)

H và Cl.

d)

C và S.

20.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và CaCO3

a)

H+ + OH- → H2O

b)

2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O

c)

Ca2+ + 2Cl- → CaCl2

d)

2H+ + CO32- → CO2 + H2O

21.

Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?

a)

NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.

b)

BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4

c)

NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl

d)

H3PO4,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa

22.

Trường hợp nào không dẫn điện được

a)

NaCl rắn, khan

b)

NaCl trong nước

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

23.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

b)

Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

c)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

d)

Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

24.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

25.

Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là

a)

6.

b)

7

c)

8.

d)

9.

26.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là

a)

H2 + S → H2S

b)

FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

c)

BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.

d)

Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.

27.

Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:

OH- + HCO3- →CO32- + H2O

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

28.

pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng

a)

13

b)

12

c)

2

d)

1

29.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

KNO3

b)

CH3COOH

c)

NaCl

d)

KOH

31.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?

a)

Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

b)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

c)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

d)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

32.

Muối nào sau đây không phải muối axit:

a)

NaHPO3

b)

NaHCO3

c)

NaHSO4

d)

NaH2PO3

33.

Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là

a)

sự điện li

b)

Sự thủy phân

c)

sự phân hủy

d)

phản ứng hóa học

34.

Câu 12: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

a)

7 và 6.

b)

8 và 6.

c)

8 và 5

d)

7 và 5.

35.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

b)

NaOH →Na+ + OH-

c)

HF → H+ + F-

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl3-

36.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?

a)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

b)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

c)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

d)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

37.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

40.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

41.

Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là

a)

1,2.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

42.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

43.

Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là

a)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

b)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

c)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

d)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

44.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?

a)

N2 + 3H2 >>> 2NH3.

b)

N2 + 6Li >>>2Li3N.

c)

N2 + O2 >>> 2NO.

d)

N2 + Mg >>> Mg3N2.

45.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

46.

Thuốc thử để nhận biết ion NH4+

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch kiềm.

c)

dung dịch axit.

d)

phenolphtalein.

47.

Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag, Cr

c)

Zn, Fe, Pb.

d)

Fe, Al, Cu.

48.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

K2O, NO2, O2

49.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3; +3; +5.

b)

–3, 0, +3, +5.

c)

+3; +5; 0.

d)

–3; 0; +1; +3; +5.

50.

Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối là

a)

dung dịch BaCl2.

b)

dung dịch Ba(OH)2

c)

dung dịch AgNO3

d)

dung dịch H2SO4.

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxi hoá mạnh như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

52.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

53.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

54.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

55.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

56.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

57.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

58.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

59.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

60.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

61.

Nhiệt phân Cu(NO3 )2 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

CuO , NO2 , O2

b)

Cu, NO2 , O2

c)

CuO, NO2

d)

CuO , O2, NO

62.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

63.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?

a)

Cu(NO32, Fe(NO3)2

b)

Cu(NO32, KNO3

c)

AgNO3, KNO3

d)

Zn(NO32, KNO3

64.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

d)

NH3 và O2.

65.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO

c)

Fe2O3, Cu, P

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

66.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

67.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

68.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

69.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

70.

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu đen sẫm

b)

màu vàng

c)

màu trắng đục

d)

không chuyển màu

71.

Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?

a)

2,24 lít.

b)

2,8 lít.

c)

1,792 lít .

d)

3,36 lít.

72.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

(3) Urê có công thức là (NH2)2CO.

(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

Các phát biểu đúng là:

a)

(4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(1), (2), (4).

73.

Nguyên tố photpho nằm ở nhóm mấy A trong bảng hệ thống tuần hoàn:

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

74.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Photphorit và đolomit.

b)

Apatit và đolomit.

c)

Photphorit và cacnalit.

d)

Apatit và photphorit.

75.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

photpho.

b)

kali.

c)

cacbon.

d)

nitơ.

76.

Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là

a)

ure.

b)

kali nitrat.

c)

amoni sunfat.

d)

amoni clorua.

77.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:  
a)
ns2np5
b)
ns2np3
c)
ns2np4
d)
ns2np2 
78.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

a)

Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình

b)

Axit photphoric là axit ba nấc

c)

Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh

d)

Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ

79.

Khí CO có thể khử được cặp chất

a)

Fe2O3, CuO

b)

MgO, Al2O3

c)

CaO, SiO2

d)

H2SO4 đặc, KClO3

80.

Thành phần của baking soda (bột nở) là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

CaCO3

81.

sản phẩm tạo thành khi cho Na2CO3 tác dụng với HCl

a)

NaCl, H2CO3

b)

NaCl, H2O

c)

NaCl, CO2, H2O

d)

NaCl, NaHCO3

82.

Oxit cao nhất của cacbon có công thức là

a)

CO.

b)

C2O3.

c)

CO2.

d)

C2O4.

83.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch Ba(OH)2.

c)

Nước brom.

d)

CaO.

84.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng nhất?

Tất cả muối cacbonat đều

a)

tan trong nước.

b)

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

c)

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

không tan trong nước.

85.

Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, H2, N2.

b)

CH4, CO2, H2, N2.

c)

CO, CO2, H2, NO2.

d)

CO, CO2, NH3, N2.

86.

Công thức Natri bicacbonat là

a)

CaCO3.

b)

Na2CO3.

c)

NaHCO3

d)

Ca(HCO3)2

87.

Thành phần chính của khí than than khô là

a)

CO, CO2, N2.

b)

CH4, CO, CO2, N2.

c)

CO, CO2, H2, NO2.

d)

CO, CO2, NH3, N2.

88.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.

b)

C + H2O (hơi) → CO + H2.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

2C + O2 → CO2.

89.

Chọn nhận định đúng về muối cacbonat.

a)

Chứa ion HCO3- trong công thức cấu tạo.

b)

Bị nhiệt phân tạo ra kim loại và CO2.

c)

Đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

Tất cả đều không tan trong nước.

90.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.

91.

Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:

a)

Al và Cu.

b)

Cu, Al và Mg.

c)

Cu, Fe, Al2O3 và MgO.

d)

Cu, Fe, Al và MgO.

92.

Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là

a)

+2, +4,+4, -4.

b)

-4, +4, +4, +2.

c)

0, +2, -4, +3.

d)

+4, -4, +4, +2.

93.

Nguyên nhân xảy ra cac vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là

a)

Khí CO2

b)

Khí CO.

c)

Khí N2

d)

Khí NO.

94.

Để làm sạch khí oxi có lẫn khí cacbonic, ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư dung dịch

a)

Ca(OH)2.

b)

HCl.

c)

Br2.

d)

NaCl.

95.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau (đk thích hợp)?

a)

C + 2H2 → CH4

b)

C + 4HNO3   \rightarrow   CO2 + 4NO2 + 2H2O

c)

C + CuO → Cu + CO

d)

C + CO2 → 2CO

96.

Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, KHCO3.

b)

Na2CO3, K2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, NaHCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Li2CO3.

97.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là oxit bazơ.

d)

CO là oxit lưỡng tính.

98.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.

b)

C + H2O (hơi) → CO + H2.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

2C + O2 → CO.

99.

Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?

a)

SO2 rắn

b)

CO2 rắn

c)

CO rắn

d)

N2 rắn

100.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

2C + Ca CaC2C\ \ +\ Ca\ \ \rightarrow\ \ CaC_{ }

b)

C + 2H2 CH4C\ +\ 2H_2\ \ \rightarrow\ \ CH_4

c)

C + CO2 2COC\ +\ CO_2\ \ \rightarrow\ \ 2CO

d)

3C + 4Al Al4C33C\ +\ 4Al\ \ \rightarrow\ \ Al_4C_3

101.

Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô thứ 6, nhóm VA, chu kì 2

b)

Ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2

c)

Ô thứ 6, nhóm VA, chu kì 3

d)

Ô thứ 8, nhóm IVA, chu kì 2

102.

Đâu không phải dạng thù hình của cacbon?

a)

Kim cương

b)

Chì

c)

Fuleren

d)

Than muội

103.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

104.

Cấu hình electron của C (Z = 6) là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p1

c)

1s22s12p2

d)

1s22s23p2

105.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O, thành phần của chất A có thể gồm nguyên tố

a)

Cacbon.

b)

Hidro.

c)

Cacbon và Hidro.

d)

Cacbon, Hidro và có thể có Oxi.

106.

Hãy chọn câu đúng trong những câu sau:

a)

Ứng với mỗi CTPT có thể có nhiều chất hữu cơ.

b)

Mỗi CTCT biểu diễn nhiều chất hữu cơ.

c)

Ứng với mỗi CTPT chỉ có một chất hữu cơ.

d)

Mỗi CTCT có hai chất hữu cơ.

107.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của Cacbon (trừ các muối cacbonat kim loại).

b)

Hợp chất của Cacbon và Hidro (trừ CO, H2CO3).

c)

Hợp chất của Cacbon (trừ CO, H2CO3).

d)

Hợp chất của Cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại).

108.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm các hợp chất hữu cơ là

a)

C2H4; C2H6O; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.

b)

C2H4; C2H6O; MgCO3; C2H4O2; C2H5ONa.

c)

NaHCO3; C2H6O; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.

d)

C2H4; C2H6O; CH3Cl; Ba(HCO3)2; C2H5ONa.

109.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm Hidrocacbon là

a)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

b)

CH3Cl; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

c)

CH4; C2H5ONa; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

d)

CH4; C2H4Br2; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

110.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
111.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

112.

Hợp chất nào sau đây không phải chất hữu cơ

a)

C2H6O

b)

C2H4O2

c)

C3H8

d)

HCN

113.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
114.
Hợp chất nào là dẫn xuất của hidro cacbon?
a)
C6H6
b)
C6H5OH
c)
C6H12
d)
C6H10
115.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

116.

Khi phân tích định tính nguyên tố hidro trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất hữu cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua

a)

NaOH khan.

b)

CuSO4 khan.

c)

P2O5 khan.

d)

H2SO4 đặc.

117.

Khi phân tích định tính nguyên tố cacbon trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất hữu cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua

a)

nước vôi trong dư

b)

CuSO4 khan.

c)

P2O5 khan.

d)

H2SO4 đặc.