wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Hóa học 12 - Chương 4: POLYMER

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là

a)

cao su

b)

keo dán

c)

chất dẻo

d)

tơ tằm

2.

Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là

a)

cao su

b)

keo dán

c)

chất dẻo

d)

tơ tằm

3.

Sản phẩm nào đề cập được tạo từ polymer?

a)

Sản phẩm 1

b)

Sản phẩm 2

c)

Sản phẩm 3

d)

Sản phẩm 4

4.

…. là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là nước) được gọi phản ứng

a)

trùng hợp

b)

xà phòng hóa

c)

trùng ngưng

d)

thủy phân

5.

Quá trình tạo polymer nào sinh ra phân tử nước

a)

trùng hợp

b)

xà phòng hóa

c)

trùng ngưng

d)

thủy phân

6.

Quá trình tạo polymer nào có sự kết hợp của các phân tử giống nhau hoặc tương tự nhau?

a)

trùng hợp

b)

xà phòng hóa

c)

trùng ngưng

d)

thủy phân

7.

Công thức nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

CH3 - CH2 - CH3

b)

CH2 = CH2

c)

NH2CH2COOH

8.

Công thức nào sau đây không thuộc loại polymer?

a)

C6H5NH2

b)

Tất cả các đáp án đều không phải polymer

c)

CH2 = CH - CH3

d)

HOOC-[CH2]4-COOH

9.

Công thức nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

(-CH2-CHCl-)2

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

(-CH2-CHBr-)n

d)

(-CH2-CHF-)n

10.

Công thức nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

(-CH2-CHCl-)2

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

(-CH2-CHBr-)n

d)

(-CH2-CHF-)n

11.

Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là

a)

Cao su và tơ tằm

b)

Keo dán và cao su

c)

Polymer

d)

Tơ tằm và chất dẻo

12.

Chất dẻo là loại vật liệu polymer có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khả năng kết dính

b)

Hình sợi dài, mảnh

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính dẻo

13.

Polyisoprene có độ đàn hồi tốt thường được dùng để làm nệm, lốp xe là polymer thuộc loại vật liệu nào sau đây?

a)

Chất dẻo

b)

Cao su

c)

d)

Giấy

14.

Dùng propylene sẽ tổng hợp được polymer nào sau đây?

a)

Polyethylene

b)

Polystyrene

c)

Polypropylene

d)

Polyisoprene

15.

Dùng ethylene để tổng hợp polymer, ta thu được polymer có tên gọi nào sau đây?

a)

Polyethylene

b)

Polystyrene

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Polyisoprene

16.

Polybuta - 1,3 - diene có độ đàn hồi tốt thường được dùng để làm nệm, lốp xe là polymer thuộc loại vật liệu nào sau đây?

a)

Chất dẻo

b)

Cao su

c)

d)

Giấy

17.

Polyethylene (PE) là một loại nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rất phổ biến trên thế giới để làm ra các sản phẩm như ống nhựa, mút cứng, túi nhựa… Công thức của ethylene là

4 lines
18.

Polypropylene (PP) là một loại nhựa có độ cứng và độ bền cao, được sản xuất từ monomer propylene (hoặc propene). Công thức của propylene là

4 lines
19.

Polyethylene (PE) là một loại nhựa nhiệt dẻo được s

4 lines
20.

Polyethylene (PE) là một loại nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rất phổ biến trên thế giới để làm ra các sản phẩm như ống nhựa, mút cứng, túi nhựa… Công thức của ethylene là

a)

A. CH3-CH3

b)

B. C6H10O5

c)

C. CH2=CH2

d)

D. H2N-[CH2]6-COOH

21.

Polypropylene (PP) là một loại nhựa có độ cứng và độ bền cao, được sản xuất từ monomer propylene (hoặc propene). Công thức của propylene là

a)

A. CH3-CH3

b)

B. C6H10O5

c)

C. CH2=CH2

d)

D. CH2=CH-CH3

22.

Monomer có thể điều chế polymer theo phương pháp trùng ngưng là

a)

A. HO  CH2  CH2  OH

b)

B. C3H7OH

c)

C. CH2 = CH - CH = CH2

d)

D. CH3COOH

23.

Monomer có thể điều chế polymer theo phương pháp trùng hợp là

a)

A. H2N-(CH2 )5COOH

b)

B. C3H7OH

c)

C. CH2 = CH - CH3

d)

D. CH3COOH

24.

Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng gì?

4 lines
25.

Polymer polyethylene (PE) có phân tử khối là 252000. Hệ số trùng hợp của polymer là (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12, H = 1)

a)

A. 9000

b)

B. 200

c)

C. 5000

d)

D. 3000

26.

Phân tử khối trung bình của Polypropylene (PP) là 6300. Số mắt xích của PP là bao nhiêu?

4 lines
27.

Phân tử khối trung bình của PVC là 31250. Số mắt xích của PVC là bao nhiêu?

4 lines
28.

Phân tử khối trung bình của PVC - là 750000. Số mắt xích của PVC là bao nhiêu?

4 lines
29.

Chỉ ra kí hiệu hóa học của kim loại trong các kí hiệu sau?

a)

A. Cl

b)

B. Sn

c)

C. CaCl

d)

D. CuCl2

30.

Công thức nào sau đây chứa kí hiệu kim loại?

a)

A. Cl

b)

B. CO2

c)

C. Cl2

d)

D. CuCl2

31.

Chỉ ra kí hiệu hóa học của kim loại trong các kí hiệu sau?

a)

A

b)

B. K

c)

C

d)

D. O

32.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

A. [Ne]3s2

b)

B. [Ne] 3s3

c)

C. [Ne] 3s23p3

d)

D. [Ne] 3s23p6

33.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào cho dưới đây là kim loại?

4 lines
34.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào cho dưới đây là kim loại?

a)

[Ne] 3s2

b)

[Ne] 3s23p3

c)

[Ne] 3s23p6

d)

[Ar]4s1

35.

Trong số các tính chất được liệt kê, có bao nhiêu tính chất là tính chất vật lí của kim loại?

4 lines
36.

Hình ảnh sau đề cập tới tính chất vật lí chung nổi bật nào của kim loại nhôm - Al?

a)

Tính thẩm mỹ

b)

Có ánh kim

c)

Khối lượng riêng thấp

d)

Dẫn nhiệt tốt

37.

Có bao nhiêu tính chất là đặc điểm của tính dẻo?

4 lines
38.

Trong các cặp chất sau đây, đâu là cặp oxi hóa - khử của kim loại?

a)

Na+/Na

b)

Cu2+/Fe

c)

Fe2+/Ag

d)

Cu/Fe2+

39.

Trong các kí hiệu sau đây, đâu không phải là kí hiệu cặp oxi hóa - khử của kim loại?

a)

Na+/Na

b)

Cu2+/Cu2+

c)

Al

d)

Cd2+/Cd

40.

Trong các phương pháp: Nhiệt luyện, thủy luyện, trùng ngưng, trùng hợp, điện phân dung dịch, điện phân nóng chảy …. Có bao nhiêu phương pháp đã liệt kê có thể tách được kim loại?

4 lines
41.

Đâu là tên gọi của 1 phương pháp tách kim loại?

a)

Điện phân

b)

Chưng cất

c)

Oxi hóa - khử

d)

Trùng ngưng

42.

n gọi của 1 phương pháp tách kim loại?

a)

Điện phân

b)

Chưng cất

c)

Oxi hóa - khử

d)

Trùng ngưng

43.

Hình ảnh dưới đây mô tả phương pháp điều chế kim loại nào?

a)

Nhiệt luyện

b)

Thủy luyện

c)

Điện phân dung dịch

d)

Điện phân nóng chảy

44.

Trong quá trình tách kim loại Cu, người ta dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion Cu2+ trong dung dịch thành dạng tự do Cu, ví dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Phương pháp để tách kim loại Cu ở phương trình trên là

a)

phương pháp nhiệt luyện

b)

phương pháp thủy luyện

c)

phương pháp điện phân nóng chảy

d)

phương pháp điện phân dung dịch

45.

Trong quá trình tinh chế kim loại, chúng ta có thể dùng dòng điện tác động vào các hợp chất chứa kim loại dạng nóng chảy hoặc dung dịch. Phương pháp tách kim loại được đề cập ở đây là gì?

a)

Phương pháp nhiệt luyện

b)

Phương pháp thủy luyện

c)

Phương pháp điện phân

d)

Phương pháp nhiệt luyện

46.

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất nào tương tự nhau?

a)

Tính chất vật lí và cơ học

b)

Tính chất hoá học

c)

Tính chất cơ học và tính chất hóa học

d)

Tất cả đều đúng

47.

Chỉ ra mẫu vật liệu là hợp kim?

4 lines
48.

Có bao nhiêu mẫu vật liệu là hợp kim ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Hình ảnh sau minh họa cho điều gì?

a)

Sự điện phân

b)

Sự ăn mòn kim loại

c)

Sự nhiệt luyện

d)

Cách điều chế kim loại

50.

Sơn cổng sắt là ứng dụng của phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?

a)

Phương pháp thủy luyên

b)

Phương pháp phủ bề mặt

c)

Phương pháp điện hoá

d)

Phương pháp điện phân

51.

Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép người ta nối vỏ tàu với thanh zinc (Zn) như hình vẽ minh họa sau: Trên đây người ta đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?

a)

Phương pháp oxi hoá - khử

b)

Phương pháp phủ bề mặt

c)

Phương pháp điện hoá

d)

Phương pháp điện phân

52.

Hình ảnh sau minh họa cho phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?

a)

Phương pháp oxi hoá - khử

b)

Phương pháp phủ bề mặt

53.

Hình ảnh sau minh họa cho phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?

a)

Phương pháp oxi hoá - khử

b)

Phương pháp phủ bề mặt

c)

Phương pháp điện hoá

d)

Phương pháp điện phân

54.

Bố trí sơ đồ thí nghiệm như sau: Kim loại nào bị ăn mòn?

a)

Zn

b)

Cả hai kim loại

c)

Cu

d)

Không kim loại nào bị ăn mòn

55.

Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh gọi là

4 lines
56.

Trường hợp nào xảy ra ăn mòn kim loại?

a)

Điều chế hợp kim vàng đồng

b)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch ZnCl2

c)

Vỏ tàu, thuyền để lâu bị gỉ

d)

Dát mỏng thanh sắt để gia công các dụng cụ

57.

Phủ lên bề mặt kim loại một lớp bền vững với môi trường là phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?

a)

Phương pháp phủ bề mặt

b)

Phương pháp điện hoá

c)

Phương pháp oxi hoá - khử

d)

Phương pháp điện phân

58.

Sơn, tráng men là phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?

a)

Phương pháp oxi hoá - khử

b)

Phương pháp phủ bề mặt

c)

Phương pháp điện hoá

d)

Phương pháp điện phân

59.

Các thiết bị bằng thép (đường ống, bể chứa, giàn khoan dầu, tàu thủy …) trong môi trường biển hoặc dưới lòng đất ẩm ướt thường được bảo vệ bằng cách gắn kèm các tấm kim loại (thường là kẽm). Hãy cho biết, cách bảo vệ thiết bị như vậy là ứng dụng của phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?

a)

Phương pháp oxi hoá - khử

b)

Phương pháp phủ bề mặt

c)

Phương pháp điện hoá

d)

Phương pháp điện phân

60.

Hình ảnh sau minh họa cho phương pháp chống ăn mòn kim loại nào? Sơn mái tôn

a)

Phương pháp oxi hoá - khử

b)

Phương pháp phủ bề mặt

c)

Phương pháp điện hoá

d)

Phương pháp điện phân

61.

Trong dãy điện hóa kim loại, theo chiều từ trái sang phải

a)

Tính khử của kim loại tăng

b)

Tính khử của kim loại giảm

c)

Tính oxi hóa của kim loại tăng

d)

Tính oxi hóa của kim loại giảm

62.

Trong dãy điện hoá kim loại, theo chiều từ trái sang phải

a)

A. tính khử của kim loại tăng.

b)

B. tính khử của kim loại giảm.

c)

C. tính oxi hoá của kim loại tăng.

d)

D. tính oxi hoá của kim loại giảm.

63.

Cho các kim loại: Na, Mg, Zn, Pb, Cu. Kim loại có tính khử mạnh nhất và yếu nhất trong số các kim loại trên lần lượt là

a)

A. Mg và Cu.

b)

B. Zn và Pb.

c)

C. Na và Cu.

d)

D. Mg và Pb.

64.

Biết tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự: K, Ba, Mg, Cu. Trong số các ion kim loại sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

A. K+

b)

B. Mg2+

c)

C. Ba2+

d)

D. Cu+.

65.

Trong số các ion kim loại sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

A. Na+

b)

B. Mg2+

c)

C. Ca2+

d)

D. Au3+.

66.

Trong số các ion kim loại sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

A. Na+

b)

B. Mg2+

c)

C. Ca2+

d)

D. Au3+.

67.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào có khử mạnh nhất?

a)

A. Na.

b)

B. Mg.

c)

C. Ca.

d)

D. Au.

68.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Pb?

a)

A. K.

b)

B. Ag.

c)

C. Ba.

d)

D. Na.

69.

Trong số các ion kim loại sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

A. Ba2+

b)

B. Mg2+

c)

C. Sn2+

d)

D. Ag+.

70.

Cho cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag. Ph��ơng trình hóa học nào sau đây viết sai?

a)

A. Cu2+ + Fe  Fe2+ + Cu.

b)

B. Ag+ + 2Fe  Fe2+ + 2Ag.

c)

C. 2Ag+ + Cu  Cu2+ + 2Ag.

d)

D. Cu + Fe2+  Cu2+ + Fe.

71.

Cho cặp oxi hóa khử Sn2+/Sn đứng trước cặp Ag+ /Ag trong dãy điện hóa của kim loại. Phản ứng hóa học có thể xảy ra giữa hai cặp trên là

a)

A. 2Ag + + Sn → Sn2+ + 2Ag.

b)

B. Sn2+ +2Ag → 2Ag+ + Sn.

c)

C. Sn + Ag → Sn2+ + Ag +.

d)

D. Ag + + Sn2+ → Sn + Ag.

72.

Cho sơ đồ phản ứng: 2Al + 3Mg2+ → 2Al3+ + 3Mg. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Al có tính khử mạnh hơn Mg.

b)

B. Mg2+ có tính khử yếu hơn Al.

c)

C. Al có tính khử yếu hơn Mg.

d)

D. Al3+ có tính khử mạnh hơn Mg2+.

73.

Dãy các kim loại đều có thể tách bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ca

b)

Cu

c)

Cr

d)

Fe

e)

Zn

74.

Dãy gồm các kim loại được tách bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ba

b)

Be

c)

Ni

d)

Na

e)

Ca

75.

Hợp kim nào sau đây tan hoàn toàn trong HCl dư?

a)

Fe - Cu

b)

Ag - Cu

c)

Cu - Al

d)

Sn- Pb

76.

Hợp kim nào sau đây tan hoàn toàn trong H2SO4 dư?

a)

Mg - Ag

b)

Pt - Au

c)

Ag - Al

d)

Mg - Li

77.

Tính chất hóa học chung của kim loại là gì?

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính dẻo

d)

Tính dẫn nhiệt

78.

Trong phản ứng: Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu, vai trò của Mg là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất xúc tác

d)

vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

79.

Trong phản ứng: 2Cu + O2 → 2CuO, vai trò của Cu là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất xúc tác

d)

vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

80.

Cho các phản ứng: 2Ca + O2 → 2PbO Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 Li + 2S → Li2S Chỉ ra nhận xét đúng?

4 lines
81.

Cho Na tác dụng với S ở điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là

4 lines
82.

Phản ứng viết đúng là (Cho hóa trị các nguyên tố Mg là II, Cl là I)

4 lines
83.

Cho sơ đồ phản ứng: Cr + HCl → … + …. Sản phẩm của phản ứng trên là (Cho hóa trị của Cr là III, của Cl là I)

4 lines
84.

Người ta tách Fe theo sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + CO → Fe + CO2. Nếu khử 80 gam Fe2O3 thì cần bao nhiêu lít khí CO (đkc)? (Cho Fe = 56, O =16, C =12)

4 lines
85.

Dùng 7,2 gam kim loại Mg khử ion Cu2+ trong CuSO4 tạo ra m gam Cu. Giá trị của m là (Cho Mg =24, Cu =64, S =32, O =16) (biết phương trình ion rút gọn của phản ứng: Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu )

4 lines
86.

Al tác dụng với HCl theo phương trình: 2Al + 6H+ → 2Al3+ + 3H2. Biết rằng có 3,7185 lít khí H2 (đkc) đã tạo thành, khối lượng Al đã phản ứng là (Cho Al =27)

4 lines
87.

l tác dụng với HCl theo phương trình: 2Al + 6H+ → 2Al3+ + 3H2. Biết rằng có 3,7185 lít khí H2 (đkc) đã tạo thành, khối lượng Al đã phản ứng là (Cho Al =27)

a)

A. 2,7 gam

b)

B. 5,6 gam

c)

C. 8,1 gam

d)

D. 10,8 gam

88.

Đốt cháy hoàn toàn 8 gam Calcium (Ca) trong khí Oxygen (O2), thu được CaO. Thể tích oxygen (đkc) cần dùng là (Cho Ca = 40, O =16)

a)

A. 2, 479 lít

b)

B. 24,79 lít

c)

C. 3,36 lít

d)

D. 1,2395 lít

89.

Đun nóng hỗn hợp bột sắt - Fe và lưu huỳnh - S thu được FeS. Biết có 8 gam lưu huỳnh đã phản ứng, khối lượng sắt(II) sunfua tạo thành là (Cho Fe = 56, S =32)

a)

A. 11 gam

b)

B. 22 gam

c)

C. 33 gam

d)

D. 44 gam

90.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại IA?

a)

A. Be

b)

B. Na

c)

C. Au

d)

D. Mg

91.

Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm kim loại IIA?

a)

A. Sr

b)

B. Mg

c)

C. Li

d)

D. Ca

92.

Biết nguyên tử của nguyên tố X khi tham gia phản ứng hóa học thực hiện quá trình oxi hóa sau: X → X+ + 1e. Nguyên tố X có thể là

a)

A. Al

b)

B. Na

c)

C. Cu

d)

D. Zn

93.

Biết nguyên tử của nguyên tố X khi tham gia phản ứng hóa học thực hiện quá trình oxi hóa sau: X → X+ + 1e. X là nguyên tố nhóm A, nguyên tố X có thể là

a)

A. Chưa đủ dữ kiện kết luận

b)

B. kim loại kiềm

c)

C. nguyên tố nhóm IIA

d)

D. kim loại trung bình

94.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

a)

A. Li

b)

B. Ca

c)

C. Mg

d)

D. Cs

95.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Ba, Ca, Pb

b)

B. Ba, Fe, K

c)

C. K, Ba, Ca

d)

D. Na, Cu, K

96.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Sn, Pt

b)

B. Ag, Fe

c)

C. Ba, Ca

d)

D. Sn, K

97.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ba, Ca, Pb

b)

Ba, Fe, K

c)

K, Ba, Ca

d)

Na, Cu, K

98.

Phản ứng hóa học nào viết đúng?

a)

K + H2O → KOH

b)

2K + H2O → K2O + H2

c)

2K + 2H2O → 2KOH + H2

d)

K + 2H2O → K(OH)2 + H2

99.

Phản ứng hóa học nào viết đúng?

a)

Rb + H2O → RbOH

b)

2Rb + H2O → Rb2O + H2

c)

2Rb + 2H2O → 2RbOH + H2

d)

Rb + 2H2O → Rb(OH)2 + H2

100.

Phản ứng hóa học nào viết đúng?

a)

Na + H2O → NaOH

b)

Na + 2H2O → Na(OH)2 + H2

c)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

d)

2Na + H2O → 2Na2O + H2

101.

Phản ứng hóa học nào viết đúng?

a)

Sr + 2H2O → 2Sr(OH)2

b)

Sr + 2H2O → SrOH + H2

c)

Sr + 2H2O → Sr(OH)2 + H2

d)

Sr + H2O → SrO + H2

102.

Phản ứng hóa học nào viết đúng?

a)

Ba + 2H2O → 2Ba(OH)2

b)

Ba + 2H2O → BaOH + H2

c)

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

d)

Ba + H2O → BaO + H2

103.

Cho sơ đồ phản ứng: Li + Br2 → X. Cho biết hóa trị của Br (I), X là

a)

Li2Br

b)

LiBr

c)

LiBr2

d)

Li2Br3

104.

Cho sơ đồ phản ứng: Li + O2 →?. Cho biết hóa trị của O (II), sản phẩm của phản ứng trên là

a)

LiO

b)

Li2O

c)

LiOH

d)

LiOH và H2

105.

Cho sơ đồ phản ứng: Na + O2 →?. Cho biết hóa trị của các nguyên tố Na (I), O (II). Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

NaO

b)

Na2O

c)

NaOH

d)

NaOH và H2

106.

Cho sơ đồ phản ứng: Ca + O2 →?. Cho biết hóa trị của các nguyên tố Ca (II), O (II). Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CaO

b)

Ca2O

c)

Ca(OH)2

d)

CaO và H2

107.

Cho các thí nghiệm sau: Na tác dụng với dư. Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. K tác dụng với dung dịch HC dư l. Ba tác dụng với nước dư. Sản phẩm chung của các thí nghiệm trên là …………………………………………

4 lines
108.

Cho các thí nghiệm sau: Ba tác dụng với nước dư. K tác dụng với nước dư. Na tác dụng với dung dịch HCl dư. Li tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Hiện tượng chung của các thí nghiệm trên là kim loại… và sủi bọt khí.

4 lines
109.

Kim loại X

4 lines
110.

Li tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Hiện tượng chung của các thí nghiệm trên là kim loại… và sủi bọt khí.

a)

Tan

b)

Không tan

c)

Tạo kết tủa

d)

Tan một phần

111.

Kim loại X có thông tin sau: X tác dụng được với H2O. Nguyên tử X có 1 eletron lớp ngoài cùng. Vậy kim loại X có thể là

a)

Ba

b)

Ag

c)

Au

d)

Mg

112.

Kim loại nhóm IIA và các kim loại thông thường khác như Fe, Al, Zn … đều có phản ứng với

a)

H2O

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

Đáp án khác

113.

Mẫu nước nào sau đây có thể là nước cứng?

a)

Mẫu số 1

b)

Mẫu số 2

c)

Mẫu số 3

d)

Mẫu số 4

114.

Dung dịch đựng trong cốc sau có thể thuộc loại nước cứng nào?

a)

Nước cứng vĩnh cửu

b)

Nước cứng tạm thời

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Không phải nước cứng

115.

Cho potassium (K - hóa trị I) tác dụng với nước thu được KOH và khí H2. Biết ban đầu có 7,8 gam K tham gia phản ứng, thể tích H2 (đkc) (tính bằng lít) tạo thành là bao nhiêu?

a)

2,479

b)

4,958

c)

7,437

d)

9,916

116.

Cho barium (Ba - hóa trị II) tác dụng với nước thu được Ba(OH)2 và khí H2. Biết ban đầu có 27,4 gam Ba tham gia phản ứng, thể tích H2 (đkc) (tính bằng lít) tạo thành là bao nhiêu?

a)

2,479

b)

7,437

c)

4,958

d)

9,916