Font size
WorksheetsĐề thi Hóa học 12 - Chương 4: POLYMER
Total questions: 116
Worksheet time: 2hrs 56mins
Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là
cao su
keo dán
chất dẻo
tơ tằm
Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là
cao su
keo dán
chất dẻo
tơ tằm
Sản phẩm nào đề cập được tạo từ polymer?
Sản phẩm 1
Sản phẩm 2
Sản phẩm 3
Sản phẩm 4
…. là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là nước) được gọi phản ứng
trùng hợp
xà phòng hóa
trùng ngưng
thủy phân
Quá trình tạo polymer nào sinh ra phân tử nước
trùng hợp
xà phòng hóa
trùng ngưng
thủy phân
Quá trình tạo polymer nào có sự kết hợp của các phân tử giống nhau hoặc tương tự nhau?
trùng hợp
xà phòng hóa
trùng ngưng
thủy phân
Công thức nào sau đây thuộc loại polymer?
CH3 - CH2 - CH3
CH2 = CH2
NH2CH2COOH
Công thức nào sau đây không thuộc loại polymer?
C6H5NH2
Tất cả các đáp án đều không phải polymer
CH2 = CH - CH3
HOOC-[CH2]4-COOH
Công thức nào sau đây thuộc loại polymer?
(-CH2-CHCl-)2
Tất cả các đáp án đều đúng
(-CH2-CHBr-)n
(-CH2-CHF-)n
Công thức nào sau đây thuộc loại polymer?
(-CH2-CHCl-)2
Tất cả các đáp án đều đúng
(-CH2-CHBr-)n
(-CH2-CHF-)n
Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là
Cao su và tơ tằm
Keo dán và cao su
Polymer
Tơ tằm và chất dẻo
Chất dẻo là loại vật liệu polymer có đặc điểm nào sau đây?
Khả năng kết dính
Hình sợi dài, mảnh
Tính đàn hồi
Tính dẻo
Polyisoprene có độ đàn hồi tốt thường được dùng để làm nệm, lốp xe là polymer thuộc loại vật liệu nào sau đây?
Chất dẻo
Cao su
Tơ
Giấy
Dùng propylene sẽ tổng hợp được polymer nào sau đây?
Polyethylene
Polystyrene
Polypropylene
Polyisoprene
Dùng ethylene để tổng hợp polymer, ta thu được polymer có tên gọi nào sau đây?
Polyethylene
Polystyrene
Polybuta-1,3-diene
Polyisoprene
Polybuta - 1,3 - diene có độ đàn hồi tốt thường được dùng để làm nệm, lốp xe là polymer thuộc loại vật liệu nào sau đây?
Chất dẻo
Cao su
Tơ
Giấy
Polyethylene (PE) là một loại nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rất phổ biến trên thế giới để làm ra các sản phẩm như ống nhựa, mút cứng, túi nhựa… Công thức của ethylene là
Polypropylene (PP) là một loại nhựa có độ cứng và độ bền cao, được sản xuất từ monomer propylene (hoặc propene). Công thức của propylene là
Polyethylene (PE) là một loại nhựa nhiệt dẻo được s
Polyethylene (PE) là một loại nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rất phổ biến trên thế giới để làm ra các sản phẩm như ống nhựa, mút cứng, túi nhựa… Công thức của ethylene là
A. CH3-CH3
B. C6H10O5
C. CH2=CH2
D. H2N-[CH2]6-COOH
Polypropylene (PP) là một loại nhựa có độ cứng và độ bền cao, được sản xuất từ monomer propylene (hoặc propene). Công thức của propylene là
A. CH3-CH3
B. C6H10O5
C. CH2=CH2
D. CH2=CH-CH3
Monomer có thể điều chế polymer theo phương pháp trùng ngưng là
A. HO CH2 CH2 OH
B. C3H7OH
C. CH2 = CH - CH = CH2
D. CH3COOH
Monomer có thể điều chế polymer theo phương pháp trùng hợp là
A. H2N-(CH2 )5COOH
B. C3H7OH
C. CH2 = CH - CH3
D. CH3COOH
Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng gì?
Polymer polyethylene (PE) có phân tử khối là 252000. Hệ số trùng hợp của polymer là (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12, H = 1)
A. 9000
B. 200
C. 5000
D. 3000
Phân tử khối trung bình của Polypropylene (PP) là 6300. Số mắt xích của PP là bao nhiêu?
Phân tử khối trung bình của PVC là 31250. Số mắt xích của PVC là bao nhiêu?
Phân tử khối trung bình của PVC - là 750000. Số mắt xích của PVC là bao nhiêu?
Chỉ ra kí hiệu hóa học của kim loại trong các kí hiệu sau?
A. Cl
B. Sn
C. CaCl
D. CuCl2
Công thức nào sau đây chứa kí hiệu kim loại?
A. Cl
B. CO2
C. Cl2
D. CuCl2
Chỉ ra kí hiệu hóa học của kim loại trong các kí hiệu sau?
A
B. K
C
D. O
Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố nào sau đây là kim loại?
A. [Ne]3s2
B. [Ne] 3s3
C. [Ne] 3s23p3
D. [Ne] 3s23p6
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào cho dưới đây là kim loại?
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào cho dưới đây là kim loại?
[Ne] 3s2
[Ne] 3s23p3
[Ne] 3s23p6
[Ar]4s1
Trong số các tính chất được liệt kê, có bao nhiêu tính chất là tính chất vật lí của kim loại?
Hình ảnh sau đề cập tới tính chất vật lí chung nổi bật nào của kim loại nhôm - Al?
Tính thẩm mỹ
Có ánh kim
Khối lượng riêng thấp
Dẫn nhiệt tốt
Có bao nhiêu tính chất là đặc điểm của tính dẻo?
Trong các cặp chất sau đây, đâu là cặp oxi hóa - khử của kim loại?
Na+/Na
Cu2+/Fe
Fe2+/Ag
Cu/Fe2+
Trong các kí hiệu sau đây, đâu không phải là kí hiệu cặp oxi hóa - khử của kim loại?
Na+/Na
Cu2+/Cu2+
Al
Cd2+/Cd
Trong các phương pháp: Nhiệt luyện, thủy luyện, trùng ngưng, trùng hợp, điện phân dung dịch, điện phân nóng chảy …. Có bao nhiêu phương pháp đã liệt kê có thể tách được kim loại?
Đâu là tên gọi của 1 phương pháp tách kim loại?
Điện phân
Chưng cất
Oxi hóa - khử
Trùng ngưng
n gọi của 1 phương pháp tách kim loại?
Điện phân
Chưng cất
Oxi hóa - khử
Trùng ngưng
Hình ảnh dưới đây mô tả phương pháp điều chế kim loại nào?
Nhiệt luyện
Thủy luyện
Điện phân dung dịch
Điện phân nóng chảy
Trong quá trình tách kim loại Cu, người ta dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion Cu2+ trong dung dịch thành dạng tự do Cu, ví dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Phương pháp để tách kim loại Cu ở phương trình trên là
phương pháp nhiệt luyện
phương pháp thủy luyện
phương pháp điện phân nóng chảy
phương pháp điện phân dung dịch
Trong quá trình tinh chế kim loại, chúng ta có thể dùng dòng điện tác động vào các hợp chất chứa kim loại dạng nóng chảy hoặc dung dịch. Phương pháp tách kim loại được đề cập ở đây là gì?
Phương pháp nhiệt luyện
Phương pháp thủy luyện
Phương pháp điện phân
Phương pháp nhiệt luyện
Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất nào tương tự nhau?
Tính chất vật lí và cơ học
Tính chất hoá học
Tính chất cơ học và tính chất hóa học
Tất cả đều đúng
Chỉ ra mẫu vật liệu là hợp kim?
Có bao nhiêu mẫu vật liệu là hợp kim ?
1
2
3
4
Hình ảnh sau minh họa cho điều gì?
Sự điện phân
Sự ăn mòn kim loại
Sự nhiệt luyện
Cách điều chế kim loại
Sơn cổng sắt là ứng dụng của phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?
Phương pháp thủy luyên
Phương pháp phủ bề mặt
Phương pháp điện hoá
Phương pháp điện phân
Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép người ta nối vỏ tàu với thanh zinc (Zn) như hình vẽ minh họa sau: Trên đây người ta đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?
Phương pháp oxi hoá - khử
Phương pháp phủ bề mặt
Phương pháp điện hoá
Phương pháp điện phân
Hình ảnh sau minh họa cho phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?
Phương pháp oxi hoá - khử
Phương pháp phủ bề mặt
Hình ảnh sau minh họa cho phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?
Phương pháp oxi hoá - khử
Phương pháp phủ bề mặt
Phương pháp điện hoá
Phương pháp điện phân
Bố trí sơ đồ thí nghiệm như sau: Kim loại nào bị ăn mòn?
Zn
Cả hai kim loại
Cu
Không kim loại nào bị ăn mòn
Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh gọi là
Trường hợp nào xảy ra ăn mòn kim loại?
Điều chế hợp kim vàng đồng
Nhúng thanh Cu vào dung dịch ZnCl2
Vỏ tàu, thuyền để lâu bị gỉ
Dát mỏng thanh sắt để gia công các dụng cụ
Phủ lên bề mặt kim loại một lớp bền vững với môi trường là phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?
Phương pháp phủ bề mặt
Phương pháp điện hoá
Phương pháp oxi hoá - khử
Phương pháp điện phân
Sơn, tráng men là phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?
Phương pháp oxi hoá - khử
Phương pháp phủ bề mặt
Phương pháp điện hoá
Phương pháp điện phân
Các thiết bị bằng thép (đường ống, bể chứa, giàn khoan dầu, tàu thủy …) trong môi trường biển hoặc dưới lòng đất ẩm ướt thường được bảo vệ bằng cách gắn kèm các tấm kim loại (thường là kẽm). Hãy cho biết, cách bảo vệ thiết bị như vậy là ứng dụng của phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?
Phương pháp oxi hoá - khử
Phương pháp phủ bề mặt
Phương pháp điện hoá
Phương pháp điện phân
Hình ảnh sau minh họa cho phương pháp chống ăn mòn kim loại nào? Sơn mái tôn
Phương pháp oxi hoá - khử
Phương pháp phủ bề mặt
Phương pháp điện hoá
Phương pháp điện phân
Trong dãy điện hóa kim loại, theo chiều từ trái sang phải
Tính khử của kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm
Tính oxi hóa của kim loại tăng
Tính oxi hóa của kim loại giảm
Trong dãy điện hoá kim loại, theo chiều từ trái sang phải
A. tính khử của kim loại tăng.
B. tính khử của kim loại giảm.
C. tính oxi hoá của kim loại tăng.
D. tính oxi hoá của kim loại giảm.
Cho các kim loại: Na, Mg, Zn, Pb, Cu. Kim loại có tính khử mạnh nhất và yếu nhất trong số các kim loại trên lần lượt là
A. Mg và Cu.
B. Zn và Pb.
C. Na và Cu.
D. Mg và Pb.
Biết tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự: K, Ba, Mg, Cu. Trong số các ion kim loại sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
A. K+
B. Mg2+
C. Ba2+
D. Cu+.
Trong số các ion kim loại sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Na+
B. Mg2+
C. Ca2+
D. Au3+.
Trong số các ion kim loại sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Na+
B. Mg2+
C. Ca2+
D. Au3+.
Trong số các kim loại sau, kim loại nào có khử mạnh nhất?
A. Na.
B. Mg.
C. Ca.
D. Au.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Pb?
A. K.
B. Ag.
C. Ba.
D. Na.
Trong số các ion kim loại sau, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Ba2+
B. Mg2+
C. Sn2+
D. Ag+.
Cho cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag. Ph��ơng trình hóa học nào sau đây viết sai?
A. Cu2+ + Fe Fe2+ + Cu.
B. Ag+ + 2Fe Fe2+ + 2Ag.
C. 2Ag+ + Cu Cu2+ + 2Ag.
D. Cu + Fe2+ Cu2+ + Fe.
Cho cặp oxi hóa khử Sn2+/Sn đứng trước cặp Ag+ /Ag trong dãy điện hóa của kim loại. Phản ứng hóa học có thể xảy ra giữa hai cặp trên là
A. 2Ag + + Sn → Sn2+ + 2Ag.
B. Sn2+ +2Ag → 2Ag+ + Sn.
C. Sn + Ag → Sn2+ + Ag +.
D. Ag + + Sn2+ → Sn + Ag.
Cho sơ đồ phản ứng: 2Al + 3Mg2+ → 2Al3+ + 3Mg. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Al có tính khử mạnh hơn Mg.
B. Mg2+ có tính khử yếu hơn Al.
C. Al có tính khử yếu hơn Mg.
D. Al3+ có tính khử mạnh hơn Mg2+.
Dãy các kim loại đều có thể tách bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Ca
Cu
Cr
Fe
Zn
Dãy gồm các kim loại được tách bằng phương pháp nhiệt luyện là
Ba
Be
Ni
Na
Ca
Hợp kim nào sau đây tan hoàn toàn trong HCl dư?
Fe - Cu
Ag - Cu
Cu - Al
Sn- Pb
Hợp kim nào sau đây tan hoàn toàn trong H2SO4 dư?
Mg - Ag
Pt - Au
Ag - Al
Mg - Li
Tính chất hóa học chung của kim loại là gì?
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính dẻo
Tính dẫn nhiệt
Trong phản ứng: Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu, vai trò của Mg là
chất khử
chất oxi hóa
chất xúc tác
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
Trong phản ứng: 2Cu + O2 → 2CuO, vai trò của Cu là
chất khử
chất oxi hóa
chất xúc tác
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
Cho các phản ứng: 2Ca + O2 → 2PbO Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 Li + 2S → Li2S Chỉ ra nhận xét đúng?
Cho Na tác dụng với S ở điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là
Phản ứng viết đúng là (Cho hóa trị các nguyên tố Mg là II, Cl là I)
Cho sơ đồ phản ứng: Cr + HCl → … + …. Sản phẩm của phản ứng trên là (Cho hóa trị của Cr là III, của Cl là I)
Người ta tách Fe theo sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + CO → Fe + CO2. Nếu khử 80 gam Fe2O3 thì cần bao nhiêu lít khí CO (đkc)? (Cho Fe = 56, O =16, C =12)
Dùng 7,2 gam kim loại Mg khử ion Cu2+ trong CuSO4 tạo ra m gam Cu. Giá trị của m là (Cho Mg =24, Cu =64, S =32, O =16) (biết phương trình ion rút gọn của phản ứng: Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu )
Al tác dụng với HCl theo phương trình: 2Al + 6H+ → 2Al3+ + 3H2. Biết rằng có 3,7185 lít khí H2 (đkc) đã tạo thành, khối lượng Al đã phản ứng là (Cho Al =27)
l tác dụng với HCl theo phương trình: 2Al + 6H+ → 2Al3+ + 3H2. Biết rằng có 3,7185 lít khí H2 (đkc) đã tạo thành, khối lượng Al đã phản ứng là (Cho Al =27)
A. 2,7 gam
B. 5,6 gam
C. 8,1 gam
D. 10,8 gam
Đốt cháy hoàn toàn 8 gam Calcium (Ca) trong khí Oxygen (O2), thu được CaO. Thể tích oxygen (đkc) cần dùng là (Cho Ca = 40, O =16)
A. 2, 479 lít
B. 24,79 lít
C. 3,36 lít
D. 1,2395 lít
Đun nóng hỗn hợp bột sắt - Fe và lưu huỳnh - S thu được FeS. Biết có 8 gam lưu huỳnh đã phản ứng, khối lượng sắt(II) sunfua tạo thành là (Cho Fe = 56, S =32)
A. 11 gam
B. 22 gam
C. 33 gam
D. 44 gam
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại IA?
A. Be
B. Na
C. Au
D. Mg
Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm kim loại IIA?
A. Sr
B. Mg
C. Li
D. Ca
Biết nguyên tử của nguyên tố X khi tham gia phản ứng hóa học thực hiện quá trình oxi hóa sau: X → X+ + 1e. Nguyên tố X có thể là
A. Al
B. Na
C. Cu
D. Zn
Biết nguyên tử của nguyên tố X khi tham gia phản ứng hóa học thực hiện quá trình oxi hóa sau: X → X+ + 1e. X là nguyên tố nhóm A, nguyên tố X có thể là
A. Chưa đủ dữ kiện kết luận
B. kim loại kiềm
C. nguyên tố nhóm IIA
D. kim loại trung bình
Trong số các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
A. Li
B. Ca
C. Mg
D. Cs
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ba, Ca, Pb
B. Ba, Fe, K
C. K, Ba, Ca
D. Na, Cu, K
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Sn, Pt
B. Ag, Fe
C. Ba, Ca
D. Sn, K
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Ba, Ca, Pb
Ba, Fe, K
K, Ba, Ca
Na, Cu, K
Phản ứng hóa học nào viết đúng?
K + H2O → KOH
2K + H2O → K2O + H2
2K + 2H2O → 2KOH + H2
K + 2H2O → K(OH)2 + H2
Phản ứng hóa học nào viết đúng?
Rb + H2O → RbOH
2Rb + H2O → Rb2O + H2
2Rb + 2H2O → 2RbOH + H2
Rb + 2H2O → Rb(OH)2 + H2
Phản ứng hóa học nào viết đúng?
Na + H2O → NaOH
Na + 2H2O → Na(OH)2 + H2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2Na + H2O → 2Na2O + H2
Phản ứng hóa học nào viết đúng?
Sr + 2H2O → 2Sr(OH)2
Sr + 2H2O → SrOH + H2
Sr + 2H2O → Sr(OH)2 + H2
Sr + H2O → SrO + H2
Phản ứng hóa học nào viết đúng?
Ba + 2H2O → 2Ba(OH)2
Ba + 2H2O → BaOH + H2
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Ba + H2O → BaO + H2
Cho sơ đồ phản ứng: Li + Br2 → X. Cho biết hóa trị của Br (I), X là
Li2Br
LiBr
LiBr2
Li2Br3
Cho sơ đồ phản ứng: Li + O2 →?. Cho biết hóa trị của O (II), sản phẩm của phản ứng trên là
LiO
Li2O
LiOH
LiOH và H2
Cho sơ đồ phản ứng: Na + O2 →?. Cho biết hóa trị của các nguyên tố Na (I), O (II). Sản phẩm của phản ứng trên là
NaO
Na2O
NaOH
NaOH và H2
Cho sơ đồ phản ứng: Ca + O2 →?. Cho biết hóa trị của các nguyên tố Ca (II), O (II). Sản phẩm của phản ứng trên là
CaO
Ca2O
Ca(OH)2
CaO và H2
Cho các thí nghiệm sau: Na tác dụng với dư. Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. K tác dụng với dung dịch HC dư l. Ba tác dụng với nước dư. Sản phẩm chung của các thí nghiệm trên là …………………………………………
Cho các thí nghiệm sau: Ba tác dụng với nước dư. K tác dụng với nước dư. Na tác dụng với dung dịch HCl dư. Li tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Hiện tượng chung của các thí nghiệm trên là kim loại… và sủi bọt khí.
Kim loại X
Li tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Hiện tượng chung của các thí nghiệm trên là kim loại… và sủi bọt khí.
Tan
Không tan
Tạo kết tủa
Tan một phần
Kim loại X có thông tin sau: X tác dụng được với H2O. Nguyên tử X có 1 eletron lớp ngoài cùng. Vậy kim loại X có thể là
Ba
Ag
Au
Mg
Kim loại nhóm IIA và các kim loại thông thường khác như Fe, Al, Zn … đều có phản ứng với
H2O
H2SO4
NaOH
Đáp án khác
Mẫu nước nào sau đây có thể là nước cứng?
Mẫu số 1
Mẫu số 2
Mẫu số 3
Mẫu số 4
Dung dịch đựng trong cốc sau có thể thuộc loại nước cứng nào?
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng tạm thời
Nước cứng toàn phần
Không phải nước cứng
Cho potassium (K - hóa trị I) tác dụng với nước thu được KOH và khí H2. Biết ban đầu có 7,8 gam K tham gia phản ứng, thể tích H2 (đkc) (tính bằng lít) tạo thành là bao nhiêu?
2,479
4,958
7,437
9,916
Cho barium (Ba - hóa trị II) tác dụng với nước thu được Ba(OH)2 và khí H2. Biết ban đầu có 27,4 gam Ba tham gia phản ứng, thể tích H2 (đkc) (tính bằng lít) tạo thành là bao nhiêu?
2,479
7,437
4,958
9,916
