wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HHTP1

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể người nước chiếm bao nhiêu %?

a)

<60 %

b)

65 – 70 %

c)

>80%

d)

95%

2.

Khi phơi/ sấy, các loại rau củ quả có hiện tượng bị héo vì lý do gì?

a)

Mất nước

b)

Biến tính

c)

Trương phình

d)

Lên men

3.

Trong các sản phẩm thực phẩm nước tồn tại ở mấy dạng?

a)

Nước tự do

b)

Nước liên kết

c)

Nước dung môi

d)

Tất cả đều đúng

4.

Tại sao nước đá có xu hướng nổi lên trong nước lỏng?

a)

Tỷ trọng nước đá nhỏ hơn

b)

Tỷ trong nước đá cao hơn

c)

Nước đá không có liên kết hydro

d)

Nước đá không tan trong nước

5.

Hàm lượng nước liên kết hóa học trong thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu %?

a)

1 - 4%

b)

4 - 6%

c)

4 - 10%

d)

4 - 25%

6.

Đâu là đơn vị tính của hoạt độ nước

a)

Kg/m3

b)

%

c)

g/l

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Nước trực tiếp tham gia vào phản ứng nào?

a)

Trùng hợp

b)

Thủy phân

c)

Vận chuyển

d)

Đồng phân hóa

8.

Năng lượng cắt đứt liên kết hydro khoảng bao nhiêu

a)

25cal/kg

b)

25g/l

c)

25kg/l

d)

25kJ/mol

9.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Khi thêm chất tan vào thì hoạt độ nước giảm

b)

Dung dịch hay thực phẩm luôn có hoạt độ nước >1

c)

Nước nguyên chất có hoạt độ nước bằng 1

d)

Dung dịch hay thực phẩm luôn có hoạt độ nước <1

10.

Trong công thức cấu tạo của phân tử nước góc tạo thành giữa O và 2H là bao nhiêu độ?

a)

105.4

b)

104.5

c)

90

d)

180

11.

Hai cực có xu hướng tích điện âm trong phân tử nước là của phân tử nào?

a)

2 Hydro

b)

2 oxy

c)

2 electron của 2 Hydro

d)

2 electron của oxy

12.

Phản ứng nào sau đây thuộc nhóm phản ứng sẫm màu phi enzyme?

a)

thủy phân

b)

Maillard

c)

hydrate

d)

hydro

13.

Các phân tử nước tồn tại dưới dạng đơn phân tử ở nhiệt độ nào?

a)

4

b)

10

c)

100

d)

50

14.

Liên kết hydro được hình thành khi có?

a)

Hydro

b)

Oxy

c)

Nước

d)

Hydrate

15.

Nhóm nguyên liệu thực phẩm có hàm lượng nước trung bình thường có hàm lượng nước (%) là bao nhiêu?

a)

40-50

b)

50-80

c)

Trên 90

d)

40-80

16.

Hàm lượng nước trong nguyên liệu thực phẩm nào là nhiều nhất?

a)

b)

Lương thực

c)

Rau quả tươi

d)

Thịt

17.

Hàm lượng nước liên kết hóa lý trong thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu %?

a)

70 - 80%

b)

10 - 25%

c)

60 - 75%

d)

Trên 80%

18.

Hoạt độ nước và độ ẩm liên hệ với nhau qua công thức nào?

a)

Độ ẩm = aw x 100

b)

Độ ẩm = aw/ 100

c)

Độ ẩm = aw x 109

d)

Độ ẩm = aw / 109

19.

Trong thực phẩm có tồn tại dạng nước liên kết hóa học nếu hoạt độ nước đo được trong thực phẩm đó là:

a)

0.8

b)

0.5

c)

0.33

d)

Cả 3 đều đúng

20.

Hoạt độ nước của nước tinh khiết có giá trị bao nhiêu

a)

1

b)

0.75

c)

0.8

d)

0

21.

Tính chất lưu biến của thực phẩm có liên quan đến

a)

độ bão hòa trong phân tử

b)

độ sôi

c)

độ dẻo

d)

độ oxy hóa

22.

Các phản ứng enzyme chỉ được thực hiện trong môi trường có hợp chất gì?

a)

Vitamin

b)

Nước

c)

Glucide

d)

Acid amin

23.

Liên hợp phân tử nước được tạo thành bởi loại liên kết nào?

a)

Ion

b)

Cộng hóa trị

c)

Kỵ nước

d)

Hydro

24.

Trong cấu trúc tứ diện đều của phân tử nước đá, tâm là nguyên tử nào?

a)

Hydro

b)

Carbon

c)

Nito

d)

Oxy

25.

Khi aw có giá trị > 0,8, nước trong thực phẩm tồn tại dưới dạng nào?

a)

Liên kết phân tử

b)

Thẩm thấu cấu trúc

c)

Nước trong mao quản

d)

Hấp phụ bề mặt

26.

Liên kết hóa học tạo thành phân tử nước thuộc loại liên kết nào?

a)

Hydro

b)

Ion

c)

Cộng hóa trị

d)

Tất cả đều đúng

27.

Ở trạng thái liên hợp phân tử, một phân tử nước có thể gắn tối đa với bao nhiêu phân tử nước khác?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

28.

Trong các thành phần có trong thực phẩm, hợp chất nào kém bền nhất dưới tác động của oxy khí quyển?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucide

d)

Nước

29.

Một phân tử nước có thể tạo tối đa bao nhiêu liên kết hydro với các phân tử khác?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Ở trạng thái nào nước hoàn toàn tồn tại ở dạng đơn phân?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Có 2 đáp án đúng

31.

Tham gia cấu tạo protein bao gồm bao nhiêu acid amin

a)

20

b)

22

c)

18

d)

4

32.

Cứ 1g protein thì cung cấp bao nhiêu kcal năng lượng?

a)

9.1

b)

5.7

c)

8

d)

4.1

33.

Chất dự trữ chính trong lòng trắng trứng là chất nào

a)

Ovalbumin

b)

Mioglobin

c)

Prolamin

d)

Glutenin

34.

Trong môi trường kiềm mạnh kèm theo nhiệt độ cao, protein sẽ như thế nào?

a)

Cùng mang điện tích dương, đẩy nhau, không tạo kết tủa

b)

Không tích điện, không di động, tạo kết tủa

c)

Cùng mang điện tích âm, đẩy nhau, không tạo kết tủa

d)

Tích điện trái dấu, hút nhau, tạo kết tủa

35.

Sau khi loại bỏ yếu tố gây kết tủa, protein không trở lại trạng thái keo bền, điều này chứng tỏ protein như thế nào?

a)

Bị biến tính

b)

Tới được pI

c)

Trung hòa về điện

d)

Hình thành cầu disulfua

36.

Tính chất cố kết và giữ khí trong bánh mì là các protein đặc hữu nào sau đây?

a)

Aladin và glutenin

b)

Prolamin và glutenin

c)

Gliadin và glutenin

d)

Lysin và gliadin

37.

Nếu albumin trứng có pI = 4,6 thì tạo môi trường pH nào sau đây sẽ cho kết tủa nhiều nhất?

a)

5.1

b)

4

c)

3.8

d)

7.2

38.

Phức chất có chứa liên kết (-CO-NH-) gần giống liên kết peptide của protein là loại nào

a)

Ure

b)

Biuret

c)

Ninhydrin

d)

Folin

39.

Yếu tố nào đã thúc đẩy quá trình tạo gel của protein trong sản phẩm giò lụa?

a)

Nhiệt độ

b)

Tác nhân cơ học (xay, giã)

c)

Đường

d)

Muối

40.

Liên kết đặc trưng cho cấu trúc bậc 3 của protein là liên kết nào?

a)

Hydro

b)

Tĩnh điện

c)

Tương tác kỵ nước

d)

Cầu –S-S-

41.

Nhóm amino acid nào sau đây có chứa lưu huỳnh?

a)

Alanine, Valine, Glycine

b)

Cystein, Methionine, Cystine

c)

Phenylalanine, Tyrosine

d)

Valine, Leucine, Isoleucine

42.

Bọt CO2 trong bia được giữ bền là do đâu?

a)

Khả năng tạo gel của protein trong malt

b)

Khả năng nhũ hóa của protein trong malt

c)

các protein hòa tan trong malt

d)

Khả năng tạo bột nhão của protein

43.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn amino acid không thay thế?

a)

Glycine, Isoleucine

b)

Phenylalanine, Valine

c)

Histidine, Glutamine

d)

Threonine, Serine

44.

Kết tủa thuận nghịch có tính chất nào sau đây

a)

Protein bị mất hoạt tính sinh học

b)

Phá hủy cấu trúc không gian của protein

c)

Protein không còn khả năng hòa tan trong nước

d)

Protein bị mất lớp hydrate bao quanh

45.

Sản phẩm nào sau đây ứng dụng khả năng nhũ hoá của protein

a)

Sữa

b)

Giò lụa

c)

Bánh flan

d)

Bia

46.

Amino acid không thay thế là gì?

a)

Là amino acid mà cơ thể người và động vật tự tổng hợp được

b)

Là amino acid mà cơ thể thực vật không thể tự tổng hợp được

c)

Là amino acid mà cơ thể người và động vật không thể tự tổng hợp được

d)

Là amino acid mà cơ thể động vật không thể tự tổng hợp được

47.

Amino acid nào sau đây có nhóm R là hydro?

a)

Glycine

b)

Prolin

c)

Valin

d)

Trypsin

48.

Liên kết peptide là liên kết được tạo thành bởi các nhóm nào?

a)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid không kế tiếp nhau

b)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid kế tiếp nhau

c)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 trong cùng một amino acid

d)

Nhóm –COOH và nhóm –CH3 trong cùng một amino acid

49.

Sau biến tính, cấu trúc bậc nào của protein bị phá hủy

a)

1

b)

Alpha và Beta

c)

Acid amin

d)

Gốc NH2

50.

Dựa vào đặc tính cấu tạo hóa học, các amino acid được chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

7

51.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Protein tan tốt trong acetone

b)

Protein có thể hình thành lớp nước hydrate với các phân tử lipid

c)

Trong nước, protein tồn tại dưới dạng dung dịch keo

d)

Protein tạo được liên kết hydro với các gốc NH2

52.

Protein nào có vai trò vận chuyển?

a)

Cofactor

b)

Antivirus

c)

Antibody

d)

Hemoglobin

53.

Màu của phản ứng Ninhydrin là màu gì?

a)

Xanh lục

b)

Hồng tím

c)

Xanh dương

d)

Trắng sữa

54.

Nguyên tắc tạo nên sản phẩm sữa chua là gì?

a)

Quá trình chuyển hóa của vi khuẩn lactic

b)

Sự thay đổi pH làm cho protein sữa đông tụ

c)

Sự thanh trùng

d)

Giai đoạn để đông đá

55.

Cấu trúc bậc mấy của phân tử protein thể hiện cơ sở di truyền của loài?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Đâu là điểm quan trọng trong quá trình tạo gel của protein

a)

Biến tính và kết tủa

b)

Biến tính và tập hợp lại tại các nút mạng

c)

Biến tính và tan

d)

Phân hủy thành acid amin

57.

Nguồn protein nào sau đây hoàn hảo nhất về mặt dinh dưỡng?

a)

Protein từ tảo

b)

Protein sữa

c)

Protein đậu nành

d)

Protein từ nấm men

58.

Hàm lượng protein ở cơ thể động vật chiếm bao nhiêu % khối lượng khô?

a)

70

b)

50 - 80

c)

Trên 80

d)

Dưới 50

59.

Cơ thể chỉ hấp thu được các amino acid dạng nào?

a)

D - α amino acid

b)

L - α amino acid

c)

L - γ amino acid

d)

D - Ω amino acid

60.

Phản ứng Biuret xảy ra đối với hợp chất nào?

a)

Ure

b)

Peptide có 2 liên kết peptide

c)

Peptide có 2 liên kết peptide trở lên

d)

Glycine

61.

Chitin là polysaccharide có mặt trong đâu?

a)

Da cá

b)

Vỏ tôm

c)

Thịt quả, trái cây

d)

Củ cải đường

62.

CHO—(CHOH)n—CH2OH là công thức tổng quát của chất nào?

a)

Cetose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Aldose

63.

Sự trương nở của tinh bột phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Chất điện ly

c)

Ánh sáng

d)

Acid

64.

Dung dịch tinh bột khi đun nóng đến nhiệt độ nhất định, trở nên có độ nhớt rất cao. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng gì? (Chọn câu đúng nhất)

a)

Hồ hóa tinh bột

b)

Thoái hóa tinh bột

c)

Nghịch đảo đường

d)

Thủy phân tinh bột

65.

“Đường nghịch đảo” là khái niệm dùng để chỉ sản phẩm thủy phân của loại đường nào?

a)

Tinh bột

b)

Maltose

c)

Saccharose

d)

Lactose

66.

Trong phân tử polysaccharide các monosaccharide liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

Ion

b)

Ester

c)

Glucoside

d)

Peptide

67.

Đối với monosaccharide đã tạo vòng 6 cạnh, tính khử được quyết định bởi nhóm nào?

a)

OH của C số 1

b)

OH của C số 2

c)

OH của C số 6

d)

OH của C số 2

68.

Loại đường nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Manitol

d)

Sucrose

69.

Các sản phẩm caramel hóa thường có vị như thế nào?

a)

Mặn

b)

Chua

c)

Ngọt

d)

Đắng

70.

Saccharose được tạo thành từ các monose nào?

a)

α -L-Glucose và β-L-Fructose

b)

β -D-Glucose và α-D-Fructose

c)

α -D-Glucose và β-D-Fructose

d)

β-L-Glucose và α-L-FructosE

71.

Khi thủy phân 1 phân tử đường Maltose sẽ được gì?

a)

1 phân tử α - glucose và 1 phân tử β - glucose

b)

2 phân tử β - glucose

c)

2 phân tử α - glucose

d)

2 phân tử β- galactose

72.

Sản phẩm trung gian của quá trình thủy phân tinh bột được gọi là gì?

a)

Dextran

b)

Dextrin

c)

Dextrose

d)

Dextrase

73.

Thủy phân cellulose thu được gì?

a)

α glucose

b)

β glucose

c)

pentose

d)

trehalose

74.

Đường nào sau đây được gọi là đường mạch nha?

a)

Galactose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Maltose

75.

Phát biểu nào SAI khi nói về quá trình chuyển hóa glucid?

a)

Glucid cung cấp trên 50% nhu cầu năng lượng của cơ thể

b)

Trong cơ thể động vật, glucid chỉ chiếm 2% trọng lượng chất khô

c)

Glucid không tham gia vào thành phần cấu tạo tế bào

d)

Chuyển hóa glucid tạo ra nhiều sản phẩm chuyển hóa trung gian quan trọng, liên quan với sự chuyển hóa các chất khác trong cơ thể

76.

Oligosaccharide là những saccharide được cấu tạo từ đâu?

a)

1 đến 10 gốc monosaccharide

b)

2 đến vài chục gốc monosaccharide

c)

Vài chục đến vài trăm gốc monosaccharide

d)

2 đến 10 gốc monosaccharide

77.

Loại polysaccharide nào mà cơ thể người KHÔNG thể hấp thu được?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Lactose

78.

Loại liên kết nào sau đây có mặt trong cấu trúc amylopectin của tinh bột?

a)

1,6-glucoside

b)

1,4-glucoside

c)

1,4-glucoside và 1,6-glucoside

d)

1,2-glycoside

79.

Biểu diễn công thức cấu tạo của glucide gì?

a)

CnH2nOn (n ≤ 3)

b)

CnH2nOn (n ≥ 3)

c)

CnH2nOn (n ≥ 4)

d)

CnH2nOn (n ≥ 7)

80.

Loại đường nào sau đây thuộc nhóm disaccharide?

a)

Fructose

b)

Galactose

c)

Lactose

d)

Ribose

81.

Đồng phân dạng L, D của các hexose được xác định dựa vào vị trí nhóm thế ở vị trí nào?

a)

Carbon bất đối số 2

b)

OH số 5

c)

OH số 1

d)

Carbon bất đối số 5

82.

Khi oxy hóa D-glucose bằng dung dịch HNO3 sẽ nhận được gì?

a)

Acid glutamic

b)

Acid glucharic

c)

Sorbitol

d)

Đồng (+)

83.

Ở mô nào chứa nhiều glycogen nhất?

a)

Gan

b)

c)

Mỡ

d)

Thịt

84.

Đâu là đơn phân của pectin?

a)

Acid galacturonic

b)

Acid pectic

c)

Acid gluric

d)

Acid galactic

85.

Trong các loại đường sau đây, đường nào KHÔNG có khả năng khử Cu2+ thành Cu+?

a)

Saccharose

b)

Saccharase

c)

Sucrase

d)

Tất cả đều đúng

86.

Phản ứng melanoidin xảy ra giữa đường khử với hợp chất nào?

a)

Acid amin

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Protein

87.

Amilose phản ứng với iod tạo màu gì?

a)

Vàng nhạt

b)

Xanh tím

c)

Đỏ tím

d)

Nâu vàng

88.

Loại glucide mà cơ thể hấp thu nhanh nhất là loại nào?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Lactose

89.

Ích lợi của phản ứng nghịch đảo đường là gì?

a)

tăng lượng chất khô khoảng 5,26%

b)

Giảm độ ngọt

c)

Giảm hòa tan của đường

d)

Tăng hiện tượng tái kết tinh

90.

Trong công thức mạch vòng của đường fructose, nhóm OH-glycoside gắn vào carbon nào?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

91.

Dựa vào thành phần cấu tạo, người ta chia lipid ra làm những nhóm nào?

a)

Lipid đơn giản và lipid phức tạp

b)

Lipid tan và lipid không tan

c)

Lipid bậc 1 và lipid bậc 2

d)

Monoglyceride, diglyceride và triglyceride

92.

Glicolipid là một hợp chất thuộc nhóm nào?

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Lipid đơn giản

d)

Lipid phức tạp

93.

Cấu tạo của “lipid thủy phân được” có liên kết chủ yếu nào sau đây?

a)

Ester và amide

b)

Eter và ester

c)

Peptide và eter

d)

Glucoside và peptide

94.

Hòa tan và vận chuyển lipid trong máu, giúp hấp thu vitamin là vai trò của phân tử nào?

a)

Cholesterol

b)

Glyceride

c)

Lipoprotein

d)

Glycolipid

95.

Chỉ số nào được tính bằng số mg KOH tác dụng với lượng acid béo tự do có trong 1g chất béo?

a)

IV

b)

AV

c)

PV

d)

SV

96.

Xét về bản chất, xà phòng là gì?

a)

Acid béo

b)

Glycerin

c)

Glyceride

d)

Muối K của acid béo

97.

Các loại lipid nào tham gia cấu tạo màng sinh học?

a)

Glycerophospholipid

b)

Sphingomyelin

c)

Sterol

d)

Tất cả đều đúng

98.

Nếu acid béo có có ký hiệu là 16:2(Δ7, 11) thì acid béo đó có bao nhiêu C trong gốc R?

a)

16

b)

15

c)

2

d)

7

99.

Ở động vật lipid chủ yếu có trong đâu?

a)

Mỡ

b)

Óc

c)

Sữa

d)

Tất cả đều đúng

100.

Acid béo nào đơn giản nhất thường gặp trong mỡ động vật?

a)

Acid oleic

b)

Acid butyric

c)

Acid linoleic

d)

DHA

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy của lipid?

a)

Nhiệt độ nóng chảy của chất béo phụ thuộc gốc R của acid béo

b)

Chất béo có số C trong gốc acid béo càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy của chất béo càng cao

c)

Dầu thực vật có điểm nóng chảy cao hơn so với mỡ động vật

d)

Tất cả đều không đúng

102.

Acid béo nào có 6 nối đôi, giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình phát triển của tế bào não ở thời kì đầu của quá trình sinh trưởng của động vật?

a)

Arachidonic acid

b)

DHA

c)

EPA

d)

DPA

103.

Cerebrine là hợp chất có đặc điểm gì?

a)

Là một alcol mạch vòng

b)

Là một aminoalcol

c)

Là một alcol đơn chức cao phân tử

d)

Tham gia cấu tạo nên glyceride

104.

Carbon được kí hiệu Cα là carbon nào trong mạch acid béo?

a)

C cuối cùng

b)

C thuộc nhóm COOH

c)

C số 1

d)

C số 2

105.

Glyceride còn được gọi là gì?

a)

Triacylglycerol

b)

Ceride

c)

Sterol

d)

Steroid

106.

Lipid nào có thể tồn tại dạng rắn ở nhiệt độ thường?

a)

Lipid trong mô mỡ của động vật trên cạn, như bò, heo, cừu…

b)

Lipid trong gan động vật và lipid của động vật dưới nước

c)

Lipid trong hạt như hạt thầu dầu, hạt đậu nành…

d)

Lipid trong quả như dừa, oliu…

107.

Chỉ số nào đánh giá độ ôi của chất béo?

a)

IV

b)

AV

c)

SV

d)

PV

108.

Phản ứng nào được coi làquan trọng trong công nghiệp chế biến dầu mỡ?

a)

Phản ứng thủy phân lipid

b)

Phản ứng cộng hydro phân tử vào các lipid có gốc acid béo không no

c)

Phản ứng oxy hóa chất béo

d)

Phản ứng cộng Iodine

109.

Trong quá trình bảo quản, chỉ số nào của chất béo có xu hướng giảm?

a)

PV

b)

IV

c)

AV

d)

tất cả sai

110.

Đâu là đặc điểm của phản ứng chuyển ester?

a)

Là phản ứng trao đổi các acid béo bên trong phân tử triglyceride.

b)

Là phản ứng trao đổi các acid béo giữa các phân tử triglyceride.

c)

Là phản ứng cần thực hiện trong điều kiện không có nước

d)

Tất cả đều đúng

111.

Dầu thực vật tồn tại trạng thái lỏng vì nguyên nhân nào?

a)

Nhiều nối đôi trong gốc acid béo

b)

Chứa các gốc acid béo no

c)

Ít carbon trong gốc acid béo

d)

Ít liên kết ester hình thành

112.

Tính năng công nghệ nào của triglyceride được ứng dụng trong chế biến ca cao, socola?

a)

Tính lan tỏa

b)

Tính trong suốt

c)

Tính giòn và tan chảy

d)

Tính nhũ hóa

113.

Công thức nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa các chỉ số đánh giá mức độ thủy phân của chất béo?

a)

AV = SV + EV

b)

SV = AV - EV

c)

EV = SV + AV

d)

SV = AV + EV

114.

Dầu khô có chỉ số IV trong khoảng nào?

a)

Lớn hơn 130

b)

Lớn hơn 80

c)

Nhỏ hơn 130

d)

Nhỏ hơn 85

115.

Biết mỡ bò có chỉ số IV = 30, vậy chỉ số IV của dầu đậu nành sẽ là bao nhiêu trong các giá trị dưới đây?

a)

30

b)

120

c)

150

d)

Không xác định được

116.

Loại chất béo nào không bị tác động bởi ánh sáng, không dẫn điện, không cháy, tan chảy trong khoảng nhiệt độ từ 60 trở lên

a)

Dầu thực vật

b)

Dầu động vật

c)

Sáp

d)

Steroid

117.

Các acid béo bậc cao nào thường gặp trong steride?

a)

Acid palmitic, acid butyric, acid stearic

b)

Acid palmitic, acid stearic, acid oleic

c)

Acid butyric, acid oleic, acid linolenic

d)

Acid palmitic, acid oleic, acid arachidonic

118.

Các acid béo nào được xếp vào nhóm ω3?

a)

Cervonic acid, cis-9,12-Octadecadienoic acid

b)

cis-5,8,11,14-eicosatetraenoic acid, Timnodonic acid

c)

Cervonic acid, Clupanodonic acid

d)

Oleic acid, DPA

119.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm toàn acid béo bão hòa?

a)

Acid palmitic, acid stearic, acid arachidonic

b)

Acid palmitic, acid butyric, acid lauric

c)

Acid palmitic, acid stearic, acid oleic

d)

Acid palmitic, acid oleic, acid arachidonic

120.

Chỉ số nào đánh giá độ tươi của chất béo

a)

IV

b)

PV

c)

AV

d)

SV

121.

bạn Nhân như thế nào

a)

đẹp trai thanh lịch nhất hành tinh

b)

đẹp trai thanh lịch nhất hành tinh

c)

đẹp trai thanh lịch nhất hành tinh

d)

đẹp trai thanh lịch nhất hành tinh