wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1-HC-17-1-2024

Total questions: 125

Worksheet time: 14hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

2.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

3.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

4.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

5.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

6.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

7.

Các kim loại kiềm có tồn tại ở trạng thái đơn chất không

a)

b)

Không

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn chất

d)

Vừa tồn tại ở trạng thái hợp chất và đơn chất.

8.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

9.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

10.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

11.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

12.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe < Al

13.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

14.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

15.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

16.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

17.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng

a)

24Cr: (Ar)3d54s1.

b)

24Cr: (Ar)3d44s2.

c)

B. 24Cr2+: (Ar)3d4.

d)

D. 24Cr3+: (Ar)3d3.

18.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

19.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

20.

Đâu không phải là một tính chất vật lí của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

21.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

22.

Kim loại Na cháy với ngọn lửa màu?

a)

Vàng

b)

Đỏ tím

c)

Xanh

d)

Xanh đậm

23.

Trong nhóm I, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, quy luật biến đổi nào sau đây phát biểu đúng?

a)

Bán kính tăng dần, tính kim loại giảm, độ âm điện tăng

b)

Bán kính tăng dần, tính kim loại tăng dần, độ âm điện giảm dần

c)

Bán kính giảm dần, tính kim loại giảm, độ âm điện tăng dần

d)

Bán kính giảm dần, tính kim loại tăng, độ âm điện tăng dần

24.

NaHCO3 (natri hidrocacbonat) nhiệt phân tạo sản phẩm là?

a)

NaOH + CO2 + H2O

b)

Na2CO3 + CO2 + H2O

c)

Na2O + CO2 + H2O

d)

Không nhiệt phân được

25.

Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

A. Li. B. Na. C. K. D.Cs.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?

A. LiCl B. NaNO3 C. KHCO3 D. KBr

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

A. Ag+ B. Cu+ C. Na+ D. K+

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NH4HCO3 D. NaF

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. Ca. B. Li. C. Be. D. K.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

31.

Tính chất của kim loại kiềm thổ là:

A. Dễ nhường electron thể hiện tính khử B. Dễ nhận electron thể hiện tính oxi hoá

C. Dễ nhường eletron thể hiện tính oxi hoá D. Dễ nhận electron thể hiện tính khử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm THỔ thuộc nhóm

A. IA. B. IIA. C. IIIA. D. IVA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm :

1. Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kỉ thuật hàng không.

2. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất.

3. Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ soi tương đối thấp

4.Kim loại kiềm gồm các nguyên tố : H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr

5. Để điều chế kim loại kiềm, cần oxi hóa các ion của chúng

6. Na2CO3 có ứng dụng làm bột giặt, chế thuốc đau dạ dày

Số phát biểu sai là :

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :

A. Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

B. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

C. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.

D. Chỉ có sủi bọt khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

a)

48,6%.

b)

49,6%.

c)

27,0%.

d)

54,0%.

36.

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch của dãy nào sau đây?

a)

NaCl, AlCl3, ZnCl2.

b)

MgSO4, CuSO4, AgNO3.

c)

Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl.

d)

AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2.

37.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì số chất đều bị tan hết là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

1. Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (3).

40.

Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư. (2) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3. (4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3

(5) Nhiệt phân AgNO3

Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

41.

Cho m gam bột Mg vào dung dịch X chứa 0,4 mol FeCl3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là

a)

9,6

b)

10,8

c)

7,2

d)

8,4

42.

Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

43.

Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là

a)

32,50

b)

20,80

c)

29,25.

d)

48,75.

44.

Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện là 1,93A tới khi catot bắt đầu có bọt khí thoát ra thì dừng lại, cần thời gian là 250 giây. Thể tích khí thu được ở anot (đktc) là

a)

28 ml.

b)

0,28 ml

c)

56 ml

d)

280 ml

45.

Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm

a)

MgO, Fe, Pb, Al2O3.

b)

MgO, Fe, Pb, Al.

c)

MgO, FeO, Pb, Al2O3.

d)

Mg, Fe, Pb, Al.

46.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối gọi là

a)

phương pháp nhiệt luyện

b)

phương pháp thuỷ luyện

c)

phương pháp thủy phân

d)

phương pháp điện phân

47.

Có thể điều chế được Ag nguyên chất từ dung dịch AgNO3 với dung dịch nào sau đây

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3

c)

Al(NO3)3

d)

Mg(NO3)2.

48.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.

Số phát biểu đúng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

49.

Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

a)

Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.

b)

Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.

c)

Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

d)

Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

50.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Cu vào dung dịch NaNO3 và HCl.

(2) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Mg(HCO3)2.

(3) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(4) Cho bột Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. Số thí nghiệm thấy khí thoát ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

51.

Cho 10,84 gam hỗn hợp X (Fe, Cu, Ag) hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HNO3 thấy giải phóng 1,344 lít khí NO (đktc), (sản phẩm khử duy nhất) thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

a)

22

b)

24

c)

26

d)

28

52.

Hòa tan 1,86 gam hợp kim của Mg và Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 560 ml khí N2O (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần % theo khối lượng của Mg và Al trong hợp kim là

a)

77,42% và 22,58%.

b)

25,8% và 74,2%.

c)

12,90% và 87,10%.

d)

56,45% và 43,55%.

53.

Hòa tan hoàn toàn a mol bột Fe trong dung dịch chứa 2,4a mol H2SO4, thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch X chỉ chứa các muối của kim loại có tổng khối lượng là 34,24 gam. Giá trị của a là

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,15

d)

0,25

54.

Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

a)

8,96.

b)

13,44.

c)

6,72.

d)

4,48.

55.

Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

a)

8,96.

b)

13,44.

c)

6,72.

d)

4,48.

56.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

57.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

58.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

59.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

60.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

61.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

62.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

63.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo khí H2 là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

64.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe < Al

65.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

66.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

67.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

68.

Kim loại dẻo nhất là

(a)  

69.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?

a)

Lưu huỳnh

b)

Liti

c)

Oxi

d)

cacbon

70.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

71.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl tạo khí H2 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

72.

Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

kim loại tan trong nước ở điều kiện thường

a)

trước H : Ca,Na,K,Be

b)

trước Mg : K,Ba,Ca,Na

c)

trước H : K,Ba,Ca,Mg

d)

trước Mg : Ca,Na,K,Be

74.

kim loại tác dụng được với HCl và H2SO4 loãng là

a)

sau H

b)

trước H

c)

trước Fe

d)

trước Mg

75.

dãy các ion đều tác dụng được với fe là

a)

Fe3+,Cu+,Mg+

b)

Fe3+,Cu,Ag

c)

Fe2+,Mg2+,Ag+

d)

Ag+Fe2+,Cu+

76.

dãy các ion đều phản ứng được với Cu là :

a)

Fe2+,Ag+

b)

Fe3+,Ag+

c)

Fe2+,Cu+,Ag+

d)

Fe2+,Cu2+

77.

kim loại tác dụng được với CuCl2 gồm

a)

sau Cl

b)

trước Cu: Na,Mg,Al,...

c)

sau Cu:Ag,Hg.,Au

d)

trước Cl

78.

kim loại tác dụng được với Fecl2 gồm

a)

Hg,Fe,Ag

b)

trước Fe2+ :K,Na,Mg,Ba..

c)

trước Fe3+:

d)

Au,Hg,Cu

79.

kim loại tác dụng được với Fecl3 gồm

a)

kim loại sau fe2+

b)

tất cả kim loại trước Fe3+ chỉ có Ag không tác dụng

c)

tất cả kim loại sau Fe3+ chỉ có Cu không tác dụng

d)

tất cả các kim loại trước Fe3+

80.

đẻ khử Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

K

b)

Fe

c)

Ba

d)

Na.

81.

kim loại nào không khử được Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Mg

82.

kim loại tác dụng với HCl và Cl2 tạo cùng 1 muối là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Fe

83.

Kim loại tác dụng với bột lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Fe

b)

Cu

c)

Hg

d)

Ag

84.

Kim loại thụ động trong H2SO4 đặc nguội

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

85.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội

a)

Fe

b)

Al

c)

Cr

d)

Ag

86.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 loãng

a)

Cu

b)

Au

c)

Al

d)

Fe

87.

Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl

a)

Cu

b)

Ag

c)

Hg

d)

Al

88.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

a)

Be

b)

Na

c)

Mg

d)

Ag

89.

Tính chất hóa học chung của kim loại

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính khử.

c)

Dễ bị khử.

d)

Tính kim loại.

90.

ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

91.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lý chung của kim loại bao gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu hình mạng tinh thể kim loại

b)

block of metal type

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

92.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

cu

c)

Ag

d)

Fe

93.

Loại kim có phần cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

cu

d)

Au

94.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các loại kim loại?

a)

Fe.

b)

cu.

c)

W.

d)

Cr.

95.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

96.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H 2 SO 4 loãng

a)

Mg

b)

cu

c)

Fe

d)

Al

97.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba 2+

b)

K +

c)

Cu 2+

d)

Mg 2+

98.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa .

c)

tính axit.

d)

tính khử.

99.

Sắp xếp kim loại được xếp hạng theo thứ tự kim loại tăng dần

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe < Al

100.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p73s1.

d)

1s22s22p63s23p1.

101.

Cho các phát biểu sau:

(1). Tính oxi hoá Fe2+ < Cu2+ < Fe3+

(2). Tất cả kim loại đều ở trạng thái rắn và có ánh kim.

(3). Au là kim loại dẻo nhất.

(4). Kim loại Cs được dùng làm tế bào quang điện.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

102.

Cho các kim loại sau: Ag, Fe, Zn, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

103.

Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Ag+

b)

K+

c)

Fe3+

d)

Cu2+

104.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

105.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

106.

Vàng tây là hợp kim của vàng với những kim loại nào:

a)

Ag, Cu

b)

Cu, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Ag, Al

107.

Thép inoc là hợp kim của những kim loại nào?

a)

Fe- Cr- Zn

b)

Fe- Mn- Zn

c)

Fe- Cr- Mn

d)

Fe- Mg- Zn

108.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

109.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

110.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

111.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

112.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

113.

Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ bề mặt?

a)

Kali.

b)

Thiếc.

c)

Magie.

d)

Natri.

114.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

115.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

116.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

117.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

118.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

119.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

120.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

121.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

122.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

A. K2O.

b)

B. CaO.

c)

C. Na2O.

d)

D. FeO.

123.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

A. 2Al2O3 --> 4Al + 3O2.

b)

B. CuCl2 --> Cu + Cl2.

c)

C. Mg + FeSO4 --> MgSO4 + Fe.

d)

D. CO + CuO --> Cu + CO2.

124.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

125.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5